| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Tựu Chức |
就職 |
Tìm việc làm |
| Xí Nghiệp |
企業 |
Doanh nghiệp |
|
ホームページ |
Trang chủ | |
| Điều Kiện |
条件 |
Điều kiện |
| Mộ Tập |
募集 |
Tuyển dụng |
| Ứng Mộ |
応募 |
Ứng tuyển |
| Đăng Lục |
登録 |
Đăng ký |
| Diện Tiếp |
面接 |
Phỏng vấn |
| Lý Lịch Thư |
履歴書 |
Sơ yếu lý lịch |
| Kí Nhập |
記入 |
Ghi vào |
| Tư Cách |
資格 |
Bằng cấp |
| Phục Trang |
服装 |
Trang phục |
| Trường Sở |
長所 |
Ưu điểm |
| Đoản Sở |
短所 |
Nhược điểm |
| Toàn |
全て |
Tất cả |
|
ワイシャツ |
Áo sơ mi | |
| Cố |
雇う |
Thuê mướn |
| Thái Dụng |
採用 |
Tuyển dụng |
| Thụ / Thủ |
受け取る |
Nhận lấy |
| Chính Xã Viên |
正社員 |
Nhân viên chính thức |
|
サラリーマン |
Nhân viên công ty | |
| Nghiên Tu |
研修 |
Thực tập huấn luyện |
| Thực Tập |
実習 |
Thực tập |
|
インターン |
Thực tập sinh | |
| Chức Trường |
職場 |
Nơi làm việc |
| Đắc |
得る |
Đạt được |
| Thụ Phó |
受付 |
Lễ tân |
|
ミーティング |
Cuộc họp | |
| Thoại / Hợp |
話し合う |
Thảo luận |
| Điều Chỉnh |
調整 |
Điều chỉnh |
| Năng Lực |
能力 |
Năng lực |
| Dịch Cát |
役割 |
Vai trò |
| Trữ |
儲かる |
Có lãi |
| Thông Cần |
通勤 |
Đi làm |
| Tảo Thoái |
早退 |
Về sớm |
| Vô Đoạn |
無断 |
Không xin phép |
| Xã Hội Nhân |
社会人 |
Người đi làm |
| Nhất Nhân |
一人一り |
Từng người một |
| Ấn Giám |
印鑑 |
Con dấu |
| Hồi Đáp |
回答 |
Trả lời / Hồi đáp |
| Nguyệt Mạt |
月末 |
Cuối tháng |
| Xác |
確める |
Xác nhận |
| Xác |
確かに |
Quả thực |
| Thất Nghiệp |
失業 |
Thất nghiệp |
| Thượng Ti |
上司 |
Cấp trên |
| Bộ Hạ |
部下 |
Cấp dưới |
| Tiên Bối |
先輩 |
Tiền bối |
| Kiên Thư |
肩書き |
Chức danh |
| Nhất Ngôn |
一言 |
Một lời |
| Đồng Liêu |
同僚 |
Đồng nghiệp |
| Đồng Kỳ |
同期 |
Cùng đợt |
| Hưu Hạ |
休暇 |
Nghỉ phép |
| Trách Nhiệm |
責任 |
Trách nhiệm |
| Bất Mãn |
不満 |
Bất mãn |
| Mệnh Lệnh |
命令 |
Mệnh lệnh |
| Chỉ Thị |
指示 |
Chỉ thị |
| Khổ Lao |
苦労 |
Vất vả |
| Báo Cáo |
報告 |
Báo cáo |
| Ẩm Hội |
飲み会 |
Tiệc rượu |
| Hoan Nghênh Hội |
歓迎会 |
Tiệc chào mừng |
| Ẩm Phóng Đề |
飲み放題 |
Uống thỏa thích |
| Chú |
注ぐ |
Rót |