Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đê

(ひく)

Thấp
Đê Hạ

低下(ていか)

Suy giảm / Kém đi
Đê Khí Áp

低気圧(ていきあつ)

Áp suất thấp
Đê Ôn

低温(ていおん)

Nhiệt độ thấp
Đê Mê

低迷(ていめい)

Trì trệ / Suy thoái
Đê Lạc

低落(ていらく)

Rớt giá / Sụt giảm
Đê Giảm

低減(ていげん)

Giảm bớt / Suy giảm
Đê Điều

低調(ていちょう)

Mức độ thấp / Không trôi chảy
Để Biên

底辺(ていへん)

Cạnh đáy / Tầng lớp dưới (đọc giống Đê)
Đê Giá Cách

低価格(ていかかく)

Giá rẻ
Đê

(ひく)める

Hạ thấp xuống
Đê Thủy Chuẩn

低水準(ていすいじゅん)

Tiêu chuẩn thấp
Đê Lợi

低利(ていり)

Lãi suất thấp
Đê Học Niên

低学年(ていがくねん)

Học sinh lớp dưới (lớp 1, 2, 3)
Đê Âm

低音(ていおん)

Giọng trầm / Âm thấp
Đê Liệu Kim

低料金(ていりょうきん)

Cước phí thấp / Giá rẻ
Tối Đê

最低(さいてい)

Thấp nhất / Tệ nhất
Cao Đê

高低(こうてい)

Cao thấp

ad