Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Địa Cầu

地球(ちきゅう)

Trái đất
Tự Nhiên

自然(しぜん)

Tự nhiên 
Vũ Trụ

宇宙(うちゅう)

Vũ trụ
Nam Cực

南極(なんきょく)

Nam Cực
Bắc Cực

北極(ほっきょく)

Bắc Cực
Nhiệt Đới

熱帯(ねったい)

Nhiệt đới
Lục

(りく)

Đất liền
Đại Lục

大陸(たいりく)

Đại lục / Châu lục
Hỏa Sơn

火山(かざん)

Núi lửa
Thổ

(つち)

Đất
Sa Mạc

砂漠(さばく)

Sa mạc
Ngạn

(きし)

Bờ
Xuyên Ngạn

川岸(かわぎし)

Bờ sông
Hải Ngạn

海岸(かいがん)

Bờ biển
Khâu

(おか)

Đồi
Cốc

(たに)

Thung lũng
Long

(たき)

Thác nước
Kim Thuộc

金属(きんぞく)

Kim loại
Ngân

(ぎん)

Bạc
 

ダイヤ

Kim cương (Diamond)
Quang

(ひかり)

Ánh sáng
Nhật Quang

日光(にっこう)

Ánh nắng mặt trời
Nguyệt Quang

月光(げっこう)

Ánh trăng
Hồng

(にじ)

Cầu vồng
Tịch Nhật

夕日(ゆうひ)

Nắng chiều / Hoàng hôn
Mộ

()れる

Tối dần / Hết (ngày, năm)
Lôi

(かみなり)

Sấm sét
Thiên Nhiên

天然(てんねん)

Thiên nhiên
Nhân Công

人工(じんこう)

Nhân tạo
Nhân Công Đích

人工的(じんこうてき)

Mang tính nhân tạo
Tiện

便(びん)せん

Giấy viết thư
Dụng Chỉ

用紙(ようし)

Mẫu giấy / Giấy chuyên dụng
 

ファイル

Tập tin / Kẹp hồ sơ (File)
 

ホッチキス

Cái dập ghim

(のり)

Hồ dán / Keo dán
 

セロハンテープ

Băng dính trong
 

ガムテープ

Băng keo vải / Băng dính bản to
Động

(はたら)

Làm việc
Cần Vụ

勤務(きんむ)

Làm việc / Công việc
Chức Tràng

職場(しょくば)

Nơi làm việc
Thông Cần

通勤(つうきん)

Đi làm
Xuất Cần

出勤(しゅっきん)

Có mặt tại nơi làm việc / Đi làm
Đả / Hợp

()()わせる

Trao đổi / Thảo luận trước
 

ミーティング

Cuộc họp (Meeting)
Tác Nghiệp

作業(さぎょう)

Công việc / Thao tác nghiệp vụ
Hưu Khế

休憩(きゅうけい)

Nghỉ giải lao
Sĩ / Thượng

仕上(しあ)げる

Hoàn thành / Kết thúc (ngoại ĐT)
Sĩ / Thượng

仕上(しあ)がる

Được hoàn thành / Xong (tự ĐT)
Xuất / Lai / Thượng

出来上(できあ)がる

Làm xong / Hoàn thiện
Xuất / Lai / Thượng

出来上(できあ)がり

Sự hoàn thiện / Thành phẩm
Sự Vụ

事務(じむ)

Công việc văn phòng
Quản Lý

管理(かんり)

Quản lý
Triệt Dạ

徹夜(てつや)

Thức trắng đêm làm việc
Đãi

(なま)ける

Lười biếng
 

サボる

Trốn học / Trốn việc (Sabotage)
 

プロジェクト

Dự án (Project)
 

ボーナス

Tiền thưởng (Bonus)
Chuyển Cần

転勤(てんきん)

Chuyển công tác