Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tất

(かなら)

Nhất định (phải làm)
 

きっと

Chắc chắn (sẽ xảy ra)
 

しっかり

Chắc chắn / Vững vàng
 

きちんと

Gọn gàng / Ngay ngắn
 

ちゃんと

Đúng đắn / Đầy đủ
Tuyệt Đối

絶対(ぜったい)

Tuyệt đối
 

ぜひ

Bằng mọi giá / Rất muốn
 

できるだけ

Trong khả năng có thể
 

はっきり

Rõ ràng
 

ずいぶん

Khá là / Tương đối
 

かなり

Khá / Tương đối
Đại Phân

大分(だいぶ)

Phần lớn / Đáng kể
 

もっと

Hơn nữa
Đại Thể

大体(だいたい)

Đại khái / Khoảng
Đại Đê

大抵(たいてい)

Thường lệ / Hầu hết
 

たまに

Thỉnh thoảng / Hiếm khi
Toàn Toàn

全然(ぜんぜん)

Hoàn toàn (không)
Quyết

(けっ)して

Quyết (không)
 

ちっとも

Một chút cũng không
Vị

()

Vẫn / Vẫn chưa
 

ほとんど

Hầu hết
 

なかなか

Mãi mà không / Khá là
 

 

 
Cấp

(きゅう)

Đột nhiên
Chiết

(しばら)

Một lúc / Tạm thời
 

ずっと

Mãi / Suốt
 

そのまま

Cứ như thế
 

そろそろ

Sắp sửa
 

とうとう

Cuối cùng (kết quả xấu)
 

やっと

Cuối cùng (kết quả tốt)
Xác

(たし)

Có lẽ / Nếu không nhầm
 

どうも

Cảm ơn / Xin chào / Dường như
Lệ

(たと)えば

Ví dụ
Trực Tiếp

直接(ちょくせつ)

Trực tiếp
Đặc

(とく)

Đặc biệt
 

どんどん

Dần dần / Nhanh chóng
 

なるほど

Quả nhiên là vậy

(はじ)めて

Lần đầu tiên

(はじ)めに

Đầu tiên / Trước hết
Nhược

()

Nếu
 

もちろん

Tất nhiên
 

やはり

Quả nhiên là
Thực

(じつ)

Thực ra thì
 

いかが

Như thế nào (lịch sự)
Nhất Sinh Huyền Mệnh

一生懸命(いっしょうけんめい)

Hết sức mình / Chăm chỉ
Đại Thế

大勢(おおぜい)

Nhiều người / Đám đông
 

 

 
Tiếp Tục Từ

接続詞(せつぞくし)

Liên từ
 

だから

Vì vậy
 

それで

Vì thế / Sau đó thì
 

または

Hoặc là
 

それに

Hơn nữa
 

そのうえ

Thêm vào đó
 

すると

Thế là / Ngay lập tức
 

けれども

Tuy nhiên
 

それなら

Nếu là vậy thì
 

ところで

Nhân tiện đây