| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Dạng Thái |
様態 |
Trạng thái / Tình trạng |
| Hình |
形 |
Hình dáng |
| Bội |
倍 |
Gấp đôi / Lần |
| Dĩ Thượng |
以上 |
Trở lên / Trên |
| Dĩ Hạ |
以下 |
Trở xuống / Dưới |
| Dĩ Nội |
以内 |
Trong vòng / Nội trong |
| Dĩ Ngoại |
以外 |
Ngoài ra |
| Lưỡng Phương |
両方 |
Cả hai |
| Hạ |
暇な |
Rảnh rỗi |
| Phổ Thông |
普通な |
Bình thường / Thông thường |
| Tự Do |
自由な |
Tự do |
| Đinh Ninh |
丁寧な |
Lịch sự / Cẩn thận |
| Đại |
大きな |
Lớn / To |
| Tiểu |
小さな |
Nhỏ / Bé |
| Biến |
変な |
Kỳ lạ / Lạ lùng |
| Thập Phân |
十分な |
Đầy đủ |
|
|
||
| Mỹ |
美しい |
Đẹp |
| Ô |
汚い |
Bẩn / Dơ |
| Cam |
甘い |
Ngon / Giỏi |
| Nhu |
柔らかい |
Mềm mại |
| Kiên |
固い |
Cứng |
| Tường |
詳しい |
Chi tiết / Tường tận |
| Tế |
細かい |
Nhỏ nhặt / Chi tiết |
| Khủng |
怖い |
Sợ hãi / Đáng sợ |
|
すごい |
Kinh khủng / Tuyệt vời | |
|
すばらしい |
Tuyệt vời | |
| Chính |
正しい |
Đúng đắn |
|
ひどい |
Kinh khủng / Tồi tệ | |
| Thái |
太い |
Béo / Mập / Dày (vật trụ) |
| Tế |
細い |
Gầy / Mảnh khảnh / Hẹp |
| Hậu |
厚い |
Dày (vật phẳng) |
| Thiển |
浅い |
Nông / Cạn |
| Thâm |
深い |
Sâu |
| Miên |
眠い |
Buồn ngủ |
| Trân |
珍しい |
Hiếm / Lạ |
| Tăng |
増える |
Tăng lên (tự ĐT) |
| Tăng |
増やす |
Làm tăng lên (ngoại ĐT) |
| Giảm |
減る |
Giảm đi (tự ĐT) |
| Giảm |
減らす |
Làm giảm đi (ngoại ĐT) |
| Vi |
違う |
Khác / Sai |
| Biến |
変える |
Thay đổi (ngoại ĐT) |
| Biến |
変わる |
Biến đổi (tự ĐT) |
| Kiến |
見える |
Có thể nhìn thấy |
| Văn |
聞こえる |
Có thể nghe thấy |
| Không |
空く |
Trống / Rỗng |
| Ngoại |
外れる |
Bị tuột / Bị lệch |
| Thiết |
切れる |
Bị đứt / Bị cắt |