Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Học hiệu

学校(がっこう)

Trường học
Giáo thất

教室(きょうしつ)

Lớp học
Tiên sinh

先生(せんせい)

Thầy/Cô giáo
Học sinh

学生(がくせい)

Sinh viên
Sinh đồ

生徒(せいと)

Học sinh
Hữu đạt

友達(ともだち)

Bạn bè
Tịch

(せき)

Chỗ ngồi

(つくえ)

Bàn
Y tử

椅子(いす)

Ghế
Hắc bản

黒板(こくばん)

Bảng đen
 

チョーク

Phấn viết bảng
Tạp cân

雑巾(ぞうきん)

Giẻ lau
Địa đồ

地図(ちず)

Bản đồ
Phiến phong cơ

扇風機(せんぷうき)

Quạt điện
Điện đăng

電灯(でんとう)

Đèn điện
Huỳnh quang đăng

蛍光灯(けいこうとう)

Đèn huỳnh quang
 

(かばん)

Cặp sách / Túi xách
 

ノート

Vở / Cuốn sổ
Bản

(ほん)

Sách
Tạp chí

雑誌(ざっし)

Tạp chí
Tân văn

新聞(しんぶん)

Báo
Từ thư

辞書(じしょ)

Từ điển
Tiêu

()しゴム

Cục tẩy
Định quy

定規(じょうぎ)

Thước kẻ
Duyên bút

鉛筆(えんぴつ)

Bút chì
 

ボールペン

Bút bi
Vạn niên bút

万年筆(まんねんひつ)

Bút máy
Thủ thiếp

手帳(てちょう)

Sổ tay
Bút tương

筆箱(ふでばこ)

Hộp bút
Tiết tương

ゴミ(ばこ)

Thùng rác
Chỉ

(かみ)

Giấy
 

カレンダー

Lịch
Xa

(くるま)

Xe ô tô
 

バイク

Xe máy
Gia

(いえ)

Nhà
Gia

(いえ)

Nhà
Bộ thất

部屋(へや)

Phòng