Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

どれ

Cái nào
 

どの

...nào
Dục thất

浴室(よくしつ)

Phòng tắm
Tẩm thất

寝室(しんしつ)

Phòng ngủ
Tẩy diện sở

洗面所(せんめんじょ)

Phòng rửa mặt
Phong

風呂(ふろ)

Bồn tắm / Việc tắm rửa
 

トイレ

Nhà vệ sinh
Xà khẩu

蛇口(じゃぐち)

Vòi nước
Đản tử

箪笥(たんす)

Tủ quần áo
Kính đài

鏡台(きょうだい)

Bàn trang điểm
Áp nhập

()()

Tủ âm tường
Dẫn xuất

()()

Ngăn kéo
 

ほうき

Cái chổi
 

ちりとり

Cái hốt rác
 

くし

Cái lược
Thế tử

梯子(はしご)

Cái thang
Tự chuyển xa

自転車(じてんしゃ)

Xe đạp
Tự động xa

自動車(じどうしゃ)

Xe ô tô
Xa

(くるま)

Xe hơi
Thuyền

(ふね)

Thuyền / Tàu thủy
Phi hành cơ

飛行機(ひこうき)

Máy bay
 

タクシー

Xe taxi
Điện xa

電車(でんしゃ)

Tàu điện
Liệt xa

列車(れっしゃ)

Xe lửa / Đoàn tàu
Khí xa

汽車(きしゃ)

Tàu hỏa (chạy bằng hơi nước)
Khí thuyền

汽船(きせん)

Tàu hơi nước
Địa hạ thiết

地下鉄(ちかてつ)

Tàu điện ngầm
Tân can tuyến

新幹線(しんかんせん)

Tàu cao tốc Shinkansen
 

バイク

Xe máy
 

オートバイ

Xe mô tô
 

バス

Xe buýt
Tiêu phòng xa

消防車(しょうぼうしゃ)

Xe cứu hỏa
Cứu cấp xa

救急車(きゅうきゅうしゃ)

Xe cứu thương
 

ヘリコプター

Máy bay trực thăng
 

トラック

Xe tải
Tam luân xa

三輪車(さんりんしゃ)

Xe ba bánh