Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Phân

(ふん)

Phút
Thời

()

Giờ
Diệu nhật

曜日(ようび)

Thứ (trong tuần)
Nhật

(にち)

Ngày
Nguyệt

(がつ)

Tháng
Niên

(ねん)

Năm
Hà phân

何分(なんぷん)

Mấy phút
Hà thời

何時(なんじ)

Mấy giờ
Hà diệu nhật

何曜日(なんようび)

Thứ mấy
Hà nhật

何日(なんにち)

Ngày mấy / Bao nhiêu ngày
Hà nguyệt

何月(なんがつ)

Tháng mấy
Hà niên

何年(なんねん)

Năm mấy / Bao nhiêu năm
 

いつ

Khi nào
Kim

(いま)

Bây giờ
Tiền

(まえ)

Trước
Hậu

(あと)

Sau
Nguyệt diệu nhật

月曜日(げつようび)

Thứ hai
Hỏa diệu nhật

火曜日(かようび)

Thứ ba
Thủy diệu nhật

水曜日(すいようび)

Thứ tư
Mộc diệu nhật

木曜日(もくようび)

Thứ năm
Kim diệu nhật

金曜日(きんようび)

Thứ sáu
Thổ diệu nhật

土曜日(どようび)

Thứ bảy
Nhật diệu nhật

日曜日(にちようび)

Chủ nhật
Nhất tạc nhật

一昨日(おととい)

Hôm kia
Tạc nhật

昨日(きのう)

Hôm qua
Kim nhật

今日(きょう)

Hôm nay
Minh nhật

明日(あした)

Ngày mai
Minh hậu nhật

明後日(あさって)

Ngày mốt (hôm kia)
Chu

(しゅう)

Tuần
Tiên chu

先週(せんしゅう)

Tuần trước
Kim chu

今週(こんしゅう)

Tuần này
Lai chu

来週(らいしゅう)

Tuần sau
Nguyệt

(つき)

Tháng / Mặt trăng
Nguyệt

(つき)

Tháng
Nguyệt

(つき)

Tháng
Tiên nguyệt

先月(せんげつ)

Tháng trước
Kim nguyệt

今月(こんげつ)

Tháng này
Lai nguyệt

来月(らいげつ)

Tháng sau
Niên

(とし)

Năm / Tuổi
Tạc niên

昨年(さくねん)

Năm ngoái (lịch sự)
Khứ niên

去年(きょねん)

Năm ngoái
Kim niên

今年(ことし)

Năm nay
Kim niên

今年(ことし)

Năm nay
Lai niên

来年(らいねん)

Năm sau
Triều

(あさ)

Buổi sáng
Triều tảo

朝早(あさはや)

Sáng sớm
Kim triều

今朝(けさ)

Sáng nay
Trú

(ひる)

Buổi trưa
Trú gian

昼間(ひるま)

Ban ngày
Tịch phương

夕方(ゆうがた)

Chiều tối
Vãn

(ばん)

Buổi tối
Kim vãn

今晩(こんばん)

Tối nay
Dạ

(よる)

Đêm / Buổi đêm
Dạ trì

夜遅(よるおそ)

Đêm muộn
Kim dạ

今夜(こんや)

Đêm nay
Tạc vãn

昨晩(さくばん)

Tối qua
Tịch

(ゆう)

Chiều tối / Tối qua
Mỗi triều

毎朝(まいあさ)

Mỗi sáng
Mỗi vãn

毎晩(まいばん)

Mỗi tối
Mỗi nhật

毎日(まいにち)

Mỗi ngày
Mỗi chu

毎週(まいしゅう)

Mỗi tuần
Mỗi nguyệt

毎月(まいつき)

Mỗi tháng
Mỗi nguyệt

毎月(まいつき)

Mỗi tháng
Mỗi niên

毎年(まいとし)

Mỗi năm
Mỗi niên

毎年(まいとし)

Mỗi năm
Mỗi hồi

毎回(まいかい)

Mỗi lần