| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Chưng Thử |
蒸し暑い |
Oai bức / Nóng ẩm |
| Ôn Độ Kế |
温度計 |
Nhiệt kế |
|
プラス |
Dương / Điểm cộng (Plus) | |
|
マイナス |
Âm / Điểm trừ (Minus) | |
| Đông |
凍る |
Đóng băng |
| Băng |
氷 |
Nước đá / Băng |
| Lãnh |
冷える |
Lạnh đi / Nguội đi (tự ĐT) |
| Kết Cấu |
結構 |
Khá là / Đủ rồi |
| Phi Thường |
非常な |
Khẩn cấp / Rất |
| Hạ Nhật |
夏日 |
Ngày hè (trên 25 độ) |
| Chân Hạ Nhật |
真夏日 |
Ngày hè nóng nực (trên 30 độ) |
| Mãnh Thử Nhật |
猛暑日 |
Ngày nóng gay gắt (trên 35 độ) |
| Đông Nhật |
冬日 |
Ngày đông (dưới 0 độ) |
| Chân Đông Nhật |
真冬日 |
Ngày đông giá rét (nhiệt độ cao nhất dưới 0 độ) |
| Noãn Đông |
暖冬 |
Mùa đông ấm áp |
| Lãnh Hạ |
冷夏 |
Mùa hè mát mẻ (ít nắng) |
|
せっかく |
Mất công / Khó khăn lắm mới... | |
| Trạng Thái |
状態 |
Trạng thái |
| Biến Hóa |
変化 |
Sự biến đổi |
| Nhất Định |
一定 |
Cố định / Nhất định |
| Quan Sát |
観察 |
Quan sát |
| Thứ Đệ |
次第に |
Dần dần |
|
じょじょに |
Chầm chậm / Từng chút một | |
|
だんだん |
Dần dần | |
|
ますます |
Ngày càng | |
|
すっかり |
Hoàn toàn | |
| Nhất Khí |
一気に |
Một hơi / Một mạch |
| Nhất Độ |
一度に |
Cùng lúc |
|
いっぺんに |
Ngay lập tức / Đồng loạt | |
| Gian |
いつの間にか |
Không biết tự lúc nào |
| Ôn Noãn Hóa |
温暖化 |
Sự nóng lên toàn cầu |
| Ảnh Hưởng |
影響 |
Ảnh hưởng |
| Biến |
変な |
Kỳ lạ / Bất thường |
| Chúc Nhật |
祝日 |
Ngày lễ |
| Niên Mạt Niên Thủy |
年末年始 |
Cuối năm đầu năm |
| Nguyên Nhật |
元日 |
Ngày mùng 1 tết |
| Nghênh |
迎える |
Đón / Tiếp đón |
| Niên Hạ Trạng |
年賀状 |
Thiệp chúc mừng năm mới |
| Niên Ngọc |
お年玉 |
Tiền lì xì |
| Thành Nhân Nhật |
成人の日 |
Ngày lễ trưởng thành |
| Tế |
ひな祭り |
Lễ hội búp bê |
|
ゴールデンウィーク |
Tuần lễ vàng | |
| Tử Nhật |
子どもの日 |
Ngày thiếu nhi |
| Mẫu Nhật |
母の日 |
Ngày của mẹ |
| Phụ Nhật |
父の日 |
Ngày của cha |
| Hải Nhật |
海の日 |
Ngày của biển |
| Kính Lão Nhật |
敬老の日 |
Ngày kính lão |
| Thể Dục Nhật |
体育の日 |
Ngày hội thể thao |
|
もともと |
Vốn dĩ | |
| Thất Ngũ Tam |
七五三 |
Lễ hội trẻ em 3-5-7 tuổi |
| Đại |
大みそか |
Ngày 31 tháng 12 (Giao thừa) |