HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Độc どく Chất độc
Độc Dược 毒薬どくやく Thuốc độc
Trung Độc 中毒ちゅうどく Ngộ độc / Nghiện
Tiêu Độc 消毒しょうどく Khử độc / Sát trùng
Sát ころ Giết
Sát さつ Sát (âm On 1)
Sát さい Sát (âm On 2)
Sát せつ Sát (âm On 3)
Sát Nhân 殺人さつじん Giết người
Tự Sát 自殺じさつ Tự sát
Sát Hại 殺害さつがい Sát hại
Mang Sát 忙殺ぼうさつ Bận tối tăm mặt mũi
Sát Đáo 殺到さっとう Ào &ạt kéo đến
Tương Sát 相殺そうさい Khấu trừ / Bù trừ
Trách める Đổ lỗi / Trách máng
Trách せき Trách (âm On)
Trách Nhiệm 責任せきにん Trách nhiệm
Chức Trách 職責しょくせき Trách nhiệm chức vụ
Trách Vụ 責務せきむ Nghĩa vụ / Trách nhiệm vụ
Sất Trách 叱責しっせき Khiển trách / La mắng
Đào げる Chạy trốn
Đào がす Thả đi / Để tuột mất
Đào のが Bỏ lỡ / Tuột mất
Đào のがれる Trốn thoát / Thoát khỏi
Đào とう Đào (âm On)
Đào Tẩu 逃走とうそう Đào tẩu / Bỏ trốn
Đào Vong 逃亡とうぼう Bỏ trốn / Đào vong
Bạo あばれる Quậy phá / Làm loạn
Bạo あば Tiết lộ / Vạch trần
Bạo ぼう Bạo (âm On 1)
Bạo ばく Bạo (âm On 2)
Bạo Lực 暴力ぼうりょく Bạo lực
Hung Bạo 凶暴きょうぼう Hung bạo
Bạo Phong Vũ 暴風雨ぼうふうう Bão táp
Bạo Ẩm Bạo Thực 暴飲暴食ぼういんぼうしょく Ăn uống vô độ
Bộc Lộ 暴露ばくろ Tiết lộ / Vạch trần
Khủng おそれる Sợ hãi
Khủng おそろしい Đáng sợ / Kinh khủng
Khủng きょう Khủng (âm On)
Khủng Súc 恐縮きょうしゅく Xin lỗi (vì làm phiền)
Khủng Hạt 恐喝きょうかつ Đe dọa / Tống tiền
Khủng Hoảng 恐慌きょうこう Khủng hoảng / Kinh hãi
Khủng Thê Gia 恐妻家きょうさいか Người chồng sợ vợ
Khủng Long 恐竜きょうりゅう Khủng long
Khẩn きん Khẩn (âm On)
Khẩn Cấp 緊急きんきゅう Khẩn cấp
Khẩn Phác 緊迫きんぱく Khẩn trương / Cấp bách
Khẩn Mật 緊密きんみつ Chặt chẽ / Mật thiết
Khẩn Trương 緊張きんちょう Căng thẳng / Hồi hộp
Trương Căng ra / Trải ra
Trương ちょう Trương (âm On)
Dục Trương 欲張よくば Tham lam / Hím lạm
Chủ Trương 主張しゅちょう Chủ trương / Khẳng định
Phá やぶれる Bị rách / Bị phá vỡ
Phá やぶ Làm rách / Phá vỡ
Phá Phá (âm On)
Phá Sản 破産はさん Phá sản
Phá Hoại 破壊はかい Phá hủy
Bộc Phá 爆破ばくは Phá hủy bằng thuốc nổ
Phá Khí 破棄はki Hủy bỏ / Bác bỏ
Cát れる Bị vỡ / Nứt
Cát Làm vỡ / Chia ra
Cát Phần / Tỷ lệ
Cát Xẻ ra / Dành thời gian
Cát かつ Cát (âm On)
Cát Dẫn 割引わりびき Giảm giá
Thủy Cát 水割みずわり Rượu pha nước
Cát Toán 割り算わりざん Phép chia
Cát Hợp 割合わりあい Tỷ lệ
Phân Cát 分割ぶんかつ Chia nhỏ / Phân cắt
Cát Ái 割愛かつあい Lược bớt (phần không nỡ)
Phân かれる Chia tay / Chia ra
Biệt べつ Biệt (âm On)
Biệt Cư 別居べっきょ Ở riêng
Sai Biệt 差別さべつ Phân biệt đối xử
Tính Biệt 性別せいべつ Giới tính
Niên Linh Biệt 年齢別ねんれいべつ Theo độ tuổi
Đặc Biệt 特別とくべつ Đặc biệt
Khu Biệt 区別くべつ Phân biệt
Phân Biệt 分別ふんべつ Hiểu biết / Nhận thức
Phu Phụ Biệt Tính 夫婦別姓ふうふべっせい Vợ chồng giữ họ riêng
Ly はなれる Rời xa / Tách rời
Ly はna Làm rời ra / Tách ra
Ly Ly (âm On)
Ly Hôn 離婚りこん Ly hôn
Ly Lục 離陸りりく Cất cánh
Cách Ly 隔離かくり Cách ly
Phân Ly 分離ぶん리 Phân ly / Chia tách
Ấn しるし Dấu hiệu
Ấn いん Ấn (âm On)
Mục Ấn 目印めじるし Dấu hiệu nhận biết
Mễ Ấn 米印こめじるし Dấu hoa thị (*)
Ấn Giám 印鑑いんかん Con dấu thân phận
Áp Ấn 押印おういん Đóng dấu
Tượng しょう Hình tượng (âm On 1)
Tượng ぞう Con voi (âm On 2)
Tượng Trưng 象徴しょうちょう Tượng trưng
Ấn Tượng 印象いんしょう Ấn tượng
Trừu Tượng Đích 抽象的ちゅうしょうてき Trừu tượng
Khí Tượng 気象きしょう Khí tượng
Dữ あた Ban cho / Gây ra
Dữ Dữ (âm On)
Cấp Dữ 給与きゅうよ Tiền lương / Cấp dưỡng
Thụ Dữ 授与じゅよ Trao tặng
Quan Dữ 関与かんよ Tham gia / Liên quan
Linh れい Tuổi (âm On)
Niên Linh 年齢ねんれい Tuổi tác
Cao Linh Giả 高齢者こうれいしゃ Người cao tuổi
Thụ Linh 樹齢じゅれい Tuổi của cây
Tịch せき Sổ tịch (âm On)
Hộ Tịch 戸籍こせき Hộ khẩu
Bổn Tịch Địa 本籍地ほんせきち Nguyên quán
Quốc Tịch 国籍こくせき Quốc tịch
Thư Tịch 書籍しょせき Sách vở / Thư tịch
Trừ Tịch 除籍じょせき Xóa tên khỏi sổ
Tế さい Khi / Dịp
Tế きわ Rìa / Mép
Quốc Tế 国際こくさい Quốc tế
Giao Tế 交際こうさい Giao du / Hẹn hò
Song Tế 窓際まどぎわ Bên cửa sổ
Bích Tế 壁際かべぎわ Bên tường
Du あそ Chơi đùa
Du ゆう Du (âm On 1)
Du Du (âm On 2)
Dạ Du 夜遊びよあそび Đi chơi đêm
Du Địa 遊び地あそびち Nơi vui chơi
Du Viên Địa 遊園地ゆうえんち Khu vui chơi
Du Học 遊学ゆうがく Đi học xa quê
Du Mục Dân 遊牧民ゆうぼくみん Dân du mục
Du Hí お遊戯おゆうぎ Trò chơi múa hát (trẻ em)
Dụ さそ Mời mọc / Rủ rê
Dụ ゆう Dụ (âm On)
Dụ さそi Lời mời
Dụ Đạo 誘導ゆうどう Dẫn dắt / Điều phối
Dụ Trí 誘致ゆうち Thu hút / Mời gọi
Dụ Hoặc 誘惑ゆうわく Cám dỗ / Quyến rũ
Dụ Quải 誘拐ゆうかい Bắt cóc
Khuyến すすめる Khuyên bảo / Gợi ý
Khuyến かん Khuyến (âm On)
Khuyến Dụ 勧誘かんゆう Rủ rê / Lôi kéo
Khuyến Cáo 勧告かんこく Khuyến cáo / Nhắc nhở
Ghé qua / Xích lại gần
せる Gom lại / Chồng lên
Kí (âm On)
Kí Đạo 寄り道よりみち Ghé ngang / La cà
Niên Kí お年寄りおとしより Người già
Kí Cảng 寄港きこう Ghé cảng
Kí Phó 寄付きふ Quyên góp / Kí tặng
Kí Sinh 寄生きせい Kí sinh
Kí Tịch 寄席よせ Nhà hát kịch truyền thống
まよ Lạc đường / Phân vân
めい Mê (âm On)
まよi Sự lóng ngóng / Phân vân
Đê Mê 低迷ていめい Trì trệ / Suy sụp
Mê Lộ 迷路めいろ Mê cung
Mê Tín 迷信めいしん Mê tín
Mê Tử 迷子まいご Trẻ lạc
Chiêm うらな Xem bói
Chiêm める Chiếm giữ / Bao gồm
Chiêm せん Chiêm (âm On)
Tinh Chiêm 星占いほしうらない B&oacutei tử vi / Chòm sao
Độc Chiêm 独占どくせん Độc chiếm
Chiêm Lĩnh 占領せんりょう Chiếm lĩnh