Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Hợp

()います

Hợp / Vừa
Gian hợp

()()います

Kịp giờ
Trì

(おく)れます

Trễ / Muộn
Khủng

(おそ)れます

Sợ hãi

(おも)います

Nghĩ / Tưởng rằng
Khảo

(かんが)えます

Suy nghĩ / Cân nhắc
Giác

(おぼ)えます

Nhớ / Thuộc lòng
Vong

(わす)れます

Quên
Giáo

(おし)えます

Dạy / Chỉ bảo
Nghênh

(むか)えます

Đón
Đáp

(こた)えます

Trả lời

(つか)れます

Mệt mỏi
Gian vi

()(ちが)えます

Nhầm lẫn / Sai
Quái

()けます

Treo / Gọi điện thoại
Kiến

()てます

Xây dựng
Dục

(そだ)てます

Nuôi dưỡng
Thái

(ふと)ります

Béo lên
Sấu

()せます

Gầy đi
Tao

()きます

Gãi / Cào
Thám

(さが)します

Tìm kiếm
Kiến

()つけます

Tìm thấy
Mộ

()らします

Sinh sống
Trụ

()みます

Cư trú / Ở
Ô

(よご)します

Làm bẩn
Sát

(ころ)します

Giết
Hoại

(こわ)します

Làm hỏng / Phá hủy
Điệp

(たた)みます

Gấp / Xếp (chăn màn)
Tử

()にます

Chết

()くなります

Mất / Hết
Vong

()くなります

Qua đời (lịch sự)
Ngoan trương

(がん)()ります

Cố gắng
Tập

(あつ)まります

Tập trung
Xuất phát

出発(しゅっぱつ)

Xuất phát
Dự ước

予約(よやく)

Đặt trước
Ước thúc

約束(やくそく)

Hẹn ước
Lưu học

留学(りゅうがく)

Du học
Liên lạc

連絡(れんらく)

Liên lạc
Xác nhận

確認(かくにん)

Xác nhận