Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Trú Sở

住所(じゅうしょ)

Địa chỉ
Thị Danh

氏名(しめい)

Họ tên
Sinh Niên Nguyệt Nhật

生年月日(せいねんがっぴ)

Ngày tháng năm sinh
Niên Linh

年齢(ねんれい)

Tuổi tác
Niên

(とし)

Tuổi (lịch sự)
Tính Biệt

性別(せいべつ)

Giới tính
Tánh

(せい)

Họ
Mẫu Tự

名字(みょうじ)

Họ (tên họ)
Sinh

()まれ

Nơi sinh / Sự sinh ra
Xuất Thân

出身(しゅっしん)

Xuất thân / Quê quán
Vị Kiến

味見(あじみ)

Nếm thử
Vị

味わ(あじ)

Thưởng thức
 

かじる

Gặm / Nhấm nháp
Thực

()

Ăn (cách nói suồng sã)
Thực Dục

食欲(しょくよく)

Sự thèm ăn
Trú Thực

昼食(ちゅうしょく)

Bữa trưa
Tịch Thực

夕食(ゆうしょく)

Bữa tối
Triều Thực

朝食(ちょうしょく)

Bữa sáng
Thực Trác

食卓(しょくたく)

Bàn ăn
 

ごちそう

Chiêu đãi / Yến tiệc
Can Bôi

乾杯(かんぱい)

Cạn chén / Nâng ly
Ngoại Thực

外食(がいしょく)

Ăn ngoài
Tự Xuy

自炊(じすい)

Tự nấu ăn
 

ステーキ

Bít tết (Steak)
 

うどん

Mỳ Udon
Trấp

(しる)

Nước dùng / Nước ép
Trợ

おかず

Món ăn kèm
Quả Tử

菓子(かし)

Bánh kẹo
 

フルーツ

Trái cây (Fruit)
 

ジュース

Nước trái cây (Juice)
 

ウイスキー

Rượu Whiskey
Mễ

(こめ)

Gạo
Tiểu Mạch

小麦(こむぎ)

Lúa mì
Đậu

(まめ)

Đậu / Hạt
Tác Vật

作物(さくもつ)

Hoa màu / Cây trồng
Thu Hoạch

収穫(しゅうかく)

Thu hoạch
Thực Liệu

食料(しょくりょう)

Lương thực
Thực Phẩm

食品(しょくひん)

Thực phẩm
Thực Phẩm

インスタント食品(しょくひん)

Thực phẩm ăn liền
Phẫu Châm

缶詰(かんづめ)

Đồ hộp
 

クリーム

Kem (Cream)
Chi

(あぶら)

Mỡ động vật
Du

(あぶら)

Dầu ăn
 

こしょう

Hạt tiêu
Tố

()

Giấm
Toan

()っぱい

Chua
Cam Toan

甘酸(あまず)っぱい

Chua ngọt
Điều Vị Liêu

調味料(ちょうみりょう)

Gia vị
 

スパイス

Hương liệu (Spice)
 

さじ

Cái thìa / Muỗng
Đại / Tiểu

(おお)さじ、()さじ

Thìa lớn, thìa nhỏ
 

カロリー

Calo (Calorie)
Sinh

(なま)

Sống / Tươi sống
Hủ

(くさ)

Bị thiu / Thối rữa

()

Gọt vỏ / Bóc vỏ
Nhiệt

(ねっ)する

Làm nóng / Đun nóng
 

ゆderu

Luộc
Chử

()

Ninh / Kho
Chử

()える

Chín (do ninh/kho)
Chưng

()

Hấp
Sao

(いた)める

Xào
Dương

()げる

Chiên / Rán
Xuy

()

Nấu (cơm)
Xuy

()ける

(Cơm) chín
Tiêu

()げる

Bị cháy / Bị khê
Tiêu

()がす

Làm cháy