Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thể

(からだ)

Cơ thể
Thân Trường

身長(しんちょう)

Chiều cao
Thân

()びる

Tăng trưởng / Dài ra
Trắc

(はか)

Đo đạc (chiều cao, huyết áp)
Thể Trọng

体重(たいじゅう)

Cân nặng
Thể Trọng Kế

体重計(たいじゅうけい)

Cái cân
Thể Ôn

体温(たいおん)

Nhiệt độ cơ thể
Ngạch

(ひたい)

Cái trán
Huyết Dịch

血液(けつえき)

Máu
Huyết Dịch Hình

血液型(けつえきがた)

Nhóm máu
Tâm Tạng

心臓(しんぞう)

Trái tim (nội tạng)
Hãn

(あせ)

Mồ hôi
Tức

(いき)

Hơi thở
Tức

ため(いき)

Tiếng thở dài

()

Da
Nhan Sắc

顔色(かおいろ)

Sắc mặt
Thụy Miên

睡眠(すいみん)

Giấc ngủ
 

まぶた

Mí mắt
Trượng Phu

丈夫(じょうぶ)

Bền / Khỏe mạnh
Sỉ Khoa Y

歯科医(しかい)

Bác sĩ nha khoa
Trùng Sỉ

虫歯(むしば)

Răng sâu
Khỏa

(はだか)

Trần truồng / Khỏa thân
Khỏa Túc

裸足(はだし)

Chân trần / Chân đất
Điều Tử

調子(ちょうし)

Tình trạng
 

あくび

Cái ngáp
 

しゃっくり

Cái nấc
 

よだれ

Nước dãi
 

にきび

Mụn trứng cá
Khí

()になる

Lo lắng / Bận tâm (tự nhiên cảm thấy)
Khí

()にする

Bận tâm / Để tâm (chủ động lo lắng)
Bạch Phát

白髪(しらが)

Tóc bạc
Bạt

()

Nhổ / Rút ra
Sinh

()える

Mọc lên
 

しみ

Vết nám / Vết bẩn
 

しわ

Nếp nhăn
Nhật Thiêu

日焼(ひや)

Cháy nắng / Rám nắng
Thương

(きず)

Vết thương / Vết trầy
Túy

()っぱらう

Say rượu
Túy

()っぱらい

Người say rượu
 

ぺこぺこな

Đói bụng cồn cào
 

からからな

Khô khốc / Khát khô cổ
 

ダイエット

Ăn kiêng (Diet)
 

カロリー

Calo (Calorie)
Khống

(ひか)える

Hạn chế / Chế ngự
 

つい

Vô tình / Lỡ (làm gì đó)
 

ついに

Cuối cùng