Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Trị

(あたい)

Giá trị / Con số
Giá Cách

価格(かかく)

Giá cả
Giá Trị

価値(かち)

Giá trị
Vật Giá

物価(ぶっか)

Vật giá
Bình Giá

評価(ひょうか)

Đánh giá
Cao Giá

高価(こうか)

Đắt giá
Định Giá

定価(ていか)

Giá niêm yết
Trị

(あたい)する

Xứng đáng
Giá Trị Quan

価値観(かちかん)

Quan điểm sống / Hệ giá trị
Chu Giá

株価(かぶか)

Giá cổ phiếu
Địa Giá

地価(ちか)

Giá đất
Nguyên Giá

原価(げんか)

Giá gốc
An Giá

安価(あんか)

Giá rẻ
Chân Giá

真価(しんか)

Giá trị thực sự
Mễ Giá

米価(べいか)

Giá gạo
Sả Mại Vật Giá

卸売物価(おろしうりぶっか)

Giá bán sỉ
Đơn Giá

単価(たんか)

Đơn giá
Đối Giá

対価(たいか)

Giá trị tương đương / Tiền trả công
Đẳng Giá

等価(とうか)

Tương đương giá trị
Quá Tiểu Bình Giá

過小評価(かしょうひょうか)

Đánh giá thấp
Thời Giá

時価(じか)

Giá thị trường / Giá hiện tại
Dược Giá

薬価(やっか)

Giá thuốc
Bình Quân Chu Giá

ダウ平均株価(へいきんかぶか)

Chỉ số chứng khoán Dow Jones