| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
|
コミュニケーション |
Giao tiếp | |
|
メールアドレス |
Địa chỉ email | |
| Phản Sự |
返事 |
Trả lời / Hồi âm |
| Tri Hợp |
知り合う |
Quen biết nhau |
| Thiệu Giới |
紹介 |
Giới thiệu |
| Hợp |
合う |
Hợp / Vừa vặn |
| Tương Đàm |
相談 |
Bàn bạc / Thảo luận |
| Tán Thành |
賛成 |
Tán thành / Đồng ý |
| Phản Đối |
反対 |
Phản đối |
| Phóng |
訪ねる |
Ghé thăm |
| Án Nội |
案内 |
Hướng dẫn / Dẫn đường |
| Thượng |
上げる |
Cho / Tặng (người bậc dưới hoặc ngang hàng) |
| 呉 |
呉れる |
Cho (người khác cho mình) |
|
もらう |
Nhận | |
| Tặng |
贈る |
Gửi tặng |
| Tặng Vật |
贈り物 |
Món quà |
| Chúc |
お祝い |
Sự chúc mừng / Quà chúc mừng |
| Độ |
渡す |
Trao cho / Đưa cho |
| Hỷ |
喜ぶ |
Vui mừng / Sẵn lòng |
|
おかげ |
Nhờ vả (biết ơn) | |
| Cảm Tạ |
感謝 |
Cảm ơn / Cảm tạ |
| Lễ |
お礼 |
Sự cảm ơn / Quà cảm ơn |
| Tạ |
謝る |
Xin lỗi |
| Viễn Lự |
遠慮 |
Ngần ngại / Khách khí |
| Khí |
気づく |
Nhận ra |
| Thân Hữu |
親友 |
Bạn thân |
| Tiên Bối |
先輩 |
Tiền bối / Đàn anh, chị |
| Bỉ |
彼ら |
Họ / Chúng nó |
| Giai |
皆 |
Mọi người / Tất cả |
| Nhân Khí |
人気 |
Được yêu thích / Nổi tiếng |
|
|
||
|
デート |
Hẹn hò / Cuộc hẹn | |
| Phó Hợp |
付き合う |
Hẹn hò / Giao du |
| Liên Hành |
連れて行く |
Dẫn đi |
| Liên Lai |
連れて来る |
Dẫn đến |
| Kiến Hợp |
お見合い |
Xem mắt |
| Hôn Ước |
婚約 |
Đính hôn |
| Kết Hôn |
結婚 |
Kết hôn |
| Tri |
知らせる |
Thông báo / Cho biết |
| Hợp Đồ |
合図 |
Dấu hiệu / Ám hiệu |
| Huyên Hoa |
喧嘩 |
Cãi vã / Đánh nhau |
|
嘘 |
Lời nói dối | |
| Biệt |
別れる |
Chia tay / Tạm biệt |
| Tà Ma |
邪魔 |
Phiền hà / Cản trở |
| Bỉ |
彼 |
Anh ấy / Bạn trai |
| Bỉ Nữ |
彼女 |
Cô ấy / Bạn gái |
| Quân |
君 |
Em / Cậu (ngôi thứ 2 thân mật) |
| Phó |
僕 |
Tôi / Tớ (nam giới dùng) |
| Độc Thân |
独身 |
Độc thân |
| Quan Hệ |
関係 |
Quan hệ |
| Đại Sự |
大事な |
Quan trọng |
| Đặc Biệt |
特別な |
Đặc biệt |
|
|
||
| Khốn |
困る |
Khó khăn / Rắc rối |
| Vong Vật |
忘れ物 |
Đồ bỏ quên |
| Vô |
亡くなる |
Mất / Hết / Qua đời |
| Vô |
無くす |
Làm mất |
| Lạc |
落とす |
Làm rơi |
| Lạc |
落ちる |
Rơi / Ngã |
| Hư |
壊れる |
Bị hỏng / Vỡ (tự ĐT) |
| Trực |
直す |
Sửa chữa |
| Phá |
破れる |
Bị rách |
| Phá |
破る |
Làm rách / Phá vỡ (hứa hẹn) |
| Ô |
汚す |
Làm bẩn |
| Ô |
汚れる |
Bị bẩn |
| Cát |
割る |
Làm vỡ / Chia ra |
| Cát |
割れる |
Bị vỡ |
| Âm |
音 |
Âm thanh |
| Tao |
騒ぐ |
Làm ồn / Gây náo loạn |
| Ngũ |
煩い |
Ồn ào / Phiền phức |
| Nê Bổng |
泥棒 |
Kẻ trộm |
| Đâu |
盗む |
Ăn trộm |
|
つかまえる |
Bắt giữ | |
|
いじめる |
Bắt nạt | |
| Xúc |
触る |
Sờ / Chạm vào |
| Đạp |
踏む |
Giẫm lên |
| Lý Do |
理由 |
Lý do |
| Nguyên Nhân |
原因 |
Nguyên nhân |
| Phiên |
110番 |
Số gọi cảnh sát |
| Phi Thường Khẩu |
非常口 |
Cửa thoát hiểm |
| Đào |
逃げる |
Bỏ chạy / Trốn thoát |
| Yết |
嫌な |
Khó chịu / Ghét |
| Đà Mục |
駄目な |
Không được / Không tốt |
|
いけない |
Không được |