Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

おはよう

Chào buổi sáng
 

こんにちは

Chào buổi trưa / Xin chào
 

こんばんは

Chào buổi tối
 

おやすみ

Chúc ngủ ngon
 

さようなら

Tạm biệt
 

またね

Hẹn gặp lại nhé
 

ありがとう

Cảm ơn
 

どういたしまして

Không có gì
 

ごめんなさい

Xin lỗi
 

すみません

Xin lỗi / Cho hỏi
 

ごめんください

Xin lỗi có ai ở nhà không?
 

おめでとう

Chúc mừng
 

はじめまして

Rất vui được gặp bạn (lần đầu)
 

よろしく

Mong được giúp đỡ
 

おねがいします

Làm ơn / Nhờ vả
 

いってきます

Tôi đi đây (nói khi rời nhà)
 

いってらっしゃい

Bạn đi nhé (người ở nhà nói)
 

ただいま

Tôi đã về rồi đây
 

おかえり

Bạn đã về rồi à
 

いただきます

Mời cơm (trước khi ăn)
 

ごちそうさまでした

Cảm ơn vì bữa ăn (sau khi ăn)
 

ようこそ

Chào mừng
 

いらっしゃいませ

Kính chào quý khách
 

いらっしゃい

Chào mừng bạn đến
 

どうぞ

Xin mời