Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Học Hiệu

学校(がっこう)

Trường học
Tiểu Học Hiệu

小学校(しょうがっこう)

Trường tiểu học
Trung Học Hiệu

中学校(ちゅうがっこう)

Trường trung học cơ sở
Cao Hiệu

高校(こうこう)

Trường trung học phổ thông
Ấu Trĩ Viên

幼稚園(ようちえん)

Trường mầm non
Chuyên Môn Học Hiệu

専門学校(せんもんがっこう)

Trường nghề
Nhập Học

入学(にゅうがく)する

Nhập học
Tốt Nghiệp

卒業(そつぎょう)する

Tốt nghiệp
Giáo Dục

教育(きょういく)する

Giáo dục
Sinh Đồ

生徒(せいと)

Học sinh
Thụ Nghiệp

授業(じゅぎょう)

Tiết học / Giờ học
Thủy

(はじ)まる

Bắt đầu (tự động từ)
Thủy

(はじ)める

Bắt đầu (ngoại động từ)
Chất Vấn

質問(しつもん)する

Câu hỏi / Đặt câu hỏi
Đáp

(こた)える

Trả lời
Số Học

数学(すうがく)

Toán học
Lịch Sử

歴史(れきし)

Lịch sử
Địa Lý

地理(ちり)

Địa lý
 

テキスト

Sách giáo khoa
Khai

(ひら)

Mở (sách, hội nghị)
 

プリント

Tài liệu in / Bản in
Biểu

(おもて)

Mặt trước
 

テスト

Kiểm tra
Thông

(かよ)

Đi lại thường xuyên (đi học)
Thành Tích

成績(せいせき)

Thành tích
Điểm

(てん)

Điểm số
Hoàn

(まる)

Vòng tròn (đúng)
Tác Văn

作文(さくぶん)

Tác văn / Tập làm văn
Xuất Lai

出来(でき)

Có thể
Dịch

(やさ)しい

Dễ dàng
Giản Đơn

簡単(かんたん)

Đơn giản
Gian Vi

間違(まちが)える

Nhầm lẫn
 

チェックする

Kiểm tra / Check
Nhiệt Tâm

熱心(ねっしん)

Nhiệt tình
Ưu

(やさ)しい

Hiền lành / Tốt bụng
Kiên

(きび)しい

Nghiêm khắc
Chân Diện Mục

真面目(まじめ)

Nghiêm túc / Chăm chỉ
Hào

(えら)

Vĩ đại / Giỏi giang
Thiết Bị

設備(せつび)

Thiết bị
 

ベル

Chuông
 

 

 
Đại Học Sinh

大学生(だいがくせい)

Sinh viên đại học
Thụ

()ける

Tham gia thi / Nhận
Thụ

()かる

Thi đỗ (tự động từ)
Lưu Học

留学(りゅうがく)する

Du học
Mục Đích

目的(もくてき)

Mục đích
Mộng

(ゆめ)

Ước mơ / Giấc mơ
Học Bộ

学部(がくぶ)

Khoa / Ngành học
Chuyên Môn

専門(せんもん)

Chuyên môn
Khoa Học

科学(かがく)

Khoa học
Y Học

医学(いがく)

Y học
Văn Học

文学(ぶんがく)

Văn học
Pháp Luật

法律(ほうりつ)

Pháp luật
Giảng Nghĩa

講義(こうぎ)する

Bài giảng / Thuyết giảng
Xuất Tịch

出席(しゅっせき)する

Tham dự / Có mặt
Khiếm Tịch

欠席(けっせき)する

Vắng mặt
 

レポート

Báo cáo
Luận Văn

論文(ろんぶん)

Luận văn
Đế Thiết

締切(しめき)

Hạn chót
Nghiên Cứu

研究(けんきゅう)する

Nghiên cứu
Thực Nghiệm

実験(じっけん)する

Thực nghiệm
 

まとめる

Tóm tắt / Thu gom lại
 

ボランティア

Tình nguyện viên
Phức Tạp

複雑(ふくざつ)

Phức tạp
Tất Yếu

必要(ひつよう)

Cần thiết
 

 

 
Khảo

(かんが)える

Suy nghĩ
Từ Điển

辞典(じてん)

Từ điển
Điều

調(しら)べる

Điều tra / Tìm hiểu
Xác

(たし)かめる

Xác nhận
Dự Tập

予習(よしゅう)する

Chuẩn bị bài mới
Phục Tập

復習(ふくしゅう)する

Ôn tập bài cũ
Tư Xuất

(おも)()

Nhớ ra / Hồi tưởng
Thục

(じゅく)

Lớp học thêm
 

やる

Làm
Ngoan Trương

頑張(がんば)

Cố gắng
Tự

()

Chữ
 

ふりがな

Chữ phiên âm
 

メモする

Ghi chú
Văn Pháp

文法(ぶんぽう)

Ngữ pháp
Thuyết Minh

説明(せつめい)する

Giải thích
Phát Âm

発音(はつおん)する

Phát âm
Hội Thoại

会話(かいわ)する

Hội thoại / Giao tiếp
Túc

()

Cộng thêm
Dịch Lập

(やく)()

Có ích
Miễn Cường Trung

勉強中(べんきょうちゅう)

Đang học bài