Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

デート

Hẹn hò
 

ほっと

Để yên
Cảm Tạ

感謝(かんしゃ)

Cảm tạ
Trú Tẩm

昼寝(ひるね)

Ngủ trưa
Kiến Vũ

見舞(みま)

Thăm bệnh
Tuyển Trạch

選択(せんたく)

Lựa chọn
Dự Tập

予習(よしゅう)

Học trước
Nghiên Cứu

研究(けんきゅう)

Nghiên cứu
Lợi Dụng

利用(りよう)

Tận dụng
Khẩn Trương

緊張(きんちょう)

Hồi hộp
Trữ Kim

貯金(ちょきん)

Để dành tiền
Tham Gia

参加(さんか)

Tham gia
Tham Khảo

参考(さんこう)

Tham khảo
Biến Hóa

変化(へんか)

Thay đổi
Biến Canh

変更(へんこう)

Thay đổi
Diện Đáo

面倒(めんどう)

Chăm sóc
Thế Thoại

世話(せわ)

Chăm sóc
Yêu Cầu

要求(ようきゅう)

Yêu cầu
Chú Văn

注文(ちゅうもん)

Đặt món
Văn Cú

文句(もんく)

Phàn nàn
Cấm Yên

禁煙(きんえん)

Cấm thuốc
Cấm Chỉ

禁止(きんし)

Cấm
Lí Giải

理解(りかい)

Thấu hiểu
Liễu Giải

了解(りょうかい)

Thấu hiểu
Phản Sự

返事(へんじ)

Phản hồi
Đáo Trước

到着(とうちゃく)

Tới nơi
Tập Trung

集中(しゅうちゅう)

Tập trung
Nhiệt Tâm

熱心(ねっしん)

Hăng hái
Quyết Tâm

決心(けっしん)

Quyết tâm
Mộng Trung

夢中(むちゅう)

Mê mẩn
Thể Nghiệm

体験(たいけん)

Trải nghiệm
Kinh Nghiệm

経験(けいけん)

Kinh nghiệm
Hóa Trang

化粧(けしょう)

Trang điểm
Phát Biểu

発表(はっぴょう)

Phát biểu
Thất Nghiệp

失業(しつぎょう)

Thất nghiệp
Thất Lễ

失礼(しつれい)

Bất lịch sự
Cạnh Tranh

競争(きょうそう)

Cạnh tranh
Hiệp Lực

協力(きょうりょく)

Hợp tác
Nỗ Lực

努力(どりょく)

Nỗ lực
Phát Hiện

発見(はっけん)

Phát hiện
Phối Đạt

配達(はいたつ)

Giao hàng
Di Động

移動(いどう)

Di động
Dẫn Thoái

引退(いんたい)

Nghỉ hưu
Sung Điện

充電(じゅうでん)

Nạp điện
Hoan Nghênh

歓迎(かんげい)

Hoan nghênh
Truy Gia

追加(ついか)

Thêm vào
Phát Triển

発展(はってん)

Phát triển
Thự Danh

署名(しょめい)

Kí tên
Ứng Viện

応援(おうえん)

Ủng hộ
Phản Đối

反対(はんたい)

Phản đối
Đồng Ý

同意(どうい)

Đồng ý
Hợp Đồ

合図(あいず)

Ra hiệu
Ác Thủ

握手(あくしゅ)

Bắt tay
Phách Thủ

拍手(はくしゅ)

Vỗ tay
Du Đoạn

油断(ゆだん)

Chểnh mãng
Phán Đoạn

判断(はんだん)

Phán đoán
Chân Tự

真似(まね)

Bắt chước
Thuyết Đắc

説得(せっとく)

Thuyết Phục
Nạp Đắc

納得(なっとく)

Chấp nhận
Tử Vong

死亡(しぼう)

Tử vong
Thí Thực

試食(ししょく)

Ăn thử
Thí Ẩm

試飲(しいん)

Uống thử
Thí Trước

試着(しちゃく)

Mặc thử
Hứa Khả

許可(きょか)

Cho phép
 

どきどき

Trống ngực
 

ノック

Gõ cửa
Lai

()

Đến
 

する

Làm