Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đối Tượng

対象(たいしょう)

Đối tượng
Phạm Vi

範囲(はんい)

Phạm vi
 

あらゆる

Tất cả / Mọi
Nhất Bộ

一部(いちぶ)

Một bộ phận / Một phần
Hạn

(かぎ)

Giới hạn / Chỉ giới hạn ở
Hạn Giới

限界(げんかい)

Giới hạn (năng lực, mức độ)
 

すべて

Tất cả
Toàn

(ぜん)

Toàn bộ... (tiền tố)
Toàn Bộ

全部(ぜんぶ)

Toàn bộ
Toàn Thể

全体(ぜんたい)

Toàn thể
Toàn Viên

全員(ぜんいん)

Tất cả mọi người
Tiền Hậu

前後(ぜんご)

Trước sau / Khoảng
Tiền Bán

前半(ぜんはん)

Nửa đầu
Hậu Bán

後半(こうはん)

Nửa sau
 

それぞれ

Mỗi / Từng cái
Tha

()

Khác
 

ほか

Khác / Ngoài ra
Đối Tượng

対象(たいしょう)

Đối tượng
Hỗ

(たが)

Lẫn nhau
 

~ばかり

Chỉ / Toàn là
Phạm Vi

範囲(はんい)

Phạm vi
Bộ Phần

部分(ぶぶん)

Bộ phận / Phần
Phần

(ぶん)

Phần / Suất
Giai

(みな)

Mọi người / Tất cả
Lưỡng

(りょう)

Cả hai... (tiền tố)
Lưỡng Phương

両方(りょうほう)

Cả hai
Vương / Quốc Vương

(おう) / 国王(こくおう)

Vua / Quốc vương
Nữ Vương

女王(じょおう)

Nữ hoàng
Vương Dạng

王様(おうさま)

Đức vua
Vương Tử

王子(おうじ)

Hoàng tử
Vương Nữ

王女(おうじょ)

Công chúa
Quốc Dân

国民(こくみん)

Quốc dân / Người dân
Quốc Tịch

国籍(こくせき)

Quốc tịch
Pháp

(ほう)

Pháp luật / Phép tắc
Pháp Luật

法律(ほうりつ)

Luật pháp
 

ルール

Quy tắc / Luật lệ (Rule)
Chế Độ

制度(せいど)

Chế độ
Thuế Kim / Thuế

税金(ぜいきん) / (ぜい)

Thuế / Tiền thuế
Thành Nhân

成人(せいじん)

Người trưởng thành
Quyền Lợi

権利(けんり)

Quyền lợi
Tuyển Cử

選挙(せんきょ)

Bầu cử
Đầu Phiếu

投票(とうひょう)

Bỏ phiếu
Nghị Viên

議員(ぎいん)

Nghị viên / Đại biểu
Nghị Hội

議会(ぎかい)

Nghị viện / Quốc hội
Quốc Hội

国会(こっかい)

Quốc hội
Thủ Tướng

首相(しゅしょう)

Thủ tướng
Đại Thần

大臣(だいじん)

Bộ trưởng / Đại thần
Đại Thống Lĩnh

大統領(だいとうりょう)

Tổng thống
Chính Phủ

政府(せいふ)

Chính phủ
Thế Trung

()(なか)

Thế gian / Xã hội
Thế Gian

世間(せけん)

Thế gian / Dư luận xã hội
Công Cộng

公共(こうきょう)

Công cộng
Công Chúng

公衆(こうしゅう)

Công chúng / Cộng đồng
 

マナー

Cách ứng xử / Phép lịch sự (Manner)
Cấm Chỉ

禁止(きんし)

Cấm
Phạt

(ばつ)

Phạt / Hình phạt
Tài Phán

裁判(さいばん)

Xét xử / Phiên tòa
Thủ Đô

首都(しゅと)

Thủ đô
Huyện

(けん)

Tỉnh
Thị

()

Thành phố
Khu

()

Quận
Đinh

(まち)

Thị trấn / Khu phố
Thôn

(むら)

Ngôi làng / Thôn