| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Ý kiến |
意見 |
Ý kiến |
| Phát âm |
発音 |
Phát âm |
| Học phí |
学費 |
Học phí |
| Gia nhẫm |
家賃 |
Tiền thuê nhà |
| Tá kim |
借金 |
Tiền nợ |
| Cấp liệu |
給料 |
Lương |
| Sinh hoạt phí |
生活費 |
Sinh hoạt phí |
| Tiểu khiển |
お小遣い |
Tiền tiêu vặt |
| Điện khí |
電気 |
Điện |
| Điện đăng |
電灯 |
Đèn điện |
| Giao thông |
交通 |
Giao thông |
| Sự cố |
事故 |
Tai nạn |
| Sáp trệ |
渋滞 |
Tắc đường |
| Tín hiệu |
信号 |
Đèn tín hiệu |
| Bộ đạo |
歩道 |
Vỉa hè |
| Xa đạo |
車道 |
Lòng đường (cho xe) |
| Giao sai điểm |
交差点 |
Ngã tư |
| Giác |
角 |
Góc |
| Thực |
植えます |
Trồng (cây) |
| Chung |
終えます |
Hoàn thành / Kết thúc |
| Tăng |
増えます |
Tăng lên (nội động từ) |
| Tiêu |
消えます |
Tắt / Biến mất (nội động từ) |
| Nhiên |
燃えます |
Cháy (nội động từ) |
| Kiến |
見えます |
Nhìn thấy / Có thể nhìn thấy |
| Nại |
耐えます |
Chịu đựng |
| Phệ |
吠えます |
Sủa |
| Lãnh |
冷えます |
Lạnh đi (nội động từ) |
| Thế |
替えます |
Thay thế |
| Siêu |
超えます |
Vượt quá |
| Gia |
加えます |
Thêm vào |
| Giác |
覚えます |
Ghi nhớ |
| Giáo |
教えます |
Dạy / Chỉ bảo |
| Nghênh |
迎えます |
Đón |
| Đáp |
答えます |
Trả lời |
| Khống |
控えます |
Kiềm chế / Ghi chép lại |
| Văn |
聞こえます |
Nghe thấy |
| Trước thế |
着替えます |
Thay quần áo |
| Chấn |
震えます |
Run rẩy |
| Dữ |
与えます |
Trao cho / Gây ra |
| Số |
数えます |
Đếm |
| Truyền |
伝えます |
Truyền đạt |
| Bộ |
捕らえます |
Nắm bắt / Tóm được |
| Khảo |
考えます |
Suy nghĩ |
| Gian vi |
間違えます |
Nhầm lẫn |
| Bộ |
捕まえます |
Bắt giữ (tội phạm/động vật) |
| Thừa hoán |
乗り換えます |
Đổi xe / Chuyển tàu |
| Thừa trì |
乗り遅れます |
Lỡ tàu / xe |
| Thủ thế |
取り替えます |
Thay thế / Trao đổi |