| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Hạ |
下 |
Phía dưới / Dưới |
| Hạ |
下がる |
Hạ xuống / Giảm đi |
| Hà (Hạ) |
降りる |
Xuống (xe, tàu) |
| Hạ Thủ |
下手 |
Kém / Dở |
| Hạ Đà |
下駄 |
Guốc gỗ |
| Địa Hạ |
地下 |
Dưới đất / Hầm |
| Hạ |
下がる |
Treo / Hạ xuống |
| Thiên Hạ |
天下 |
Thiên hạ / Thế gian |
| Hạ |
下 |
Dưới (sự chỉ đạo, giám sát) |
| Hạ Túc |
下宿 |
Nhà trọ / Chỗ ở trọ |
| Hạ Lị |
下痢 |
Tiêu chảy |
| Dĩ Hạ |
以下 |
Dưới / Trở xuống |
| Đê Hạ |
低下 |
Sự suy giảm / Rơi rụng |
| Hạ |
下り |
Đi xuống (xa kinh đô) |
| Hạ Đinh |
下町 |
Khu phố cổ / Khu hạ lưu |
| Hạ |
下る |
Đi xuống / Hà tày |
| Lang Hạ |
廊下 |
Hành lang |
| Hạ |
下げる |
Hạ xuống / Cầm theo |
| Hạ |
下ろす |
Cho xuống / Rút tiền |
| Hạ Xa |
下車 |
Xuống xe |
| Hạ Tuần |
下旬 |
Mười ngày cuối tháng |
| Hạ Thủy |
下水 |
Nước thải |
| Hạ |
下らない |
Vô bổ / Tầm thường |
| Hạ Phẩm |
下品 |
Tầm thường / Thô bỉ |
| Hạ Thư |
下書き |
Bản nháp |
| Hạ Vị |
下位 |
Vị trí thấp |
| Hạ Phu |
下敷き |
Tấm lót |
| Thượng Hạ |
上下 |
Trên dưới |
| Bộ Hạ |
部下 |
Cấp dưới |
| Niên Hạ |
年下 |
Ít tuổi hơn |
| Hạ |
下さる |
Ban cho (khiêm nhường) |
| Hạ Hỏa |
下火 |
Yếu đi / Giảm sút |
| Hạ Điều |
下調べ |
Điều tra sơ bộ |
| Hạ Viện |
下院 |
Hạ nghị viện |
| Hạ Thỉnh |
下請け |
Thầu phụ / Gia công |
| Lạc Hạ |
落下 |
Rơi xuống |
| Hạ |
下 |
Dưới |
| Mạc Hạ |
幕下 |
Hạng Makushita (Sumo) |
| Hạ |
下さい |
Xin mời / Hãy |
| Hạ Thủy Đạo |
下水道 |
Hệ thống cống rãnh |
| Hạ Kiến |
下見 |
Xem trước / Kiểm tra thực địa |
| Hạ Phạn |
下り坂 |
Dốc xuống / Suy thoái |
| Hạ Lạc |
下落 |
Sụt giảm / Rơi giá |
| Hạ Lưu |
下流 |
Hạ lưu |
| Hạ Bộ |
下部 |
Phần dưới / Cấp dưới |
| Hạ Sơn |
下山 |
Xuống núi |
| Hạ Phương |
下方 |
Phía dưới |
| Hạ |
下す |
Đưa ra quyết định / Đánh bại |
| Hạ Đẳng |
下等 |
Cấp thấp / Thấp kém |
| Hạ Ký |
下記 |
Ghi dưới đây |
| Hạ Thủ |
下手くそ |
Cực kỳ dở tệ |
| Hạ Giáng |
下降 |
Rơi xuống / Hạ thấp |
| Hạ Kỳ |
下期 |
Nửa cuối năm kinh doanh |
| Hạ Trị |
下値 |
Giá thối / Giá sàn |
| Hạ Bán Kỳ |
下半期 |
Sáu tháng cuối năm |
| Hạ Bán Thân |
下半身 |
Nửa thân dưới |
| Hạ Phúc |
下っ腹 |
Bụng dưới |
| Hạ Cấp |
下級 |
Cấp thấp / Hạ cấp |
| Hạ Địa |
下地 |
Nền tảng / Kiến thức cơ bản |
| Hạ Dã |
下野 |
Từ chức / Rời bỏ chính trường |
| Hạ Hạn |
下限 |
Mức tối thiểu / Giới hạn dưới |
| Hạ Thủ Đầu |
下手投げ |
Ném thấp tay / Chiêu Shitanatage (Sumo) |
| Hạ |
下がり |
Sự đi xuống / Đã qua |
| Giải Nhiệt |
解熱 |
Hạ sốt |
| Hạ Thần |
下唇 |
Môi dưới |
| Hạ Thủ |
下手 |
Vị thế yếu / Khiêm nhường |
| Oa Hạ |
靴下 |
Vớ / Tất |
| Mục Hạ |
目下 |
Người cấp dưới |
| Túc Nguyên |
足元 |
Dưới chân |
| Trị Hạ |
値下げ |
Giảm giá |
| Đầu Hạ |
投下 |
Thả xuống / Đầu tư |
| Sàn Hạ |
床下 |
Dưới sàn nhà |
| Trực Hạ |
直下 |
Ngay phía dưới |
| Mục Hạ |
目下 |
Hiện nay / Hiện tại |
| Linh Hạ |
零下 |
Dưới 0 độ |
| Điện Hạ |
殿下 |
Điện hạ |
| Hạ |
下 |
Dưới (sự che chở, bảo vệ) |
| Bệ Hạ |
陛下 |
Bệ hạ |
| Thượng Hạ |
上下 |
Trên dưới |
| Thiên Hoàng Bệ Hạ |
天皇陛下 |
Thiên hoàng bệ hạ |
| Tản Hạ |
傘下 |
Dưới trướng / Thuộc nhóm |
| Tối Hạ |
最下 |
Thấp nhất |
| Thủ Hạ |
取り下げ |
Rút lại / Hủy bỏ đơn |
| Trầm Hạ |
沈下 |
Sụt lún / Lắng xuống |
| Huyện Hạ |
県下 |
Toàn tỉnh |
| Môn Hạ |
門下 |
Học trò (trong trường phái) |
| Phong Hạ |
風下 |
Phía cuối gió |
| Hữu Hạ |
右下 |
Phía dưới bên phải |
| Địa Hạ |
地下 |
Tầng hầm bách hóa (Depachika) |