Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nhật

()にち

Ngày tháng / Ngày giờ
Nhật Quy

日帰(ひがえ)

Đi về trong ngày
Bạc

()まり

Việc trú lại / Ở lại qua đêm
Túc Bạc

宿泊(しゅくはく)

Trọ lại / Tạm trú
Trệ Tại

滞在(たいざい)

Lưu trú
Đoàn Thể

団体(だんたい)

Đoàn thể / Nhóm
 

ツアー

Tour du lịch
 

あちこち

Khắp nơi / Đây đó
Quan Quang

観光(かんこう)

Tham quan / Du lịch
Phí Dụng

費用(ひよう)

Chi phí
Dự Toán

予算(よさん)

Ngân sách / Dự toán
Tập Hợp

集合(しゅうごう)

Tập trung
Giải Tán

解散(かいさん)

Giải tán
Lữ Quán

旅館(りょかん)

Lữ quán (khách sạn kiểu Nhật)
Ngũ Tinh

(いつ)(ぼし)ホテル

Khách sạn 5 sao
Mãn Thất

満室(まんしつ)

Hết phòng
 

チェックイン

Nhận phòng (Check-in)
Cận

(ちか)づく

Đến gần / Lại gần
Thủ / Tiêu

()()

Hủy bỏ
Truy Gia

追加(ついか)

Thêm vào / Bổ sung
Trì Vật

()(もの)

Đồ mang theo / Hành lý xách tay
Túc

()りる

Đủ
 

スーツケース

Va-li
Sử Dụng

使用(しよう)

Sử dụng
Thuyền Lữ

船旅(ふなたび)

Chuyến du lịch bằng tàu thủy
Thời Sai

時差(じさ)

Chênh lệch múi giờ
Lưỡng Thế

両替(りょうがえ)

Đổi tiền
 

ドル

Đô-la
Lai Nhật

来日(らいにち)

Đến Nhật Bản
Cạnh Tranh

競争(きょうそう)

Cạnh tranh / Thi đấu
Hoạt Dược

活躍(かつやく)

Hoạt động nổi bật / Thành tích tốt
 

ウェア

Trang phục thể thao (Wear)
Trực

()

Đá
 

ホームラン

Cú đánh bóng ăn điểm trực tiếp (Home run)
Đả

()

Đánh (bóng)
Tiền Bán

前半(ぜんはん)

Hiệp một / Nửa đầu
 

ポイント

Điểm (Point)
Dẫn / Phân

()()

Hòa (tỉ số)
Vận Động Hội

運動会(うんどうかい)

Hội thao
Đại Thanh

大声(おおごえ)

Giọng lớn / To tiếng
Tư / Thiết

(おも)()

Hết mình / Quyết tâm
 

パス

Chuyền (bóng) / Vượt qua (Pass)
 

ゴール

Đích / Khung thành (Goal)
Phách Thủ

拍手(はくしゅ)

Vỗ tay
 

ライバル

Đối thủ cạnh tranh (Rival)
Ác Thủ

握手(あくしゅ)

Bắt tay
Tích

()しい

Đáng tiếc / Suýt soát
 

すばやい

Nhanh nhẹn / Mau lẹ
Thể Thao

体操(たいそう)

Thể dục / Thể hình
 

トレーニング

Luyện tập / Đào tạo (Training)
Nhật Khóa

日課(にっか)

Công việc hàng ngày
 

キャプテン

Đội trưởng (Captain)
 

プロ

Chuyên nghiệp (Pro)
 

プレー

Chơi / Thi đấu (Play)
 

ファン

Người hâm mộ (Fan)
Dẫn Thoái

引退(いんたい)

Giải nghệ
Thủy Trước

水着(みずぎ)

Đồ bơi