Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Lý giải

理解(りかい)

Hiểu / Thấu hiểu
Liễu giải

了解(りょうかい)

Hiểu rõ / Đồng ý
Phản sự

返事(へんじ)

Trả lời / Hồi âm
Đáo trước

到着(とうちゃく)

Đến nơi
Tập trung

集中(しゅうちゅう)

Tập trung
Nhiệt tâm

熱心(ねっしん)

Nhiệt tình
Quyết tâm

決心(けっしん)

Quyết tâm
Mộng trung

夢中(むちゅう)

Say sưa / Miệt mài
Thể nghiệm

体験(たいけん)

Trải nghiệm
Kinh nghiệm

経験(けいけん)

Kinh nghiệm
Hóa trang

化粧(けしょう)

Trang điểm
Phát biểu

発表(はっぴょう)

Phát biểu
Thất nghiệp

失業(しつぎょう)

Thất nghiệp
Thất lễ

失礼(しつれい)

Thất lễ
Cạnh tranh

競争(きょうそう)

Cạnh tranh
Hiệp lực

協力(きょうりょく)

Hợp tác
Nỗ lực

努力(どりょく)

Nỗ lực
Phát kiến

発見(はっけん)

Phát hiện
Phối đạt

配達(はいたつ)

Giao hàng
Di động

移動(いどう)

Di chuyển
Dẫn thoái

引退(いんたい)

Giải nghệ / Nghỉ hưu
Sung điện

充電(じゅうでん)

Sạc điện
Hoan nghênh

歓迎(かんげい)

Hoan nghênh / Chào đón
Truy gia

追加(ついか)

Thêm vào
Phát triển

発展(はってん)

Phát triển
Thự danh

署名(しょめい)

Ký tên
Ứng viện

応援(おうえん)

Cổ vũ / Ủng hộ
Phản đối

反対(はんたい)

Phản đối
Đồng ý

同意(どうい)

Đồng ý
Hợp đồ

合図(あいず)

Dấu hiệu / Ám hiệu
Ác thủ

握手(あくしゅ)

Bắt tay
Phách thủ

拍手(はくしゅ)

Vỗ tay
Du đoạn

油断(ゆだん)

Lơ là / Chủ quan
Phán đoạn

判断(はんだん)

Phán đoán / Đánh giá
Chân tự

真似(まね)

Bắt chước / Mô phỏng
Thuyết đắc

説得(せっとく)

Thuyết phục
Nạp đắc

納得(なっとく)

Tiếp thu / Đồng ý
Tử vong

死亡(しぼう)

Tử vong
Thí thực

試食(ししょく)

Ăn thử
Thí ẩm

試飲(しいん)

Uống thử
Thí trước

試着(しちゃく)

Mặc thử
Hứa khả

許可(きょか)

Cho phép
 

どきどき

Hồi hộp / Tim đập nhanh
 

ノック

Gõ cửa
Lai

()

Đến
 

する

Làm