Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thực sự

食事(しょくじ)

Bữa ăn
Triều thực

朝食(ちょうしょく)

Bữa sáng
Trú thực

昼食(ちゅうしょく)

Bữa trưa
Tịch thực

夕食(ゆうしょく)

Bữa tối
Hội

()います

Gặp gỡ
Sử

使(つか)います

Sử dụng
Tiếu

(わら)います

Cười
Khấp

()きます

Khóc
Ma

(みが)きます

Đánh / Chải (răng)
Bộ

(ある)きます

Đi bộ
Tẩu

(はし)ります

Chạy
Miêu

()きます

Vẽ / Tả
Động

(はたら)きます

Làm việc
Xuất

()します

Gửi đi / Lấy ra
Nhập

()れます

Cho vào / Bỏ vào
Xuất

()ます

Đi ra / Rời khỏi
Nhập

(はい)ります

Đi vào
Thủy

(はじ)まります

Bắt đầu
Chung

()わります

Kết thúc
Trị

()きます

Đặt / Để
Thức

()きます

Lau chùi
Tiêu

()します

Tắt (điện) / Xóa
Phó

()けます

Bật (đèn) / Đính kèm
Bế

()めます

Đóng
Khai

()けます

Mở
Thủ

()ります

Lấy / Cầm
Toát

()ります

Chụp (ảnh) / Quay (phim)
Thiết

()ります

Cắt
Xúc

()ります

Đá
Điếu

()ります

Câu (cá)
Tác

(つく)ります

Chế biến / Làm ra
Đăng

(のぼ)ります

Leo (núi)
Tống

(おく)ります

Gửi / Tiễn
Phụ

(とど)けます

Giao đến / Đưa đến
Phân

()かります

Hiểu

()くします

Làm mất
Lạc

()します

Làm rơi / Đánh rơi

()びます

Gọi
Phi

()びます

Bay
Tuyển

(えら)びます

Chọn
Du

(あそ)びます

Chơi / Vui chơi