Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

これ

Cái này
 

それ

Cái đó
 

あれ

Cái kia
 

どれ

Cái nào
 

Và / Với
Nhân

(ひと)

Người
Phương

(かた)

Vị / Ngài / Cách thức
Kiện

(かぎ)

Chìa khóa
Thời kế

時計(とけい)

Đồng hồ
Thiết thủ

切手(きって)

Tem
Thiết phù

切符(きっぷ)

Yên thảo

煙草(たばこ)

Thuốc lá
Mạo tử

帽子(ぼうし)

Mũ / Nón
Ngoa

(くつ)

Giày
Tản

(かさ)

Ô / Dù
Tế bố

財布(さいふ)

Ví tiền
Ngoạn cụ

玩具(おもちゃ)

Đồ chơi
 

エアコン

Máy điều hòa
 

テープ

Băng dính / Băng ghi âm
 

テレビ

Tivi
 

ラジオ

Đài Radio
 

コンピューター

Máy vi tính
 

パソコン

Máy tính cá nhân
 

カメラ

Máy ảnh
 

ビデオ

Video
 

カード

Thẻ / Card
Ngữ

()

Ngôn ngữ / Hậu tố chỉ tiếng
Nhật Bản Ngữ

日本語(にほんご)

Tiếng Nhật
Hàn Quốc Ngữ

韓国語(かんこくご)

Tiếng Hàn
Trung Quốc Ngữ

中国語(ちゅうごくご)

Tiếng Trung
Ngữ

()

Tiếng...
Ngữ

()

Tiếng...
Anh Ngữ

英語(えいご)

Tiếng Anh
Ngoại Quốc Ngữ

外国語(がいこくご)

Ngoại ngữ
Ngoại Quốc Nhân

外国人(がいこくじん)

Người nước ngoài