| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Cảnh |
境 |
Ranh giới |
| Quốc Cảnh |
国境 |
Biên giới quốc gia |
| Hoàn Cảnh |
環境 |
Môi trường |
| Cảnh Giới |
境界 |
Cảnh giới / Ranh giới |
| Cảnh Ngộ |
境遇 |
Cảnh ngộ / Hoàn cảnh sống |
| Cảnh Nội |
境内 |
Khuôn viên chùa / đền |
| Cảnh Địa |
境地 |
Hoàn cảnh / Cấp độ đạt được |
| Tự Nhiên Hoàn Cảnh |
自然環境 |
Môi trường tự nhiên |
| Khổ Cảnh |
苦境 |
Khổ cảnh / Tình thế khó khăn |
| Biên Cảnh |
辺境 |
Biên ùy / Vùng xâu vùng xa |
| Tâm Cảnh |
心境 |
Tâm trạng / Cảnh ngộ tâm hồn |
| Nghịch Cảnh |
逆境 |
Nghịch cảnh |
| Tác Nghiệp Hoàn Cảnh |
作業環境 |
Môi trường làm việc |
| Việt Cảnh |
越境 |
Vượt biên giới |
| Thôi Tưởng Hoàn Cảnh |
推奨環境 |
Môi trường khuyên dùng (IT) |