べんきょうおしえてあげるかわりに、ゆうしょくをおごってよ。
Đổi lại việc tớ chỉ bài cho, cậu khao tớ bữa tối đi.
このえきからとおいかわりに、ちんがとてもやすい。
Căn phòng này xa ga, bù lại tiền thuê nhà rất rẻ.
かれくちかずすくないかわりに、こうどうしめすタイプだ。
Anh ấy ít nói, bù lại là kiểu người thể hiện bằng hành động.
ざんぎょうするかわりに、あしたはんにちきゅうをもらった。
Đổi lại việc làm thêm giờ, ngày mai tôi được nghỉ nửa ngày.
さいしんモデルはだんたかいかわりに、のうじゅうじつしている。
Mẫu mới nhất giá cao, bù lại có đầy đủ chức năng.
かい便べんなかわりに、ぜんぜんすくない。
Thành phố thì tiện lợi, bù lại có ít thiên nhiên.
あのみせすこきたないかわりに、あじばつぐんにいい。
Quán đó hơi bẩn một chút, bù lại vị (đồ ăn) thì ngon tuyệt vời.
ゆうかんおおいかわりに、きゅうりょうはあまりたかくない。
(Công việc này) có nhiều thời gian rảnh, bù lại lương không cao lắm.
わたしもつつかわりに、きみどもをつないでいて。
Em sẽ xách hành lý, đổi lại anh dắt tay con nhé.
ひとりょこうするのはさびしいかわりに、らくでいい。
Đi du lịch một mình thì buồn, bù lại thì thoải mái tự do.
えいおしえるかわりに、ほんおそわっている。
Đổi lại việc tôi dạy tiếng Anh, tôi được dạy tiếng Nhật.
このくすりはよくくかわりに、ねむくなるふくようがある。
Thuốc này hiệu quả tốt, bù lại có tác dụng phụ là gây buồn ngủ.
せっきゃくたいへんなかわりに、おきゃくさまからのかんしゃことうれしい。
Việc tiếp khách thì vất vả, bù lại rất vui khi nhận được lời cảm ơn từ khách hàng.
かれごとおそいかわりに、とてもていねいだ。
Anh ấy làm việc chậm, bù lại rất cẩn thận.
あたらしいパソコンはうすいかわりに、バッテリーのちがすこわるい。
Cái máy tính mới mỏng, bù lại thời lượng pin hơi kém.
きょうがいしょくするかわりに、いえすこごうりょうつくった。
Hôm nay, thay vì ăn ngoài, tôi đã nấu một bữa ăn hơi sang một chút ở nhà.
かれうんどうにがなかわりに、べんきょうだれよりもできる。
Cậu ấy kém thể thao, bù lại học giỏi hơn bất kỳ ai.
このアパートはたりがわるいかわりに、なつすずしい。
Căn hộ này ít nắng, bù lại mùa hè thì mát mẻ.
しゅうまつはたらくかわりに、へいじつれんきゅうる。
Đổi lại việc đi làm cuối tuần, tôi nghỉ liền mấy ngày trong tuần.
かのじょうたなかわりに、ダンスがとてもじょうだ。
Cô ấy hát dở, bù lại nhảy rất giỏi.
あさはやきるかわりに、よるはやることにしている。
Đổi lại việc dậy sớm buổi sáng, tôi quyết định đi ngủ sớm vào buổi tối.
きびしいれんしゅうをするかわりに、あいよろこびはおおきい。
Luyện tập vất vả, bù lại niềm vui chiến thắng trận đấu rất lớn.
かれがんなかわりに、いちめたことはやりげる。
Anh ấy cứng đầu, bù lại một khi đã quyết định thì sẽ làm đến cùng.
テレビをばなしたかわりに、どくしょかんえた。
Tôi đã bỏ TV, bù lại thời gian đọc sách tăng lên.
このコートはデザインがシンプルなかわりに、どんなふくにもわせやすい。
Cái áo khoác này thiết kế đơn giản, bù lại dễ phối với mọi loại quần áo.
かれわすれっぽいかわりに、いつもあかるくてにくめない。
Anh ấy hay quên, bù lại lúc nào cũng vui vẻ nên không thể ghét được.
わたしそうをかわりに、あなたはせんたくをおねがい。
Em sẽ dọn dẹp, đổi lại anh giặt đồ nhé.
あのレストランはだんたかいかわりに、サービスがさいこうだ。
Nhà hàng đó giá cao, bù lại dịch vụ thì tuyệt vời.
どもころ、おつだいをするかわりに、おづかいをもらった。
Hồi nhỏ, đổi lại việc phụ giúp việc nhà, tôi được nhận tiền tiêu vặt.
かれほうこうおんなかわりに、おくりょくがとてもい。
Anh ấy bị mù đường, bù lại có trí nhớ rất tốt.
このごときゅうりょうがいいかわりに、せきにんおもい。
Công việc này lương cao, bù lại trách nhiệm nặng nề.
かのじょすこようなかわりに、いつもいっしょうけんめいだ。
Cô ấy hơi vụng về, bù lại luôn luôn cố gắng hết sức.
ひるごはんをくかわりに、よるきなものをべる。
Đổi lại việc bỏ bữa trưa, buổi tối tôi ăn thứ mình thích.
かれひくいかわりに、すばしっこい。
Cậu ấy thấp, bù lại rất nhanh nhẹn.
このいきふゆきびしいかわりに、なつごしやすい。
Khu vực này mùa đông khắc nghiệt, bù lại mùa hè lại dễ chịu.
わたしくるますかわりに、ガソリンだいはみんなでろう。
Tớ sẽ lái xe, đổi lại tiền xăng mọi người cùng chia nhé.
あのやくえんじょうなかわりに、すこなまなところがある。
Diễn viên nhí đó diễn giỏi, bù lại có hơi xấc xược một chút.
このコーヒーはにがいかわりに、かおりがとてもゆたかだ。
Cà phê này đắng, bù lại hương thơm rất đậm đà.
かれくちなかわりに、じょうだ。
Anh ấy ít nói, bù lại là người biết lắng nghe.
プレゼンのじゅんつだうかわりに、こんみにつれていって。
Tớ sẽ giúp cậu chuẩn bị bài thuyết trình, đổi lại, lần tới dắt tớ đi nhậu nhé.
このいえふるいかわりに、にわひろくて素敵すてきだ。
Căn nhà này cũ, bù lại có sân vườn rộng và đẹp.
かのじょひとりなかわりに、いちなかくなるととてもはなしやすい。
Cô ấy nhút nhát với người lạ, bù lại một khi đã thân rồi thì rất dễ nói chuyện.
宿しゅくだいはやわらせるかわりに、はゲームをしていいとやくそくした。
Tôi đã hứa rằng đổi lại việc làm xong bài tập sớm, (con) sẽ được chơi game vào buổi chiều.
かれきたないかわりに、がとてもじょうだ。
Anh ấy viết chữ xấu, bù lại vẽ rất đẹp.
ざいたくつうきんかんがないかわりに、うんどうぞくになりがちだ。
Làm việc tại nhà thì không mất thời gian đi lại, bù lại dễ bị thiếu vận động.
このおあまいかわりに、カロリーもたかい。
Món bánh kẹo này ngọt, bù lại calo cũng cao.
かれはおさけめないかわりに、あまいものがだいきだ。
Anh ấy không uống được rượu, bù lại rất thích đồ ngọt.
えいれてってあげるかわりに、テストで100てんやくそくをした。
Tôi đã hứa sẽ cho (con) đi xem phim, đổi lại (con) phải được 100 điểm bài kiểm tra.
かれすこたんなかわりに、じょうあつい。
Anh ấy hơi nóng tính, bù lại rất giàu tình cảm.
あのはいゆうえんなかわりに、ルックスがいい。
Diễn viên đó diễn dở, bù lại ngoại hình đẹp.
かいしゅっせきするかわりに、ろくあとかくにんします。
Thay vì tham dự cuộc họp, tôi sẽ xem lại biên bản sau.
こんかいのがしてあげるかわりに、としないでください。
Lần này tôi sẽ bỏ qua cho, đổi lại, cậu không được tái phạm nữa.
かれはなしながいかわりに、ないようはとてもおもしろい。
Anh ấy nói chuyện dài dòng, bù lại nội dung rất thú vị.
このなべおもいかわりに、ねつでんどうくてりょうおいしくできる。
Cái nồi này nặng, bù lại dẫn nhiệt tốt nên nấu ăn ngon.
わたしゆうしょくつくるかわりに、あなたはあとかたけをしてね。
Em sẽ nấu bữa tối, đổi lại anh dọn dẹp sau đó nhé.
かれうといかわりに、れきにはとてもくわしい。
Anh ấy không rành địa lý, bù lại rất am hiểu lịch sử.
このスマホはめんおおきいかわりに、すこちにくい。
Cái điện thoại này màn hình to, bù lại hơi khó cầm.
ほんおしえるかわりに、かれくにりょうならっている。
Đổi lại việc dạy tiếng Nhật, tôi đang học các món ăn của nước anh ấy.
かれすこしおせっかいなかわりに、めんどうがとてもい。
Anh ấy hơi nhiều chuyện, bù lại rất biết chăm sóc người khác.
きょうのランチはまんするかわりに、よるにくべにこう。
Bữa trưa hôm nay nhịn, đổi lại tối nay đi ăn thịt nướng đi.
このレストランはえきからすこあるくかわりに、かくれてきふんがいい。
Nhà hàng này phải đi bộ từ ga một chút, bù lại có không khí yên tĩnh rất tuyệt.
かのじょりょうにがなかわりに、そうせいせいとんとくいだ。
Cô ấy nấu ăn dở, bù lại rất giỏi dọn dẹp và sắp xếp đồ đạc.
かれくつっぽいかわりに、はなしすじとおっている。
Anh ấy hay lý sự, bù lại nói chuyện có logic.
こんかいりょこうちかにするかわりに、いホテルにまることにした。
Chuyến du lịch lần này quyết định đi gần, bù lại sẽ ở khách sạn xịn.
このぬのかわきやすいかわりに、シワになりやすい。
Loại vải này nhanh khô, bù lại dễ bị nhăn.
かれはせっかちなかわりに、ごとはやい。
Anh ấy nôn nóng, bù lại làm việc nhanh.
このごとたん調ちょうなかわりに、せいしんてきにはらくだ。
Công việc này đơn điệu, bù lại tinh thần thoải mái.
みつおしえてあげるかわりに、だれにもわないとやくそくして。
Tớ sẽ cho cậu biết một bí mật, đổi lại cậu phải hứa không nói cho ai biết.
かれすこおくびょうなかわりに、とてもしんちょうでミスがすくない。
Anh ấy hơi nhút nhát, bù lại rất thận trọng và ít khi mắc lỗi.
ボーナスがないかわりに、ながきゅうがもらえるかいしゃだ。
Đó là một công ty không có thưởng, bù lại bạn có thể nhận được những kỳ nghỉ dài.
きょうははのかわりに、わたしゆうしょくつくります。
Hôm nay tôi sẽ nấu bữa tối thay cho mẹ.
ちょうのかわりに、わたしかいしゅっせきしました。
Tôi đã tham dự cuộc họp thay cho trưởng phòng.
かぜじゃをひいたなかせんせいのかわりに、きょうとうせんせいじゅぎょうをした。
Thầy hiệu phó đã dạy thay cho thầy Tanaka bị cảm.
わたしのかわりに、おとうといぬさんってくれた。
Em trai tôi đã dắt chó đi dạo thay tôi.
とうのかわりに、はちみつを使つかってもいいですよ。
Bạn có thể dùng mật ong thay cho đường.
ぎゅうにゅうのかわりに、とうにゅうでシチューをつくった。
Tôi đã nấu món hầm bằng sữa đậu nành thay cho sữa bò.
しゅっちょうちゅうちちのかわりに、あにうんどうかいてくれた。
Anh trai tôi đã đến dự hội thể thao thay cho bố tôi đang đi công tác.
ペンのかわりに、えんぴついてください。
Xin hãy viết bằng bút chì thay cho bút mực.
わたしのかわりに、このがみをポストにれてきてくれない?
Bạn có thể bỏ lá thư này vào hòm thư thay tôi được không?
ほんにんのかわりに、だいにんけいやくむすんだ。
Người đại diện đã ký hợp đồng thay cho chính chủ.
こめのかわりに、カリフラワーライスをべる。
Tôi ăn cơm súp lơ thay cho cơm (gạo).
かんとくのかわりに、コーチがせんしゅした。
Huấn luyện viên (phó) đã ra chỉ thị cho cầu thủ thay cho huấn luyện viên trưởng.
でんのかわりに、メールでれんらくします。
Tôi sẽ liên lạc bằng email thay vì gọi điện thoại.
にくのかわりに、とう使つかったヘルシーなハンバーグだ。
Đây là món hamburger tốt cho sức khỏe, dùng đậu hũ thay cho thịt.
かれのかわりに、わたしあやまります。
Tôi sẽ xin lỗi thay cho anh ấy.
バターのかわりに、マーガリンをパンにる。
Tôi phết bơ thực vật lên bánh mì thay cho bơ động vật.
しゃちょうのかわりに、しょがスピーチをだいどくした。
Thư ký đã đọc bài phát biểu thay cho giám đốc.
げんきんのかわりに、クレジットカードではらう。
Tôi trả bằng thẻ tín dụng thay cho tiền mặt.
わたしのかわりに、だれけんってくれるひとはいませんか。
Có ai có thể phát biểu ý kiến thay tôi không?
エレベーターのかわりに、かいだん使つかおう。
Chúng ta hãy dùng cầu thang bộ thay cho thang máy.
ちょうのかわりに、ふくちょうしんこうした。
Phó chủ tịch đã điều hành cuộc họp thay cho chủ tịch.
くるまのかわりに、てんしゃつうきんする。
Tôi đi làm bằng xe đạp thay vì ô tô.
しょうのかわりに、しおあじけをする。
Tôi nêm nếm bằng muối thay cho xì dầu.
けがをしたせんしゅのかわりに、けつせんしゅあいた。
Cầu thủ dự bị đã vào thi đấu thay cho cầu thủ bị thương.
かれのかわりに、わたしがそのもつをおちします。
Tôi sẽ mang hành lý đó thay cho anh ấy.
かさのかわりに、レインコートをかけた。
Tôi mặc áo mưa ra ngoài thay vì dùng ô.
しゅしょうのかわりに、がいだいじんこくさいかいしゅっせきした。
Bộ trưởng ngoại giao đã tham dự hội nghị quốc tế thay cho Thủ tướng.
がみのかわりに、さいきんはSNSでれんらくっている。
Gần đây, thay vì viết thư, chúng tôi liên lạc với nhau qua mạng xã hội.
あぶらのかわりに、みずさいいためる。
Tôi xào rau bằng nước thay cho dầu.
こえないわたしのかわりに、ゆうじんでんをかけてくれた。
Bạn tôi đã gọi điện thoại thay cho tôi vì tôi bị mất giọng.
まくらのかわりに、クッションをあたましたいた。
Tôi lót cái đệm dưới đầu thay cho gối.
あにのかわりに、わたしかたをもんだ。
Tôi đã đấm bóp vai cho bà thay anh trai tôi.
パンのかわりに、ごはんべます。
Tôi sẽ ăn cơm thay cho bánh mì.
せんぞくうんてんしゅのかわりに、きょうぶんうんてんした。
Hôm nay tôi đã tự lái xe thay vì nhờ tài xế riêng.
かれのかわりになるにんげんはどこにもいない。
Không có ai có thể thay thế được anh ấy.
ましけいのかわりに、スマートフォンのアラームのう使つかっている。
Tôi dùng chức năng báo thức của điện thoại thông minh thay cho đồng hồ báo thức.
てんちょうのかわりに、アルバイトリーダーがみせっている。
Nhóm trưởng làm thêm đang quản lý cửa hàng thay cho cửa hàng trưởng.
さくぶんのかわりに、いてていしゅつした。
Tôi đã viết một bài thơ rồi nộp thay cho bài văn.
わたしのかわりに、いもうとものリストをいてくれた。
Em gái tôi đã viết danh sách mua sắm thay tôi.
かみのかわりに、タブレットにメモをる。
Tôi ghi chú vào máy tính bảng thay vì viết ra giấy.
つまのかわりに、おっとどもめんどうている。
Người chồng đang chăm con thay cho vợ.
むぎのかわりに、こめ使つかったパンケーキ。
(Đây là) bánh kếp dùng bột gạo thay cho bột mì.
リーダーのかわりに、わたしがチームをまとめます。
Tôi sẽ tập hợp nhóm thay cho đội trưởng.
ほんのかわりに、でんしょせきひとえた。
Số người đọc sách điện tử thay cho sách giấy đã tăng lên.
ちゃのかわりに、みずをください。
Cho tôi nước lọc thay vì trà.
かれのかわりに、わたしだいひょうしてれいもうげます。
Thay mặt anh ấy, tôi xin được gửi lời cảm ơn.
はなのかわりに、かんようしょくぶつかざる。
Tôi chưng cây cảnh trong nhà thay cho hoa.
こうちょうせんせいのかわりに、せいかいちょうあいさつをした。
Hội trưởng hội học sinh đã phát biểu thay cho thầy hiệu trưởng.
じょうのかわりに、ノートのはし使つかってせんいた。
Tôi đã dùng mép vở thay cho thước kẻ để kẻ một đường thẳng.
わたしのかわりになって、あそこになにいてあるかんでほしい。
Cậu hãy làm "đôi mắt" thay tớ, đọc xem ở đằng kia viết gì.
ねこのかわりに、いぬはじめた。
Tôi bắt đầu nuôi chó thay vì nuôi mèo.
マヨネーズのかわりに、ヨーグルトでポテトサラダをつくった。
Tôi đã làm salad khoai tây bằng sữa chua thay cho sốt mayonnaise.
つみおかしたむすのかわりに、おやがいしゃあやまざいした。
Cha mẹ đã xin lỗi nạn nhân thay cho người con trai phạm tội.
でんしゃのかわりに、バスでもくてきかう。
Tôi sẽ đến điểm đến bằng xe buýt thay vì tàu điện.
スピーチのかわりに、うたした。
Tôi đã trình diễn một bài hát thay vì phát biểu.
せんもんのかわりに、AIがしんだんくだだいるかもしれない。
Có thể thời đại mà AI chẩn đoán bệnh thay cho chuyên gia sẽ đến.
ていがあったあねのかわりに、わたしがコンサートにった。
Tôi đã đi xem hòa nhạc thay cho chị gái tôi vì chị có việc bận.
プラスチックのかわりに、かみストローを使つかう。
(Chúng ta) dùng ống hút giấy thay cho ống hút nhựa.
シフトをかわりましょうか?
Chúng ta đổi ca cho nhau nhé? / Tôi đổi ca cho bạn nhé?
かれのかわりに、わたしがそのせきにんいます。
Tôi sẽ chịu trách nhiệm thay cho anh ấy.
ドレッシングのかわりに、オリーブオイルとしおをかけた。
Tôi rưới dầu ô liu và muối thay cho sốt trộn salad.
いているいもうとのかわりに、わたしははじょうせつめいした。
Tôi đã giải thích sự tình cho mẹ thay cho em gái đang khóc.
がくのかわりに、タブレットたんまつる。
Tôi nhìn vào máy tính bảng thay cho bản nhạc giấy.
くなったペットのかわりに、あたらしいむかえるにはなれない。
Tôi không có tâm trạng đón một thú cưng mới về thay thế cho thú cưng đã mất.
いにくかわりに、ビデオつうはなした。
Thay vì đi gặp trực tiếp, chúng tôi đã nói chuyện qua cuộc gọi video.
パスワードのかわりに、もんにんしょうでログインする。
Tôi đăng nhập bằng xác thực vân tay thay cho mật khẩu.
かれのかわりに、だれがそのごとぐのですか。
Ai sẽ tiếp nhận công việc đó thay anh ấy?
じんかんろうどうりょくのかわりに、ロボットがこうじょうはたらいている。
Robot đang làm việc trong các nhà máy thay cho sức lao động của con người.
かんしゃことのかわりに、かれふかくおをした。
Thay cho lời cảm ơn, anh ấy đã cúi đầu thật sâu.
シャンプーのかわりに、せっけんかみあらってみた。
Tôi đã thử gội đầu bằng xà phòng cục thay cho dầu gội.
さいきん、おてんのかわりやすいつづきますね。
Dạo này thời tiết cứ hay thay đổi thất thường nhỉ.
たい調ちょうなにかかわりはありませんか。
Tình trạng sức khỏe của bạn có gì thay đổi bất thường không?
かれこころがわりがしんじられない。
Tôi không thể tin được sự thay lòng của anh ta.
いつものラーメンもいいけど、たまにはかわりだねべたい。
Ramen bình thường cũng ngon, nhưng thỉnh thoảng tôi cũng muốn ăn thử loại khác lạ.
このあたりもずいぶんさまがわりしたなあ。
Khu vực này cũng đã thay đổi nhiều quá nhỉ.
おかわりはいかがですか。
Bạn có muốn ăn/uống thêm không?
スープをもういっぱいおかわりください。
Cho tôi xin thêm một bát súp nữa.
かれがわりでちがうネクタイをしている。
Anh ấy đeo cà vạt khác nhau theo ngày.
このみせのランチはがわりメニューがにんだ。
Bữa trưa ở quán này có thực đơn thay đổi theo ngày rất được ưa chuộng.
かれってから、わたしせいかつおおきなかわりはない。
Kể từ khi anh ấy rời đi, cuộc sống của tôi không có thay đổi gì lớn.
せきがわりで、きなとなりになった。
(Sau khi) đổi chỗ, tôi được ngồi cạnh người mình thích.
かれぶんにかわりがあるのか、きょうくちかずすくない。
Hôm nay anh ấy ít nói, không biết có phải tâm trạng có gì thay đổi không.
このつけものはかわりふうおいしい。
Món dưa muối này có hương vị khác lạ rất ngon.
いつもとかわりなく、かれげんそうだった。
Anh ấy trông vẫn khỏe mạnh, không có gì khác so với mọi khi.
せつのかわりたい調ちょうくずしやすい。
Vào thời điểm giao mùa rất dễ bị ốm.
はんのおかわりはゆうです。
Quý khách có thể lấy thêm cơm thoải mái miễn phí.
かれたいのかわりようにおどろいた。
Tôi đã rất ngạc nhiên trước sự thay đổi thái độ của anh ta.
なにかかわりったことはありましたか。
Có chuyện gì khác lạ bất thường xảy ra không?
けいしきのかわりばえのしないみちつづく。
Con đường với khung cảnh không có gì thay đổi cứ tiếp diễn.
ひとこころうつりかわりははやいものだ。
Lòng người thật dễ thay đổi.
おかわりをいただけますか。
Cho tôi xin thêm một phần nữa được không?
だいうつりかわりとともに、かんへんする。
Cùng với sự thay đổi của thời đại, quan điểm giá trị cũng thay đổi.
なにおもしろいかわりだねしょうひんはありますか。
Có sản phẩm nào độc đáo thú vị không?
たんとうしゃがかわりましたので、おらせします。
Tôi xin thông báo là người phụ trách đã thay đổi.
かれひとがかわったようにはたらきだした。
Anh ấy bắt đầu làm việc chăm chỉ như thể trở thành một con người khác.
べつだんかわりございません。
Không có gì thay đổi đặc biệt ạ (vẫn bình thường ạ).
このものがたりには、がわりになってひめすくらいとうじょうする。
Trong câu chuyện này, xuất hiện một người hầu đã cứu công chúa bằng cách thế thân cho cô ấy.
つきがわりであたらしいてんになる。
Triển lãm sẽ thay đổi nội dung mới theo tháng.
コーヒーのおかわりをもういっぱいねがいします。
Cho tôi xin thêm một ly cà phê nữa.
かれひょうがわりして、きゅうやさしくなった。
Anh ta thay đổi 180 độ, đột nhiên trở nên hiền lành.
いつもとかわりえのしないまいにちだ。
Mỗi ngày trôi qua đều không có gì mới mẻ.
しんごうあおにかわるのをつ。
Tôi chờ đèn tín hiệu đổi sang màu xanh.
かれけっしんはもうかわらないだろう。
Quyết tâm của anh ấy chắc sẽ không thay đổi nữa đâu.
なにかかわりがあったら、すぐにらせてください。
Nếu có bất cứ thay đổi gì, xin hãy báo cho tôi biết ngay.
このあたむかしとかわりませんね。
Khu này vẫn không thay đổi so với ngày xưa nhỉ.
しゅうがわりでセールひんわる。
Hàng giảm giá được thay đổi luân phiên theo tuần.
やくしゃがかわると、しばふんもがらりとわる。
Khi diễn viên thay đổi, không khí của vở kịch cũng thay đổi hẳn.
このまちは10ねんおおきくさまがわりした。
Thị trấn này đã thay đổi rất nhiều trong 10 năm.
すこしかわりふうのドレッシングをためしてみよう。
Hãy thử loại sốt trộn salad có hương vị hơi khác lạ này xem.
かれげんはかわりやすい。
Tâm trạng của anh ta rất dễ thay đổi.
だいがわりがすすんでいる。
Sự chuyển giao thế hệ đang diễn ra.
これといったかわりもなく、へいおんぎていく。
Những ngày tháng bình yên trôi qua mà không có thay đổi gì đáng kể.
あのみせしゅじんがわりで、によってたいちがう。
Ông chủ quán đó tính khí thất thường, thái độ mỗi ngày mỗi khác.
かれひとがかわったのかとおもうほど、しんせつになった。
Anh ấy trở nên tốt bụng đến mức tôi tự hỏi liệu anh ấy có phải đã thay đổi thành người khác không.
ルールがかわりましたので、ごちゅうください。
Luật lệ đã thay đổi, vì vậy xin hãy chú ý.
もういっぱいおかわりしてもいいですか?
Tôi xin thêm một ly nữa được không?
じゅうしょがかわりました。
Tôi đã thay đổi địa chỉ.
そのじついまむかしもかわりない。
Sự thật đó xưa hay nay vẫn không thay đổi.
かれはまるでべつじんへのりかわりがとくいだ。
Hắn là một tên lừa đảo giỏi việc biến hóa thành người khác.
なにかかわりがあれば、すぐにれんらくいたします。
Nếu có bất kỳ thay đổi gì, tôi sẽ liên lạc ngay ạ.
ほうりつがかわれば、わたしたちのせいかつわる。
Nếu luật pháp thay đổi, cuộc sống của chúng ta cũng sẽ thay đổi.
かくによっていろがかわるほうせき
Một loại đá quý có màu sắc thay đổi tùy theo góc nhìn.
かれあいじょうはかわることがないとしんじている。
Tôi tin rằng tình yêu của anh ấy sẽ không bao giờ thay đổi.
だいがかわれば、じょうしきわる。
Thời đại thay đổi thì những điều vốn được coi là bình thường cũng thay đổi.
かれのひらをかえしたようにたいがかわった。
Anh ta thay đổi thái độ nhanh như trở bàn tay.
ポジションがかわるだけで、せんしゅうごきはおおきくわる。
Chỉ cần thay đổi vị trí, chuyển động của cầu thủ cũng thay đổi rất nhiều.
かれしんねんは、なにがあってもかわらなかった。
Niềm tin của anh ấy đã không thay đổi dù có bất cứ chuyện gì xảy ra.
ねんごうへいせいかられいにかわった。
Niên hiệu đã đổi từ Bình Thành sang Lệnh Hòa.
せつがかわるのをかんじる。
Tôi cảm nhận được mùa đang thay đổi.
いくらときっても、ゆうじょうはかわらない。
Dù bao nhiêu thời gian trôi qua, tình bạn của chúng ta cũng sẽ không thay đổi.
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

ほんじつしゃちょうにかわって、わたしがごあいさつもうげます。
Hôm nay, tôi xin thay mặt giám đốc (chủ tịch) để phát biểu (chào hỏi).
かぜじゃやすんだなかせんせいにかわって、わたしじゅぎょうをします。
Tôi sẽ dạy học thay cho thầy Tanaka, người đã nghỉ vì bị cảm.
ちちにかわって、わたしぞくささえなければならない。
Tôi phải gánh vác gia đình thay cho bố.
けがをしたキャプテンにかわって、かれがチームをひきいた。
Anh ấy đã lãnh đạo đội thay cho người đội trưởng bị thương.
しゅっちょうちゅうちょうにかわって、わたしかいしゅっせきした。
Tôi đã tham dự cuộc họp thay cho trưởng phòng, người đang đi công tác.
しゅしょうにかわって、かんぼうちょうかんしゃかいけんおこなった。
Chánh văn phòng Nội các đã tổ chức họp báo thay mặt Thủ tướng.
くなったにかわって、わたしがこのみせけっしんをした。
Tôi đã quyết định kế thừa cửa hàng này thay cho người ông đã khuất.
きゅうようができたゆうじんにかわって、わたしいぬさんった。
Tôi đã dắt chó đi dạo thay cho người bạn có việc bận đột xuất.
ほんにんぼうにより、ははおやにかわってわたしびょうじょうせつめいします。
Theo nguyện vọng của bệnh nhân, tôi sẽ giải thích tình trạng bệnh thay cho mẹ.
たい調ちょうりょうしゅにかわって、きゅうきょべつしゅがステージにった。
Một ca sĩ khác đã đột ngột lên sân khấu thay cho ca sĩ bị ốm.
かいしゃにかわって、わたしつぎのプログラムをしょうかいします。
Tôi sẽ giới thiệu chương trình tiếp theo thay cho người dẫn chương trình.
ちょうにかわって、ふくちょうしんこうした。
Phó chủ tịch đã điều hành cuộc họp thay cho chủ tịch.
わたしにかわって、おとうともつってくれた。
Em trai tôi đã nhận hàng thay cho tôi.
かんとくにかわって、コーチがせんしゅたちにした。
Huấn luyện viên đã ra chỉ thị cho các cầu thủ thay cho huấn luyện viên trưởng.
べんにかわって、いんしょるいとどけにた。
Nhân viên văn phòng đã đến giao tài liệu thay cho luật sư.
たんとうしゃにかわって、わたしがごようけんうけたまわります。
(Tôi) xin phép được tiếp nhận yêu cầu của quý khách thay cho người phụ trách.
こうれいちちにかわって、わたしくるまうんてんをした。
Tôi đã lái xe thay cho người bố đã cao tuổi của mình.
あねにかわって、わたしめいめんどうた。
Tôi đã chăm sóc cháu gái thay cho chị tôi.
せんだいしゃちょうにかわって、むすさんがかいしゃいだ。
Con trai ông ấy đã tiếp quản công ty thay cho vị giám đốc tiền nhiệm.
けいけんほうせんぱいにかわって、わたしがプロジェクトリーダーをつとめることになった。
Tôi đã được làm trưởng dự án thay cho người đàn anh giàu kinh nghiệm.
せんもんにかわって、AIがしんだんくだらいるかもしれない。
Một tương lai mà AI đưa ra chẩn đoán thay cho chuyên gia có thể sẽ đến.
しんいんにかわって、わたしけっはっぴょうします。
Tôi sẽ công bố kết quả thay mặt ban giám khảo.
退たいしょくしたどうりょうにかわって、わたしがそのごといだ。
Tôi đã tiếp quản công việc đó thay cho người đồng nghiệp đã nghỉ hưu.
にんげんろうどうりょくにかわって、ロボットがこうじょうはたらいている。
Robot đang làm việc trong các nhà máy thay thế cho sức lao động của con người.
わたしたちにかわって、つぎだいがこのもんだいとりむことになるだろう。
Thế hệ tiếp theo có lẽ sẽ giải quyết vấn đề này thay cho chúng ta.
つみおかしたむすにかわって、ちちおやがいしゃあやまざいした。
Người cha đã xin lỗi nạn nhân thay cho người con trai phạm tội.
おうにかわって、せっしょうくにおさめた。
Quan nhiếp chính đã cai trị đất nước thay cho nhà vua.
こえうしなったわたしにかわって、ゆうじんがスピーチをだいどくしてくれた。
Bạn tôi đã đọc bài phát biểu thay cho tôi, người đã bị mất giọng.
じんるいにかわって、きゅうはいするあらたなしゅあらわれるかもしれない。
Một loài mới có thể xuất hiện để thống trị Trái Đất thay cho nhân loại.
かみにかわって、わたしがあなたをさばく。
Thay mặt Chúa, ta sẽ phán xét ngươi.
がみにかわって、Eメールがおもつうしんしゅだんとなった。
Thay thế cho thư tay, email đã trở thành phương tiện liên lạc chính.
うまにかわって、どうしゃひと々のあしとなった。
Ô tô đã trở thành phương tiện đi lại của con người, thay thế cho ngựa.
そろばんにかわって、でんたくきゅうした。
Máy tính đã trở nên phổ biến, thay thế cho bàn tính gẩy.
かみにかわって、いまではスマートフォンのアプリが使つかわれている。
Ngày nay, các ứng dụng bản đồ trên điện thoại thông minh được sử dụng, thay thế cho bản đồ giấy.
ろうそくのともしびりにかわって、でんとうよるらすようになった。
Đèn điện đã thắp sáng ban đêm, thay thế cho ánh nến.
げんきんにかわって、キャッシュレスけっさいきゅうそくひろがっている。
Thay cho tiền mặt, thanh toán không dùng tiền mặt đang lan rộng nhanh chóng.
ていでんにかわって、けいたいでんひといちだいだいになった。
Điện thoại di động đã thay thế điện thoại cố định, bước vào thời đại mỗi người một chiếc.
しんぶんにかわって、インターネットでニュースをひとえた。
Số người biết tin tức qua internet đã tăng lên, thay thế cho báo (giấy).
CDにかわって、おんがくストリーミングサービスがしゅりゅうになっている。
Dịch vụ nghe nhạc trực tuyến đang trở thành xu hướng chủ đạo, thay thế cho đĩa CD.
たけにかわって、プラスチックがさまざませいひん使つかわれるようになった。
Nhựa đã được sử dụng trong nhiều sản phẩm khác nhau, thay thế cho tre.
ふでにかわって、ペンやキーボードでもじく。
(Chúng ta) viết chữ bằng bút hoặc bàn phím, thay thế cho bút lông.
せきたんにかわって、せきしゅようなエネルギーげんとなった。
Dầu mỏ đã trở thành nguồn năng lượng chính, thay thế cho than đá.
フィルムカメラにかわって、デジタルカメラがいっぱんてきになった。
Máy ảnh kỹ thuật số đã trở nên phổ biến, thay thế cho máy ảnh phim.
テレビにかわって、どうはいしんサービスをかんえた。
Thời gian xem các dịch vụ phát video trực tuyến đã tăng lên, thay thế cho việc xem TV.
じょうかんしゃにかわって、でんしゃしんかんせんはしっている。
Tàu điện và tàu Shinkansen đang chạy, thay thế cho tàu hỏa hơi nước.
ほうけんせいにかわって、きんだいてきこったんじょうした。
Các quốc gia hiện đại đã ra đời, thay thế cho chế độ phong kiến.
アナログほうそうにかわって、じょうデジタルほうそうかいされた。
Truyền hình kỹ thuật số mặt đất đã bắt đầu, thay thế cho truyền hình analog.
きゅうらいかんにかわって、あたらしいかんがかたしゃかいしんとうしてきた。
Những cách suy nghĩ mới đã thấm nhuần vào xã hội, thay thế cho các giá trị quan cũ.
しょくにんわざにかわって、かいによるたいりょうせいさんしゅりゅうとなった。
Sản xuất hàng loạt bằng máy móc đã trở thành chủ đạo, thay thế cho kỹ năng thủ công của thợ.
レコードにかわって、カセットテープ、そしてCDへとおんがくメディアはへんした。
Thay thế cho đĩa than, phương tiện truyền thông âm nhạc đã thay đổi sang băng cassette, và sau đó là đĩa CD.
たいめんでのかいにかわって、オンラインかいていちゃくした。
Các cuộc họp trực tuyến đã trở nên phổ biến, thay thế cho các cuộc họp trực tiếp.
かみしょせきにかわって、でんしょせきひとすくなくない。
Không ít người đọc sách điện tử, thay thế cho sách giấy.
ぞくにかわって、せいじっけんにぎった。
Võ sĩ đã nắm thực quyền chính trị, thay thế cho tầng lớp quý tộc.
ふるいビルにかわって、あたらしいこうそうビルがけんせつされた。
Các tòa nhà cao tầng mới đã được xây dựng, thay thế cho các tòa nhà cũ.
これまでのしゅりょくしょうひんにかわって、しんしょうひんかいしゃうりあげささえている。
Sản phẩm mới đang hỗ trợ doanh thu của công ty, thay thế cho các sản phẩm chủ lực trước đây.
きゅうがたにかわって、さいしんえいりょかくどうにゅうされた。
Các máy bay chở khách tối tân đã được đưa vào sử dụng, thay thế cho các mẫu máy bay cũ.
でんとうてきのうほうにかわって、がくてきなアプローチがれられている。
Các phương pháp tiếp cận khoa học đang được áp dụng, thay thế cho các phương pháp nông nghiệp truyền thống.
ファックスにかわって、PDFファイルのメールそうしんいっぱんてきになった。
Việc gửi tệp PDF qua email đã trở nên phổ biến, thay thế cho máy fax.
どくさいせいけんにかわって、みんしゅてきせいじゅりつされた。
Một chính phủ dân chủ đã được thành lập, thay thế cho chế độ độc tài.
ふるほうりつにかわって、げんだいしゃかいわせたあたらしいほうりつこうされた。
Các luật mới phù hợp với xã hội hiện đại đã được thi hành, thay thế cho các luật cũ.
わたしにかわって、このたいやくつとまるものはいないだろう。
Chắc chắn không ai có thể đảm đương được vai trò trọng đại này thay tôi.
さくらにかわって、いまはツツジがうつくしくいている。
Thay cho hoa anh đào, bây giờ hoa đỗ quyên đang nở rộ tuyệt đẹp.
なつあつさにかわって、あきすずしいかぜはじめた。
Cơn gió thu mát mẻ đã bắt đầu thổi, thay thế cho cái nóng của mùa hè.
にくしみにかわって、ゆるしのこころえた。
Thay cho lòng hận thù, một trái tim bao dung đã nảy mầm.
あんにかわって、だいしんいてきた。
Thay cho sự bất an, sự tự tin đã dần dần trỗi dậy.
せいじゃくにかわって、かいじょうおおきなはくしゅつつまれた。
Thay cho sự im lặng, cả hội trường vang lên tiếng vỗ tay lớn.
かなしみにかわって、ぼうひかりえてきた。
Ánh sáng hy vọng đã xuất hiện, thay thế cho nỗi buồn.
こんとんにかわって、ちつじょがもたらされた。
Trật tự đã được mang lại, thay thế cho sự hỗn loạn.
ぜつぼうにかわって、かれなかとうたんじょうした。
Ý chí chiến đấu đã nảy sinh trong anh, thay thế cho sự tuyệt vọng.
むかしおもにかわって、あたらしいおくつぎ々とつくられていく。
Những ký ức mới đang liên tiếp được tạo ra, thay thế cho những kỷ niệm cũ.
うたがいのにかわって、かれへのしんらいふかまった。
Niềm tin vào anh ấy đã sâu sắc hơn, thay thế cho cảm giác nghi ngờ.
けんそうにかわって、よるしずけさがおとずれた。
Sự tĩnh lặng của ban đêm đã đến, thay thế cho sự ồn ào náo nhiệt.
きんちょうにかわって、あんのためいきがもれた。
Một tiếng thở phào nhẹ nhõm cất lên, thay thế cho sự căng thẳng.
わかさにかわって、けいけんというれた。
(Tôi) đã có được vũ khí gọi là kinh nghiệm, thay thế cho tuổi trẻ.
なみだにかわって、がおかのじょかおもどった。
Nụ cười đã trở lại trên khuôn mặt cô ấy, thay thế cho những giọt nước mắt.
きょうふんにかわって、れいせいはんだんりょくもとめられる。
(Giờ là lúc) cần có sự phán đoán bình tĩnh, thay thế cho sự hưng phấn.
りょくかんにかわって、なにかをしなければという使めいかんたんじょうした。
Một cảm giác sứ mệnh rằng "phải làm gì đó" đã nảy sinh, thay thế cho cảm giác bất lực.
かれことにかわって、そのひとみぜんてをものがたっていた。
Thay cho lời nói, đôi mắt anh ấy đã kể lại tất cả.
はげしいあめにかわって、うつくしいにじそらにかかった。
Thay cho cơn mưa dữ dội, một chiếc cầu vồng tuyệt đẹp đã xuất hiện trên bầu trời.
おさなころゆめにかわって、いまげんじつてきもくひょうっている。
Thay thế cho những ước mơ thời thơ ấu, giờ đây tôi có những mục tiêu thực tế hơn.
おやにかわって、りつしたせいかつはじまった。
Một cuộc sống tự lập đã bắt đầu, thay thế cho sự bảo bọc của cha mẹ.
かんしんにかわって、しゃかいもんだいへのしきたかまった。
Ý thức về các vấn đề xã hội đã tăng lên, thay thế cho sự thờ ơ.
きょうそうにかわって、きょう調ちょうせいしんじゅうされるべきだ。
Cần phải coi trọng tinh thần hợp tác, thay thế cho sự cạnh tranh.
くらやみにかわって、あさらしはじめた。
Ánh nắng ban mai bắt đầu chiếu sáng căn phòng, thay thế cho bóng tối.
くうふくにかわって、まんぷくかんねむ気がおそってきた。
Cảm giác no bụng và cơn buồn ngủ ập đến, thay thế cho cơn đói.
へのこうかいにかわって、らいへのたいふくらんだ。
Niềm hy vọng vào tương lai đã lớn dần, thay thế cho sự hối tiếc về quá khứ.
どもっぽいあこがれにかわって、ふかあいじょうはぐくまれた。
Một tình yêu sâu sắc đã được nuôi dưỡng, thay thế cho sự ngưỡng mộ trẻ con.
いかりにかわって、あわれみのかんじょういた。
Cảm giác thương hại dấy lên, thay thế cho sự tức giận.
じんちからにかわって、しきちからじゅうようになる。
Sức mạnh của tổ chức trở nên quan trọng, thay thế cho sức mạnh của cá nhân.
ぶっしつてきゆたかさにかわって、せいしんてきまんぞくもとめるようになった。
(Tôi) đã bắt đầu tìm kiếm sự thỏa mãn về tinh thần, thay thế cho sự giàu có về vật chất.
うんてんしゅにかわって、どううんてんシステムがくるまそうする。
Hệ thống lái xe tự động điều khiển chiếc xe, thay thế cho tài xế.
きょうにかわって、AIがべつがくしゅうどうおこなう。
AI hướng dẫn học tập cá nhân hóa, thay thế cho giáo viên.
にかわって、しんだんロボットがびょうじょうぶんせきする。
Robot chẩn đoán phân tích tình trạng bệnh, thay thế cho bác sĩ.
シェフにかわって、調ちょうロボットがりょうつくるレストラン。
Một nhà hàng nơi robot nấu nướng chế biến các món ăn, thay thế cho đầu bếp.
にんげんにかわって、かんカメラが24かんたいせいけいする。
Camera giám sát canh gác 24/24, thay thế cho mắt người.
さいばんかんにかわって、AIがはんけつくだすことはゆるされるのか。
Liệu có thể chấp nhận được việc AI đưa ra phán quyết thay cho thẩm phán không?
ぎんこういんにかわって、ATMやネットバンキングがつづきをおこなう。
ATM và ngân hàng trực tuyến thực hiện các thủ tục, thay thế cho nhân viên ngân hàng.
のうにかわって、ドローンがのうやくさんする。
Máy bay không người lái phun thuốc trừ sâu, thay thế cho nông dân.
さっにかわって、AIがしょうせつしつぴつする。
AI viết tiểu thuyết, thay thế cho nhà văn.
へいにかわって、じんへいたたかだい
Thời đại mà vũ khí không người lái chiến đấu thay thế cho binh lính.
ははおやにかわって、わたしあかちゃんのオムツをえた。
Tôi đã thay tã cho em bé thay mẹ.
うけつけがかりにかわって、わたしがおきゃくさまをごあんないします。
Tôi sẽ hướng dẫn quý khách thay cho nhân viên lễ tân.
あににかわって、わたしいえまりにった。
Tôi đã đến ở nhà ông bà thay cho anh trai.
けがをしたわたしにかわって、チームメイトがさいまではしいてくれた。
Đồng đội đã chạy hết quãng đường thay cho tôi, người bị chấn thương.
ピアノにかわって、きょうはギターでがたりをします。
Thay vì chơi piano, hôm nay tôi sẽ vừa đệm đàn guitar vừa hát.
ぎゅうにゅうにかわって、とうにゅうをシリアルにかけた。
Tôi đã chan sữa đậu nành vào ngũ cốc thay cho sữa bò.
とうにかわって、メープルシロップであまみをつけた。
Tôi đã tạo vị ngọt bằng si-rô cây phong thay cho đường.
にくにかわって、だいミートを使つかったりょうえている。
Các món ăn sử dụng thịt đậu nành đang tăng lên, thay thế cho thịt động vật.
ほんにかわって、えいかいこうようとなっている。
Tiếng Anh đang trở thành ngôn ngữ chung của thế giới, thay thế cho tiếng Nhật.
こめにかわって、パンをしゅしょくとするくにおおい。
Có nhiều quốc gia xem bánh mì là lương thực chính, thay cho gạo.
いかりにかわって、ただむなしいちだけがのこった。
Thay cho sự tức giận, chỉ còn lại cảm giác trống rỗng.
せみこえにかわって、すずむしこえるようになった。
(Tôi) đã có thể nghe thấy tiếng dế chuông, thay thế cho tiếng ve sầu.
かれあまことにかわって、つめたいたいわたしきずつけた。
Thái độ lạnh lùng của anh ta đã làm tôi tổn thương, thay thế cho những lời ngọt ngào.
かっにかわって、まちしずけさをもどした。
Thị trấn đã lấy lại vẻ yên tĩnh, thay thế cho sự náo nhiệt.
リーダーにかわって、チームのけんをまとめます。
Tôi sẽ tổng hợp ý kiến của nhóm thay cho đội trưởng.
こうちょうにかわって、きょうとうそつぎょうしょうしょじゅした。
Thầy hiệu phó đã trao bằng tốt nghiệp thay cho thầy hiệu trưởng.
わたしわんにかわって、このしゅはたらいてくれる。
Cánh tay giả này hoạt động thay cho cánh tay trái của tôi.
にんげんおくりょくにかわって、コンピューターがぼうだいなデータをろくする。
Máy tính ghi lại dữ liệu khổng lồ, thay thế cho trí nhớ của con người.
タイプライターにかわって、ワープロがとうじょうした。
Máy xử lý văn bản đã xuất hiện, thay thế cho máy đánh chữ.
にかわって、すいどうかくていきゅうした。
Nước máy đã phổ cập đến từng hộ gia đình, thay thế cho giếng nước.
きゃくにかわって、ゆう便びんせいかくりつされた。
Hệ thống bưu điện đã được thiết lập, thay thế cho dịch vụ đưa thư.
りょくにかわって、たいによるかいけつのぞまれる。
(Người ta) mong muốn giải pháp bằng đối thoại, thay thế cho việc dùng vũ lực.
せきにかわって、さいせいのうエネルギーへのてんかんいそがれている。
Đang gấp rút chuyển đổi sang năng lượng tái tạo, thay thế cho dầu mỏ.
せんせいにかわって、わたしがこのもんだいかたせつめいします。
Tôi sẽ giải thích cách giải bài toán này thay cho giáo viên.
てんちょうにかわって、わたしがシフトのかんをしています。
Tôi đang quản lý ca làm việc thay cho cửa hàng trưởng.
わたしにかわって、あのかんばんなんいてあるかんでくれないか。
Bạn có thể làm "đôi mắt" thay tôi, đọc xem trên tấm biển kia viết gì không?
ぶんいのちにかわってでも、あなたをまもりたい。
Tôi muốn bảo vệ em, dẫu có phải đánh đổi bằng cả mạng sống của mình.
かなしみのなみだにかわって、かんどうなみだほおつたった。
Những giọt nước mắt xúc động lăn dài trên má, thay thế cho những giọt nước mắt đau buồn.
ねんにかわって、かくしんたんじょうした。
Sự tin chắc đã nảy sinh, thay thế cho sự nghi ngờ.
れっとうかんにかわって、ぶんにもできるというしんいた。
Sự tự tin rằng "mình cũng có thể làm được" đã dâng lên, thay thế cho cảm giác tự ti.
えんぴつにかわって、シャープペンシルを使つかしょうがくせいえた。
Số học sinh tiểu học dùng bút chì kim đã tăng lên, thay thế cho bút chì thường.
こくばんにかわって、ホワイトボードやプロジェクターがじゅぎょう使つかわれる。
Bảng trắng và máy chiếu được sử dụng trong giờ học, thay thế cho bảng đen.
けいさんにかわって、ひょうけいさんソフトがもちいられる。
Phần mềm bảng tính được sử dụng, thay thế cho việc tính toán bằng tay.
かみしょにかわって、でんしょがくせいひつじゅひんとなった。
Từ điển tử đã trở thành vật dụng thiết yếu của học sinh, thay thế cho từ điển giấy.
おやにかわって、まごめんどうていおおい。
Có nhiều gia đình ông bà chăm sóc cháu thay cho cha mẹ.
たいばつにかわって、たいとおじたどうもとめられている。
Yêu cầu việc hướng dẫn thông qua đối thoại, thay thế cho trừng phạt thân thể.
たてしゃかいにかわって、フラットなしきぎょうえた。
Số doanh nghiệp hướng đến một tổ chức "phẳng" đã tăng lên, thay thế cho xã hội phân cấp.
しゅうしんようにかわって、せいしゅどうにゅうするかいしゃつ。
Các công ty áp dụng chế độ theo thành tích đang trở nên nổi bật, thay thế cho tuyển dụng trọn đời.
アナウンサーにかわって、AIがニュースをむ。
AI đọc tin tức, thay thế cho phát thanh viên.
けいいんにかわって、ドローンがないじゅんかいする。
Máy bay không người lái tuần tra trong khuôn viên, thay thế cho nhân viên bảo vệ.
つまにかわって、わたしどものおべんとうつくった。
Tôi đã làm cơm hộp cho con thay vợ.
ゆうじんにかわって、わたしけっこんしきのスピーチをかんがえた。
Tôi đã soạn bài phát biểu đám cưới thay cho bạn tôi.
せんにんたんとうしゃにかわって、チームぜんたいきゃくたいおうをする。
Cả nhóm cùng nhau hỗ trợ khách hàng, thay thế cho một người phụ trách chuyên biệt.
かれわけにかわって、そのこうどうしんじつかたっていた。
Thay cho lời bào chữa của anh ta, hành động đã nói lên sự thật.
そうしょくにかわって、シンプルなデザインがこのまれるようになった。
Thiết kế đơn giản đã được ưa chuộng, thay thế cho lối trang trí sặc sỡ.
ふくざつつづきにかわって、ワンクリックでしんせいかんりょうするシステム。
Hệ thống hoàn tất đăng ký chỉ bằng một cú nhấp chuột, thay thế cho các thủ tục phức tạp.
ガソリンしゃにかわって、でんどうしゃ(EV)がきゅうはじめている。
Xe điện (EV) đang bắt đầu phổ biến, thay thế cho xe chạy bằng xăng.
けいこうとうにかわって、LEDしょうめいしゅりゅうになった。
Đèn LED đã trở thành chủ đạo, thay thế cho đèn huỳnh quang.
きびしいそくにかわって、しゅせいおもんじるこうふうになった。
Thay thế cho các quy tắc nghiêm ngặt, trường đã có văn hóa coi trọng tính tự chủ.
けんにかわって、じんゆうはっそうそんちょうされるだいだ。
Đây là thời đại mà ý tưởng tự do của cá nhân được tôn trọng, thay thế cho quyền uy.
わたしちゅうにかわって、かれせきにんるとってくれた。
Anh ấy đã nói sẽ chịu trách nhiệm thay cho sự bất cẩn của tôi.
でんとうにかわって、かくしんもとめるこえおおきくなっている。
Tiếng nói đòi hỏi sự đổi mới đang ngày càng lớn hơn, thay thế cho truyền thống.
ひとえいゆうにかわって、おおくのくのめいひと々がれきうごかした。
Rất nhiều người vô danh đã làm thay đổi lịch sử, thay thế cho một người anh hùng đơn độc.
おうせいにかわって、きょうせいへとこうした。
Đất nước đã chuyển sang chế độ cộng hòa, thay thế cho chế độ quân chủ.
こくにかわって、かいこくというおおきなけっだんがなされた。
Một quyết định trọng đại là mở cửa đất nước đã được đưa ra, thay thế cho chính sách bế quan tỏa cảng.
かんじょうろんにかわって、データにもとづいたろんひつようだ。
Cần phải thảo luận dựa trên dữ liệu, thay thế cho tranh luận bằng cảm tính.
いってきえきにかわって、ぞくのうしゃかいすべきだ。
Nên hướng tới một xã hội bền vững, thay vì lợi ích tạm thời.
こくないじょうにかわって、かいがいじょうかつす。
Tìm kiếm con đường phát triển ở thị trường nước ngoài, thay thế cho thị trường trong nước.
きゅうだいにかわって、わかかいしゃちゅうしんとなっている。
Lớp trẻ đang trở thành trung tâm của công ty, thay thế cho thế hệ cũ.
ぜんにんしゃにかわって、わたしがこのいきたんとうになりました。
Tôi đã trở thành người phụ trách khu vực này, thay thế cho người tiền nhiệm.
うんてんにかわってくれるひとがいれば、おさけめるのに。
Nếu có ai đó lái xe thay tôi thì tôi đã có thể uống rượu rồi.
にんげんはんだんにかわって、アルゴリズムがさいてきこたえをみちびす。
Các thuật toán đưa ra câu trả lời tối ưu, thay thế cho phán đoán của con người.
しゅじゅつにかわって、くすりによるりょうほうかいはつされた。
Phương pháp điều trị bằng thuốc đã được phát triển, thay thế cho phẫu thuật.
ばつにかわって、たいきょういくこうせいうながす。
Thúc đẩy sự cải tạo bằng đối thoại và giáo dục, thay thế cho sự trừng phạt.
わくせいにかわって、クリーンなこうしゃとうせんした。
Một ứng cử viên trong sạch đã trúng cử, thay thế cho vị chính trị gia đầy nghi vấn.
せんそうにかわって、へい的なてきながいこうりょくつづけるべきだ。
Nên tiếp tục các nỗ lực ngoại giao hòa bình, thay thế cho chiến tranh.
ぜつぼう的なてきなじょうきょうにかわって、ひとすじこうめいした。
Một tia sáng hy vọng đã lóe lên, thay thế cho tình trạng tuyệt vọng.
こうげきてきたいにかわって、かれおだやかなひょうじょうせた。
Anh ta lộ ra vẻ mặt hiền hòa, thay thế cho thái độ hung hăng.
わたしいのりにかわって、このうたささげます。
Thay cho lời cầu nguyện, tôi xin dâng tặng bài hát này.
ふゆさむぞらにかわって、はるあたたかなしがそそぐ。
Ánh nắng xuân ấm áp đang chiếu rọi, thay thế cho bầu trời mùa đông lạnh lẽo.
せんしゅにかわって、サポーターがせいえんおくつづけた。
Các cổ động viên đã tiếp tục hò reo cổ vũ thay cho các cầu thủ.
にんしただいじんにかわって、あらたなだいじんにんめいされた。
Một bộ trưởng mới đã được bổ nhiệm, thay thế cho bộ trưởng đã từ chức.
わたしたちにかわって、このロボットがけんさぎょうぎょうおこないます。
Con robot này sẽ thực hiện công việc nguy hiểm thay cho chúng ta.
いままでのじょうしきにかわって、あたらしいパラダイムがもとめられている。
Đang đòi hỏi một hệ tư duy mới, thay thế cho những suy nghĩ thông thường trước đây.
ぬしにかわって、さくにんしょゆうけんた。
Tầng lớp tá điền đã giành được quyền sở hữu đất đai, thay thế cho địa chủ.
ぎょうにかわって、オートメーションすすんだ。
Tự động hóa đã tiến triển, thay thế cho công việc thủ công.
ていてきけんにかわって、けんせつてきていあんをしよう。
Hãy đưa ra đề xuất mang tính xây dựng, thay vì ý kiến tiêu cực.
しっぱいにかわって、こんかいせいこうしんあたえてくれた。
Thành công lần này đã cho tôi sự tự tin, thay thế cho những thất bại trong quá khứ.
どもたちのわらごえにかわって、いませいじゃくだけがこのこうえんはいしている。
Giờ đây chỉ còn sự tĩnh lặng bao trùm công viên này, thay thế cho tiếng cười của trẻ thơ.
かれねつにかわって、わたしがこのこうしょうをまとめます。
(Tôi sẽ) thay mặt cho lòng nhiệt huyết của anh ấy để hoàn thành cuộc đàm phán này.
せんぱいにかわって、わたししんにゅうしゃいんどうやくつとめている。
Tôi đang đảm nhận vai trò hướng dẫn nhân viên mới thay cho tiền bối.
けいかんにかわって、いきのボランティアがどもたちのとうこうまもる。
Các tình nguyện viên trong khu vực trông chừng bọn trẻ đi học, thay cho cảnh sát.
しょかんにかわって、インターネットがしきほうとなった。
Internet đã trở thành kho tàng tri thức, thay thế cho thư viện.
げきじょうにかわって、たくえいたのしむスタイルがていちゃくした。
Phong cách thưởng thức phim tại nhà đã trở nên phổ biến, thay thế cho việc đến rạp hát.
かいしゃにかわって、じんちからだいになった。
Đã đến thời đại mà cá nhân có sức mạnh, thay thế cho công ty.
ちゅうおうしゅうけんにかわって、ほうぶんけんすすめられている。
Phân quyền đang được thúc đẩy, thay thế cho tập trung quyền lực.
たてのつながりにかわって、よこのネットワークがじゅうようになっている。
Mạng lưới theo chiều ngang đang trở nên quan trọng, thay thế cho các mối liên kết thứ bậc.
かくいつてききょういくにかわって、ようせいみとめるいくはじまっている。
Giáo dục công nhận sự đa dạng đang bắt đầu, thay thế cho giáo dục rập khuôn.
けいうつくしさにかわって、そのくうわたしこころった。
Hơn cả vẻ đẹp của khung cảnh, không khí của nơi đó đã làm tôi rung động.
かれへのあいじょうにかわって、いまにくしみしかかんじない。
Thay thế cho tình yêu dành cho anh ta, giờ tôi chỉ cảm thấy thù hận.
そうおんにかわって、ここよいおんがくながはじめた。
Âm nhạc dễ chịu bắt đầu vang lên, thay thế cho tiếng ồn.
あせりにかわって、きをもどすことができた。
Tôi đã có thể lấy lại bình tĩnh, thay thế cho sự nóng vội.
かれそんざいにかわって、このしゃしんわたしはげましてくれる。
Bức ảnh này động viên tôi, thay thế cho sự hiện diện của anh ấy.
ことにかわって、あたたかいあくしゅかれかんしゃちをつたえた。
Thay cho lời nói, cái bắt tay ấm áp đã truyền tải lòng biết ơn của anh ấy.
やみにかわって、ひかりかいらすだろう。
Ánh sáng sẽ chiếu rọi thế giới, thay thế cho bóng tối.
このふるせいにかわって、よりこうりつてきなシステムをどうにゅうすべきだ。
Nên áp dụng một hệ thống hiệu quả hơn, thay thế cho chế độ cũ kỹ này.
たいりつにかわって、そうかいみちさがすべきだ。
Nên tìm kiếm con đường thấu hiểu lẫn nhau, thay thế cho sự đối đầu.
わたしひとにかわって、チームぜんいんせきにんかちう。
Cả nhóm sẽ cùng nhau chia sẻ trách nhiệm, thay vì chỉ một mình tôi.
ぐうぜんにかわって、ひつぜんがこのけっみちびいた。
Điều tất yếu đã dẫn đến kết quả này, thay thế cho sự ngẫu nhiên.
このなにものにかわっても、このゆうじょううしないたくない。
Dù có phải đánh đổi bằng bất cứ thứ gì trên đời, tôi cũng không muốn đánh mất tình bạn này.
 
 
 
 
 
 
 

 

 
 

 

ねんくらべて、きょねんはもっとあつかった。
So với năm nay, năm ngoái nóng hơn.
とうきょうくらべて、わたしきょうしずかだ。
So với Tokyo, quê tôi là một nơi yên tĩnh.
いぬくらべて、ねこゆうままだ。
So với chó, mèo sống tùy hứng hơn.
あにくらべて、おとうとたかい。
So với anh trai, người em cao hơn.
ぜんくらべて、かれほんはとてもじょうになった。
So với trước đây, tiếng Nhật của anh ấy đã giỏi lên rất nhiều.
ほんくらべて、アメリカはこくひろい。
So với Nhật Bản, nước Mỹ có lãnh thổ rộng lớn.
だんせいくらべて、じょせいほうへいきん寿じゅみょうながい。
So với nam giới, nữ giới có tuổi thọ trung bình dài hơn.
ろんくらべて、じっせんははるかにむずかしい。
So với lý thuyết, thực hành khó hơn rất nhiều.
バスにくらべて、でんしゃほうかんせいかくだ。
So với xe buýt, tàu điện đúng giờ hơn.
みせくらべて、このみせだんやすい。
So với các cửa hàng khác, cửa hàng này giá rẻ.
わかころくらべて、たいりょくちたとかんじる。
So với hồi trẻ, tôi cảm thấy thể lực của mình đã giảm sút.
こくさんひんくらべて、にゅうひんしょうみじかあいがある。
So với hàng nội địa, hàng nhập khẩu có trường hợp bảo hành ngắn hơn.
くらべて、ほうちんやすい。
So với khu vực thành thị, ở nông thôn giá thuê nhà rẻ hơn.
khươngくらべて、テストはかんたんだった。
So với dự đoán, bài kiểm tra khá dễ.
こうしゃくらべて、かのじょけいけんほうだ。
So với các ứng cử viên khác, cô ấy có kinh nghiệm phong phú.
ふゆくらべて、なつにっしょうかんながい。
So với mùa đông, mùa hè có thời gian nắng dài hơn.
へいじつくらべて、しゅうまつみちんでいる。
So với ngày thường, cuối tuần đường sá đông đúc hơn.
しんぴんくらべて、ちゅうひんはかなりやすはいる。
So với hàng mới, hàng đã qua sử dụng có thể mua được với giá rẻ hơn đáng kể.
すうがくくらべて、こくほうとくいだ。
So với môn Toán, tôi giỏi môn Ngữ văn hơn.
むかしくらべて、いまこくさいけっこんめずらしくない。
So với ngày xưa, bây giờ kết hôn quốc tế cũng không còn hiếm.
くらべて、このケーキはあまひかえめだ。
So với vẻ bề ngoài, cái bánh này ít ngọt.
しゃせいひんくらべて、このせいひんたいきゅうせいすぐれている。
So với sản phẩm của công ty khác, sản phẩm này vượt trội về độ bền.
ぜんかいくらべて、こんかいのスコアはだいふくにアップした。
So với lần trước, điểm số lần này đã tăng lên đáng kể.
じんこうみつは、ほんくらべてオーストラリアのほうがずっとひくい。
So với Nhật Bản, mật độ dân số của Úc thấp hơn nhiều.
あねくらべて、いもうとしゃこうてきせいかくだ。
So với chị gái, cô em gái có tính cách hòa đồng hơn.
こくないりょこうくらべて、かいがいりょこうじゅンたいへんだ。
So với du lịch trong nước, du lịch nước ngoài chuẩn bị rất vất vả.
かれさいしょさくひんくらべて、さいしんさくかくだんせんれんされている。
So với tác phẩm đầu tay, tác phẩm mới nhất của anh ấy tinh tế hơn hẳn.
ラーメンにくらべて、うどんはしょうい。
So với mỳ Ramen, mỳ Udon dễ tiêu hóa hơn.
でんくらべて、メールはろくのこるのがてんだ。
So với điện thoại, ưu điểm của email là lưu lại được nội dung trao đổi.
あのせんしゅは、せんしゅくらべてあたまひとけている。
Cầu thủ đó vượt trội hơn hẳn so với các cầu thủ khác.
ぎょうくらべて、かい使つかえばこうりつがる。
So với làm thủ công, nếu dùng máy móc thì hiệu suất sẽ tăng lên.
けいかっただいくらべて、いまきゅうりょうがりにくい。
So với thời kỳ kinh tế tốt, bây giờ lương khó tăng hơn.
マンションにくらべて、いってはプライバシーをたもちやすい。
So với chung cư, nhà riêng dễ giữ được sự riêng tư hơn.
そうくらべて、げんじつきびしいものだ。
So với lý tưởng, thực tế thật khắc nghiệt.
どもころくらべて、さいきになった。
So với hồi nhỏ, tôi đã trở nên thích rau hơn.
どくしょくらべて、えいじゅどうてきたのしめる。
So với đọc sách, phim ảnh có thể được thưởng thức một cách thụ động.
いっぱんどうくらべて、こうそくどうつうこうりょうきんがかかる。
So với đường bình thường, đường cao tốc tốn phí cầu đường.
きょねんくらべて、かいしゃぎょうせきかいぜんされた。
So với năm ngoái, thành tích kinh doanh của công ty đã được cải thiện.
えんぴつくらべて、シャープペンシルはしんふとさがいっていだ。
So với bút chì thường, bút chì kim có độ dày của ruột chì không đổi.
りくじょうどうぶつくらべて、かいようせいぶつにはぶんおおい。
So với động vật trên cạn, chúng ta vẫn còn nhiều điều chưa biết về sinh vật biển.
ざっくらべて、せんもんしょないようしょうさいだ。
So với tạp chí, sách chuyên ngành có nội dung chi tiết hơn.
ガソリンしゃくらべて、でんどうしゃそうこうおんしずかだ。
So với xe chạy xăng, xe điện có tiếng động khi chạy êm hơn.
ちゅうげんくらべて、よるおんがぐっとがる。
So với ban ngày, ban đêm nhiệt độ giảm xuống đột ngột.
ひとでいることにくらべて、ひといっしょにいるほうたのしい。
So với việc ở một mình, ở cùng mọi người vui hơn.
かれせつめいは、だれくらべてもかりやすかった。
Lời giải thích của anh ấy dễ hiểu hơn so với bất kỳ ai khác.
えんげきくらべて、ミュージカルはおんがくようおおきい。
So với kịch nói, nhạc kịch có yếu tố âm nhạc lớn hơn.
たいめんくらべて、オンラインかいしょえらばない。
So với họp mặt trực tiếp, họp trực tuyến không bị bó buộc về địa điểm.
10ねんぜんくらべて、このまちおおきくわった。
So với 10 năm trước, thành phố này đã thay đổi rất nhiều.
こうちゃくらべて、コーヒーのほうがカフェインがおおい。
So với trà, cà phê có nhiều caffeine hơn.
あのチームは、きょねんくらべてかくだんつよくなった。
Đội đó đã mạnh lên thấy rõ so với năm ngoái.
くちうことにくらべて、じっこうすることはなんばいむずかしい。
So với việc nói, việc thực hiện khó hơn gấp nhiều lần.
せんげつくらべて、こんげつでんだいたかい。
So với tháng trước, tiền điện tháng này cao.
ほんなつくらべて、イギリスのなつごしやすい。
So với mùa hè ở Nhật, mùa hè ở Anh dễ chịu hơn.
つうきんくらべて、ていきんきんたかい。
So với tiền gửi thông thường, tiền gửi có kỳ hạn có lãi suất cao hơn.
けいかくくらべて、じっさいしんちょくおくれている。
So với kế hoạch, tiến độ thực tế đang bị chậm.
げんくらべて、ほんけいふくざつだ。
So với các ngôn ngữ khác, tiếng Nhật có kính ngữ phức tạp.
しんモデルにくらべて、きゅうモデルはかくやすい。
So với mẫu mới, mẫu cũ có giá rẻ hơn.
けっこんぜんくらべて、かれはとてもやさしくなった.
So với trước khi cưới, anh ấy đã trở nên hiền lành hơn rất nhiều.
かのじょさくひんは、がくせいくらべてどくそうてきだ.
Tác phẩm của cô ấy độc đáo hơn so với các sinh viên khác.
しんぶんくらべて、インターネットのニュースはそくほうせいたかい.
So với báo giấy, tin tức trên mạng có tính cập nhật nhanh hơn.
ほおくらべて、くちびるうすい.
So với má, da ở môi mỏng hơn.
めいくらべて、そのえいこうぎょうしゅうにゅうなやんだ.
So với mức độ nổi tiếng, doanh thu phòng vé của bộ phim đó không tăng trưởng như mong đợi.
かいくうくらべて、やまくうはおいしい.
So với không khí thành phố, không khí trên núi trong lành hơn.
いちけんくらべて、けんかくだんむずかしかった.
So với vòng thi đầu tiên, vòng thi thứ hai khó hơn rõ rệt.
むかしけいたいでんくらべて、スマートフォンはのうだ.
So với điện thoại di động ngày xưa, điện thoại thông minh có nhiều chức năng.
ライバルかいしゃくらべて、しゃふくこうせいじゅうじつしている.
So với công ty đối thủ, công ty chúng ta có phúc lợi nhân viên đầy đủ hơn.
ほんしょくくらべて、ようしょくぶんおおけいこうがある.
So với món ăn Nhật, món ăn Tây có xu hướng nhiều dầu mỡ hơn.
とうしょ khươngくらべて、がいおおきかった.
So với dự đoán ban đầu, thiệt hại thực tế lớn hơn.
しょうせつくらべて、エッセイはがるめる.
So với tiểu thuyết, tản văn có thể đọc một cách thoải mái.
あめくらべて、れのぶんがいい.
So với ngày mưa, ngày nắng tôi cảm thấy tâm trạng tốt hơn.
ぶんくらべて、すこしはせいちょうできたとおomouう.
So với bản thân trong quá khứ, tôi nghĩ mình đã trưởng thành hơn một chút.
おとうとくらべて、わたしうんどうしんけいにぶい.
So với em trai, tôi phản xạ vận động kém.
だんたいりょこうくらべて、じんりょこうゆうたかい.
So với du lịch theo đoàn, du lịch cá nhân có mức độ tự do cao hơn.
しょくらべて、えいぎょうざんぎょうおおい.
So với các bộ phận khác, bộ phận kinh doanh có nhiều giờ làm thêm.
だんくらべて、きょうかれくちかずすくない.
So với mọi khi, hôm nay anh ấy ít nói.
おとなくらべて、どもかいふくはやい.
So với người lớn, trẻ em phục hồi nhanh hơn.
むかしじゅつくらべて、いまじゅつやくてきしんした.
So với kỹ thuật ngày xưa, kỹ thuật bây giờ đã tiến bộ vượt bậc.
かみしょるいくらべて、でんデータはかんがしやすい.
So với tài liệu giấy, dữ liệu điện tử dễ quản lý hơn.
わたしけんくらべて、かれけんほうせっとくりょくがあった.
So với ý kiến của tôi, ý kiến của anh ấy có sức thuyết phục hơn.
ぜんはんくらべて、こうはんあいもりがった.
So với hiệp một, hiệp hai trận đấu đã trở nên sôi nổi hơn.
こくないじょうくらべて、かいがいじょうきょうそうはげしい.
So với thị trường trong nước, thị trường nước ngoài cạnh tranh khốc liệt hơn.
ワインにくらべて、ビールはアルコールすうひくい.
So với rượu vang, bia có nồng độ cồn thấp hơn.
でんとうてきほうほうくらべて、あたらしいほうほうこうりつい.
So với phương pháp truyền thống, phương pháp mới hiệu quả hơn.
にゅうしゃとう時にくらべて、かれちがえるほどせいちょうした.
So với lúc mới vào công ty, anh ấy đã trưởng thành đến mức trông như một người khác.
西せいようがくくらべて、とうようがくからだぜんたいのバランスをじゅうする.
So với Tây y, Đông y chú trọng đến sự cân bằng của toàn bộ cơ thể.
メリットにくらべて、デメリットのほうおおきいようにおもえる.
So với ưu điểm, tôi thấy nhược điểm có vẻ nhiều hơn.
われわれのチームは、あいチームにくらべてへいきんねんれいわかい.
Đội của chúng ta có độ tuổi trung bình trẻ hơn so với đội đối thủ.
まんいんでんしゃくらべて、はつでんしゃいている.
So với tàu điện chật cứng người, chuyến tàu đầu tiên trong ngày vắng hơn.
せんもんひょうくらべて、いっぱんかんきゃくはんのうかった.
So với đánh giá của giới chuyên môn, phản ứng của khán giả đại chúng lại tốt.
ぜんさくくらべて、こんさくはストーリーがふくざつだ.
So với tác phẩm trước, tác phẩm lần này có cốt truyện phức tạp hơn.
ひょうめんてきしきくらべて、ふかかいるにはかんがかかる.
So với kiến thức bề mặt, việc có được sự hiểu biết sâu sắc tốn nhiều thời gian hơn.
こうこくくらべて、じっさいしょうひんはそれほどでもなかった.
So với quảng cáo, sản phẩm thực tế cũng không tốt đến mức đó.
しょうぜいがるまえくらべて、せつやくこうつよまった.
So với trước khi tăng thuế tiêu dùng, xu hướng tiết kiệm chi tiêu đã mạnh mẽ hơn.
あのくには、ほんくらべてあんわるいとく.
Tôi nghe nói nước đó có trị an kém hơn so với Nhật Bản.
かんてき khươngくらべて、けっりょうこうだった.
So với dự đoán bi quan, kết quả thực tế lại tốt.
りくじょうでのうごきにくらべて、すいちゅうではうごきがせいげんされる.
So với cử động trên cạn, cử động dưới nước bị hạn chế hơn.
かれわかさにくらべて、かんがかたかたじょうせいじゅくしている.
So với tuổi trẻ của mình, cách suy nghĩ của anh ấy rất chín chắn.
れんしゅうときくらべて、ほんばんではきんちょうしてしまった.
So với lúc luyện tập, đến lúc biểu diễn thật tôi đã bị căng thẳng.
わくせいくらべて、きゅうせいめいそんざいするせきほしだ.
So với các hành tinh khác, Trái Đất là một hành tinh kỳ diệu nơi sự sống tồn tại.
これまでにくらべて、こんはさらにりょくひつようだ.
So với những gì từ trước đến nay, từ giờ trở đi cần phải nỗ lực hơn nữa.
 
 
 
 

 

AあんBあんくらべると、それぞれにちょうしょたんしょがある。
Khi so sánh phương án A và phương án B, mỗi phương án đều có ưu điểm và nhược điểm riêng.
にんぶんくらべるのはやめよう。
Hãy ngừng việc so sánh bản thân với người khác.
このふたつのせいひんせいのうくらべる。
So sánh tính năng của hai sản phẩm này.
のデータとげんざいのデータをくらべる。
So sánh dữ liệu quá khứ và dữ liệu hiện tại.
かれさいのうは、だれくらべることもできないほどだ。
Tài năng của anh ấy đến mức không thể so sánh với bất kỳ ai.
だんだけでみせくらべるのはくない。
Việc so sánh các cửa hàng chỉ dựa trên giá cả là không tốt.
ほんうつくしさは、どこのくにくらべるまでもない。
Vẻ đẹp bốn mùa của Nhật Bản là điều không cần bàn cãi khi so sánh với bất kỳ quốc gia nào.
どもせいちょうにんくらべるひつようはない。
Không cần thiết phải so sánh sự trưởng thành của con mình với người khác.
どちらのほんやくげんぶんちゅうじつくらめる。
So sánh xem bản dịch nào trung thành với nguyên tác hơn.
むかしぶんいまぶんくらめる。
So sánh bản thân mình trong quá khứ với bản thân mình của hiện tại.
あの有名ゆうめい女優じょゆうくらべるのは、かのじょにはこくだ。
So sánh cô ấy với nữ diễn viên nổi tiếng kia thì thật tàn nhẫn cho cô ấy.
ふくすうけんしょうひんくらべるために、りょうせた。
Tôi đã yêu cầu gửi tài liệu để so sánh nhiều sản phẩm bảo hiểm khác nhau.
かれりょくを、だれくらべることができようか。
Nỗ lực của anh ấy, làm sao có thể so sánh với bất kỳ ai khác được?
ちがぶんゆうれつくらべることはできない。
Không thể so sánh các nền văn hóa khác nhau dựa trên sự ưu việt hay thấp kém.
とうきょうぶっほうぶっくらめる。
So sánh vật giá ở Tokyo với vật giá ở các vùng địa phương.
ぶんこうふくにんこうふくくらべるのはだ。
So sánh hạnh phúc của mình với hạnh phúc của người khác là vô nghĩa.
さんせいけんはんたいけんくらべることで、もんだいてんあきらかになる。
Bằng cách so sánh ý kiến tán thành và phản đối, các vấn đề sẽ trở nên rõ ràng.
ふたつのかいようしきちがいをくらめる。
So sánh sự khác biệt về phong cách của hai bức họa.
しんぴんかくちゅうひんかくくらめる。
So sánh giá của hàng mới và giá của hàng cũ.
プロのせんしゅとアマチュアのせんしゅくらべるのはこうへいではない。
So sánh vận động viên chuyên nghiệp và vận động viên nghiệp dư là không công bằng.
ふくすうしょていくらめる。
So sánh định nghĩa trong nhiều cuốn từ điển khác nhau.
そうげんじつくらべると、いつもがっかりする。
Cứ hễ so sánh lý tưởng và thực tế là tôi lại thấy thất vọng.
このふたつのスマートフォンのカメラせいのうくらめる。
So sánh hiệu suất camera của hai chiếc điện thoại thông minh này.
かれこうせきは、れきじょうじんくらべることができる。
Thành tựu của anh ấy có thể đem ra so sánh với các vĩ nhân trong lịch sử.
ぶんっているものと、にんっているものをくらべるな。
Đừng so sánh những gì mình có với những gì người khác có.
レビューのほしかずだけでえいくらべるのはけんだ。
Thật mạo hiểm nếu chỉ so sánh các bộ phim dựa trên số sao đánh giá.
ふたつのくにせいせいくらめる。
So sánh hệ thống chính trị của hai quốc gia.
さまざまなだいがくのカリキュラムをくらめる。
So với chương trình giảng dạy của nhiều trường đại học khác nhau.
かれろうなど、わたしろうとはくらべるまでもない。
Nỗi vất vả của tôi chẳng thấm tháp gì khi so sánh với nỗi vất vả của anh ấy.
AしゃBしゃきゅうすいじゅんくらめる。
So sánh mức lương của công ty A và công ty B.
ふたにんのピアニストのえんそうスタイルをくらめる。
So sánh phong cách biểu diễn của hai nghệ sĩ dương cầm.
かれしきりょうは、きょうじゅくらべることができるほどだ。
Lượng kiến thức của anh ấy nhiều đến mức có thể so sánh với một giáo sư.
じんせいにおけるせいこうを、しゅうにゅうだけでくらべることはできない。
Không thể so sánh sự thành công trong cuộc đời chỉ dựa vào thu nhập.
ふたつのとうけいデータをくらべると、きょうぶかけいこうえてくる。
Khi so sánh hai bộ dữ liệu thống kê, một xu hướng thú vị sẽ hiện ra.
オリジナルのえいとリメイクばんくらめる。
So sánh bộ phim gốc và phiên bản làm lại.
あのチームのつよさは、きょねんのチームとはくらべるべくもない。
Sức mạnh của đội đó không thể nào so sánh được với đội của năm ngoái.
どちらのこうしゃちょうにふさわしいか、せいさくくらめる。
So sánh chính sách để xem ứng cử viên nào phù hợp làm thị trưởng hơn.
ぶんけんにんけんくらめる。
So sánh ý kiến của mình với ý kiến của người khác.
このダイヤモンドのかがやきは、のどのほうせきくらべることもできない。
Vẻ lấp lánh của viên kim cương này không thể so sánh với bất kỳ loại đá quý nào khác.
ふくすうこうくうがいしゃりょうきんくらめるサイトがある。
Có những trang web dùng để so sánh giá vé của nhiều hãng hàng không.
このげきを、のいかなるげきくらべることができようか。
Làm sao có thể so sánh thảm kịch này với bất kỳ thảm kịch nào trong quá khứ chứ?
かくしゃのサービスないようをよくくらべるひつようがある。
Cần phải so sánh kỹ nội dung dịch vụ của mỗi công ty.
げんさくしょうせつえいばんくらべると、せっていがかなりちがう。
Khi so sánh tiểu thuyết nguyên tác và phiên bản điện ảnh, bối cảnh khá khác biệt.
ふたつのぶんめいはってんれきくらめる。
So sánh lịch sử phát triển của hai nền văn minh.
かれのスケートじゅつは、せいかいトップレベルのせんしゅくらべることができる。
Kỹ thuật trượt băng của anh ấy có thể so sánh với các vận động viên hàng đầu thế giới.
かれこうわたしこうくらべることはおこがましい。
Việc so sánh nỗi bất hạnh của tôi với nỗi bất hạnh của anh ấy là một điều quá kiêu ngạo.
ほんやくソフトのせいくらべるために、おなぶんしょうほんやくさせてみた。
Để so sánh độ chính xác của các phần mềm dịch thuật, tôi đã cho chúng dịch thử cùng một đoạn văn.
ぶんどもを、よそのくらべるおやがいる。
Có những bậc cha mẹ hay so sánh năng lực của con mình với con nhà người khác.
かれねつは、だれともくらべることができないほどつよかった。
Lòng nhiệt huyết của anh ấy mạnh mẽ đến mức không ai có thể so sánh bằng.
さきえきちょうてきえきくらめる。
So sánh lợi ích trước mắt và lợi ích lâu dài.
きのうぶんきょうぶんくらべることがせいちょうにつなかる。
So sánh bản thân của ngày hôm nay với bản thân của ngày hôm qua sẽ dẫn đến sự trưởng thành.
ふたにんしょうげんくらべると、じゅんてんつかった。
Khi so sánh lời khai của hai người, tôi đã phát hiện ra điểm mâu thuẫn.
このてられきふるさは、てらとはくらべるべくもない。
Lịch sử lâu đời của ngôi chùa này không thể nào so sánh được với các ngôi chùa khác.
かくとうのマニフェストをくらめる。
So sánh cương lĩnh chính trị của các đảng phái.
かれしょくよくは、つうひとばいじょうで、くらべるたいしょうがいない。
Sức ăn của anh ấy gấp hơn hai lần người thường, không có ai để so sánh cùng.
ちがじょうけんおこなわれたじっけんけったんじゅんくらべることはできない。
Không thể so sánh một cách đơn giản kết quả của các thí nghiệm được tiến hành trong những điều kiện khác nhau.
AルートとBルートのしょようかんくらめる。
So sánh thời gian cần thiết giữa tuyến đường A và tuyến đường B.
かれこうけんは、のメンバーとはくらべるまでもなくおおきい。
Mức độ cống hiến của anh ấy lớn hơn rất nhiều, không cần phải so sánh với các thành viên khác.
スーパーのかくくらべるためにチラシをチェックする。
Tôi kiểm tra tờ rơi quảng cáo để so sánh giá cả của các siêu thị.
ひとかたきでくらべるのはちがっている。
So sánh con người bằng chức danh là một sai lầm.
ふたつのじんこうぞうりつくらめる。
So sánh tỷ lệ gia tăng dân số của hai thành phố.
かれゆうは、でんせつえいゆうくらべるにあたいする。
Lòng dũng cảm của anh ấy xứng đáng được so sánh với một anh hùng huyền thoại.
ぶんかれくらべると、はずかしくなる。
Khi so sánh chữ viết của mình với chữ của anh ấy, tôi thấy thật xấu hổ.
えいはつおんをネイティブスピーカーとくらめる。
So sánh phát âm tiếng Anh của mình với người bản xứ.
どちらのせっけいすぐれているかくらめる。
So sánh xem thiết kế nào ưu việt hơn.
あのやまうつくしさは、ことくらべるものがなにもない。
Vẻ đẹp của ngọn núi đó không có từ ngữ nào có thể so sánh được.
ふくすうぎんこうのローンきんくらめる。
So sánh lãi suất cho vay của nhiều ngân hàng khác nhau.
かれこうくらべると、わたしなやみなどちいさいものだ。
So với bất hạnh của anh ấy, những trăn trở của tôi chỉ là chuyện nhỏ.
きょうだいせいかくくらべるのはよくないといわれる。
Người ta nói rằng việc so sánh tính cách của anh chị em là không tốt.
しゅじゅつぜんしゃしんしゅじゅつしゃしんくらめる。
So sánh bức ảnh trước phẫu thuật và bức ảnh sau phẫu thuật.
かれのゴルフのうでまえは、プロとくらべることができるレベルだ。
Trình độ chơi gôn của anh ấy ở mức có thể so sánh được với chuyên nghiệp.
ぶんのスコアをへいきんてんくらめる。
So sánh điểm số của mình với điểm trung bình.
ふたつのろんとうせいくらめる。
So sánh tính thỏa đáng của hai lý thuyết.
かれろうくらべるほどのものじゃないですよ。
Nỗi khổ của tôi chẳng đáng là gì để so sánh với sự vất vả của anh ấy đâu.
ふたつのせんたくのメリットとデメリットをくらめる。
So sánh ưu điểm và nhược điểm của hai lựa chọn.
へいとうとさは、なにものくらべることもできない。
Sự quý giá của hòa bình không thể so sánh với bất cứ thứ gì.
ふたつのOS使つかいやすさをくらめる。
So sánh tính dễ sử dụng của hai hệ điều hành.
かれはやさは、チーターとくらべることができるかもしれない。
Tốc độ của anh ấy có lẽ có thể so sánh được với báo Cheetah.
それぞれのくにぶんくらべると、おもしろちがいがたくさんある。
Khi so sánh văn hóa của mỗi quốc gia, sẽ thấy có rất nhiều điểm khác biệt thú vị.
ぶんさくひんだいげいじゅつさくひんくらめるなんて、おこがましい。
Việc tôi so sánh tác phẩm của mình với tác phẩm của một nghệ sĩ vĩ đại thật là quá tự phụ.
ふくすうちんたいぶっけんくらめる。
So sánh nhiều căn hộ cho thuê khác nhau.
かのじょうたごえらしさは、てん使くらべるべきだろう。
Vẻ tuyệt vời trong giọng hát của cô ấy có lẽ nên được ví với giọng hát của thiên thần.
ことなるだいかんげんだいかんくらべることはむずかしい。
Thật khó để so sánh hệ giá trị của các thời đại khác nhau với hệ giá trị hiện đại.
ふくすうのメーカーのパソコンのスペックをくらめる。
So sánh thông số kỹ thuật máy tính của nhiều nhà sản xuất khác nhau.
かれそんざいかんは、はいゆうとはくらべるまでもない。
Khí chất của anh ấy vượt trội đến mức không thể so sánh với các diễn viên khác.
ぶんかんがえがただしいか、おおくのけんくらべることがたいせつだ。
Việc so sánh suy nghĩ của mình với nhiều ý kiến khác để xem mình có đúng hay không là rất quan trọng.
けっしょうせんのこったふたにんじつりょくくらめる。
So sánh thực lực của hai người lọt vào trận chung kết.
あのぜっけいは、これまでたどんなけいき」くらべることもできない。
Cảnh đẹp tuyệt mỹ đó không thể so sánh với bất kỳ cảnh sắc nào tôi từng thấy trước đây.
ふたつのぎょうけいえいせんりゃくくらめる。
So sánh chiến lược kinh doanh của hai doanh nghiệp.
かれじゅんすいさは、どもくらべることができる。
Sự trong sáng của anh ấy có thể ví như một đứa trẻ.
どのレストランにするか、メニューをくらめる。
So sánh thực đơn để quyết định chọn nhà hàng nào.
かれぎょうせきは、だれともくらべることができないきんとうだ。
Thành tựu của ông ấy là một cột mốc rực rỡ không thể so sánh với bất kỳ ai.
がくてきじつめいしんくらめる。
So sánh sự thật khoa học và những điều mê tín.
ふくすうりょこうプランのようないようくらめる。
So sánh chi phí và nội dung của nhiều kế hoạch du lịch khác nhau.
かれけたこころきずは、わたしそうぞうくらべるまでもなくふかかった。
Vết thương lòng anh ấy phải chịu sâu hơn rất nhiều so với những gì tôi có thể tưởng tượng.
ふたつのフォントのやすさをくらめる。
So sánh độ dễ đọc của hai phông chữ.
ぶんつよみとよわみをきゃくかんてきくらめる。
So sánh điểm mạnh và điểm yếu của bản thân một cách khách quan.
あのしきさいかんかくは、くらべるものがいないほどどくとくだ。
Cảm quan màu sắc của họa sĩ đó độc đáo đến mức không ai có thể so sánh bằng.
ふたつのとうしんたくのリスクとリターンをくらめる。
So sánh rủi ro và lợi nhuận của hai quỹ đầu tư ủy thác.
あいを、おかねくらべることなどできない。
Không thể nào đem so sánh giá trị của tình yêu với tiền bạc.