Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Ái

(あい)

Tình yêu / Yêu
Luyến

(こい)

Tình yêu (nam nữ)
Luyến

(こい)しい

Nhớ nhung / Yêu dấu
Luyến Ái

恋愛(れんあい)

Yêu đương
Ý Thức

意識(いしき)

Ý thức / Nhận thức
Vô Ý Thức

無意識(むいしき)

Vô thức

(おも)いがけない

Không ngờ đến
Cảm Kích

感激(かんげき)

Cảm kích / Xúc động
 

おめでたい

Đáng chúc mừng / Ngây thơ
Khoái Thích

快適(かいてき)

Sảng khoái / Dễ chịu
Du Khoái

愉快(ゆかい)

Hài hước / Vui vẻ
 

くつろぐ

Nghỉ ngơi / Thư giãn
Trương / Thiết

()()

Hăng hái / Gắng sức
 

さっぱり

Sảng khoái / Hoàn toàn không
 

しみじみ

Sâu sắc / Thấm thía
 

ほっと

Nhẹ nhõm / Bớt căng thẳng
Kính Ý

敬意(けいい)

Lòng kính trọng
Hiếu Kỳ Tâm

好奇心(こうきしん)

Tính tò mò / Ham học hỏi
Khí / Trọng

()(おも)

Nặng nề / Ủ rũ
Khí

()がする

Có cảm giác rằng
Khí / Tiến

()が進まない

Không hứng thú / Miễn cưỡng
Khí / Tế

()が済む

Thỏa mãn / Yên lòng
Khí / Tán

()が散る

Xao nhãng / Phân tâm
Khí / Hướng

()が向く

Có hứng làm gì đó
Khí / Lạc

()が楽

Thoải mái / Thanh thản
Khí / Nhập

()に入ると

Yêu thích / Ưng ý
Khí

()にかかる

Lo lắng / Bận tâm
Khí

()にする

Để ý / Bận lòng (chủ quan)
Khí

()になる

Tự nhiên thấy lo/để ý (khách quan)
Khí

()のせい

Do tưởng tượng / Ám thị
Khí / Độc

()(どく)

Đáng thương / Tội nghiệp
Khí / Phân

気分(きぶん)

Tâm trạng / Cảm giác (cơ thể)
Khí Vị

気味(きみ)

Có vẻ / Có triệu chứng
Bất Khí Vị

不気味(ぶきみ)

Rợn người / Ghê rợn
Khí Phối

気配(けはい)

Dấu hiệu / Cảm giác thấy
Bản Khí

本気(ほんき)

Nghiêm túc / Thật lòng
 

やる()

Hứng thú làm việc / Động lực
Cường Khí

強気(つよき)

Mạnh mẽ / Kiên định
Nhược Khí

弱気(よわき)

Nhu nhược / Yếu đuối
Giác Ngộ

覚悟(かくご)

Quyết tâm / Sẵn sàng
Quyết Tâm

決心(けっしん)

Quyết định / Quyết tâm
Tâm Đương

心当(こころあ)たり

Biết chút ít / Có biết đến
Tâm Quải

心掛(こころが)ける

Ghi nhớ / Cố gắng làm
 

あきれる

Ngạc nhiên / Sốc (nghĩa tiêu cực)
Hiềm

(いや)になる

Trở nên chán ghét
 

うっとうしい

U ám / Phiền muộn / Vướng víu
Hận

(うら)

Căm ghét / Hận
 

うらやむ

Ghen tị / Ngưỡng mộ
Khủng

(おそ)れ / (おそ)れる

Sợ hãi / Nỗi sợ
Thương

(きず)つく

Bị tổn thương
Khủng Súc

恐縮(きょうしゅく)

Xin lỗi (vì làm phiền) / Ngại
Thất Vọng

失望(しつぼう)

Thất vọng
 

がっかり

Thất vọng / Chán nản
 

すまない

Xin lỗi / Có lỗi
 

たまらない

Không chịu nổi / Rất...
 

ためらう

Do dự / Ngần ngại
Tăng

(にく)

Căm ghét / Ghét cay ghét đắng
Tăng

(にく)らしい

Đáng ghét / Khó ưa
 

ばかばかしい

Ngu ngốc / Vớ vẩn
Bất Du Khoái

不愉快(ふゆかい)

Không vui / Khó chịu
Thảm

(みじ)めな

Thảm hại / Đáng thương
 

やばい

Nguy hiểm / Tuyệt vời (tùy ngữ cảnh)