Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Hành Tiên

()(さき)

Điểm đến / Nơi đi
Phương Diện

方面(ほうめん)

Hướng / Vùng
Hành Quy

()(かえ)

Đi đi về về
Hoành Đoạn

横断(おうだん)

Băng qua
Thông Hành

通行(つうこう)

Đi lại / Thông hành
Bộ Hành Giả

歩行者(ほこうしゃ)

Người đi bộ
Tuyệt

()えず

Liên tục / Không ngớt
Thủ Đoạn

手段(しゅだん)

Cách thức / Phương tiện
Công Cộng

公共(こうきょう)

Công cộng
Vận Nhẫm

運賃(うんちん)

Cước phí / Giá vé
 

つかまる

Nắm vào / Bị bắt
 

アナウンス

Thông báo (loa)
Kiến Hợp

見合(みあ)わせる

Tạm hoãn / Đối chiếu
Loạn

(みだ)れる

Bị xáo trộn / Rối loạn
Tái Khai

再開(さいかい)

Bắt đầu lại
Miễn Hứa

免許(めんきょ)

Giấy phép / Bằng lái
Tả Hữu

左右(さゆう)

Trái phải / Chi phối
Trực Tuyến

直線(ちょくせん)

Đường thẳng
 

なだらかな

Thoai thoải / Êm đềm
Gian Cách

間隔(かんかく)

Khoảng cách
 

スムーズな

Trôi chảy / Thuận tiện
Chỉ

()

Chỉ tay / Ám chỉ
 

のろのろ

Chậm chạp / Rề rà
 

ぐるぐる

Quanh quẩn / Cuộn tròn
 

パンク

Thủng lốp / Bể bánh
Thận Trọng

慎重(しんちょう)

Thận trọng
Khí / Bạt

()()

Lơ là / Mất tập trung
Sinh Sản

生産(せいさん)

Sản xuất
Cung Cấp

供給(きょうきゅう)

Cung cấp
Tái Bồi

栽培(さいばい)

Canh tác / Trồng trọt
Nông Gia

農家(のうか)

Nhà nông
Tác Vật

作物(さくもつ)

Hoa màu / Cây trồng
Ngư Nghiệp

漁業(ぎょぎょう)

Ngư nghiệp
Vinh

(さか)える

Phồn vinh / Hưng thịnh
Phổ Cập

普及(ふきゅう)

Phổ cập / Phổ biến
Cấp Tăng

急増(きゅうぞう)

Tăng đột biến
Tình Tự

情緒(じょうちょ)

Cảm xúc / Bầu không khí
Hướng Thượng

向上(こうじょう)

Nâng cao / Tiến bộ
Cấu Thành

構成(こうせい)

Cấu thành / Thành phần
Trọng Thị

重視(じゅうし)

Coi trọng
Đề Án

提案(ていあん)

Đề xuất
Kiểm Thảo

検討(けんとう)

Xem xét / Thảo luận
Bất Khả Khiết

不可欠(ふかけつ)

Không thể thiếu
Phòng

(さまた)げる

Ngăn cản / Gây trở ngại
Sinh

()える

Mọc lên (tóc, cỏ)
 

いちじるしい

Đáng kể / Rõ rệt
Tham Khảo

参考(さんこう)

Tham khảo
 

リスク

Rủi ro
Hiện Địa

現地(げんち)

Tại hiện trường / Địa phương