あんなに練習したんだから、明日の試合は勝つに決まっている。
Đã luyện tập nhiều như thế, trận đấu ngày mai nhất định là sẽ thắng.
こんな時間だ。もうみんな帰ったに決まっている。
Giờ này rồi. Chắc chắn là mọi người đã về hết rồi.
彼がそんな嘘をつくはずがない。何かの間違いに決まっている。
Anh ta không thể nào nói dối như vậy được. Chắc chắn là có sự nhầm lẫn gì đó.
彼女が作った料理なんだから、美味しいに決まっている。
Vì là món ăn cô ấy nấu, nên đương nhiên là ngon.
宝くじなんて、当たるわけないに決まっている。
Xổ số ấy à? Đương nhiên là làm sao mà trúng được chứ.
あの二人は、付き合ってるに決まっている。
Hai người đó chắc chắn là đang hẹn hò.
こんなに可愛いんだから、人気が出るに決まっている。
Dễ thương thế này, chắc chắn là sẽ nổi tiếng.
子供は外で遊ぶのが一番に決まっている。
Trẻ con thì đương nhiên là chơi ở ngoài trời là nhất rồi.
冬はこたつでみかんに決まっている。
Mùa đông thì đương nhiên là nằm bàn sưởi ăn quýt rồi.
あんなことを言われたら、誰だって怒るに決まっている。
Bị nói như vậy thì đương nhiên là ai cũng tức giận.
彼が犯人なわけないに決まっているじゃないか。
Đương nhiên là anh ta không thể nào là thủ phạm được chứ!
このままいけば、締め切りに間に合わないに決まっている。
Cứ tiếp tục thế này thì chắc chắn là sẽ không kịp hạn chót.
夏のビールは最高に決まっている。
Bia uống vào mùa hè thì đương nhiên là tuyệt nhất rồi.
あそこの店はいつも行列だ。今日も混んでるに決まっている。
Quán đằng kia lúc nào cũng xếp hàng. Hôm nay chắc chắn cũng đông.
徹夜明けなんだから、眠いに決まっている。
Vì vừa thức trắng đêm, nên đương nhiên là buồn ngủ rồi.
彼がお金に困っているはずがない。大金持ちなんだからに決まっている。
Anh ta không thể nào gặp khó khăn về tiền bạc được. Đương nhiên là vì anh ta là đại gia mà.
今から行っても、もう売り切れてるに決まっている。
Bây giờ có đi thì chắc chắn cũng đã bán hết rồi.
あの映画は絶対泣けるに決まっている。
Bộ phim đó nhất định là sẽ làm người xem khóc.
秘密を話したら、すぐに広まるに決まっている。
Nếu nói ra bí mật thì đương nhiên là nó sẽ lan truyền nhanh chóng.
反対されるに決まっているけど、正直に話すつもりだ。
Chắc chắn là sẽ bị phản đối, nhưng tôi định sẽ nói thật lòng.
毎日ラーメンばかり食べていたら、体に悪いに決まっている。
Nếu ngày nào cũng chỉ ăn mì ramen thì đương nhiên là có hại cho sức khỏe.
この難しいパズルを解けるのは、彼しかいないに決まっている。
Người có thể giải được câu đố khó này chắc chắn chỉ có thể là anh ấy.
彼は正直者だ。人を騙すようなことはしないに決まっている。
Anh ấy là người thật thà. Nhất định là sẽ không làm chuyện lừa gạt người khác.
休みの日は家でゴロゴロするのが幸せに決まっている。
Ngày nghỉ thì ở nhà nằm ườn ra đương nhiên là hạnh phúc nhất rồi.
あんなに勉強しなかったんだから、試験に落ちるに決まっている。
Đã không học chăm như thế, nên thi trượt là điều chắc chắn.
彼は私のことなんて、もう忘れてるに決まっている。
Anh ta chắc chắn là đã quên tôi rồi.
やってみなければ分からないなんて言うけど、失敗するに決まっている。
Tuy nói là không làm thử thì không biết, nhưng chắc chắn là sẽ thất bại.
あの子は、将来美人になるに決まっている。
Cô bé đó sau này nhất định sẽ trở thành mỹ nhân.
こんな簡単な問題、誰でも解けるに決まっている。
Bài toán dễ thế này, đương nhiên là ai cũng giải được.
あのケチな彼が、おごってくれるわけないに決まっている。
Cái gã keo kiệt đó á? Đương nhiên là làm sao mà khao chúng ta được chứ.
何も言わなくても、彼女は分かってくれるに決まっている。
Dù không nói gì, chắc chắn là cô ấy sẽ hiểu cho tôi.
運動しないで食べてばかりいたら、太るに決まっている。
Nếu chỉ ăn mà không vận động thì đương nhiên là sẽ béo lên.
彼は方向音痴だから、一人で行かせたら迷子になるに決まっている。
Anh ta bị mù đường nên nếu để đi một mình thì chắc chắn là sẽ bị lạc.
クリスマスは恋人と過ごすものに決まっている。
Giáng sinh thì đương nhiên là phải trải qua cùng người yêu rồi.
あんなひどいプレーをしたら、ファンに野次られるに決まっている。
Chơi tệ như vậy thì chắc chắn là sẽ bị người hâm mộ la ó.
今さら謝っても、許してもらえるわけないに決まっている。
Bây giờ có xin lỗi thì đương nhiên là cũng không được tha thứ đâu.
彼は約束を守らない人だ。どうせまた遅刻するに決まっている。
Anh ta là người không giữ lời hứa. Đằng nào thì chắc chắn cũng lại đến muộn thôi.
この仕事、どう考えても無理に決まっている。
Công việc này, nghĩ kiểu gì thì cũng chắc chắn là không thể làm được.
好きな子に意地悪するのは、男の子に決まっている。
Hay chọc ghẹo cô gái mình thích thì đương nhiên là con trai rồi.
最終回は、ハッピーエンドに決まっている。
Tập cuối chắc chắn là sẽ có kết thúc có hậu.
彼がそんな大役を任されるなんて、何か裏があるに決まっている。
Anh ta mà được giao vai trò quan trọng như vậy, chắc chắn là có uẩn khúc gì đó.
温泉に入ったら、「極楽、極楽」って言うに決まっている。
Khi vào suối nước nóng thì đương nhiên là sẽ nói "Cực lạc, cực lạc!" rồi.
あんなに頑張ったんだから、報われるに決まっている。
Đã cố gắng nhiều như thế, chắc chắn là sẽ được đền đáp.
あの二人がケンカ?どうせまた下らないことに決まっている。
Hai người đó cãi nhau á? Đằng nào thì chắc chắn cũng lại là chuyện vớ vẩn thôi.
彼は甘いものが大好きだから、チョコレートをあげれば喜ぶに決まっている。
Anh ấy rất thích đồ ngọt nên nếu tặng sô cô la thì chắc chắn là anh ấy sẽ vui.
締め切り直前にならないと、やる気が出ないに決まっている。
Không đến sát hạn chót thì đương nhiên là không có động lực làm rồi.
あの監督の新作なんだから、面白いに決っている。
Vì là tác phẩm mới của đạo diễn đó, nên đương nhiên là hay rồi.
彼女がそんなことを言うなんて、何か理由があるに決まっている。
Cô ấy mà lại nói như vậy, chắc chắn là có lý do gì đó.
一人で悩んでないで相談しろよ。力になるに決っているだろ。
Đừng có lo lắng một mình, tâm sự đi chứ. Đương nhiên là tớ sẽ giúp mà.
正義は勝つに決まっている。
Chính nghĩa nhất định sẽ chiến thắng.
飛行機より新幹線の方が安全に決まっている。
Tàu Shinkansen đương nhiên là an toàn hơn máy bay rồi.
あの人は見かけによらず、優しい人に決まっている。
Người đó, trái với vẻ ngoài, chắc chắn là một người tốt bụng.
こんな暑い日は、アイスを食べるに決まっている。
Ngày nóng thế này thì đương nhiên là ăn kem rồi.
彼が黙っているのは、何かを隠しているに決まっている。
Anh ta im lặng chắc chắn là vì đang che giấu điều gì đó.
同じ値段なら、大きい方を選ぶに決まっている。
Nếu cùng giá thì đương nhiên là chọn cái to hơn rồi.
努力は必ず報われるに決まっている。
Nỗ lực nhất định sẽ được đền đáp.
傘を持たない日に限って、雨が降るに決まっている。
Cứ nhằm đúng ngày không mang ô là trời lại mưa, chắc chắn là vậy.
彼が選ばれるなんて、出来レースに決まっている。
Anh ta mà được chọn á? Chắc chắn là kết quả đã được dàn xếp rồi.
あの人がリーダーなら、このチームはうまくいくに決まっている。
Nếu người đó làm lãnh đạo thì đội này chắc chắn sẽ làm tốt.
お金で幸せは買えないに決まっている。
Đương nhiên là tiền không mua được hạnh phúc.
焼肉といったら、白米に決まっている。
Nói đến thịt nướng thì đương nhiên là phải ăn cùng cơm trắng rồi.
彼女がそんなミスをするはずがない。誰かがはめたに決まっている。
Cô ấy không thể nào mắc lỗi như vậy được. Chắc chắn là ai đó đã gài bẫy cô ấy.
こんなに素晴らしい景色、感動しないわけがないに決まっている。
Cảnh đẹp tuyệt vời thế này, đương nhiên là không thể nào không cảm động được.
子供は褒めて育てるべきに決まっている。
Trẻ con thì đương nhiên là nên nuôi dạy bằng cách khen ngợi.
彼が知らないはずがない。絶対に関係者に決まっている。
Anh ta không thể nào không biết được. Chắc chắn là người có liên quan.
最高のプレゼントは、現金に決まっている。
Món quà tuyệt nhất đương nhiên là tiền mặt rồi.
この匂いは、誰かが焼き魚を食べているに決まっている。
Mùi này... chắc chắn là ai đó đang ăn cá nướng.
彼は目立ちたがり屋だから、一番派手な服を着てくるに決まっている。
Anh ta thích thể hiện nên chắc chắn là sẽ mặc bộ đồ lòe loẹt nhất đến.
誰も見ていないところで、努力できる人が成功するに決まっている。
Người có thể nỗ lực ngay cả khi không ai nhìn thấy thì nhất định sẽ thành công.
あんなに値段が高いんだから、品質がいいに決っている。
Giá cao như vậy, nên chất lượng đương nhiên là tốt rồi.
猫は犬より可愛いに決まっている。
Mèo đương nhiên là dễ thương hơn chó rồi.
嘘をついたら、後で必ずばれるに決まっている。
Nếu nói dối thì sau này nhất định sẽ bị lộ.
彼は機械オンチだから、一人で設定できるわけがないに決まっている。
Anh ta mù công nghệ nên đương nhiên là không thể nào tự mình cài đặt được.
この論争、どうせ水掛け論で終わるに決まっている。
Cuộc tranh cãi này, đằng nào thì chắc chắn cũng sẽ kết thúc mà chẳng đi đến đâu.
彼女がそんなことをするなんて、よっぽどのことがあったに決まっている。
Cô ấy mà lại làm chuyện như vậy, chắc chắn là đã có chuyện gì đó rất nghiêm trọng.
人は見た目じゃない、中身に決まっている。
Con người không phải ở vẻ bề ngoài, đương nhiên là ở bên trong tâm hồn.
あの二人が結婚したら、お似合いのカップルになるに決まっている。
Hai người đó mà kết hôn thì chắc chắn sẽ trở thành một cặp đôi đẹp.
こんな夜中に電話してくるなんて、酔っぱらってるに決まっている。
Gọi điện vào lúc nửa đêm thế này, chắc chắn là anh ta say rượu rồi.
急がば回れに決まっている。
Dục tốc bất đạt, đó là điều đương nhiên rồi.
彼は時間に厳しいから、5分前には到着しているに決まっている。
Anh ấy rất nghiêm khắc về giờ giấc nên chắc chắn là đã đến trước 5 phút rồi.
あの政治家の公約なんて、守られるわけないに決まっている。
Lời hứa công khai của chính trị gia đó á? Đương nhiên là làm sao mà được giữ chứ.
彼女がセンターに選ばれたのは、実力に決まっている。
Cô ấy được chọn vào vị trí trung tâm đương nhiên là nhờ thực lực rồi.
やっぱり、故郷が一番に決まっている。
Quả nhiên, quê hương là nhất rồi, đó là điều chắc chắn.
彼が会社を辞めたがっているなんて、みんな知ってるに決まっている。
Chuyện anh ta muốn nghỉ việc ở công ty, chắc chắn là mọi người đều biết.
この勝負、最初から結果は見えていた。こっちが勝つに決まっている。
Trận đấu này, kết quả đã rõ từ đầu rồi. Bên này chắc chắn sẽ thắng.
勉強より、遊びの方が面白いに決まっている。
Chơi thì đương nhiên là vui hơn học rồi.
あの冷静な彼が慌てている。ただ事ではないに決まっている。
Anh chàng điềm tĩnh đó mà lại hoảng hốt. Chắc chắn không phải chuyện tầm thường.
旅の醍醐味は、予定外のハプニングに決まっている。
Cái thú vị nhất của du lịch đương nhiên là những sự cố ngoài kế hoạch rồi.
彼が昇進したのは、上司にゴマをすったからに決まっている。
Anh ta được thăng chức chắc chắn là do đã nịnh sếp.
愛はお金で買えないに決まっている。
Tình yêu đương nhiên là không thể mua được bằng tiền.
悪いことをしたら、謝るのが当然に決まっている。
Nếu làm điều xấu thì đương nhiên là phải xin lỗi rồi.
彼女は人気者だから、バレンタインにはチョコをたくさんもらうに決まっている。
Cô ấy nổi tiếng nên vào ngày Valentine chắc chắn là sẽ nhận được rất nhiều sô cô la.
この暗号を解けるのは、世界で彼だけに決まっている。
Người có thể giải được mật mã này, trên thế giới, chắc chắn chỉ có anh ấy.
どうせ私のことなんて、誰も理解してくれないに決まっている。
Đằng nào thì chuyện của tôi, chắc chắn là cũng chẳng ai hiểu cho đâu.
あの店主は頑固だから、意見を変えるわけがないに決まっている。
Ông chủ quán đó cố chấp nên đương nhiên là không đời nào thay đổi ý kiến.
ライブは、やっぱり生で見るのが一番に決まっている。
Xem biểu diễn trực tiếp thì quả nhiên xem tận mắt là nhất rồi.
彼は自分の非を絶対に認めないに決まっている。
Anh ta nhất định là sẽ không bao giờ thừa nhận lỗi sai của mình.
あの二人は双子だから、気が合うに決まっている。
Hai người đó là sinh đôi nên đương nhiên là hợp tính nhau rồi.
親は子供の幸せを願うものに決まっている。
Cha mẹ thì đương nhiên là mong muốn con cái hạnh phúc rồi.
この物語の犯人は、一番怪しくない人物に決まっている。
Thủ phạm trong câu chuyện này chắc chắn là nhân vật ít đáng ngờ nhất.
彼がそんなことを気にするタマか。気にしてないに決まっている。
Anh ta là loại người để ý mấy chuyện đó à? Đương nhiên là không để tâm rồi.
彼女がいつも笑顔なのは、何かいいことがあるからに決まっている。
Cô ấy lúc nào cũng cười chắc chắn là vì có chuyện gì vui.
このプロジェクトは成功するに決まっている。
Dự án này nhất định sẽ thành công.
あの人が遅刻?ありえない。何かあったに決まっている。
Người đó mà đến muộn á? Không thể nào. Chắc chắn là đã có chuyện gì đó xảy ra.
漫画の最終巻は、泣けるに決まっている。
Tập cuối của truyện tranh thì đương nhiên là đọc sẽ khóc rồi.
彼がそんな親切なことをするなんて、何か魂胆があるに決まっている。
Anh ta mà lại làm chuyện tốt bụng như vậy, chắc chắn là có ý đồ mờ ám gì đó.
仕事は楽しくやるべきに決まっている。
Công việc thì đương nhiên là nên làm một cách vui vẻ.
あの映画館は人気だから、良い席はもうないに決まっている。
Rạp phim đó nổi tiếng nên chắc chắn là hết ghế tốt rồi.
彼は見かけによらず、大食いに決まっている。
Anh ta, trái với vẻ ngoài, chắc chắn là ăn rất nhiều.
この論争に結論なんて出るわけないに決まっている。
Cuộc tranh cãi này đương nhiên là làm sao mà có kết luận được chứ.
彼女が選ぶんだから、間違いないに決まっている。
Vì là cô ấy chọn, nên chắc chắn là không sai được.
運動不足なんだから、筋肉痛になるに決まっている。
Vì thiếu vận động, nên đương nhiên là sẽ bị đau cơ rồi.
彼は憶病者だ。そんな危険なことに挑戦するわけないに決まっている。
Anh ta là kẻ nhát gan. Đương nhiên là không đời nào dám thử thách chuyện nguy hiểm như vậy.
最高の贅沢は、何もしないことに決まっている。
Sự xa xỉ tuyệt vời nhất đương nhiên là không làm gì cả rồi.
あんなにヒントを出したんだから、もう分かったに決まっている。
Đã gợi ý nhiều như thế, chắc chắn là họ đã hiểu ra rồi.
彼が主役を演じるなら、その映画はヒットするに決まっている。
Nếu anh ấy đóng vai chính thì bộ phim đó chắc chắn sẽ ăn khách.
彼女が怒っているのは、私が約束を忘れていたからに決まっている。
Cô ấy tức giận chắc chắn là vì tôi đã quên lời hứa.
早寝早起きは、健康に良いに決まっている。
Ngủ sớm dậy sớm thì đương nhiên là tốt cho sức khỏe rồi.
あの人が自ら動くなんて。よほどの緊急事態に決まっている。
Người đó mà lại tự mình ra tay ư? Chắc chắn là tình huống khẩn cấp lắm.
犬は人類の最高の友達に決まっている。
Chó đương nhiên là người bạn tốt nhất của loài người rồi.
今さら勉強したって、手遅れに決まっている。
Bây giờ có học thì cũng chắc chắn là quá muộn rồi.
彼女がそんな場所に行くはずない。見間違いに決まっている。
Cô ấy không thể nào đến nơi như vậy được. Chắc chắn là bạn đã nhìn nhầm.
人の噂話は楽しいに決まっている。
Buôn chuyện nói xấu người khác thì đương nhiên là vui rồi.
彼がそんな細かい作業をできるわけないに決まっている。
Anh ta đương nhiên là không thể nào làm được công việc tỉ mỉ như vậy.
このチームが優勝するに決まっている。
Đội này nhất định sẽ vô địch.
彼女がそんなことを言うはずがない。誰かが嘘を言っているに決まっている。
Cô ấy không thể nào nói như vậy được. Chắc chắn là ai đó đang nói dối.
海に行ったら、スイカ割りに決まっている。
Đi biển thì đương nhiên là phải chơi trò đập dưa hấu rồi.
彼が無口なのは、シャイだからに決まっている。
Anh ta ít nói đương nhiên là vì ngại ngùng rồi.
この勝負、もう彼の勝ちに決まっている。
Trận đấu này, chắc chắn là anh ta thắng rồi.
彼女が泣いているのは、感動したからに決まっている。
Cô ấy khóc chắc chắn là vì cảm động.
何度言っても分からない奴は、分からないに決まっている。
Kẻ mà nói bao nhiêu lần cũng không hiểu thì đương nhiên là sẽ mãi không hiểu.
彼は自分のことしか考えていないに決まっている。
Anh ta chắc chắn là chỉ nghĩ đến bản thân mình.
最高の朝ごはんは、炊きたてのご飯と味噌汁に決まっている。
Bữa sáng tuyệt nhất đương nhiên là cơm mới nấu và súp miso rồi.
彼女がそんな簡単な計算を間違うわけがない。何か意図があるに決まっている。
Cô ấy không thể nào tính sai phép tính đơn giản như vậy được. Chắc chắn là có ý đồ gì đó.
あの人は、どうせまた三日坊主で終わるに決まっている。
Người đó, đằng nào thì chắc chắn cũng lại bỏ cuộc giữa chừng.
この曲を聴いたら、踊りたくなるに決まっている。
Nghe bài hát này thì chắc chắn là sẽ muốn nhảy.
彼がパーティに来ないなんて。絶対に来るに決まっている。
Anh ta mà không đến bữa tiệc á? Nhất định là sẽ đến.
彼女がいつも元気なのは、よく寝ているからに決まっている。
Cô ấy lúc nào cũng khỏe khoắn đương nhiên là vì ngủ đủ giấc rồi.
ケンカするほど、仲がいいに決まっている。
Càng cãi nhau thì càng thân, đó là điều chắc chắn rồi.
あの人が金を返すわけないに決まっている。
Người đó đương nhiên là làm sao mà trả tiền được chứ.
この仕事は、彼にしかできないに決まっている。
Công việc này chắc chắn là chỉ có anh ấy mới làm được.
彼女がそんな派手な服を着るなんて。何か特別な日に決まっている。
Cô ấy mà lại mặc bộ đồ lòe loẹt như vậy á? Chắc chắn là ngày gì đó đặc biệt.
失敗は成功のもとに決まっている。
Thất bại là mẹ thành công, đó là điều chắc chắn rồi.
あの人が正直に話すなんて。何かを隠してるに決まっている。
Người đó mà lại nói thật á? Chắc chắn là đang che giấu điều gì đó.
このチームに必要なのは、彼のようなリーダーに決まっている。
Thứ đội này cần đương nhiên là một người lãnh đạo như anh ấy rồi.
彼女が料理上手なのは、毎日自炊しているからに決まっている。
Cô ấy nấu ăn ngon đương nhiên là vì ngày nào cũng tự nấu rồi.
終わりよければ、すべてよしに決まっている。
Đầu xuôi đuôi lọt, đó là điều chắc chắn rồi.
あの人がそんなことを知っているはずがない。誰かの受け売りに決まっている。
Người đó không thể nào biết chuyện đó được. Chắc chắn là nghe lỏm từ ai đó.
この謎を解く鍵は、現場に残されているに決まっている。
Chìa khóa để giải bí ẩn này chắc chắn là được để lại ở hiện trường.
彼女が成功したのは、才能があったからに決まっている。
Cô ấy thành công đương nhiên là vì có tài năng rồi.
やらないで後悔するより、やって後悔する方がいいに決まっている。
Thà làm rồi hối hận còn hơn là hối hận vì đã không làm, đó là điều chắc chắn.
あの人が他人のために何かするなんて。自分の利益のために決まっている。
Người đó mà lại làm gì vì người khác á? Chắc chắn là vì lợi ích của bản thân.
この事件の裏には、巨大な組織が関わっているに決まっている。
Đằng sau vụ án này chắc chắn là có một tổ chức lớn nhúng tay vào.
彼女がいつも綺麗にしているのは、好きな人がいるからに決まっている。
Cô ấy lúc nào cũng tươm tất đương nhiên là vì có người thương rồi.
一番の敵は、自分自身に決まっている。
Kẻ thù lớn nhất đương nhiên là chính bản thân mình rồi.
あの人が約束の時間通りに来るわけがないに決まっている。
Người đó đương nhiên là không đời nào đến đúng giờ hẹn.
この映画の犯人は、意外な人物に決まっている。
Thủ phạm trong bộ phim này chắc chắn là một nhân vật không ai ngờ tới.
彼女がそんな冗談を言うなんて。本気に決まっている。
Cô ấy mà lại nói đùa như vậy á? Chắc chắn là nói thật lòng.
継続は力なりに決まっている。
Kiên trì là sức mạnh, đó là điều chắc chắn rồi.
あの人がこの計画に反対するのは、目に見えている。反対するに決まっている。
Việc người đó phản đối kế hoạch này là điều thấy rõ. Chắc chắn là họ sẽ phản đối.
この世で一番強いのは、母親に決まっている。
Người mạnh nhất trên đời này đương nhiên là người mẹ rồi.
彼女がそんなことを頼むなんて。何か弱みを握られているに決まっている。
Cô ấy mà lại nhờ vả chuyện như vậy á? Chắc chắn là đang bị nắm thóp.
人生は楽しんだもの勝ちに決まっている。
Cuộc đời thì đương nhiên là ai tận hưởng được thì người đó thắng rồi.
あの人が一人で行動するなんて。誰かに指示されているに決まっている。
Người đó mà lại hành động một mình á? Chắc chắn là đang bị ai đó chỉ thị.
この世で一番美味しいものは、お母さんの手料理に決まっている。
Món ngon nhất trên đời này đương nhiên là món ăn mẹ nấu rồi.
彼女がそんな危険な場所へ一人で行くはずがない。誰かと一緒に決まっている。
Cô ấy không thể nào đi đến nơi nguy hiểm như vậy một mình được. Chắc chắn là đi cùng ai đó.
夢は見るものじゃなく、叶えるものに決まっている。
Ước mơ không phải là thứ để mơ mộng, đương nhiên là thứ để biến thành hiện thực rồi.
あの人がこのチャンスを逃すはずがない。絶対に利用するに決まっている。
Người đó không thể nào bỏ lỡ cơ hội này được. Nhất định là sẽ tận dụng nó.
この世で一番大切なものは、愛に決まっている。
Thứ quan trọng nhất trên đời này đương nhiên là tình yêu rồi.
彼女がそんなつまらないことで怒るわけがない。他に理由があるに決まっている。
Cô ấy không thể nào tức giận vì chuyện vặt vãnh như vậy được. Chắc chắn là có lý do khác.
笑う門には福来るに決まっている。
Vui vẻ thì vận may sẽ đến, đó là điều chắc chắn rồi.
あの人がこの場にいないなんて。一番に来るに決まっているのに。
Người đó mà lại không có mặt ở đây á? Rõ ràng là họ phải đến đầu tiên chứ.
この世で一番美しいのは、君の笑顔に決まっている。
Thứ đẹp nhất trên đời này đương nhiên là nụ cười của em rồi.
彼女がそんな風に言うなんて。皮肉に決まっている。
Cô ấy mà lại nói kiểu đó á? Chắc chắn là đang mỉa mai.
情けは人のためならずに決まっている。
Lòng tốt sẽ được đền đáp, đó là điều chắc chắn rồi.
あの人がこの仕事を断るなんて。何か事情があるに決まっている。
Người đó mà lại từ chối công việc này á? Chắc chắn là có lý do gì đó.
この世で一番怖いものは、人間に決まっている。
Thứ đáng sợ nhất trên đời này đương nhiên là con người rồi.
彼女がそんなことを信じるなんて。騙されているに決まっている。
Cô ấy mà lại tin chuyện như vậy á? Chắc chắn là đang bị lừa.
石の上にも三年に決まっている。
Có công mài sắt có ngày nên kim, đó là điều chắc chắn rồi.
あの人がそんなに頑張るなんて。何かご褒美があるに決まっている。
Người đó mà lại cố gắng như vậy á? Chắc chắn là có phần thưởng gì đó.
この世で一番の幸せは、健康に決まっている。
Hạnh phúc lớn nhất trên đời này đương nhiên là sức khỏe rồi.
彼女がそんなミスを見逃すはずがない。わざとに決まっている。
Cô ấy không thể nào bỏ qua lỗi sai như vậy được. Chắc chắn là cố ý.
好きこそものの上手なれに決まっている。
Làm việc mình thích thì sẽ giỏi, đó là điều chắc chắn rồi.
あの人がリーダーになるなんて。この組織は終わりだに決っている。
Người đó mà làm lãnh đạo á? Tổ chức này chắc chắn là tiêu rồi.
この世で一番の謎は、宇宙の始まりに決まっている。
Bí ẩn lớn nhất trên đời này đương nhiên là sự khởi đầu của vũ trụ rồi.
彼女がそんなことを言うのは、嫉妬しているからに決まっている。
Cô ấy nói như vậy đương nhiên là vì ghen tị rồi.
早起きは三文の徳に決まっている。
Dậy sớm thì được lợi, đó là điều chắc chắn rồi.
あの人がそんなに熱心になるなんて。恋でもしてるに決まっている。
Người đó mà lại nhiệt tình như vậy á? Chắc chắn là đang yêu hay sao đó.
この世で一番の真実は、人はいつか死ぬということに決まっている。
Sự thật lớn nhất trên đời này đương nhiên là việc con người rồi sẽ chết.
彼女がそんなに喜ぶなんて。よほど嬉しかったに決まっている。
Cô ấy mà lại vui đến thế á? Chắc chắn là đã vui lắm.
二度あることは三度あるに決まっている。
Quá tam ba bận, đó là điều chắc chắn rồi.
あの人がそんなに落ち込むなんて。何か失敗したに決まっている。
Người đó mà lại suy sụp như vậy á? Chắc chắn là đã thất bại chuyện gì đó.
この世で一番の宝物は、思い出に決まっている。
Kho báu lớn nhất trên đời này đương nhiên là kỷ niệm rồi.
彼女がそんなに慌てるなんて。何か隠しているに決まっている。
Cô ấy mà lại hoảng hốt như vậy á? Chắc chắn là đang che giấu điều gì đó.
案ずるより産むが易しに決まっている。
Làm thì dễ hơn là lo, đó là điều chắc chắn rồi.
あの人がそんなにお金を欲しがるなんて。借金でもあるに決まっている。
Người đó mà lại thèm tiền đến thế á? Chắc chắn là đang mắc nợ hay sao đó.
この世で一番の力は、知識に決まっている。
Sức mạnh lớn nhất trên đời này đương nhiên là tri thức rồi.
彼女がそんなに優しいなんて。何か裏があるに決まっている。
Cô ấy mà lại tốt bụng đến thế á? Chắc chắn là có ẩn ý gì đó.
必要は発明の母に決まっている。
Cái khó ló cái khôn, đó là điều chắc chắn rồi.
あの人がそんなに静かなんて。何か企んでいるに決まっている。
Người đó mà lại im lặng như vậy á? Chắc chắn là đang âm mưu điều gì đó.
彼は英語に加えて、スペイン語も話せる。
Ngoài tiếng Anh ra, anh ấy còn có thể nói được cả tiếng Tây Ban Nha.雨に加えて、風も非常に強くなってきた。
Thêm vào cơn mưa, gió cũng đã trở nên rất mạnh.彼女は美しさに加えて、聡明さも兼ね備えている。
Ngoài vẻ đẹp ra, cô ấy còn có cả sự thông minh.頭痛に加えて、吐き気も催してきた。
Ngoài đau đầu ra, tôi còn bắt đầu cảm thấy buồn nôn.田中さんに加えて、鈴木さんもプロジェクトに参加します。
Ngoài anh/chị Tanaka ra, anh/chị Suzuki cũng sẽ tham gia vào dự án.給料の安さに加えて、残業が多いのもこの会社の欠点だ。
Ngoài lương thấp ra, việc làm thêm giờ nhiều cũng là một nhược điểm của công ty này.デザインの良さに加えて、機能性も抜群だ。
Ngoài thiết kế đẹp ra, tính năng cũng vượt trội.経験不足に加えて、準備期間の短さも失敗の原因だった。
Ngoài thiếu kinh nghiệm ra, thời gian chuẩn bị ngắn cũng là nguyên nhân thất bại.数学に加えて、物理も得意科目のひとつだ。
Ngoài Toán ra, Lý cũng là một trong những môn học tôi giỏi.筆記試験に加えて、面接試験も実施されます。
Ngoài kỳ thi viết ra, kỳ thi phỏng vấn cũng sẽ được tổ chức.猛暑に加えて、高い湿度で体力を奪われる。
Thêm vào cái nóng gay gắt, độ ẩm cao cũng làm tôi mất sức.彼は俳優業に加えて、映画監督としても活動している。
Ngoài công việc diễn viên ra, anh ấy còn hoạt động với tư cách là đạo diễn phim.円安に加えて、原材料価格の高騰が企業を直撃している。
Thêm vào việc đồng Yên yếu, giá nguyên liệu thô tăng vọt đang ảnh hưởng trực tiếp đến các doanh nghiệp.既存の機能に加えて、いくつかの新機能が追加された。
Ngoài các chức năng hiện có, một vài chức năng mới đã được thêm vào.彼は才能に加えて、誰よりも努力を重ねている。
Ngoài tài năng ra, anh ấy còn nỗ lực nhiều hơn bất kỳ ai.日本からの観光客に加えて、最近は東南アジアからの観光客も増えた。
Ngoài khách du lịch từ Nhật Bản, gần đây khách du lịch từ Đông Nam Á cũng tăng lên.スピードに加えて、正確性もこの仕事では求められる。
Ngoài tốc độ ra, sự chính xác cũng được yêu cầu trong công việc này.地震に加えて、津波への警戒も必要だ。
Ngoài động đất ra, việc cảnh giác với sóng thần cũng rất cần thiết.彼はプログラミングに加えて、デザインのスキルも持っている。
Ngoài lập trình ra, anh ấy còn có kỹ năng thiết kế.寝不足に加えて、過度のストレスが体調を崩す原因だ。
Ngoài thiếu ngủ ra, căng thẳng quá độ là nguyên nhân làm sức khỏe suy sụp.攻撃力に加えて、守備力の強化も今シーズンの課題だ。
Ngoài sức tấn công, việc củng cố sức phòng thủ cũng là nhiệm vụ của mùa giải này.妻に加えて、二人の子供も彼の帰りを待っていた。
Ngoài vợ ra, hai đứa con cũng đang chờ anh ấy về.知識に加えて、それを活用する知恵が必要だ。
Ngoài kiến thức ra, cần có trí tuệ để vận dụng nó.今回の旅行では、京都に加えて、奈良も訪れる予定だ。
Trong chuyến du lịch lần này, ngoài Kyoto, tôi còn dự định đến thăm cả Nara nữa.彼は学業に加えて、ボランティア活動にも熱心だ。
Ngoài việc học, anh ấy còn rất nhiệt tình với các hoạt động tình nguyện.暑さに加えて、空腹が身にこたえた。
Thêm vào cái lạnh, cơn đói hành hạ cơ thể (tôi).彼はリーダーシップに加えて、人を惹きつけるカリスマ性がある。
Ngoài khả năng lãnh đạo, anh ấy còn có sức hút người khác.参加費に加えて、別途交通費が必要です。
Ngoài phí tham gia, cần có chi phí đi lại riêng.パソコンに加えて、全社員にタブレット端末が支給された。
Ngoài máy tính cá nhân, toàn bộ nhân viên còn được cấp máy tính bảng.彼はピアノに加えて、バイオリンの演奏もできる。
Ngoài piano ra, anh ấy còn có thể chơi được cả violin.渋滞に加えて、事故まで起きてしまい、完全に遅刻した。
Thêm vào vụ kẹt xe, lại còn xảy ra tai nạn nữa nên tôi đã hoàn toàn bị trễ.豊富な品揃えに加えて、店員の丁寧な接客もこの店の魅力だ。
Ngoài sự đa dạng phong phú về hàng hóa, cách tiếp khách lịch sự của nhân viên cũng là điểm hấp dẫn của cửa hàng này.彼は歌手に加えて、才能ある作曲家でもある。
Ngoài là ca sĩ, anh ấy còn là một nhà soạn nhạc tài năng.安全性に加えて、環境への配慮も製品開発では重要だ。
Ngoài tính an toàn, việc quan tâm đến môi trường cũng rất quan trọng trong phát triển sản phẩm.彼は優れた身体能力に加えて、戦術を理解する頭脳も持っている。
Ngoài năng lực thể chất vượt trội, anh ấy còn có bộ óc để hiểu chiến thuật.今週はレポートに加えて、プレゼンテーションの準備もしなければならない。
Tuần này, ngoài bài báo cáo ra, tôi còn phải chuẩn bị cho bài thuyết trình nữa.歌唱力に加えて、豊かな表現力も彼女の強みだ。
Ngoài khả năng ca hát, sức biểu cảm phong phú cũng là thế mạnh của cô ấy.彼は人望に加えて、困難な状況を乗り越える実行力もある。
Ngoài việc được lòng mọi người, anh ấy còn có năng lực thực thi để vượt qua những tình huống khó khăn.国内市場に加えて、海外市場への展開も視野に入れている。
Ngoài thị trường trong nước, chúng tôi cũng đang nhắm đến việc mở rộng sang thị trường nước ngoài.彼は誠実さに加えて、ユーモアのセンスも持ち合わせている。
Ngoài sự thành thật ra, anh ấy còn có cả khiếu hài hước.この地域は、治安の悪さに加えて、失業率の高さも問題となっている。
Khu vực này, ngoài tình hình trị an kém, tỷ lệ thất nghiệp cao cũng đang trở thành vấn đề.彼は打撃に加えて、守備でもチームに大きく貢献した。
Ngoài khả năng tấn công, anh ấy còn đóng góp lớn cho đội ở mặt phòng thủ.目的に加えて、そのように判断した背景も説明してください。
Ngoài mục đích ra, xin hãy giải thích cả bối cảnh bạn đưa ra phán đoán như vậy.古典文学に加えて、現代のSF小説も愛読している。
Ngoài văn học cổ điển, tôi còn thích đọc cả tiểu thuyết khoa học viễn tưởng hiện đại.彼は洞察力に加えて、未来を見通す先見の明がある。
Ngoài óc quan sát tinh tường, anh ấy còn có tầm nhìn xa trông rộng để nhìn thấu tương lai.理論の学習に加えて、実践的なトレーニングも行います。
Ngoài việc học lý thuyết, chúng tôi còn tiến hành huấn luyện thực tế.景色の美しさに加えて、地元の人々の温かさも心に残った。
Ngoài cảnh sắc tươi đẹp, sự ấm áp của người dân địa phương cũng lưu lại trong tim tôi.筆記用具に加えて、身分証明書も持参してください。
Ngoài dụng cụ viết, xin hãy mang theo cả giấy tờ tùy thân.課題の多さに加えて、その難易度の高さに学生たちは苦しんでいる。
Ngoài số lượng bài tập nhiều, các sinh viên còn đang khổ sở vì độ khó cao của chúng.物理的な証拠に加えて、犯行の動機も明らかにする必要がある。
Ngoài bằng chứng vật chất, cần phải làm rõ cả động cơ gây án.彼は自身の経験に加えて、多くの客観的データに基づいて結論を出した。
Anh ấy đã đưa ra kết luận dựa trên nhiều dữ liệu khách quan, bên cạnh kinh nghiệm của bản thân.このレストランは、味の良さに加えて、雰囲気も素晴らしい。
Nhà hàng này, ngoài vị ngon, không khí cũng rất tuyệt vời.彼は決断力に加えて、状況の変化に対応する柔軟性も持っている。
Ngoài tính quyết đoán, anh ấy còn có cả sự linh hoạt để ứng phó với những thay đổi của tình hình.法的な問題に加えて、倫理的な観点からの議論も必要だ。
Ngoài vấn đề pháp lý, cần có cả sự thảo luận từ góc độ đạo đức.彼は経営者に加えて、慈善活動家としての一面も持っている。
Ngoài là nhà kinh doanh, ông ấy còn có một khía cạnh khác là nhà từ thiện.忍耐力に加えて、時には諦める勇気も必要だ。
Ngoài sức chịu đựng, đôi khi cũng cần có dũng khí để từ bỏ.主要なキャストに加えて、豪華なゲスト俳優も出演する。
Ngoài dàn diễn viên chính, các diễn viên khách mời hạng sang cũng sẽ xuất hiện.彼はその知性に加えて、誰に対しても謙虚な姿勢で接する。
Ngoài trí tuệ đó, anh ấy còn đối xử với mọi người bằng thái độ khiêm tốn.円滑なコミュニケーションに加えて、メンバー間の信頼関係の構築が不可欠だ。
Ngoài việc giao tiếp trôi chảy, việc xây dựng mối quan hệ tin cậy giữa các thành viên là không thể thiếu.今回の成功に加えて、今後のさらなる活躍を期待しています。
Ngoài thành công lần này, chúng tôi mong đợi những thành công hơn nữa của bạn trong tương lai.彼はサッカーに加えて、テニスも得意だ。
Ngoài bóng đá ra, anh ấy còn giỏi cả tennis.発熱に加えて、関節の痛みも出てきた。
Ngoài sốt ra, còn xuất hiện cả đau khớp nữa.彼は容姿に加えて、性格も良いと評判だ。
Ngoài ngoại hình ra, anh ấy còn nổi tiếng là có tính cách tốt.書類選考に加えて、グループディスカッションも行われた。
Ngoài vòng xét duyệt hồ sơ, còn có cả buổi thảo luận nhóm được tổ chức.不景気に加えて、追いうちをかけるように災害が発生した。
Thêm vào tình hình kinh tế suy thoái, thiên tai lại xảy ra khiến mọi thứ tồi tệ hơn.彼は分析力に加えて、それを分かりやすく説明する能力にも長けている。
Ngoài năng lực phân tích, anh ấy còn giỏi cả khả năng giải thích mọi thứ một cách dễ hiểu.このスマートフォンは、カメラ性能の高さに加えて、バッテリーの持ちも良い。
Chiếc điện thoại thông minh này, ngoài hiệu suất camera cao, thời lượng pin cũng tốt.彼はギターに加えて、ドラムも演奏できるマルチプレイヤーだ。
Ngoài guitar, anh ấy còn là một người chơi đa nhạc cụ, có thể chơi cả trống nữa.アレルギーに加えて、喘息の持病もある。
Ngoài dị ứng ra, tôi còn có bệnh hen suyễn mãn tính.この役を演じるには、演技力に加えて、相当な体力も要求される。
Để diễn vai này, ngoài khả năng diễn xuất, còn đòi hỏi cả thể lực đáng kể.彼は記憶力に加えて、豊かな想像力も持っている。
Ngoài trí nhớ tốt, anh ấy còn có trí tưởng tượng phong phú.基本料金に加えて、いくつかのオプション料金がかかります。
Ngoài phí cơ bản, sẽ phát sinh một vài khoản phí tùy chọn.騒音に加えて、不快な臭いも問題になっている。
Ngoài tiếng ồn, mùi khó chịu cũng đang trở thành vấn đề.彼はビジネススキルに加えて、幅広い人脈も持っている。
Ngoài kỹ năng kinh doanh, anh ấy còn có mạng lưới quan hệ rộng rãi.手数料に加えて、8%の消費税が課されます。
Ngoài phí thủ tục, sẽ bị tính thêm 8% thuế tiêu dùng.彼は強い責任感に加えて、仲間を思いやる優しさも持っている。
Ngoài tinh thần trách nhiệm mạnh mẽ, anh ấy còn có sự tốt bụng, biết quan tâm đến đồng nghiệp.国内の課題に加えて、国際社会との協調も考えなければならない。
Ngoài các vấn đề trong nước, chúng ta còn phải suy nghĩ đến việc hợp tác với cộng đồng quốc tế.収入の減少に加えて、物価の上昇が家計を圧迫している。
Thêm vào việc thu nhập giảm, giá cả tăng đang gây áp lực lên tài chính gia đình.彼は読書に加えて、定期的に美術館を訪れるのが趣味だ。
Ngoài đọc sách, sở thích của anh ấy là thường xuyên đến thăm các bảo tàng mỹ thuật.歴史的な知識に加えて、文化的な背景の理解も重要だ。
Ngoài kiến thức lịch sử, việc hiểu biết bối cảnh văn hóa cũng rất quan trọng.前科に加えて、事件当日のアリバイがないことが彼を不利にしている。
Ngoài tiền án tiền sự, việc không có bằng chứng ngoại phạm vào ngày xảy ra vụ án đang khiến anh ta gặp bất lợi.彼は人を見る目に加えて、才能を育てる能力にも秀でている。
Ngoài con mắt nhìn người, anh ấy còn xuất sắc cả trong khả năng bồi dưỡng tài năng.今回のツアーでは、観光に加えて、現地の文化体験もできます。
Trong chuyến đi lần này, ngoài tham quan du lịch, bạn còn có thể trải nghiệm văn hóa địa phương.彼はその勇敢さに加えて、冷静な判断力で仲間を救った。
Ngoài lòng dũng cảm đó, anh ấy đã cứu đồng đội bằng khả năng phán đoán bình tĩnh.この講座では、文法に加えて、実践的な会話練習も重視します。
Trong khóa học này, ngoài ngữ pháp, chúng tôi còn chú trọng cả luyện tập hội thoại thực tế.A案に加えて、B案も代替案として準備しておきましょう。
Ngoài phương án A, chúng ta hãy chuẩn bị cả phương án B như một phương án thay thế.彼は語学の才能に加えて、音楽の才能にも恵まれている。
Ngoài năng khiếu ngôn ngữ, anh ấy còn được trời phú cho tài năng âm nhạc.交通の便の悪さに加えて、買い物が不便なのもこの地域の課題だ。
Ngoài giao thông không thuận tiện, việc mua sắm bất tiện cũng là một vấn đề của khu vực này.彼はその発想力に加えて、それを形にする技術力も持っている。
Ngoài sức sáng tạo đó, anh ấy còn có cả năng lực kỹ thuật để biến nó thành hiện thực.今回の調査では、アンケートに加えて、ヒアリングも実施した。
Trong cuộc điều tra lần này, ngoài khảo sát bằng phiếu, chúng tôi còn thực hiện cả việc phỏng vấn.彼はその明るい性格に加えて、周囲への気配りもできる人物だ。
Ngoài tính cách vui vẻ đó, anh ấy còn là người biết quan tâm đến xung quanh.このソフトウェアは、操作性の良さに加えて、サポート体制も充実している。
Phần mềm này, ngoài tính dễ thao tác, hệ thống hỗ trợ cũng rất đầy đủ.彼は文章力に加えて、人を惹きつける話し方もできる。
Ngoài khả năng viết lách, anh ấy còn có thể nói chuyện một cách lôi cuốn người khác.この地域では、農業に加えて、観光業も盛んだ。
Ở khu vực này, ngoài nông nghiệp, ngành du lịch cũng rất phát triển.彼は専門知識に加えて、豊富な実務経験も持っている。
Ngoài kiến thức chuyên môn, anh ấy còn có kinh nghiệm thực tế phong phú.チームの勝利に加えて、個人としても最高の成績を収めた。
Ngoài chiến thắng của đội, anh ấy còn đạt được thành tích cá nhân tốt nhất.彼はその情熱に加えて、目標を達成するための計画性も持っている。
Ngoài niềm đam mê đó, anh ấy còn có khả năng lập kế hoạch để đạt được mục tiêu.このイベントには、子供に加えて、大人も楽しめる企画がたくさんある。
Sự kiện này, ngoài dành cho trẻ em, còn có rất nhiều tiết mục mà người lớn cũng có thể thưởng thức.彼はその鋭い観察眼に加えて、物事の本質を見抜く力がある。
Ngoài con mắt quan sát sắc bén đó, anh ấy còn có khả năng nhìn thấu bản chất sự vật.今回の研修に加えて、来月にはフォローアップ研修も予定している。
Ngoài buổi đào tạo lần này, chúng tôi còn dự định tổ chức một buổi đào tạo tiếp theo vào tháng tới.彼は研究者に加えて、教育者としても尊敬されている。
Ngoài là nhà nghiên cứu, ông ấy còn được kính trọng với tư cách là một nhà giáo dục.このクリームは、保湿効果に加えて、美白効果も期待できる。
Loại kem này, ngoài hiệu quả dưỡng ẩm, còn có thể kỳ vọng vào hiệu quả làm trắng da.彼は経営能力に加えて、リスクを恐れないチャレンジ精神も持っている。
Ngoài năng lực kinh doanh, anh ấy còn có tinh thần thử thách không sợ rủi ro.この料理は、味に加えて、見た目の美しさも楽しめる。
Món ăn này, ngoài hương vị, thực khách còn có thể thưởng thức cả vẻ đẹp hình thức.彼はその粘り強さに加えて、失敗から学ぶ謙虚さも持っている。
Ngoài sự kiên trì đó, anh ấy còn có sự khiêm tốn để học hỏi từ thất bại.この場所は、歴史的な価値に加えて、自然の豊かさも魅力だ。
Nơi này, ngoài giá trị lịch sử, sự phong phú của thiên nhiên cũng là một điểm hấp dẫn.彼はそのユーモアのセンスに加えて、場の空気を読む能力にも長けている。
Ngoài khiếu hài hước đó, anh ấy còn giỏi cả khả năng nắm bắt không khí tại chỗ.今回の旅行では、美しい景色に加えて、美味しい食事も満喫した。
Trong chuyến du lịch lần này, ngoài cảnh đẹp, tôi còn tận hưởng trọn vẹn những bữa ăn ngon.彼はその誠実な人柄に加えて、仕事に対する熱意も評価された。
Ngoài tính cách thành thật đó, lòng nhiệt tình với công việc của anh ấy cũng được đánh giá cao.このシステムは、セキュリティの高さに加えて、拡張性も考慮されている。
Hệ thống này, ngoài tính bảo mật cao, còn được cân nhắc cả khả năng mở rộng.彼はその歌声に加えて、卓越したダンスパフォーマンスでも観客を魅了する。
Ngoài giọng hát đó, anh ấy còn thu hút khán giả bằng màn trình diễn vũ đạo xuất sắc.このホテルは、立地の良さに加えて、サービスの質も高い。
Khách sạn này, ngoài vị trí tốt, chất lượng dịch vụ cũng cao.彼はその強い意志に加えて、他人生の意見に耳を傾ける柔軟さも持っている。
Ngoài ý chí mạnh mẽ đó, anh ấy còn có sự linh hoạt để lắng nghe ý kiến của người khác.この町は、古い町並みに加えて、近代的な建築物も混在している。
Thị trấn này, ngoài dãy phố cổ, còn có sự pha trộn của các công trình kiến trúc hiện đại.彼はその行動力に加えて、周到な準備も怠らない。
Ngoài năng lực hành động đó, anh ấy còn không lơ là việc chuẩn bị chu đáo.この製品は、耐久性に加えて、軽量化も実現している。
Sản phẩm này, ngoài độ bền, còn thực hiện được cả việc giảm trọng lượng.彼はその包容力に加えて、時には厳しく指導することもできる。
Ngoài lòng bao dung đó, anh ấy đôi khi cũng có thể chỉ đạo một cách nghiêm khắc.今回の展覧会では、彼の初期の作品に加えて、最新作も公開される。
Tại buổi triển lãm lần này, ngoài các tác phẩm thời kỳ đầu, tác phẩm mới nhất của ông ấy cũng sẽ được công bố.彼はその探求心に加えて、結果を出すまで諦めない執念も持っている。
Ngoài tinh thần ham học hỏi đó, anh ấy còn có sự bền bỉ không bỏ cuộc cho đến khi có kết quả.この本は、面白さに加えて、多くの学びも与えてくれる。
Cuốn sách này, ngoài sự thú vị, còn mang lại nhiều bài học.彼はその創造性に加えて、それをビジネスに結びつける才能もある。
Ngoài sức sáng tạo đó, anh ấy còn có tài năng để kết nối nó với kinh doanh.この地域では、夏のアクティビティに加えて、冬のスキーも楽しめる。
Khu vực này, ngoài các hoạt động mùa hè, bạn còn có thể tận hưởng cả trượt tuyết vào mùa đông.彼はそのカリスマ性に加えて、一人一人に寄り添う優しさも持っている。
Ngoài sức hút đó, anh ấy còn có sự tốt bụng, biết kề vai sát cánh với từng người một.この会議では、現状報告に加えて、今後の戦略についても議論する。
Trong cuộc họp này, ngoài báo cáo tình hình hiện tại, chúng ta còn thảo luận cả về chiến lược sắp tới.彼はその集中力に加えて、複数の作業を同時にこなす能力もある。
Ngoài khả năng tập trung đó, anh ấy còn có năng lực xử lý nhiều công việc cùng lúc.この車は、走行性能に加えて、燃費の良さも追求している。
Chiếc xe này, ngoài hiệu suất vận hành, còn theo đuổi cả khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt.彼はその公正さに加えて、誰にでも平等に接する態度で信頼を得ている。
Ngoài sự công bằng đó, anh ấy còn giành được lòng tin nhờ thái độ đối xử bình đẳng với mọi người.今回の契約には、基本条項に加えて、いくつかの特約事項が含まれている。
Hợp đồng lần này, ngoài các điều khoản cơ bản, còn bao gồm một vài điều khoản đặc biệt.彼はその好奇心に加えて、物事を深く掘り下げる探究心も旺盛だ。
Ngoài tính hiếu kỳ đó, anh ấy còn có tinh thần tìm tòi mãnh liệt để đào sâu vào sự vật.この学校は、学業に加えて、スポーツにも力を入れている。
Trường này, ngoài việc học, còn chú trọng vào cả thể thao.彼はその統率力に加えて、チームの士気を高める術も知っている。
Ngoài năng lực lãnh đạo đó, anh ấy còn biết cả cách nâng cao tinh thần của đội.この公園は、美しい花々に加えて、子供が遊べる遊具も充実している。
Công viên này, ngoài những bông hoa xinh đẹp, còn có đầy đủ các thiết bị vui chơi cho trẻ em.彼はその楽観的な性格に加えて、現実的な視点も失わない。
Ngoài tính cách lạc quan đó, anh ấy cũng không đánh mất góc nhìn thực tế.今回の調査では、国内の事例に加えて、海外の事例も参考にした。
Trong cuộc điều tra lần này, ngoài các trường hợp trong nước, chúng tôi còn tham khảo cả các trường hợp ở nước ngoài.彼はその野心に加えて、それを実現するための具体的な計画も持っている。
Ngoài tham vọng đó, anh ấy còn có cả kế hoạch cụ thể để thực hiện nó.この映画は、感動的なストーリーに加えて、映像の美しさも評価されている。
Bộ phim này, ngoài cốt truyện cảm động, còn được đánh giá cao cả về vẻ đẹp hình ảnh.彼はその謙虚さに加えて、自分の能力に対する確固たる自信も持っている。
Ngoài sự khiêm tốn đó, anh ấy còn có sự tự tin vững chắc vào năng lực của bản thân.このコースでは、講義に加えて、グループワークの時間も多く設けられている。
Trong khóa học này, ngoài bài giảng, còn dành nhiều thời gian cho làm việc nhóm.彼はその直感力に加えて、論理的な思考力も優れている。
Ngoài trực giác đó, năng lực tư duy logic của anh ấy cũng rất xuất sắc.このレストランは、ランチに加えて、ディナーのコースも人気だ。
Nhà hàng này, ngoài bữa trưa, các suất ăn tối cũng rất được ưa chuộng.彼はその芸術的なセンスに加えて、それを説明する語彙力も豊かだ。
Ngoài gu thẩm mỹ nghệ thuật đó, anh ấy còn có vốn từ vựng phong phú để giải thích nó.この島は、豊かな自然に加えて、独自の文化も根付いている。
Hòn đảo này, ngoài thiên nhiên phong phú, còn có nền văn hóa độc đáo bén rễ.彼はその寛大さに加えて、不正を許さない厳しさも持っている。
Ngoài lòng khoan dung đó, anh ấy còn có sự nghiêm khắc không dung thứ cho bất công.今回のプロジェクトでは、技術部門に加えて、営業部門との連携も重要になる。
Trong dự án lần này, ngoài bộ phận kỹ thuật, việc hợp tác với bộ phận kinh doanh cũng sẽ trở nên quan trọng.彼はその記憶力に加えて、物事を体系的に整理する能力にも長けている。
Ngoài trí nhớ đó, anh ấy còn giỏi cả khả năng sắp xếp sự vật một cách có hệ thống.この雑誌は、ファッション情報に加えて、ライフスタイルに関する記事も掲載している。
Tạp chí này, ngoài thông tin thời trang, còn đăng cả các bài viết liên quan đến phong cách sống.彼はその忍耐強さに加えて、プレッシャーを楽しむ精神的な強さも持っている。
Ngoài sự kiên nhẫn đó, anh ấy còn có sức mạnh tinh thần để tận hưởng áp lực.このコンサートでは、彼のヒット曲に加えて、新曲も披露される予定だ。
Tại buổi hòa nhạc này, ngoài các bài hát nổi tiếng của anh ấy, dự kiến còn có cả các bài hát mới được trình diễn.彼はそのコミュニケーション能力に加えて、交渉力も非常に高い。
Ngoài năng lực giao tiếp đó, khả năng đàm phán của anh ấy cũng rất cao.この都市は、経済的な発展に加えて、文化的な成熟も見せている。
Thành phố này, ngoài sự phát triển kinh tế, còn cho thấy cả sự trưởng thành về văn hóa.彼はその指導力に加えて、自ら率先して行動する姿勢でも尊敬されている。
Ngoài năng lực lãnh đạo đó, ông ấy còn được kính trọng ở thái độ tự mình gương mẫu hành động.このプログラムは、子供たちの学力向上に加えて、社会性を育むことも目的としている。
Chương trình này, ngoài việc nâng cao năng lực học tập của trẻ, còn có mục đích nuôi dưỡng tính xã hội.彼はその分析的な視点に加えて、全体を俯瞰する大局観も持っている。
Ngoài góc nhìn phân tích đó, anh ấy còn có cái nhìn bao quát để nhìn nhận toàn cục.この建物は、歴史的な建造物に加えて、現代アートの展示スペースもある。
Tòa nhà này, ngoài là công trình kiến trúc lịch sử, còn có cả không gian trưng bày nghệ thuật đương đại.彼はその愛嬌に加えて、誰からも愛される誠実な人柄だ。
Ngoài vẻ dễ mến đó, anh ấy còn có tính cách thành thật được mọi người yêu quý.この報告書には、結果に加えて、その分析プロセスも詳細に記述されている。
Trong bản báo cáo này, ngoài kết quả, quy trình phân tích đó cũng được mô tả chi tiết.彼はその俊敏性に加えて、パワフルなプレーも魅力の選手だ。
Ngoài sự nhanh nhẹn đó, lối chơi mạnh mẽ cũng là điểm hấp dẫn của cầu thủ này.このリゾートは、プールに加えて、プライベートビーチも完備している。
Khu nghỉ dưỡng này, ngoài hồ bơi, còn trang bị đầy đủ cả bãi biển riêng.彼はその繊細な感覚に加えて、大胆な発想もできるアーティストだ。
Ngoài cảm giác tinh tế đó, anh ấy còn là một nghệ sĩ có thể đưa ra những ý tưởng táo bạo.今回の法改正では、罰則の強化に加えて、予防策の充実も図られた。
Trong lần sửa đổi luật này, ngoài việc tăng cường hình phạt, người ta còn nỗ lực làm đầy đủ các biện pháp phòng ngừa.彼はその専門性に加えて、他の分野にも広い見識を持っている。
Ngoài tính chuyên môn đó, anh ấy còn có hiểu biết rộng về các lĩnh vực khác.この動物園では、ライオンやキリンに加えて、珍しい夜行性の動物も見ることができる。
Ở sở thú này, ngoài sư tử và hươu cao cổ, bạn còn có thể xem cả những loài động vật hoạt động về đêm quý hiếm.彼はその落ち着きに加えて、いざという時の瞬発力も持っている。
Ngoài sự điềm tĩnh đó, anh ấy còn có sức bật vào những thời điểm quan trọng.この論文は、先行研究のレビューに加えて、独自の実験結果も示している。
Luận văn này, ngoài việc tổng quan các nghiên cứu trước đó, còn trình bày cả kết quả thí nghiệm độc đáo.彼はその気品に加えて、親しみやすい雰囲気も持っている。
Ngoài vẻ quý phái đó, anh ấy còn có bầu không khí dễ gần.この地域は、ワインに加えて、チーズの生産地としても有名だ。
Khu vực này, ngoài rượu vang, còn nổi tiếng là nơi sản xuất phô mai.彼はその戦略的な思考に加えて、戦術的な実行力も優れている。
Ngoài tư duy chiến lược đó, năng lực thực thi chiến thuật của anh ấy cũng rất xuất sắc.この博物館では、常設展に加えて、期間限定の特別展も開催されている。
Tại bảo tàng này, ngoài triển lãm thường trực, còn có cả các triển lãm đặc biệt có thời hạn được tổ chức.彼はその勤勉さに加えて、効率的に仕事を進める要領の良さもある。
Ngoài sự cần cù đó, anh ấy còn có sự khéo léo để tiến hành công việc một cách hiệu quả.この音楽は、美しいメロディーに加えて、深いメッセージ性も持っている。
Bản nhạc này, ngoài giai điệu đẹp, còn mang cả tính thông điệp sâu sắc.彼はその独立心に加えて、他人生と協調する能力も高い。
Ngoài tinh thần độc lập đó, khả năng hợp tác với người khác của anh ấy cũng rất cao.この町は、温泉に加えて、スキーリゾートとしても人気がある。
Thị trấn này, ngoài suối nước nóng, còn nổi tiếng là một khu nghỉ dưỡng trượt tuyết.彼はその説得力に加えて、相手の話を丁寧に聞く傾聴力もある。
Ngoài khả năng thuyết phục đó, anh ấy còn có năng lực lắng nghe cẩn thận câu chuyện của đối phương.このセットには、メインディッシュに加えて、サラダとドリンクが付いてきます。
Set ăn này, ngoài món chính, còn đi kèm salad và đồ uống.彼はその冷静さに加えて、内に秘めた熱い情熱も持っている。
Ngoài sự điềm tĩnh đó, anh ấy còn có một niềm đam mê cháy bỏng ẩn chứa bên trong.この祭りでは、伝統的な踊りに加えて、現代的なパフォーマンスも披露される。
Tại lễ hội này, ngoài các điệu múa truyền thống, còn có cả các màn trình diễn hiện đại được biểu diễn.彼はその向上心に加えて、ライバルを称えるスポーツマンシップも持っている。
Ngoài tinh thần cầu tiến đó, anh ấy còn có tinh thần thể thao cao thượng, biết khen ngợi đối thủ.この奨学金は、入学金に加えて、授業料の一部も免除される。
Học bổng này, ngoài phí nhập học, còn miễn giảm cả một phần học phí.彼はその独特な世界観に加えて、それを表現する高い技術力も評価されている。
Ngoài thế giới quan độc đáo đó, năng lực kỹ thuật cao để thể hiện nó của anh ấy cũng được đánh giá cao.この森には、豊かな植物に加えて、多種多様な昆虫も生息している。
Trong khu rừng này, ngoài thảm thực vật phong phú, còn có nhiều loại côn trùng đa dạng sinh sống.彼はその責任感の強さに加えて、部下を守るという気概も持っている。
Ngoài tinh thần trách nhiệm mạnh mẽ đó, anh ấy còn có khí phách bảo vệ cấp dưới.今回の会議では、国内支店長に加えて、海外支店長もオンラインで参加した。
Trong cuộc họp lần này, ngoài các giám đốc chi nhánh trong nước, các giám đốc chi nhánh nước ngoài cũng tham gia trực tuyến.彼はその鋭い知性に加えて、人間的な温かみも感じさせる。
Ngoài trí tuệ sắc bén đó, anh ấy còn khiến người ta cảm nhận được sự ấm áp tình người.このアプリは、基本的な機能に加えて、便利な拡張機能も利用できる。
Ứng dụng này, ngoài các chức năng cơ bản, còn có thể sử dụng các chức năng mở rộng tiện lợi.彼はその実績に加えて、将来性も大いに期待されている。
Ngoài thành tích đó, tiềm năng tương lai của anh ấy cũng rất được kỳ vọng.この海域では、美しいサンゴ礁に加えて、多種多様な熱帯魚を観察できる。
Ở vùng biển này, ngoài rạn san hô tuyệt đẹp, bạn còn có thể quan sát nhiều loài cá nhiệt đới đa dạng.彼はその一貫した主張に加えて、異なる意見を尊重する姿勢も示している。
Ngoài lập trường nhất quán đó, ông ấy còn thể hiện cả thái độ tôn trọng các ý kiến khác biệt.このツアーには、航空券とホテルに加えて、空港からの送迎も含まれている。
Tour này, ngoài vé máy bay và khách sạn, còn bao gồm cả dịch vụ đưa đón từ sân bay.彼はその信念の強さに加えて、状況に応じて考えを変える柔軟さも持っている。
Ngoài niềm tin mạnh mẽ đó, anh ấy còn có sự linh hoạt để thay đổi suy nghĩ tùy theo tình hình.この城は、その歴史的背景に加えて、建築様式の美しさでも知られている。
Lâu đài này, ngoài bối cảnh lịch sử, còn được biết đến cả bởi vẻ đẹp của phong cách kiến trúc.彼はその体力に加えて、精神的なタフさも非常に高い。
Ngoài thể lực đó, sự dẻo dai về tinh thần của anh ấy cũng phi thường.この講座の受講生には、テキストに加えて、オンライン教材へのアクセス権が与えられる。
Học viên của khóa học này, ngoài sách giáo trình, còn được cấp quyền truy cập vào tài liệu học trực tuyến.彼はその客観的な分析力に加えて、主観的な直感も大切にしている。
Ngoài năng lực phân tích khách quan đó, anh ấy còn coi trọng cả trực giác chủ quan.この国は、豊かな天然資源に加えて、高い技術力も有している。
Quốc gia này, ngoài tài nguyên thiên nhiên phong phú, còn sở hữu cả năng lực kỹ thuật cao.彼はそのカリスマ的なリーダーシップに加えて、地道な根回しも得意だ。
Ngoài khả năng lãnh đạo đầy sức hút đó, ông ấy còn giỏi cả việc vận động hành lang một cách thầm lặng.この料理は、伝統的なレシピに加えて、シェフ独自の工夫が凝らされている。
Món ăn này, ngoài công thức truyền thống, còn được thêm vào sự sáng tạo độc đáo của đầu bếp.彼はその献身的な働きに加えて、常にチームの雰囲気を明るくしてくれる。
Ngoài sự cống hiến hết mình đó, anh ấy còn luôn làm cho không khí của đội trở nên vui vẻ.この火山は、その雄大な景観に加えて、周辺に多くの温泉をもたらしている。
Ngọn núi lửa này, ngoài cảnh quan hùng vĩ, còn mang lại nhiều suối nước nóng cho khu vực xung quanh.彼はその圧倒的な存在感に加えて、細やかな気配りもできる人物だ。
Ngoài sự hiện diện áp đảo đó, anh ấy còn là người có thể quan tâm đến những điều nhỏ nhặt.この協定は、経済的な協力に加えて、文化的な交流の促進も目的としている。
Hiệp định này, ngoài hợp tác kinh tế, còn có mục đích thúc đẩy giao lưu văn hóa.