Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Hòa Thất

和室(わしつ)

Phòng kiểu Nhật
Điệp

(たたみ)

Chiếu Tatami
Áp Nhập

()()

Tủ âm tường
Bố Đoàn

布団(ふとん)

Chăn nệm
 

ガラス

Kính / Thủy tinh
 

カーテン

Rèm cửa
Ngu

(すみ)

Góc / Xó
Gia Cụ

家具(かぐ)

Đồ nội thất
Bằng

(たな)

Cái kệ / Giá đỡ
Tổ Lập

()()てる

Lắp ráp
Dẫn Xuất

()()

Ngăn kéo
Phiến Phó

片付(かたづ)ける

Dọn dẹp
Phiến Phó

片付(かたづ)

Được dọn dẹp xong
Chỉnh Lý

整理(せいり)する

Sắp xếp / Chỉnh lý
Động

(うご)かす

Làm cho chuyển động
Động

(うご)

Chuyển động (tự ĐT)
Hoa Bình

(はな)びん

Bình hoa
 

カレンダー

Lịch
 

ポスター

Áp phích
Sức

(かざ)

Trang trí
Thiếp

()

Dán
Họa / Quái

(()を)()ける

Treo (tranh)
Quái

(()かる

Đang được treo
Quái

(椅子(いす)に)()ける

Ngồi xuống ghế
Noãn Phòng

暖房(だんぼう)

Hệ thống sưởi
Thượng

()げる

Tăng lên / Nâng lên
Điện Nguyên

電源(でんげん)

Nguồn điện
Điểm

()ける

Bật (điện)
Điểm

()

(Điện) sáng
Tiêu

()

Tắt / Xóa
Tiêu

()える

Bị tắt / Biến mất
Khởi

()きる

Thức dậy
Khởi

()こす

Đánh thức
Tảo Khởi

早起(はやお)

Sự dậy sớm
Tẩm Phòng

寝坊(ねぼう)

Sự ngủ quên
Ma

(みが)

Chải / Đánh (răng)
 

ケータイ

Điện thoại di động
Minh

()

Reo / Kêu
Trần

(ごみ)

Rác
Bình

(びん)

Chai lọ
Phẫu

(かん)

Cái lon
 

ペットボトル

Chai nhựa
 

リサイクル

Tái chế
Xuất

()

Đưa ra / Lấy ra
Xuất

()

Đi ra (tự ĐT)
Nhiên

()える

Cháy được
Thạch Giản

石鹸(せっけん)

Xà phòng
 

シャンプー

Dầu gội đầu
Tẩy Thác Cơ

洗濯機(せんたくき)

Máy giặt
Tẩy Thác Vật

洗濯物(せんたくもの)

Đồ giặt
 

クリーニング

Giặt ủi / Tiệm giặt
 

タオル

Khăn tắm
Can

(かわ)かす

Phơi khô / Sấy khô
Can

(かわ)

Khô (tự ĐT)
Mồi

(えさ)

Thức ăn cho vật nuôi
Thế Thoại

世話(せわ)する

Chăm sóc
Lưu Thủ

留守(るす)

Vắng nhà
Trạch Phối Tiện

宅配便(たくはいびん)

Dịch vụ giao hàng tận nhà
Phụ

(とど)

Được gửi đến
Phụ

(とど)ける

Giao đến
Nhật Ký

日記(にっき)

Nhật ký
Miên

(ねむ)

Ngủ
Sinh Hoạt

生活(せいかつ)する

Sinh hoạt
Mộ

()らす

Sinh sống
Tập Quán

習慣(しゅうかん)

Thói quen / Tập quán