Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nhai

(まち)

Phố xá / Khu phố
Đô Thị

都市(とし)

Đô thị / Thành phố
Hạ Đinh

下町(したまち)

Khu phố cổ / Khu bình dân
Hoạt Khí

活気(かっき)

Sự náo nhiệt / Sức sống
Nhân Thông

人通(ひとどお)

Người đi lại trên đường
Tuyệt

()える

Dứt / Ngừng
Phản

(さか)

Con dốc
Biên

(あた)

Vùng lân cận
Phụ Cận

付近(ふきん)

Vùng phụ cận
Trụ Trạch

住宅(じゅうたく)

Nhà ở
Địa Khu

地区(ちく)

Địa khu / Khu vực
 

エリア

Vùng / Khu vực
Trung Gian

中間(ちゅうかん)

Ở giữa / Trung gian
Cảnh

(さかい)

Ranh giới / Biên giới

(なな)

Nghiêng / Chéo
Trừu Tuyển

抽選(ちゅうせん)

Rút thăm / Xổ số
Tị Nạn

避難(ひなん)

Lánh nạn / Tị nạn
Huấn Luyện

訓練(くんれん)

Huấn luyện / Đào tạo
Kiến / Hồi

見回(みまわ)

Tuần tra / Nhìn quanh
Trúc

(きず)

Xây dựng / Bồi đắp
Kiến Đương

見当(けんとう)

Ước tính / Đoán
Lạc / Thư

(らく)がき

Vẽ bậy
Cường Hóa

強化(きょうか)

Đẩy mạnh / Cường hóa
Tự Trị Thể

自治体(じちたい)

Chính quyền địa phương
Tri Sự

知事(ちじ)

Thống đốc tỉnh
Ứng

(こた)える

Đáp lại / Trả lời
Trụ Dân

住民(じゅうみん)

Người dân cư trú
Thân Phân Chứng Minh Thư

身分証明書(みぶんしょうめいしょ)

Giấy tờ tùy thân (CMND)
Sinh Niên Nguyệt Nhật

生年月日(せいねんがっぴ)

Ngày tháng năm sinh
Thự Danh

署名(しょめい)

Chữ ký / Ký tên
Tu Chính

修正(しゅうせい)

Chỉnh sửa / Sửa đổi
Niên Kim

年金(ねんきん)

Tiền lương hưu
Thi Thiết

施設(しせつ)

Cơ sở vật chất / Thiết bị
Kiến Trúc

建築(けんちく)

Kiến trúc / Xây dựng
 

リニューアル

Làm mới / Đổi mới
Cận

(ちか)づける

Đưa đến gần
Phúc Chỉ

福祉(ふくし)

Phúc lợi
Niên Độ

年度(ねんど)

Năm tài khóa / Năm học
Giao Thế

交替(こうたい)

Thay ca / Luân phiên
Thu Tập

収集(しゅうしゅう)

Thu gom / Thu thập
Phối Bố

配布(はいふ)

Phát / Phân phát
Xử Lý

処理(しょり)

Xử lý
Nhu Yếu

需要(じゅよう)

Nhu cầu / Cầu
Đề Cung

提供(ていきょう)

Cung cấp
Dụng Đồ

用途(ようと)

Công dụng / Cách dùng
Cố Hương

故郷(ふるさと)

Quê hương
Địa Nguyên

地元(じもと)

Địa phương / Quê quán
Ly

(はな)れる

Rời xa
 

つかむ

Nắm bắt (cơ hội/tâm lý)
Qui Tỉnh

帰省(きせい)

Về quê
 

アクセス

Truy cập / Giao thông
Cải Thiện

改善(かいぜん)

Cải thiện
Hành Sự

行事(ぎょうじ)

Sự kiện / Lễ hội
 

はるかな

Xa xăm / Xa xôi
Khoa

(ほこ)

Sự tự hào
Tái

()

Đăng lên / Đặt lên
Tuyên Truyền

宣伝(せんでん)

Quảng cáo / Tuyên truyền
Tác Thành

作成(さくせい)

Tạo ra / Soạn thảo
Kiến Quán

見慣(みな)れる

Quen mắt / Quen thuộc
Cận Giao

近郊(きんこう)

Ngoại ô / Vùng lân cận
Miêu

(えが)

Vẽ / Miêu tả
Nhược Giả

若者(わかもの)

Người trẻ tuổi
 

Uターン

Quay đầu xe / Về quê lập nghiệp
Hành / Lai

()()する

Đi đi lại lại / Qua lại
Đam

(にな)

Gánh vác / Đảm đương