Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

こんな

Như thế này
 

そんな

Như thế đó
 

あんな

Như thế kia
 

どんな

Như thế nào
Tế

(さい)

Khi / Dịp
Thông

(とお)

Đường phố / Theo như
Khu

()

Quận
Huyện

(けん)

Tỉnh
Thị

()

Thành phố
Tỉnh

(しょう)

Bộ (cơ quan) / Tỉnh (Trung Quốc)
Sở

(ところ)

Nơi chốn
Sự

(こと)

Việc
Vật

(もの)

Vật / Đồ vật
Nhân

(ひと)

Người
Ánh họa

映画(えいが)

Phim
Mạn họa

漫画(まんが)

Truyện tranh
 

アニメ

Phim hoạt hình
Tiểu thuyết

小説(しょうせつ)

Tiểu thuyết
Ấu稚 viên

幼稚園(ようちえん)

Trường mẫu giáo
Tiểu học hiệu

小学校(しょうがっこう)

Trường tiểu học
Trung học hiệu

中学校(ちゅうがっこう)

Trường trung học cơ sở
Cao hiệu

高校(こうこう)

Trường trung học phổ thông
Đại học

大学(だいがく)

Trường đại học
Đầu

(あたま)

Đầu
Phát

(かみ)

Tóc
Ngạch

(ひたい)

Trán
Mục

()

Mắt
Nhĩ

(みみ)

Tai
Tị

(はな)

Mũi
Khẩu

(くち)

Miệng
Xỉ

()

Răng
Thiệt

(した)

Lưỡi
Thủ

(くび)

Cổ
Hung

(むね)

Ngực
Khào

(しり)

Mông
Thủ

()

Tay
Trữu

(ひじ)

Khuỷu tay
Chỉ

(ゆび)

Ngón tay
Túc

(あし)

Chân
Túc chỉ

足指(あしゆび)

Ngón chân
Tất

(ひざ)

Đầu gối
Liệu lý

料理(りょうり)

Món ăn / Nấu ăn
Nhật ký

日記(にっき)

Nhật ký
 

レポート

Báo cáo / Bản tường trình
 

ニュース

Tin tức
 

スポーツ

Thể thao
 

サッカー

Bóng đá
 

バレーボール

Bóng chuyền
 

テニス

Quần vợt
 

バドミントン

Cầu lông
 

スキー

Trượt tuyết
Dã cầu

野球(やきゅう)

Bóng chày
Trác cầu

卓球(たっきゅう)

Bóng bàn
Tương phác

相撲(すもう)

Vật Sumo
Không thủ đạo

空手道(からてどう)

Võ Karate
Nhu đạo

柔道(じゅうどう)

Võ Judo
Kiếm đạo

剣道(けんどう)

Kiếm đạo
Thủy vịnh

水泳(すいえい)

Bơi lội
Trà đạo

茶道(さどう)

Trà đạo