Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thục Ngữ

熟語(じゅくご)

Cụm từ 
Thành Thục

成熟(せいじゅく)

Trưởng thành / Chín muồi
Vị Thục

未熟(みじゅく)

Chưa trưởng thành / Còn non nớt
Thục

()れる

Chín (trái cây)
Thục Luyện

熟練(じゅくれん)

Thành thạo / Khéo léo
Thục

(こな)

Thành thạo / Tiêu hóa / Hoàn thành
Thục Tri

熟知(じゅくち)

Biết rõ / Hiểu tường tận
Tảo Thục

早熟(そうじゅく)

Chín sớm / Phát triển sớm