Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Sĩ Sự

仕事(しごと)

Công việc
Cần

(つと)める

Làm việc
Cấp Liệu

給料(きゅうりょう)

Tiền lương
 

ボーナス

Tiền thưởng
Trữ Kim

貯金(ちょきん)する

Tiết kiệm tiền
Thụ Phó

受付(うけつけ)

Quầy tiếp tân
Danh Thích

名刺(めいし)

Danh thiếp
Doanh Nghiệp

営業(えいぎょう)する

Kinh doanh
Ai Tảo

挨拶(あいさつ)する

Chào hỏi
Hội Nghị

会議(かいぎ)する

Họp / Hội nghị
 

ミーティング

Cuộc họp ngắn
Ý Kiến

意見(いけん)

Ý kiến
 

アイディア

Ý tưởng
 

スケジュール

Lịch trình
Xuất Trương

出張(しゅっちょう)する

Đi công tác
Lệ

(もど)

Quay lại
Lệ

(もど)

Để lại chỗ cũ
Bản Xã

本社(ほんしゃ)

Trụ sở chính
Xã Trưởng

社長(しゃちょう)

Giám đốc
 

ルール

Quy tắc / Luật
Quy Tắc

規則(きそく)

Quy tắc
Quyết

()まる

Được quyết định
Quyết

()める

Quyết định
Hứa Khả

許可(きょか)する

Cho phép
Phán Tự

判子(はんこ)()

Đóng dấu
Trì Khắc

遅刻(ちこく)する

Đi muộn
 

 

 
Kỹ Thuật

技術(ぎじゅつ)

Kỹ thuật
 

パソコン

Máy tính cá nhân
 

ソフト

Phần mềm
Thư Loại

書類(しょるい)

Giấy tờ / Hồ sơ
 

ファイル

Tập tin
Nhập Lực

入力(にゅうりょく)する

Nhập liệu
Phiên Dịch

翻訳(ほんやく)する

Biên dịch
Thông Dịch

通訳(つうやく)する

Thông dịch
Phương Pháp

方法(ほうほう)

Phương pháp
Sĩ Phương

()かた

Cách làm
Quán

()れる

Quen với
Hành

いく

Tiến triển thuận lợi
Thành Công

成功(せいこう)する

Thành công
Lại

(たの)

Nhờ vả
Thủ Truyền

手伝(てつだ)

Giúp đỡ
Tàn Nghiệp

残業(ざんぎょう)する

Làm thêm giờ
Vô Lý

無理(むり)

Vô lý / Quá sức
Cấp

(いそ)

Vội vã
Trú Hưu

昼休(ひるやす)

Nghỉ trưa
Hưu Khế

休憩(きゅうけい)する

Nghỉ giải lao
Vong Niên Hội

忘年会(ぼうねんかい)

Tiệc tất niên
Công Vụ Viên

公務員(こうむいん)

Công chức
Biện Hộ Sĩ

弁護士(べんごし)

Luật sư
Công Trường

工場(こうじょう)

Nhà máy
Sự Vụ Sở

事務所(じむしょ)

Văn phòng