Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Phiền

(うるさ)

Ồn ào / Phiền phức
Chánh

(ただ)しい

Đúng / Chính xác
Nhược

(わか)

Trẻ trung
Ấu

(おさない)

Ngây thơ / Trẻ con
Cam

(あま)

Ngọt
Diêm tân

塩辛(しおから)

Mặn
Tân

(から)

Cay
Khổ

(にが)

Đắng
Toan

()っぱい

Chua
Bạc

(うす)

Nhạt / Mỏng
Nồng

()

Đậm / Đặc
Bố

(こわ)

Đáng sợ
Khả ái

可愛(かわい)

Đáng yêu / Dễ thương
Lương

()

Tốt
Lương

()

Tốt
Ác

(わる)

Xấu / Tồi
Nghi

(よろ)しい

Tốt / Được (lịch sự)
Thâm

(ふか)

Sâu
Thiển

(あさ)

Nông
Tàn niệm

残念(ざんねん)

Đáng tiếc
Sắc sắc

色々(いろいろ)

Nhiều / Đa dạng
Dạng dạng

様々(さまざま)

Đa dạng / Khác nhau
Khẩn cấp

緊急(きんきゅう)

Khẩn cấp
Nguyên khí

元気(げんき)

Khỏe mạnh / Vui vẻ
Bệnh khí

病気(びょうき)

Bệnh tật
Thoái khuất

退屈(たいくつ)

Buồn chán
Đại thiết

大切(たいせつ)

Quan trọng
Đại sự

大事(だいじ)

Việc lớn / Quan trọng
Trọng yếu

重要(じゅうよう)

Trọng yếu
Du khoái

愉快(ゆかい)

Hài hước / Vui tươi
Bất khoái

不快(ふかい)

Khó chịu
Cần miễn

勤勉(きんべん)

Cần cù / Chăm chỉ
Đãi nọa

怠惰(たいだ)

Lười biếng
Đại biến

大変(たいへん)

Vất vả / Rất
Khốn nan

困難(こんなん)

Khó khăn
Đặc biệt

特別(とくべつ)

Đặc biệt
Hạnh phúc

幸福(こうふく)

Hạnh phúc
Hạnh

(しあわ)

Hạnh phúc / May mắn
Bất hạnh

不幸(ふこう)

Bất hạnh
Chân diện mục

真面目(まじめ)

Nghiêm túc / Chăm chỉ
Bất tư nghị

不思議(ふしぎ)

Kỳ lạ / Huyền bí
Bất chú ý

不注意(ふちゅうい)

Không chú ý / Sơ ý
Tâm phối

心配(しんぱい)

Lo lắng
An tâm

安心(あんしん)

Yên tâm
Tự do

自由(じゆう)

Tự do
Tố địch

素敵(すてき)

Tuyệt vời
Hảo

()

Thích
Hiềm

(きら)

Ghét
Thượng thủ

上手(じょうず)

Giỏi
Hạ thủ

下手(へた)

Kém / Dở
Đắc ý

得意(とくい)

Giỏi / Sở trường
Khổ thủ

苦手(にがて)

Yếu / Kém / Không thích