Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

ニュース

Tin tức
Tân Văn Xã

新聞社(しんぶんしゃ)

Tòa soạn báo
Cục

テレビ(きょく)

Đài truyền hình
Phiên Tổ

番組(ばんぐみ)

Chương trình (TV, radio)
 

ネットニュース

Tin tức trên mạng
Tình Báo

情報(じょうほう)

Thông tin
 

データ

Dữ liệu
 

キーワード

Từ khóa
Phóng Tống

放送(ほうそう)

Phát sóng
Truyền

(つた)える

Truyền đạt / Nhắn lại
Hỏa Sự

火事(かじ)

Hỏa hoạn
Khởi

()こる

Xảy ra (tai nạn)
Phát Kiến

発見(はっけん)

Phát hiện
Kiến

()つかる

Được tìm thấy (tự ĐT)
Kiến

()つける

Tìm thấy (ngoại ĐT)
Phát Biểu

発表(はっぴょう)

Phát biểu / Công bố
 

スピーチ

Bài diễn văn
Tục

(つづ)

Tiếp tục (tự ĐT)
Tục

(つづ)ける

Tiếp tục (ngoại ĐT)
 

 

 
Ước Thúc

約束(やくそく)

Lời hứa / Hẹn
Thủ

(まも)

Giữ (lời hứa) / Bảo vệ
Phá

(やぶ)

Phá (lời hứa) / Làm rách
Gian Hợp

()()

Kịp giờ
Trì

(おく)れる

Trễ / Muộn
 

キャンセル

Hủy bỏ
Dịch

(わけ)

Lý do / Ý nghĩa
Dụ

(さそ)

Mời mọc / Rủ rê
Liên Lạc

連絡(れんらく)

Liên lạc
Hữu

()

Có (điện thoại)
Thực Sự

食事(しょくじ)

Bữa ăn
Tham Gia

参加(さんか)

Tham gia
Đô Hợp

都合(つごう)

Sự thuận tiện
Dự Định

予定(よてい)

Dự định / Kế hoạch
Tương Thủ

相手(あいて)

Đối phương / Đối tác
Cơ Hội

機会(きかい)

Cơ hội
 

 

 
Hi

(うれ)しい

Vui mừng / Hạnh phúc (nhất thời)
Tiếu

(わら)

Cười
Hạnh

(しあわ)せな

Hạnh phúc (lâu dài)
Lạc

(らく)

Nhàn hạ / Thoải mái
An Tâm

安心(あんしん)

Yên tâm
Tín

(しん)じる

Tin tưởng
Kỳ

(いの)

Cầu nguyện
Bi

(かな)しい

Đau buồn
Tịch

(さび)しい

Cô đơn / Buồn chán
Khấp

()

Khóc
Lệ

(なみだ)

Nước mắt
Tâm Phối

心配(しんぱい)

Lo lắng
 

つまらない

Chán ngắt / Vô vị
 

がっかり

Thất vọng
 

(あきら)める

Từ bỏ / Bỏ cuộc
Khẩn Trương

緊張(きんちょう)

Căng thẳng / Hồi hộp
Sỉ

(はず)かしい

Xấu hổ / Ngượng ngùng
 

びっくり

Giật mình / Ngạc nhiên
Kinh

(おどろ)

Ngạc nhiên
Nộ

(おこ)

Tức giận
Khí Phân

気分(きぶん)

Tâm trạng
Khí Phân Ác

気分(きぶん)(わる)

Khó chịu (về tâm trạng hoặc sức khỏe)
Tâm

(こころ)

Trái tim / Tâm hồn
 

ストレス

Căng thẳng / Stress
 

ホームシック

Nỗi nhớ nhà