あんなに練習れんしゅうしたんだから、明日あした試合しあいつにまっている。
Đã luyện tập nhiều như thế, trận đấu ngày mai nhất định là sẽ thắng.
こんな時間じかんだ。もうみんなかえったにまっている。
Giờ này rồi. Chắc chắn là mọi người đã về hết rồi.
かれがそんなうそをつくはずがない。なにかの間違まちがいにまっている。
Anh ta không thể nào nói dối như vậy được. Chắc chắn là có sự nhầm lẫn gì đó.
彼女かのじょつくった料理りょうりなんだから、美味おいしいにまっている。
Vì là món ăn cô ấy nấu, nên đương nhiên là ngon.
たからくじなんて、たるわけないにまっている。
Xổ số ấy à? Đương nhiên là làm sao mà trúng được chứ.
あの二人はふたりってるにまっている。
Hai người đó chắc chắn là đang hẹn hò.
こんなに可愛かわいいんだから、人気にんきるにまっている。
Dễ thương thế này, chắc chắn là sẽ nổi tiếng.
子供こどもそとあそぶのが一番いちばんまっている。
Trẻ con thì đương nhiên là chơi ở ngoài trời là nhất rồi.
ふゆはこたつでみかんにまっている。
Mùa đông thì đương nhiên là nằm bàn sưởi ăn quýt rồi.
あんなことをわれたら、だれだっておこるにまっている。
Bị nói như vậy thì đương nhiên là ai cũng tức giận.
かれ犯人はんにんなわけないにまっているじゃないか。
Đương nhiên là anh ta không thể nào là thủ phạm được chứ!
このままいけば、りにわないにまっている。
Cứ tiếp tục thế này thì chắc chắn là sẽ không kịp hạn chót.
なつのビールは最高さいこうまっている。
Bia uống vào mùa hè thì đương nhiên là tuyệt nhất rồi.
あそこのみせはいつも行列ぎょうれつだ。今日きょうんでるにまっている。
Quán đằng kia lúc nào cũng xếp hàng. Hôm nay chắc chắn cũng đông.
徹夜てつやけなんだから、ねむいにまっている。
Vì vừa thức trắng đêm, nên đương nhiên là buồn ngủ rồi.
かれがおかねこまっているはずがない。大金持ちおおがねもちなんだからにまっている。
Anh ta không thể nào gặp khó khăn về tiền bạc được. Đương nhiên là vì anh ta là đại gia mà.
いまからっても、もうれてるにまっている。
Bây giờ có đi thì chắc chắn cũng đã bán hết rồi.
あの映画えいが絶対ぜったいけるにまっている。
Bộ phim đó nhất định là sẽ làm người xem khóc.
秘密ひみつはなしたら、すぐにひろまるにまっている。
Nếu nói ra bí mật thì đương nhiên là nó sẽ lan truyền nhanh chóng.
反対はんたいされるにまっているけど、正直しょうじきはなすつもりだ。
Chắc chắn là sẽ bị phản đối, nhưng tôi định sẽ nói thật lòng.
毎日まいにちラーメンばかりべていたら、からだわるいにまっている。
Nếu ngày nào cũng chỉ ăn mì ramen thì đương nhiên là có hại cho sức khỏe.
このむずかしいパズルをけるのは、かれしかいないにまっている。
Người có thể giải được câu đố khó này chắc chắn chỉ có thể là anh ấy.
かれ正直者しょうじきものだ。ひとだますようなことはしないにまっている。
Anh ấy là người thật thà. Nhất định là sẽ không làm chuyện lừa gạt người khác.
やすみのいえでゴロゴロするのがしあわせにまっている。
Ngày nghỉ thì ở nhà nằm ườn ra đương nhiên là hạnh phúc nhất rồi.
あんなに勉強べんきょうしなかったんだから、試験しけんちるにまっている。
Đã không học chăm như thế, nên thi trượt là điều chắc chắn.
かれわたしのことなんて、もうわすれてるにまっている。
Anh ta chắc chắn là đã quên tôi rồi.
やってみなければからないなんてうけど、失敗しっぱいするにまっている。
Tuy nói là không làm thử thì không biết, nhưng chắc chắn là sẽ thất bại.
あの子は、将来しょうらい美人びじんになるにまっている。
Cô bé đó sau này nhất định sẽ trở thành mỹ nhân.
こんな簡単かんたん問題もんだいだれでもけるにまっている。
Bài toán dễ thế này, đương nhiên là ai cũng giải được.
あのケチなかれが、おごってくれるわけないにまっている。
Cái gã keo kiệt đó á? Đương nhiên là làm sao mà khao chúng ta được chứ.
なにわなくても、彼女かのじょかってくれるにまっている。
Dù không nói gì, chắc chắn là cô ấy sẽ hiểu cho tôi.
運動うんどうしないでべてばかりいたら、ふとるにまっている。
Nếu chỉ ăn mà không vận động thì đương nhiên là sẽ béo lên.
かれ方向音痴ほうこうおんちだから、一人ひとりかせたら迷子まいごになるにまっている。
Anh ta bị mù đường nên nếu để đi một mình thì chắc chắn là sẽ bị lạc.
クリスマスは恋人こいびとごすものにまっている。
Giáng sinh thì đương nhiên là phải trải qua cùng người yêu rồi.
あんなひどいプレーをしたら、ファンに野次やじられるにまっている。
Chơi tệ như vậy thì chắc chắn là sẽ bị người hâm mộ la ó.
いまさらあやまっても、ゆるしてもらえるわけないにまっている。
Bây giờ có xin lỗi thì đương nhiên là cũng không được tha thứ đâu.
かれ約束やくそくまもらないひとだ。どうせまた遅刻ちこくするにまっている。
Anh ta là người không giữ lời hứa. Đằng nào thì chắc chắn cũng lại đến muộn thôi.
この仕事しごと、どうかんがえても無理むりまっている。
Công việc này, nghĩ kiểu gì thì cũng chắc chắn là không thể làm được.
きな意地悪いじわるするのは、おとこまっている。
Hay chọc ghẹo cô gái mình thích thì đương nhiên là con trai rồi.
最終回さいしゅうかいは、ハッピーエンドにまっている。
Tập cuối chắc chắn là sẽ có kết thúc có hậu.
かれがそんな大役たいやくまかされるなんて、なにうらがあるにまっている。
Anh ta mà được giao vai trò quan trọng như vậy, chắc chắn là có uẩn khúc gì đó.
温泉おんせんはいったら、「極楽ごくらく極楽ごくらく」ってうにまっている。
Khi vào suối nước nóng thì đương nhiên là sẽ nói "Cực lạc, cực lạc!" rồi.
あんなに頑張がんばったんだから、むくわれるにまっている。
Đã cố gắng nhiều như thế, chắc chắn là sẽ được đền đáp.
あの二人ふたりがケンカ?どうせまたくだらないことにまっている。
Hai người đó cãi nhau á? Đằng nào thì chắc chắn cũng lại là chuyện vớ vẩn thôi.
かれあまいものが大好だいすきだから、チョコレートをあげればよろこぶにまっている。
Anh ấy rất thích đồ ngọt nên nếu tặng sô cô la thì chắc chắn là anh ấy sẽ vui.
直前ちょくぜんにならないと、やるないにまっている。
Không đến sát hạn chót thì đương nhiên là không có động lực làm rồi.
あの監督かんとく新作しんさくなんだから、面白おもしろいにっている。
Vì là tác phẩm mới của đạo diễn đó, nên đương nhiên là hay rồi.
彼女かのじょがそんなことをうなんて、なに理由りゆうがあるにまっている。
Cô ấy mà lại nói như vậy, chắc chắn là có lý do gì đó.
一人ひとりなやんでないで相談そうだんしろよ。ちからになるにっているだろ。
Đừng có lo lắng một mình, tâm sự đi chứ. Đương nhiên là tớ sẽ giúp mà.
正義せいぎつにまっている。
Chính nghĩa nhất định sẽ chiến thắng.
飛行機ひこうきより新幹線しんかんせんほう安全あんぜんまっている。
Tàu Shinkansen đương nhiên là an toàn hơn máy bay rồi.
あのひとかけによらず、やさしいひとまっている。
Người đó, trái với vẻ ngoài, chắc chắn là một người tốt bụng.
こんなあつは、アイスをべるにまっている。
Ngày nóng thế này thì đương nhiên là ăn kem rồi.
かれだまっているのは、なにかをかくしているにまっている。
Anh ta im lặng chắc chắn là vì đang che giấu điều gì đó.
おな値段ねだんなら、おおきいほうえらぶにまっている。
Nếu cùng giá thì đương nhiên là chọn cái to hơn rồi.
努力どりょくかならむくわれるにまっている。
Nỗ lực nhất định sẽ được đền đáp.
かさたないかぎって、あめるにまっている。
Cứ nhằm đúng ngày không mang ô là trời lại mưa, chắc chắn là vậy.
かれえらばれるなんて、出来できレースにまっている。
Anh ta mà được chọn á? Chắc chắn là kết quả đã được dàn xếp rồi.
あのひとがリーダーなら、このチームはうまくいくにまっている。
Nếu người đó làm lãnh đạo thì đội này chắc chắn sẽ làm tốt.
かねしあわせはえないにまっている。
Đương nhiên là tiền không mua được hạnh phúc.
焼肉やきにくといったら、白米はくまいまっている。
Nói đến thịt nướng thì đương nhiên là phải ăn cùng cơm trắng rồi.
彼女かのじょがそんなミスをするはずがない。だれかがはめたにまっている。
Cô ấy không thể nào mắc lỗi như vậy được. Chắc chắn là ai đó đã gài bẫy cô ấy.
こんなに素晴らすばらしい景色けしき感動かんどうしないわけがないにまっている。
Cảnh đẹp tuyệt vời thế này, đương nhiên là không thể nào không cảm động được.
子供こどもめてそだてるべきにまっている。
Trẻ con thì đương nhiên là nên nuôi dạy bằng cách khen ngợi.
かれらないはずがない。絶対ぜったい関係者かんけいしゃまっている。
Anh ta không thể nào không biết được. Chắc chắn là người có liên quan.
最高さいこうのプレゼントは、現金げんきんまっている。
Món quà tuyệt nhất đương nhiên là tiền mặt rồi.
このにおいは、だれかがざかなべているにまっている。
Mùi này... chắc chắn là ai đó đang ăn cá nướng.
かれ目立ちたがり屋めだちたがりやだから、一番いちばん派手はでふくてくるにまっている。
Anh ta thích thể hiện nên chắc chắn là sẽ mặc bộ đồ lòe loẹt nhất đến.
だれていないところで、努力どりょくできるひと成功せいこうするにまっている。
Người có thể nỗ lực ngay cả khi không ai nhìn thấy thì nhất định sẽ thành công.
あんなに値段ねだんたかいんだから、品質ひんしつがいいにっている。
Giá cao như vậy, nên chất lượng đương nhiên là tốt rồi.
ねこいぬより可愛かわいいにまっている。
Mèo đương nhiên là dễ thương hơn chó rồi.
うそをついたら、あとかならずばれるにまっている。
Nếu nói dối thì sau này nhất định sẽ bị lộ.
かれ機械きかいオンチだから、一人ひとり設定せっていできるわけがないにまっている。
Anh ta mù công nghệ nên đương nhiên là không thể nào tự mình cài đặt được.
この論争ろんそう、どうせ水掛け論みずかけろんわるにまっている。
Cuộc tranh cãi này, đằng nào thì chắc chắn cũng sẽ kết thúc mà chẳng đi đến đâu.
彼女かのじょがそんなことをするなんて、よっぽどのことがあったにまっている。
Cô ấy mà lại làm chuyện như vậy, chắc chắn là đã có chuyện gì đó rất nghiêm trọng.
ひとじゃない、中身なかみまっている。
Con người không phải ở vẻ bề ngoài, đương nhiên là ở bên trong tâm hồn.
あの二人ふたり結婚けっこんしたら、お似合にあいのカップルになるにまっている。
Hai người đó mà kết hôn thì chắc chắn sẽ trở thành một cặp đôi đẹp.
こんな夜中よなか電話でんわしてくるなんて、っぱらってるにまっている。
Gọi điện vào lúc nửa đêm thế này, chắc chắn là anh ta say rượu rồi.
いそがばまわれにまっている。
Dục tốc bất đạt, đó là điều đương nhiên rồi.
かれ時間じかんきびしいから、5分前ふんまえには到着とうちゃくしているにまっている。
Anh ấy rất nghiêm khắc về giờ giấc nên chắc chắn là đã đến trước 5 phút rồi.
あの政治家せいじか公約こうやくなんて、まもられるわけないにまっている。
Lời hứa công khai của chính trị gia đó á? Đương nhiên là làm sao mà được giữ chứ.
彼女かのじょがセンターにえらばれたのは、実力じつりょくまっている。
Cô ấy được chọn vào vị trí trung tâm đương nhiên là nhờ thực lực rồi.
やっぱり、故郷こきょう一番いちばんまっている。
Quả nhiên, quê hương là nhất rồi, đó là điều chắc chắn.
かれ会社かいしゃめたがっているなんて、みんなってるにまっている。
Chuyện anh ta muốn nghỉ việc ở công ty, chắc chắn là mọi người đều biết.
この勝負しょうぶ最初さいしょから結果けっかえていた。こっちがつにまっている。
Trận đấu này, kết quả đã rõ từ đầu rồi. Bên này chắc chắn sẽ thắng.
勉強べんきょうより、あそびのほう面白おもしろいにまっている。
Chơi thì đương nhiên là vui hơn học rồi.
あの冷静れいせいかれあわてている。ただ事ただごとではないにまっている。
Anh chàng điềm tĩnh đó mà lại hoảng hốt. Chắc chắn không phải chuyện tầm thường.
たび醍醐味だいごみは、予定外よていがいのハプニングにまっている。
Cái thú vị nhất của du lịch đương nhiên là những sự cố ngoài kế hoạch rồi.
かれ昇進しょうしんしたのは、上司じょうしにゴマをすったからにまっている。
Anh ta được thăng chức chắc chắn là do đã nịnh sếp.
あいはおかねえないにまっている。
Tình yêu đương nhiên là không thể mua được bằng tiền.
わるいことをしたら、あやまるのが当然とうぜんまっている。
Nếu làm điều xấu thì đương nhiên là phải xin lỗi rồi.
彼女かのじょ人気者にんきものだから、バレンタインにはチョコをたくさんもらうにまっている。
Cô ấy nổi tiếng nên vào ngày Valentine chắc chắn là sẽ nhận được rất nhiều sô cô la.
この暗号あんごうけるのは、世界せかいかれだけにまっている。
Người có thể giải được mật mã này, trên thế giới, chắc chắn chỉ có anh ấy.
どうせわたしのことなんて、だれ理解りかいしてくれないにまっている。
Đằng nào thì chuyện của tôi, chắc chắn là cũng chẳng ai hiểu cho đâu.
あの店主てんしゅ頑固がんこだから、意見いけんえるわけがないにまっている。
Ông chủ quán đó cố chấp nên đương nhiên là không đời nào thay đổi ý kiến.
ライブは、やっぱりなまるのが一番いちばんまっている。
Xem biểu diễn trực tiếp thì quả nhiên xem tận mắt là nhất rồi.
かれ自分じぶん絶対ぜったいみとめないにまっている。
Anh ta nhất định là sẽ không bao giờ thừa nhận lỗi sai của mình.
あの二人ふたり双子ふたごだから、うにまっている。
Hai người đó là sinh đôi nên đương nhiên là hợp tính nhau rồi.
おや子供こどもしあわせをねがうものにまっている。
Cha mẹ thì đương nhiên là mong muốn con cái hạnh phúc rồi.
この物語ものがたり犯人はんにんは、一番いちばんあやしくない人物じんぶつまっている。
Thủ phạm trong câu chuyện này chắc chắn là nhân vật ít đáng ngờ nhất.
かれがそんなことをにするタマか。にしてないにまっている。
Anh ta là loại người để ý mấy chuyện đó à? Đương nhiên là không để tâm rồi.
彼女かのじょがいつも笑顔えがおなのは、なにかいいことがあるからにまっている。
Cô ấy lúc nào cũng cười chắc chắn là vì có chuyện gì vui.
このプロジェクトは成功せいこうするにまっている。
Dự án này nhất định sẽ thành công.
あのひと遅刻ちこく?ありえない。なにかあったにまっている。
Người đó mà đến muộn á? Không thể nào. Chắc chắn là đã có chuyện gì đó xảy ra.
漫画まんが最終巻さいしゅうかんは、けるにまっている。
Tập cuối của truyện tranh thì đương nhiên là đọc sẽ khóc rồi.
かれがそんな親切しんせつなことをするなんて、なに魂胆こんたんがあるにまっている。
Anh ta mà lại làm chuyện tốt bụng như vậy, chắc chắn là có ý đồ mờ ám gì đó.
仕事しごとたのしくやるべきにまっている。
Công việc thì đương nhiên là nên làm một cách vui vẻ.
あの映画館えいがかん人気にんきだから、せきはもうないにまっている。
Rạp phim đó nổi tiếng nên chắc chắn là hết ghế tốt rồi.
かれかけによらず、大食おおぐいにまっている。
Anh ta, trái với vẻ ngoài, chắc chắn là ăn rất nhiều.
この論争ろんそう結論けつろんなんてるわけないにまっている。
Cuộc tranh cãi này đương nhiên là làm sao mà có kết luận được chứ.
彼女かのじょえらぶんだから、間違まちがいないにまっている。
Vì là cô ấy chọn, nên chắc chắn là không sai được.
運動不足うんどうぶそくなんだから、筋肉痛きんにくつうになるにまっている。
Vì thiếu vận động, nên đương nhiên là sẽ bị đau cơ rồi.
かれ憶病者おくびょうものだ。そんな危険きけんなことに挑戦ちょうせんするわけないにまっている。
Anh ta là kẻ nhát gan. Đương nhiên là không đời nào dám thử thách chuyện nguy hiểm như vậy.
最高さいこう贅沢ぜいたくは、なにもしないことにまっている。
Sự xa xỉ tuyệt vời nhất đương nhiên là không làm gì cả rồi.
あんなにヒントをしたんだから、もうかったにまっている。
Đã gợi ý nhiều như thế, chắc chắn là họ đã hiểu ra rồi.
かれ主役しゅやくえんじるなら、その映画えいがはヒットするにまっている。
Nếu anh ấy đóng vai chính thì bộ phim đó chắc chắn sẽ ăn khách.
彼女かのじょおこっているのは、わたし約束やくそくわすれていたからにまっている。
Cô ấy tức giận chắc chắn là vì tôi đã quên lời hứa.
早寝早起きはやねはやおきは、健康けんこういにまっている。
Ngủ sớm dậy sớm thì đương nhiên là tốt cho sức khỏe rồi.
あのひとみずかうごくなんて。よほど緊急事態きんきゅうじたいまっている。
Người đó mà lại tự mình ra tay ư? Chắc chắn là tình huống khẩn cấp lắm.
いぬ人類じんるい最高さいこう友達ともだちまっている。
Chó đương nhiên là người bạn tốt nhất của loài người rồi.
いまさら勉強べんきょうしたって、手遅れておくれまっている。
Bây giờ có học thì cũng chắc chắn là quá muộn rồi.
彼女かのじょがそんな場所ばしょくはずない。見間違いみまちがいまっている。
Cô ấy không thể nào đến nơi như vậy được. Chắc chắn là bạn đã nhìn nhầm.
ひと噂話うわさばなしたのしいにまっている。
Buôn chuyện nói xấu người khác thì đương nhiên là vui rồi.
かれがそんなこまかい作業さぎょうをできるわけないにまっている。
Anh ta đương nhiên là không thể nào làm được công việc tỉ mỉ như vậy.
このチームが優勝ゆうしょうするにまっている。
Đội này nhất định sẽ vô địch.
彼女かのじょがそんなことをうはずがない。だれかがうそっているにまっている。
Cô ấy không thể nào nói như vậy được. Chắc chắn là ai đó đang nói dối.
うみったら、スイカりにまっている。
Đi biển thì đương nhiên là phải chơi trò đập dưa hấu rồi.
かれ無口むくちなのは、シャイだからにまっている。
Anh ta ít nói đương nhiên là vì ngại ngùng rồi.
この勝負しょうぶ、もうかれちにまっている。
Trận đấu này, chắc chắn là anh ta thắng rồi.
彼女かのじょいているのは、感動かんどうしたからにまっている。
Cô ấy khóc chắc chắn là vì cảm động.
何度なんどってもからないやつは、からないにまっている。
Kẻ mà nói bao nhiêu lần cũng không hiểu thì đương nhiên là sẽ mãi không hiểu.
かれ自分じぶんのことしかかんがえていないにまっている。
Anh ta chắc chắn là chỉ nghĩ đến bản thân mình.
最高さいこうあさごはんは、きたてのごはん味噌汁みそしるまっている。
Bữa sáng tuyệt nhất đương nhiên là cơm mới nấu và súp miso rồi.
彼女かのじょがそんな簡単かんたん計算けいさん間違うまちがうわけがない。なに意図いとがあるにまっている。
Cô ấy không thể nào tính sai phép tính đơn giản như vậy được. Chắc chắn là có ý đồ gì đó.
あのひとは、どうせまた三日坊主みっかぼうずわるにまっている。
Người đó, đằng nào thì chắc chắn cũng lại bỏ cuộc giữa chừng.
このきょくいたら、おどりたくなるにまっている。
Nghe bài hát này thì chắc chắn là sẽ muốn nhảy.
かれがパーティにないなんて。絶対ぜったいるにまっている。
Anh ta mà không đến bữa tiệc á? Nhất định là sẽ đến.
彼女かのじょがいつも元気げんきなのは、よくているからにまっている。
Cô ấy lúc nào cũng khỏe khoắn đương nhiên là vì ngủ đủ giấc rồi.
ケンカするほど、なかがいいにまっている。
Càng cãi nhau thì càng thân, đó là điều chắc chắn rồi.
あのひとかねかえすわけないにまっている。
Người đó đương nhiên là làm sao mà trả tiền được chứ.
この仕事しごとは、かれにしかできないにまっている。
Công việc này chắc chắn là chỉ có anh ấy mới làm được.
彼女かのじょがそんな派手はでふくるなんて。なに特別とくべつまっている。
Cô ấy mà lại mặc bộ đồ lòe loẹt như vậy á? Chắc chắn là ngày gì đó đặc biệt.
失敗しっぱい成功せいこうもとまっている。
Thất bại là mẹ thành công, đó là điều chắc chắn rồi.
あのひと正直しょうじきはなすなんて。なにかをかくしてるにまっている。
Người đó mà lại nói thật á? Chắc chắn là đang che giấu điều gì đó.
このチームに必要ひつようなのは、かれのようなリーダーにまっている。
Thứ đội này cần đương nhiên là một người lãnh đạo như anh ấy rồi.
彼女かのじょ料理上手りょうりじょうずなのは、毎日まいにち自炊じすいしているからにまっている。
Cô ấy nấu ăn ngon đương nhiên là vì ngày nào cũng tự nấu rồi.
わりよければ、すべてよしにまっている。
Đầu xuôi đuôi lọt, đó là điều chắc chắn rồi.
あのひとがそんなことをっているはずがない。だれかの受け売りうけうりまっている。
Người đó không thể nào biết chuyện đó được. Chắc chắn là nghe lỏm từ ai đó.
このなぞかぎは、現場げんばのこされているにまっている。
Chìa khóa để giải bí ẩn này chắc chắn là được để lại ở hiện trường.
彼女かのじょ成功せいこうしたのは、才能さいのうがあったからにまっている。
Cô ấy thành công đương nhiên là vì có tài năng rồi.
やらないで後悔こうかいするより、やって後悔こうかいするほうがいいにまっている。
Thà làm rồi hối hận còn hơn là hối hận vì đã không làm, đó là điều chắc chắn.
あのひと他人たにんのためになにかするなんて。自分じぶん利益りえきのためにまっている。
Người đó mà lại làm gì vì người khác á? Chắc chắn là vì lợi ích của bản thân.
この事件じけんうらには、巨大きょだい組織そしき関わかかっているにまっている。
Đằng sau vụ án này chắc chắn là có một tổ chức lớn nhúng tay vào.
彼女かのじょがいつも綺麗きれいにしているのは、きなひとがいるからにまっている。
Cô ấy lúc nào cũng tươm tất đương nhiên là vì có người thương rồi.
一番いちばんてきは、自分自身じぶんじしんまっている。
Kẻ thù lớn nhất đương nhiên là chính bản thân mình rồi.
あのひと約束やくそく時間通りじかんどおりるわけがないにまっている。
Người đó đương nhiên là không đời nào đến đúng giờ hẹn.
この映画えいが犯人はんにんは、意外いがい人物じんぶつまっている。
Thủ phạm trong bộ phim này chắc chắn là một nhân vật không ai ngờ tới.
彼女かのじょがそんな冗談じょうだんうなんて。本気ほんきまっている。
Cô ấy mà lại nói đùa như vậy á? Chắc chắn là nói thật lòng.
継続けいぞくちからなりにまっている。
Kiên trì là sức mạnh, đó là điều chắc chắn rồi.
あのひとがこの計画けいかく反対はんたいするのは、えている。反対はんたいするにまっている。
Việc người đó phản đối kế hoạch này là điều thấy rõ. Chắc chắn là họ sẽ phản đối.
この一番いちばんつよいのは、母親ははおやまっている。
Người mạnh nhất trên đời này đương nhiên là người mẹ rồi.
彼女かのじょがそんなことをたのむなんて。なに弱みよわみにぎられているにまっている。
Cô ấy mà lại nhờ vả chuyện như vậy á? Chắc chắn là đang bị nắm thóp.
人生じんせいたのしんだものちにまっている。
Cuộc đời thì đương nhiên là ai tận hưởng được thì người đó thắng rồi.
あのひと一人ひとり行動こうどうするなんて。だれかに指示しじされているにまっている。
Người đó mà lại hành động một mình á? Chắc chắn là đang bị ai đó chỉ thị.
この一番いちばん美味おいしいものは、おかあさんの手料理てりょうりまっている。
Món ngon nhất trên đời này đương nhiên là món ăn mẹ nấu rồi.
彼女かのじょがそんな危険きけん場所ばしょ一人ひとりくはずがない。だれかと一緒いっしょまっている。
Cô ấy không thể nào đi đến nơi nguy hiểm như vậy một mình được. Chắc chắn là đi cùng ai đó.
ゆめるものじゃなく、かなえるものにまっている。
Ước mơ không phải là thứ để mơ mộng, đương nhiên là thứ để biến thành hiện thực rồi.
あのひとがこのチャンスをのがすはずがない。絶対ぜったい利用りようするにまっている。
Người đó không thể nào bỏ lỡ cơ hội này được. Nhất định là sẽ tận dụng nó.
この一番いちばん大切たいせつなものは、あいまっている。
Thứ quan trọng nhất trên đời này đương nhiên là tình yêu rồi.
彼女かのじょがそんなつまらないことでおこるわけがない。理由りゆうがあるにまっている。
Cô ấy không thể nào tức giận vì chuyện vặt vãnh như vậy được. Chắc chắn là có lý do khác.
わらかどにはふくきたるにまっている。
Vui vẻ thì vận may sẽ đến, đó là điều chắc chắn rồi.
あのひとがこのにいないなんて。一番いちばんるにまっているのに。
Người đó mà lại không có mặt ở đây á? Rõ ràng là họ phải đến đầu tiên chứ.
この一番いちばんうつくしいのは、きみ笑顔えがおまっている。
Thứ đẹp nhất trên đời này đương nhiên là nụ cười của em rồi.
彼女かのじょがそんなふううなんて。皮肉ひにくまっている。
Cô ấy mà lại nói kiểu đó á? Chắc chắn là đang mỉa mai.
なさけはひとのためならずにまっている。
Lòng tốt sẽ được đền đáp, đó là điều chắc chắn rồi.
あのひとがこの仕事しごとことわるなんて。なに事情じじょうがあるにまっている。
Người đó mà lại từ chối công việc này á? Chắc chắn là có lý do gì đó.
この一番いちばんこわいものは、人間にんげんまっている。
Thứ đáng sợ nhất trên đời này đương nhiên là con người rồi.
彼女かのじょがそんなことをしんじるなんて。だまされているにまっている。
Cô ấy mà lại tin chuyện như vậy á? Chắc chắn là đang bị lừa.
いしうえにも三年さんねんまっている。
Có công mài sắt có ngày nên kim, đó là điều chắc chắn rồi.
あのひとがそんなに頑張がんばるなんて。なにかご褒美ほうびがあるにまっている。
Người đó mà lại cố gắng như vậy á? Chắc chắn là có phần thưởng gì đó.
この一番いちばんしあわせは、健康けんこうまっている。
Hạnh phúc lớn nhất trên đời này đương nhiên là sức khỏe rồi.
彼女かのじょがそんなミスを見逃みのがすはずがない。わざとまっている。
Cô ấy không thể nào bỏ qua lỗi sai như vậy được. Chắc chắn là cố ý.
きこそものの上手じょうずなれにまっている。
Làm việc mình thích thì sẽ giỏi, đó là điều chắc chắn rồi.
あのひとがリーダーになるなんて。この組織そしきわりだにっている。
Người đó mà làm lãnh đạo á? Tổ chức này chắc chắn là tiêu rồi.
この一番いちばんなぞは、宇宙うちゅうはじまりにまっている。
Bí ẩn lớn nhất trên đời này đương nhiên là sự khởi đầu của vũ trụ rồi.
彼女かのじょがそんなことをうのは、嫉妬しっとしているからにまっている。
Cô ấy nói như vậy đương nhiên là vì ghen tị rồi.
早起きはやおき三文さんもんとくまっている。
Dậy sớm thì được lợi, đó là điều chắc chắn rồi.
あのひとがそんなに熱心ねっしんになるなんて。こいでもしてるにまっている。
Người đó mà lại nhiệt tình như vậy á? Chắc chắn là đang yêu hay sao đó.
この一番いちばん真実しんじつは、ひとはいつかぬということにまっている。
Sự thật lớn nhất trên đời này đương nhiên là việc con người rồi sẽ chết.
彼女かのじょがそんなによろこぶなんて。よほどうれしかったにまっている。
Cô ấy mà lại vui đến thế á? Chắc chắn là đã vui lắm.
二度にどあることは三度さんどあるにまっている。
Quá tam ba bận, đó là điều chắc chắn rồi.
あのひとがそんなにむなんて。なに失敗しっぱいしたにまっている。
Người đó mà lại suy sụp như vậy á? Chắc chắn là đã thất bại chuyện gì đó.
この一番いちばん宝物たからものは、思い出おもいでまっている。
Kho báu lớn nhất trên đời này đương nhiên là kỷ niệm rồi.
彼女かのじょがそんなにあわてるなんて。なにかくしているにまっている。
Cô ấy mà lại hoảng hốt như vậy á? Chắc chắn là đang che giấu điều gì đó.
あんずるよりむがやすしにまっている。
Làm thì dễ hơn là lo, đó là điều chắc chắn rồi.
あのひとがそんなにおかねしがるなんて。借金しゃっきんでもあるにまっている。
Người đó mà lại thèm tiền đến thế á? Chắc chắn là đang mắc nợ hay sao đó.
この一番いちばんちからは、知識ちしきまっている。
Sức mạnh lớn nhất trên đời này đương nhiên là tri thức rồi.
彼女かのじょがそんなにやさしいなんて。なにうらがあるにまっている。
Cô ấy mà lại tốt bụng đến thế á? Chắc chắn là có ẩn ý gì đó.
必要ひつよう発明はつめいははまっている。
Cái khó ló cái khôn, đó là điều chắc chắn rồi.
あのひとがそんなにしずかなんて。なにたくらんでいるにまっている。
Người đó mà lại im lặng như vậy á? Chắc chắn là đang âm mưu điều gì đó.
 
 
 
 
 
 

 

かれ英語えいごくわえて、スペインはなせる。
Ngoài tiếng Anh ra, anh ấy còn có thể nói được cả tiếng Tây Ban Nha.
あめくわえて、かぜ非常ひじょうつよくなってきた。
Thêm vào cơn mưa, gió cũng đã trở nên rất mạnh.
彼女かのじょうつくしさにくわえて、聡明そうめいさもそなえている。
Ngoài vẻ đẹp ra, cô ấy còn có cả sự thông minh.
頭痛ずつうくわえて、もよおしてきた。
Ngoài đau đầu ra, tôi còn bắt đầu cảm thấy buồn nôn.
田中たなかさんにくわえて、鈴木すずきさんもプロジェクトに参加さんかします。
Ngoài anh/chị Tanaka ra, anh/chị Suzuki cũng sẽ tham gia vào dự án.
給料きゅうりょうやすさにくわえて、残業ざんぎょうおおいのもこの会社かいしゃ欠点けってんだ。
Ngoài lương thấp ra, việc làm thêm giờ nhiều cũng là một nhược điểm của công ty này.
デザインのさにくわえて、機能性きのうせい抜群ばつぐんだ。
Ngoài thiết kế đẹp ra, tính năng cũng vượt trội.
経験不足けいけんぶそくくわえて、準備期間じゅんびきかんみじかさも失敗しっぱい原因げんいんだった。
Ngoài thiếu kinh nghiệm ra, thời gian chuẩn bị ngắn cũng là nguyên nhân thất bại.
数学すうがくくわえて、物理ぶつり得意科目とくいかもくのひとつだ。
Ngoài Toán ra, Lý cũng là một trong những môn học tôi giỏi.
筆記試験ひっきしけんくわえて、面接試験めんせつしけん実施じっしされます。
Ngoài kỳ thi viết ra, kỳ thi phỏng vấn cũng sẽ được tổ chức.
猛暑もうしょくわえて、たか湿度しつど体力たいりょくうばわれる。
Thêm vào cái nóng gay gắt, độ ẩm cao cũng làm tôi mất sức.
かれ俳優業はいゆうぎょうくわえて、映画監督えいがかんとくとしても活動かつどうしている。
Ngoài công việc diễn viên ra, anh ấy còn hoạt động với tư cách là đạo diễn phim.
円安えんやすくわえて、原材料価格げんざいりょうかかく高騰こうとう企業きぎょう直撃ちょくげきしている。
Thêm vào việc đồng Yên yếu, giá nguyên liệu thô tăng vọt đang ảnh hưởng trực tiếp đến các doanh nghiệp.
既存きぞん機能きのうくわえて、いくつかの新機能しんきのう追加ついかされた。
Ngoài các chức năng hiện có, một vài chức năng mới đã được thêm vào.
かれ才能さいのうくわえて、だれよりも努力どりょくかさねている。
Ngoài tài năng ra, anh ấy còn nỗ lực nhiều hơn bất kỳ ai.
日本にほんからの観光客かんこうきゃくくわえて、最近さいきん東南とうなんアジアからの観光客かんこうきゃくえた。
Ngoài khách du lịch từ Nhật Bản, gần đây khách du lịch từ Đông Nam Á cũng tăng lên.
スピードにくわえて、正確性せいかくせいもこの仕事しごとでは求めもとられる。
Ngoài tốc độ ra, sự chính xác cũng được yêu cầu trong công việc này.
地震じしんくわえて、津波つなみへの警戒けいかい必要ひつようだ。
Ngoài động đất ra, việc cảnh giác với sóng thần cũng rất cần thiết.
かれはプログラミングにくわえて、デザインのスキルもっている。
Ngoài lập trình ra, anh ấy còn có kỹ năng thiết kế.
寝不足ねぶそくくわえて、過度かどのストレスが体調たいちょうくず原因げんいんだ。
Ngoài thiếu ngủ ra, căng thẳng quá độ là nguyên nhân làm sức khỏe suy sụp.
攻撃力こうげきりょくくわえて、守備力しゅびりょく強化きょうかこんシーズンの課題かだいだ。
Ngoài sức tấn công, việc củng cố sức phòng thủ cũng là nhiệm vụ của mùa giải này.
つまくわえて、二人の子供ふたりのこどもかれ帰りかえりっていた。
Ngoài vợ ra, hai đứa con cũng đang chờ anh ấy về.
知識ちしきくわえて、それを活用かつようする知恵ちえ必要ひつようだ。
Ngoài kiến thức ra, cần có trí tuệ để vận dụng nó.
今回こんかい旅行りょこうでは、京都きょうとくわえて、奈良なら訪れるおとずれる予定よていだ。
Trong chuyến du lịch lần này, ngoài Kyoto, tôi còn dự định đến thăm cả Nara nữa.
かれ学業がくぎょうくわえて、ボランティア活動かつどうにも熱心ねっしんだ。
Ngoài việc học, anh ấy còn rất nhiệt tình với các hoạt động tình nguyện.
あつさにくわえて、空腹くうふくにこたえた。
Thêm vào cái lạnh, cơn đói hành hạ cơ thể (tôi).
かれはリーダーシップにくわえて、ひときつけるカリスマせいがある。
Ngoài khả năng lãnh đạo, anh ấy còn có sức hút người khác.
参加費さんかひくわえて、別途交通費べっとこうつうひ必要ひつようです。
Ngoài phí tham gia, cần có chi phí đi lại riêng.
パソコンにくわえて、全社員ぜんしゃいんにタブレット端末たんまつ支給しきゅうされた。
Ngoài máy tính cá nhân, toàn bộ nhân viên còn được cấp máy tính bảng.
かれはピアノにくわえて、バイオリンの演奏えんそうもできる。
Ngoài piano ra, anh ấy còn có thể chơi được cả violin.
渋滞じゅうたいくわえて、事故じこまできてしまい、完全かんぜん遅刻ちこくした。
Thêm vào vụ kẹt xe, lại còn xảy ra tai nạn nữa nên tôi đã hoàn toàn bị trễ.
豊富ほうふ品揃えしなぞろえくわえて、店員てんいん丁寧ていねい接客せっきゃくもこのみせ魅力みりょくだ。
Ngoài sự đa dạng phong phú về hàng hóa, cách tiếp khách lịch sự của nhân viên cũng là điểm hấp dẫn của cửa hàng này.
かれ歌手かしゅくわえて、才能さいのうある作曲家さっきょくかでもある。
Ngoài là ca sĩ, anh ấy còn là một nhà soạn nhạc tài năng.
安全性あんぜんせいくわえて、環境かんきょうへの配慮はいりょ製品開発せいひんかいはつでは重要じゅうようだ。
Ngoài tính an toàn, việc quan tâm đến môi trường cũng rất quan trọng trong phát triển sản phẩm.
かれすぐれた身体能力しんたいのうりょくくわえて、戦術せんじゅつ理解りかいする頭脳ずのうっている。
Ngoài năng lực thể chất vượt trội, anh ấy còn có bộ óc để hiểu chiến thuật.
今週こんしゅうはレポートにくわえて、プレゼンテーションの準備じゅんびもしなければならない。
Tuần này, ngoài bài báo cáo ra, tôi còn phải chuẩn bị cho bài thuyết trình nữa.
歌唱力かしょうりょくくわえて、ゆたかな表現力ひょうげんりょく彼女かのじょつよみだ。
Ngoài khả năng ca hát, sức biểu cảm phong phú cũng là thế mạnh của cô ấy.
かれ人望じんぼうくわえて、困難こんなん状況じょうきょうえる実行力じっこうりょくもある。
Ngoài việc được lòng mọi người, anh ấy còn có năng lực thực thi để vượt qua những tình huống khó khăn.
国内市場こくないしじょうくわえて、海外市場かいがいしじょうへの展開てんかい視野しやれている。
Ngoài thị trường trong nước, chúng tôi cũng đang nhắm đến việc mở rộng sang thị trường nước ngoài.
かれ誠実せいじつさにくわえて、ユーモアのセンスもわせている。
Ngoài sự thành thật ra, anh ấy còn có cả khiếu hài hước.
この地域ちいきは、治安ちあんわるさにくわえて、失業率しつぎょうりつたかさも問題もんだいとなっている。
Khu vực này, ngoài tình hình trị an kém, tỷ lệ thất nghiệp cao cũng đang trở thành vấn đề.
かれ打撃だげきくわえて、守備しゅびでもチームにおおきく貢献こうけんした。
Ngoài khả năng tấn công, anh ấy còn đóng góp lớn cho đội ở mặt phòng thủ.
目的もくてきくわえて、そのように判断はんだんした背景はいけい説明せつめいしてください。
Ngoài mục đích ra, xin hãy giải thích cả bối cảnh bạn đưa ra phán đoán như vậy.
古典文学こてんぶんがくくわえて、現代げんだいのSF小説しょうせつ愛読あいどくしている。
Ngoài văn học cổ điển, tôi còn thích đọc cả tiểu thuyết khoa học viễn tưởng hiện đại.
かれ洞察力どうさつりょくくわえて、未来みらい見通すみとおす先見の明せんけんのめいがある。
Ngoài óc quan sát tinh tường, anh ấy còn có tầm nhìn xa trông rộng để nhìn thấu tương lai.
理論りろん学習がくしゅうくわえて、実践的じっせんてきなトレーニングもおこないます。
Ngoài việc học lý thuyết, chúng tôi còn tiến hành huấn luyện thực tế.
景色けしきうつくしさにくわえて、地元じもと人々ひとびとあたたかさもこころのこった。
Ngoài cảnh sắc tươi đẹp, sự ấm áp của người dân địa phương cũng lưu lại trong tim tôi.
筆記用具ひっきようぐくわえて、身分証明書みぶんしょうめいしょ持参じさんしてください。
Ngoài dụng cụ viết, xin hãy mang theo cả giấy tờ tùy thân.
課題かだいおおさにくわえて、その難易度なんいどたかさに学生がくせいたちはくるしんでいる。
Ngoài số lượng bài tập nhiều, các sinh viên còn đang khổ sở vì độ khó cao của chúng.
物理的ぶつりてき証拠しょうこくわえて、犯行はんこう動機どうきあきらかにする必要ひつようがある。
Ngoài bằng chứng vật chất, cần phải làm rõ cả động cơ gây án.
かれ自身じしん経験けいけんくわえて、おおくの客観的きゃっかんてきデータにもとづいて結論けつろんした。
Anh ấy đã đưa ra kết luận dựa trên nhiều dữ liệu khách quan, bên cạnh kinh nghiệm của bản thân.
このレストランは、あじさにくわえて、雰囲気ふんいき素晴すばらしい。
Nhà hàng này, ngoài vị ngon, không khí cũng rất tuyệt vời.
かれ決断力けつだんりょくくわえて、状況じょうきょう変化へんか対応たいおうする柔軟性じゅうなんせいっている。
Ngoài tính quyết đoán, anh ấy còn có cả sự linh hoạt để ứng phó với những thay đổi của tình hình.
法的ほうてき問題もんだいくわえて、倫理的りんりてき観点かんてんからの議論ぎろん必要ひつようだ。
Ngoài vấn đề pháp lý, cần có cả sự thảo luận từ góc độ đạo đức.
かれ経営者けいえいしゃくわえて、慈善活動家じぜんかつどうかとしての一面も持っている。
Ngoài là nhà kinh doanh, ông ấy còn có một khía cạnh khác là nhà từ thiện.
忍耐力にんたいりょくくわえて、ときにはあきらめる勇気ゆうき必要ひつようだ。
Ngoài sức chịu đựng, đôi khi cũng cần có dũng khí để từ bỏ.
主要しゅようなキャストにくわえて、豪華ごうかなゲスト俳優はいゆう出演しゅつえんする。
Ngoài dàn diễn viên chính, các diễn viên khách mời hạng sang cũng sẽ xuất hiện.
かれはその知性ちせいくわえて、だれたいしても謙虚けんきょ姿勢しせいせっする。
Ngoài trí tuệ đó, anh ấy còn đối xử với mọi người bằng thái độ khiêm tốn.
円滑えんかつなコミュニケーションにくわえて、メンバーかん信頼関係しんらいかんけい構築こうちく不可欠ふかけつだ。
Ngoài việc giao tiếp trôi chảy, việc xây dựng mối quan hệ tin cậy giữa các thành viên là không thể thiếu.
今回こんかい成功せいこうくわえて、今後こんごのさらなる活躍かつどう期待きたいしています。
Ngoài thành công lần này, chúng tôi mong đợi những thành công hơn nữa của bạn trong tương lai.
かれはサッカーにくわえて、テニスも得意とくいだ。
Ngoài bóng đá ra, anh ấy còn giỏi cả tennis.
発熱はつねつくわえて、関節かんせついたみもてきた。
Ngoài sốt ra, còn xuất hiện cả đau khớp nữa.
かれ容姿ようしくわえて、性格せいかくいと評判ひょうばんだ。
Ngoài ngoại hình ra, anh ấy còn nổi tiếng là có tính cách tốt.
書類選考しょるいせんこうくわえて、グループディスカッションもおこなわれた。
Ngoài vòng xét duyệt hồ sơ, còn có cả buổi thảo luận nhóm được tổ chức.
不景気ふけいきくわえて、いうちをかけるように災害さいがい発生はっせいした。
Thêm vào tình hình kinh tế suy thoái, thiên tai lại xảy ra khiến mọi thứ tồi tệ hơn.
かれ分析力ぶんせきりょくくわえて、それをかりやすく説明せつめいする能力のうりょくにもけている。
Ngoài năng lực phân tích, anh ấy còn giỏi cả khả năng giải thích mọi thứ một cách dễ hiểu.
このスマートフォンは、カメラ性能せいのうたかさにくわえて、バッテリーのちもい。
Chiếc điện thoại thông minh này, ngoài hiệu suất camera cao, thời lượng pin cũng tốt.
かれはギターにくわえて、ドラムも演奏えんそうできるマルチプレイヤーだ。
Ngoài guitar, anh ấy còn là một người chơi đa nhạc cụ, có thể chơi cả trống nữa.
アレルギーにくわえて、喘息ぜんそく持病じびょうもある。
Ngoài dị ứng ra, tôi còn có bệnh hen suyễn mãn tính.
このやくえんじるには、演技力えんぎりょくくわえて、相当そうとう体力たいりょく要求ようきゅうされる。
Để diễn vai này, ngoài khả năng diễn xuất, còn đòi hỏi cả thể lực đáng kể.
かれ記憶力きおくりょくくわえて、ゆたかな想像力そうぞうりょくっている。
Ngoài trí nhớ tốt, anh ấy còn có trí tưởng tượng phong phú.
基本料金きほんりょうきんくわえて、いくつかのオプション料金りょうきんがかかります。
Ngoài phí cơ bản, sẽ phát sinh một vài khoản phí tùy chọn.
騒音そうおんくわえて、不快ふかいにおいも問題もんだいになっている。
Ngoài tiếng ồn, mùi khó chịu cũng đang trở thành vấn đề.
かれはビジネススキルにくわえて、幅広はばひろ人脈じんみゃくも持っている。
Ngoài kỹ năng kinh doanh, anh ấy còn có mạng lưới quan hệ rộng rãi.
手数料てすうりょうくわえて、8%の消費税しょうひぜいされます。
Ngoài phí thủ tục, sẽ bị tính thêm 8% thuế tiêu dùng.
かれつよ責任感せきにんかんくわえて、仲間なかまおもいやるやさしさもっている。
Ngoài tinh thần trách nhiệm mạnh mẽ, anh ấy còn có sự tốt bụng, biết quan tâm đến đồng nghiệp.
国内こくない課題かだいくわえて、国際社会こくさいしゃかいとの協調きょうちょうかんがえなければならない。
Ngoài các vấn đề trong nước, chúng ta còn phải suy nghĩ đến việc hợp tác với cộng đồng quốc tế.
収入しゅうにゅう減少げんしょうくわえて、物価ぶっか上昇じょうしょう家計かけい圧迫あっぱくしている。
Thêm vào việc thu nhập giảm, giá cả tăng đang gây áp lực lên tài chính gia đình.
かれ読書どくしょくわえて、定期的ていきてき美術館びじゅつかん訪れるおとずれるのが趣味しゅみだ。
Ngoài đọc sách, sở thích của anh ấy là thường xuyên đến thăm các bảo tàng mỹ thuật.
歴史的れきしてき知識ちしきくわえて、文化的ぶんかてき背景はいけい理解りかい重要じゅうようだ。
Ngoài kiến thức lịch sử, việc hiểu biết bối cảnh văn hóa cũng rất quan trọng.
前科ぜんかくわえて、事件当日じけんとうじつのアリバイがないことがかれ不利ふりにしている。
Ngoài tiền án tiền sự, việc không có bằng chứng ngoại phạm vào ngày xảy ra vụ án đang khiến anh ta gặp bất lợi.
かれひとくわえて、才能さいのう育てるそだてる能力のうりょくにもひいでている。
Ngoài con mắt nhìn người, anh ấy còn xuất sắc cả trong khả năng bồi dưỡng tài năng.
今回こんかいのツアーでは、観光かんこうくわえて、現地げんち文化体験ぶんかたいけんもできます。
Trong chuyến đi lần này, ngoài tham quan du lịch, bạn còn có thể trải nghiệm văn hóa địa phương.
かれはその勇敢ゆうかんさにくわえて、冷静れいせい判断力はんだんりょく仲間なかますくった。
Ngoài lòng dũng cảm đó, anh ấy đã cứu đồng đội bằng khả năng phán đoán bình tĩnh.
この講座こうざでは、文法ぶんぽうくわえて、実践的じっせんてき会話練習かいわれんしゅう重視じゅうしします。
Trong khóa học này, ngoài ngữ pháp, chúng tôi còn chú trọng cả luyện tập hội thoại thực tế.
A案えーあんくわえて、B案びーあん代替案だいたいあんとして準備じゅんびしておきましょう。
Ngoài phương án A, chúng ta hãy chuẩn bị cả phương án B như một phương án thay thế.
かれ語学ごがく才能さいのうくわえて、音楽おんがく才能さいのうにもめぐまれている。
Ngoài năng khiếu ngôn ngữ, anh ấy còn được trời phú cho tài năng âm nhạc.
交通こうつう便べんわるさにくわえて、もの不便ふべんなのもこの地域ちいき課題かだいだ。
Ngoài giao thông không thuận tiện, việc mua sắm bất tiện cũng là một vấn đề của khu vực này.
かれはその発想力はっそうりょくくわえて、それをかたちにする技術力ぎじゅつりょくっている。
Ngoài sức sáng tạo đó, anh ấy còn có cả năng lực kỹ thuật để biến nó thành hiện thực.
今回こんかい調査ちょうさでは、アンケートにくわえて、ヒアリングも実施じっしした。
Trong cuộc điều tra lần này, ngoài khảo sát bằng phiếu, chúng tôi còn thực hiện cả việc phỏng vấn.
かれはそのあかるい性格せいかくくわえて、周囲しゅういへの気配りきくばりもできる人物じんぶつだ。
Ngoài tính cách vui vẻ đó, anh ấy còn là người biết quan tâm đến xung quanh.
このソフトウェアは、操作性そうさせいさにくわえて、サポート体制さぽーとたいせい充実じゅうじつしている。
Phần mềm này, ngoài tính dễ thao tác, hệ thống hỗ trợ cũng rất đầy đủ.
かれ文章力ぶんしょうりょくくわえて、ひときつけるはなかたもできる。
Ngoài khả năng viết lách, anh ấy còn có thể nói chuyện một cách lôi cuốn người khác.
この地域ちいきでは、農業のうぎょうくわえて、観光業かんこうぎょうさかんだ。
Ở khu vực này, ngoài nông nghiệp, ngành du lịch cũng rất phát triển.
かれ専門知識せんもんちしきくわえて、豊富ほうふ実務経験じつむけいけんっている。
Ngoài kiến thức chuyên môn, anh ấy còn có kinh nghiệm thực tế phong phú.
チームの勝利しょうりくわえて、個人こじんとしても最高さいこう成績せいせきおさめた。
Ngoài chiến thắng của đội, anh ấy còn đạt được thành tích cá nhân tốt nhất.
かれはその情熱じょうねつくわえて、目標もくひょう達成たっせいするための計画性けいかくせいも持っている。
Ngoài niềm đam mê đó, anh ấy còn có khả năng lập kế hoạch để đạt được mục tiêu.
このイベントには、子供こどもくわえて、大人おとなたのしめる企画きかくがたくさんある。
Sự kiện này, ngoài dành cho trẻ em, còn có rất nhiều tiết mục mà người lớn cũng có thể thưởng thức.
かれはそのあどけ観察眼かんさつがんくわえて、物事ものごと本質ほんしつ見抜くみぬくちからがある。
Ngoài con mắt quan sát sắc bén đó, anh ấy còn có khả năng nhìn thấu bản chất sự vật.
今回こんかい研修けんしゅうくわえて、来月らいげつにはフォローアップ研修けんしゅう予定よていしている。
Ngoài buổi đào tạo lần này, chúng tôi còn dự định tổ chức một buổi đào tạo tiếp theo vào tháng tới.
かれ研究者けんきゅうしゃくわえて、教育者きょういくしゃとしても尊敬そんけいされている。
Ngoài là nhà nghiên cứu, ông ấy còn được kính trọng với tư cách là một nhà giáo dục.
このクリームは、保湿効果ほしつこうかくわえて、美白効果びはくこうか期待きたいできる。
Loại kem này, ngoài hiệu quả dưỡng ẩm, còn có thể kỳ vọng vào hiệu quả làm trắng da.
かれ経営能力けいえいのうりょくくわえて、リスクをおそれないチャレンジ精神せいしんっている。
Ngoài năng lực kinh doanh, anh ấy còn có tinh thần thử thách không sợ rủi ro.
この料理りょうりは、あじくわえて、うつくしさもたのしめる。
Món ăn này, ngoài hương vị, thực khách còn có thể thưởng thức cả vẻ đẹp hình thức.
かれはその粘り強さねばりづよさくわえて、失敗しっぱいからまな謙虚けんきょさも持っている。
Ngoài sự kiên trì đó, anh ấy còn có sự khiêm tốn để học hỏi từ thất bại.
この場所ばしょは、歴史的れきしてき価値かちくわえて、自然しぜんゆたかさも魅力みりょくだ。
Nơi này, ngoài giá trị lịch sử, sự phong phú của thiên nhiên cũng là một điểm hấp dẫn.
かれはそのユーモアのセンスにくわえて、空気くうき能力のうりょくにもけている。
Ngoài khiếu hài hước đó, anh ấy còn giỏi cả khả năng nắm bắt không khí tại chỗ.
今回こんかい旅行りょこうでは、うつくしい景色けしきくわえて、美味おいしい食事しょくじ満喫まんきつした。
Trong chuyến du lịch lần này, ngoài cảnh đẹp, tôi còn tận hưởng trọn vẹn những bữa ăn ngon.
かれはその誠実せいじつ人柄ひとがらくわえて、仕事しごとたいする熱意ねつい評価ひょうかされた。
Ngoài tính cách thành thật đó, lòng nhiệt tình với công việc của anh ấy cũng được đánh giá cao.
このシステムは、セキュリティのたかさにくわえて、拡張性かくちょうせい考慮こうりょされている。
Hệ thống này, ngoài tính bảo mật cao, còn được cân nhắc cả khả năng mở rộng.
かれはその歌声うたごえくわえて、卓越たくえつしたダンスパフォーマンスでも観客かんきゃく魅了みりょうする。
Ngoài giọng hát đó, anh ấy còn thu hút khán giả bằng màn trình diễn vũ đạo xuất sắc.
このホテルは、立地りっちさにくわえて、サービスのしつたかい。
Khách sạn này, ngoài vị trí tốt, chất lượng dịch vụ cũng cao.
かれはそのつよ意志いしくわえて、他人生たにん意見いけんみみかたむける柔軟じゅうなんさもっている。
Ngoài ý chí mạnh mẽ đó, anh ấy còn có sự linh hoạt để lắng nghe ý kiến của người khác.
このまちは、ふる町並みまちなみくわえて、近代的なきんだいてきな建築物けんちくぶつ混在こんざいしている。
Thị trấn này, ngoài dãy phố cổ, còn có sự pha trộn của các công trình kiến trúc hiện đại.
かれはその行動力こうどうりょくくわえて、周到なしゅうとうな準備じゅんびおこたらない。
Ngoài năng lực hành động đó, anh ấy còn không lơ là việc chuẩn bị chu đáo.
この製品せいひんは、耐久性たいきゅうせいくわえて、軽量化けいりょうか実現じつげんしている。
Sản phẩm này, ngoài độ bền, còn thực hiện được cả việc giảm trọng lượng.
かれはその包容力ほうようりょくくわえて、ときにはきびしく指導しどうすることもできる。
Ngoài lòng bao dung đó, anh ấy đôi khi cũng có thể chỉ đạo một cách nghiêm khắc.
今回こんかい展覧会てんらんかいでは、かれ初期しょき作品さくひんくわえて、最新作さいしんさく公開こうかいされる。
Tại buổi triển lãm lần này, ngoài các tác phẩm thời kỳ đầu, tác phẩm mới nhất của ông ấy cũng sẽ được công bố.
かれはその探求心たんきゅうしんくわえて、結果けっか出すだすまであきらめない執念しゅうねんも持っている。
Ngoài tinh thần ham học hỏi đó, anh ấy còn có sự bền bỉ không bỏ cuộc cho đến khi có kết quả.
このほんは、面白さおもしろさくわえて、おおくの学びまなびあたえてくれる。
Cuốn sách này, ngoài sự thú vị, còn mang lại nhiều bài học.
かれはその創造性そうぞうせいくわえて、それをビジネスにむすびつける才能さいのうもある。
Ngoài sức sáng tạo đó, anh ấy còn có tài năng để kết nối nó với kinh doanh.
この地域ちいきでは、なつのアクティビティにくわえて、ふゆのスキーもたのしめる。
Khu vực này, ngoài các hoạt động mùa hè, bạn còn có thể tận hưởng cả trượt tuyết vào mùa đông.
かれはそのカリスマせいくわえて、一人一人ひとりひとりやさしさもっている。
Ngoài sức hút đó, anh ấy còn có sự tốt bụng, biết kề vai sát cánh với từng người một.
この会議かいぎでは、現状報告げんじょうほうこくくわえて、今後こんご戦略せんりゃくについても議論ぎろんする。
Trong cuộc họp này, ngoài báo cáo tình hình hiện tại, chúng ta còn thảo luận cả về chiến lược sắp tới.
かれはその集中力しゅうちゅうりょくくわえて、複数ふくすう作業さぎょう同時どうじにこなす能力のうりょくもある。
Ngoài khả năng tập trung đó, anh ấy còn có năng lực xử lý nhiều công việc cùng lúc.
このくるまは、走行性能そうこうせいのうくわえて、燃費ねんぴさも追求ついきゅうしている。
Chiếc xe này, ngoài hiệu suất vận hành, còn theo đuổi cả khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt.
かれはその公正こうせいさにくわえて、だれにでも平等びょうどうせっする態度たいど信頼しんらいている。
Ngoài sự công bằng đó, anh ấy còn giành được lòng tin nhờ thái độ đối xử bình đẳng với mọi người.
今回こんかい契約けいやくには、基本条項きほんじょうこうくわえて、いくつかの特約事項とくやくじこうふくまれている。
Hợp đồng lần này, ngoài các điều khoản cơ bản, còn bao gồm một vài điều khoản đặc biệt.
かれはその好奇心こうきしんくわえて、物事ものごとふか掘り下げるほりさげる探究心たんきゅうしん旺盛おうせいだ。
Ngoài tính hiếu kỳ đó, anh ấy còn có tinh thần tìm tòi mãnh liệt để đào sâu vào sự vật.
この学校がっこうは、学業がくぎょうくわえて、スポーツにもちかられている。
Trường này, ngoài việc học, còn chú trọng vào cả thể thao.
かれはその統率力とうそつりょくくわえて、チームの士気しきたかめるすべっている。
Ngoài năng lực lãnh đạo đó, anh ấy còn biết cả cách nâng cao tinh thần của đội.
この公園こうえんは、うつくしい花々はなばなくわえて、子供こどもあそべる遊具ゆうぐ充実じゅうじつしている。
Công viên này, ngoài những bông hoa xinh đẹp, còn có đầy đủ các thiết bị vui chơi cho trẻ em.
かれはその楽観的ならっかんてきな性格せいかくくわえて、現実的なげんじつてきな視点してんうしなわない。
Ngoài tính cách lạc quan đó, anh ấy cũng không đánh mất góc nhìn thực tế.
今回こんかい調査ちょうさでは、国内こくない事例じれいくわえて、海外かいがい事例じれい参考さんこうにした。
Trong cuộc điều tra lần này, ngoài các trường hợp trong nước, chúng tôi còn tham khảo cả các trường hợp ở nước ngoài.
かれはその野心やしんくわえて、それを実現じつげんするための具体的なぐたいてきな計画けいかくっている。
Ngoài tham vọng đó, anh ấy còn có cả kế hoạch cụ thể để thực hiện nó.
この映画えいがは、感動的なかんどうてきなストーリーにくわえて、映像えいぞううつくしさも評価ひょうかされている。
Bộ phim này, ngoài cốt truyện cảm động, còn được đánh giá cao cả về vẻ đẹp hình ảnh.
かれはその謙虚けんきょさにくわえて、自分じぶん能力のうりょくたいする確固かっこたる自信じしんっている。
Ngoài sự khiêm tốn đó, anh ấy còn có sự tự tin vững chắc vào năng lực của bản thân.
このコースでは、講義こうぎくわえて、グループワークの時間じかんおおもうけられている。
Trong khóa học này, ngoài bài giảng, còn dành nhiều thời gian cho làm việc nhóm.
かれはその直感力ちょっかんりょくくわえて、論理的なろんりてきな思考力しこうりょくすぐれている。
Ngoài trực giác đó, năng lực tư duy logic của anh ấy cũng rất xuất sắc.
このレストランは、ランチにくわえて、ディナーのコースも人気にんきだ。
Nhà hàng này, ngoài bữa trưa, các suất ăn tối cũng rất được ưa chuộng.
かれはその芸術的なげいじゅつてきなセンスにくわえて、それを説明せつめいする語彙力ごいりょくゆたかだ。
Ngoài gu thẩm mỹ nghệ thuật đó, anh ấy còn có vốn từ vựng phong phú để giải thích nó.
このしまは、ゆたかな自然しぜんくわえて、独自どくじ文化ぶんか根付ねづいている。
Hòn đảo này, ngoài thiên nhiên phong phú, còn có nền văn hóa độc đáo bén rễ.
かれはその寛大かんだいさにくわえて、不正ふせいゆるさないきびしさもっている。
Ngoài lòng khoan dung đó, anh ấy còn có sự nghiêm khắc không dung thứ cho bất công.
今回こんかいのプロジェクトでは、技術部門ぎじゅつぶもんくわえて、営業部門えいぎょうぶもんとの連携れんけい重要じゅうようになる。
Trong dự án lần này, ngoài bộ phận kỹ thuật, việc hợp tác với bộ phận kinh doanh cũng sẽ trở nên quan trọng.
かれはその記憶力きおくりょくくわえて、物事ものごと体系的たいけいてき整理せいりする能力のうりょくにもけている。
Ngoài trí nhớ đó, anh ấy còn giỏi cả khả năng sắp xếp sự vật một cách có hệ thống.
この雑誌ざっしは、ファッション情報じょうほうくわえて、ライフスタイルにかんする記事きじ掲載けいさいしている。
Tạp chí này, ngoài thông tin thời trang, còn đăng cả các bài viết liên quan đến phong cách sống.
かれはその忍耐強さにんたいづよさくわえて、プレッシャーをたのしむ精神的な強させいしんてきなつよさっている。
Ngoài sự kiên nhẫn đó, anh ấy còn có sức mạnh tinh thần để tận hưởng áp lực.
このコンサートでは、かれのヒットきょくくわえて、新曲しんきょく披露ひろうされる予定よていだ。
Tại buổi hòa nhạc này, ngoài các bài hát nổi tiếng của anh ấy, dự kiến còn có cả các bài hát mới được trình diễn.
かれはそのコミュニケーション能力のうりょくくわえて、交渉力こうしょうりょく非常ひじょうたかい。
Ngoài năng lực giao tiếp đó, khả năng đàm phán của anh ấy cũng rất cao.
この都市としは、経済的な発展けいざいてきなはってんくわえて、文化的な成熟ぶんかてきなせいじゅくせている。
Thành phố này, ngoài sự phát triển kinh tế, còn cho thấy cả sự trưởng thành về văn hóa.
かれはその指導力しどうりょくくわえて、みずか率先そっせんして行動こうどうする姿勢しせいでも尊敬そんけいされている。
Ngoài năng lực lãnh đạo đó, ông ấy còn được kính trọng ở thái độ tự mình gương mẫu hành động.
このプログラムは、子供こどもたちの学力向上がくりょくこうじょうくわえて、社会性しゃかいせいはぐくむことも目的もくてきとしている。
Chương trình này, ngoài việc nâng cao năng lực học tập của trẻ, còn có mục đích nuôi dưỡng tính xã hội.
かれはその分析的なぶんせきてきな視点してんくわえて、全体ぜんたい俯瞰ふかんする大局観たいきょくかんっている。
Ngoài góc nhìn phân tích đó, anh ấy còn có cái nhìn bao quát để nhìn nhận toàn cục.
この建物たてものは、歴史的なれきしてきな建造物けんぞうぶつくわえて、現代げんだいアートの展示てんじスペースもある。
Tòa nhà này, ngoài là công trình kiến trúc lịch sử, còn có cả không gian trưng bày nghệ thuật đương đại.
かれはその愛嬌あいきょうくわえて、だれからもあいされる誠実せいじつ人柄ひとがらだ。
Ngoài vẻ dễ mến đó, anh ấy còn có tính cách thành thật được mọi người yêu quý.
この報告書ほうこくしょには、結果けっかくわえて、その分析ぶんせきプロセスも詳細しょうさい記述きじゅつされている。
Trong bản báo cáo này, ngoài kết quả, quy trình phân tích đó cũng được mô tả chi tiết.
かれはその俊敏性しゅんびんせいくわえて、パワフルなプレーも魅力みりょく選手せんしゅだ。
Ngoài sự nhanh nhẹn đó, lối chơi mạnh mẽ cũng là điểm hấp dẫn của cầu thủ này.
このリゾートは、プールにくわえて、プライベートビーチも完備かんびしている。
Khu nghỉ dưỡng này, ngoài hồ bơi, còn trang bị đầy đủ cả bãi biển riêng.
かれはその繊細な感覚せんさいなかんかくくわえて、大胆な発想だいたんなはっそうもできるアーティストだ。
Ngoài cảm giác tinh tế đó, anh ấy còn là một nghệ sĩ có thể đưa ra những ý tưởng táo bạo.
今回こんかい法改正ほうかいせいでは、罰則ばっそく強化きょうかくわえて、予防策よぼうさく充実じゅうじつはかられた。
Trong lần sửa đổi luật này, ngoài việc tăng cường hình phạt, người ta còn nỗ lực làm đầy đủ các biện pháp phòng ngừa.
かれはその専門性せんもんせいくわえて、分野ぶんやにもひろ見識けんしきっている。
Ngoài tính chuyên môn đó, anh ấy còn có hiểu biết rộng về các lĩnh vực khác.
この動物園どうぶつえんでは、ライオンやキリンにくわえて、めずらしい夜行性やこうせい動物どうぶつることができる。
Ở sở thú này, ngoài sư tử và hươu cao cổ, bạn còn có thể xem cả những loài động vật hoạt động về đêm quý hiếm.
かれはそのきにくわえて、いざというとき瞬発力しゅんぱつりょくっている。
Ngoài sự điềm tĩnh đó, anh ấy còn có sức bật vào những thời điểm quan trọng.
この論文ろんぶんは、先行研究せんこうけんきゅうのレビューにくわえて、独自どくじ実験結果じっけんけっかしめしている。
Luận văn này, ngoài việc tổng quan các nghiên cứu trước đó, còn trình bày cả kết quả thí nghiệm độc đáo.
かれはその気品きひんくわえて、したしみやすい雰囲気ふんいきっている。
Ngoài vẻ quý phái đó, anh ấy còn có bầu không khí dễ gần.
この地域ちいきは、ワインにくわえて、チーズの生産地せいさんちとしても有名ゆうめいだ。
Khu vực này, ngoài rượu vang, còn nổi tiếng là nơi sản xuất phô mai.
かれはその戦略的な思考せんりゃくてきなしこうくわえて、戦術的な実行力せんじゅつてきなじっこうりょくすぐれている。
Ngoài tư duy chiến lược đó, năng lực thực thi chiến thuật của anh ấy cũng rất xuất sắc.
この博物館はくぶつかんでは、常設展じょうせつてんくわえて、期間限定きかんげんてい特別展とくべつてん開催かいさいされている。
Tại bảo tàng này, ngoài triển lãm thường trực, còn có cả các triển lãm đặc biệt có thời hạn được tổ chức.
かれはその勤勉きんべんさにくわえて、効率的こうりつてき仕事しごと進めるすすめる要領ようりょうさもある。
Ngoài sự cần cù đó, anh ấy còn có sự khéo léo để tiến hành công việc một cách hiệu quả.
この音楽おんがくは、うつくしいメロディーにくわえて、ふかいメッセージせいっている。
Bản nhạc này, ngoài giai điệu đẹp, còn mang cả tính thông điệp sâu sắc.
かれはその独立心どくりつしんくわえて、他人生たにん協調きょうちょうする能力のうりょくたかい。
Ngoài tinh thần độc lập đó, khả năng hợp tác với người khác của anh ấy cũng rất cao.
このまちは、温泉おんせんくわえて、スキーリゾートとしても人気にんきがある。
Thị trấn này, ngoài suối nước nóng, còn nổi tiếng là một khu nghỉ dưỡng trượt tuyết.
かれはその説得力せっとくりょくくわえて、相手あいてはなし丁寧ていねい聞くきく傾聴力けいちょうりょくもある。
Ngoài khả năng thuyết phục đó, anh ấy còn có năng lực lắng nghe cẩn thận câu chuyện của đối phương.
このセットには、メインディッシュにくわえて、サラダとドリンクがいてきます。
Set ăn này, ngoài món chính, còn đi kèm salad và đồ uống.
かれはその冷静れいせいさにくわえて、うちめたあつ情熱じょうねつも持っている。
Ngoài sự điềm tĩnh đó, anh ấy còn có một niềm đam mê cháy bỏng ẩn chứa bên trong.
このまつりでは、伝統的なでんとうてきな踊りおどりくわえて、現代的なげんだいてきなパフォーマンスも披露ひろうされる。
Tại lễ hội này, ngoài các điệu múa truyền thống, còn có cả các màn trình diễn hiện đại được biểu diễn.
かれはその向上心こうじょうしんくわえて、ライバルをたたえるスポーツマンシップも持っている。
Ngoài tinh thần cầu tiến đó, anh ấy còn có tinh thần thể thao cao thượng, biết khen ngợi đối thủ.
この奨学金しょうがくきんは、入学金にゅうがくきんくわえて、授業料じゅぎょうりょう一部いちぶ免除めんじょされる。
Học bổng này, ngoài phí nhập học, còn miễn giảm cả một phần học phí.
かれはその独特どくとく世界観せかいかんくわえて、それを表現ひょうげんするたか技術力ぎじゅつりょく評価ひょうかされている。
Ngoài thế giới quan độc đáo đó, năng lực kỹ thuật cao để thể hiện nó của anh ấy cũng được đánh giá cao.
このもりには、ゆたかな植物しょくぶつくわえて、多種多様なたしゅたような昆虫こんちゅう生息せいそくしている。
Trong khu rừng này, ngoài thảm thực vật phong phú, còn có nhiều loại côn trùng đa dạng sinh sống.
かれはその責任感せきにんかんつよさにくわえて、部下ぶかまもるという気概きがいも持っている。
Ngoài tinh thần trách nhiệm mạnh mẽ đó, anh ấy còn có khí phách bảo vệ cấp dưới.
今回こんかい会議かいぎでは、国内支店長こくないしてんちょうくわえて、海外支店長かいがいしてんちょうもオンラインで参加さんかした。
Trong cuộc họp lần này, ngoài các giám đốc chi nhánh trong nước, các giám đốc chi nhánh nước ngoài cũng tham gia trực tuyến.
かれはそのあどけ知性ちせいくわえて、人間的なにんげんてきなあたたかみもかんじさせる。
Ngoài trí tuệ sắc bén đó, anh ấy còn khiến người ta cảm nhận được sự ấm áp tình người.
このアプリは、基本的なきほんてきな機能きのうくわえて、便利べんり拡張機能かくちょうきのう利用りようできる。
Ứng dụng này, ngoài các chức năng cơ bản, còn có thể sử dụng các chức năng mở rộng tiện lợi.
かれはその実績じっせきくわえて、将来性しょうらいせいおおいに期待きたいされている。
Ngoài thành tích đó, tiềm năng tương lai của anh ấy cũng rất được kỳ vọng.
この海域かいいきでは、うつくしいサンゴしょうくわえて、多種多様なたしゅたような熱帯魚ねったいぎょ観察かんさつできる。
Ở vùng biển này, ngoài rạn san hô tuyệt đẹp, bạn còn có thể quan sát nhiều loài cá nhiệt đới đa dạng.
かれはその一貫いっかんした主張しゅちょうくわえて、ことなる意見いけん尊重そんちょうする姿勢しせいしめしている。
Ngoài lập trường nhất quán đó, ông ấy còn thể hiện cả thái độ tôn trọng các ý kiến khác biệt.
このツアーには、航空券こうくうけんとホテルにくわえて、空港くうこうからの送迎そうげいふくまれている。
Tour này, ngoài vé máy bay và khách sạn, còn bao gồm cả dịch vụ đưa đón từ sân bay.
かれはその信念しんねんつよさにくわえて、状況じょうきょうおうじてかんがえをえる柔軟じゅうなんさも持っている。
Ngoài niềm tin mạnh mẽ đó, anh ấy còn có sự linh hoạt để thay đổi suy nghĩ tùy theo tình hình.
このしろは、その歴史的背景れきしてきはいけいくわえて、建築様式けんちくようしきうつくしさでもられている。
Lâu đài này, ngoài bối cảnh lịch sử, còn được biết đến cả bởi vẻ đẹp của phong cách kiến trúc.
かれはその体力たいりょくくわえて、精神的なせいしんてきなタフさも非常ひじょうたかい。
Ngoài thể lực đó, sự dẻo dai về tinh thần của anh ấy cũng phi thường.
この講座こうざ受講生じゅこうせいには、テキストにくわえて、オンライン教材きょうざいへのアクセスけんあたえられる。
Học viên của khóa học này, ngoài sách giáo trình, còn được cấp quyền truy cập vào tài liệu học trực tuyến.
かれはその客観的な分析力きゃっかんてきなぶんせきりょくくわえて、主観的な直感しゅかんてきなちょっかん大切たいせつにしている。
Ngoài năng lực phân tích khách quan đó, anh ấy còn coi trọng cả trực giác chủ quan.
このくには、ゆたかな天然資源てんねんしげんくわえて、たか技術力ぎじゅつりょくゆうしている。
Quốc gia này, ngoài tài nguyên thiên nhiên phong phú, còn sở hữu cả năng lực kỹ thuật cao.
かれはそのカリスマ的なてきなリーダーシップにくわえて、地道な根回しじみちなねまわし得意とくいだ。
Ngoài khả năng lãnh đạo đầy sức hút đó, ông ấy còn giỏi cả việc vận động hành lang một cách thầm lặng.
この料理りょうりは、伝統的なでんとうてきなレシピにくわえて、シェフ独自どくじ工夫くふうらされている。
Món ăn này, ngoài công thức truyền thống, còn được thêm vào sự sáng tạo độc đáo của đầu bếp.
かれはその献身的な働きけんしんてきなはたらきくわえて、つねにチームの雰囲気ふんいきあかるくしてくれる。
Ngoài sự cống hiến hết mình đó, anh ấy còn luôn làm cho không khí của đội trở nên vui vẻ.
この火山かざんは、その雄大ゆうだい景観けいかんくわえて、周辺しゅうへんおおくの温泉おんせんをもたらしている。
Ngọn núi lửa này, ngoài cảnh quan hùng vĩ, còn mang lại nhiều suối nước nóng cho khu vực xung quanh.
かれはその圧倒的な存在感あっとうてきなそんざいかんくわえて、こまやかな気配りきくばりもできる人物じんぶつだ。
Ngoài sự hiện diện áp đảo đó, anh ấy còn là người có thể quan tâm đến những điều nhỏ nhặt.
この協定きょうていは、経済的な協力けいざいてきなきょうりょくくわえて、文化的な交流ぶんかてきなこうりゅう促進そくしん目的もくてきとしている。
Hiệp định này, ngoài hợp tác kinh tế, còn có mục đích thúc đẩy giao lưu văn hóa.