日本語が上手になるように、毎日勉強しています。
Tôi đang học mỗi ngày để có thể giỏi tiếng Nhật.テストに合格できるように、一生懸命頑張ります。
Tôi sẽ cố gắng hết sức để có thể đỗ kỳ thi.みんなに聞こえるように、もっと大きな声で話してください。
Xin hãy nói to hơn để mọi người có thể nghe thấy.健康でいられるように、バランスの良い食事を心がけています。
Tôi cố gắng ăn uống cân bằng để có thể giữ gìn sức khỏe.試合に勝てるように、チーム一丸となって練習に励んでいます。
Cả đội đang cùng nhau nỗ lực luyện tập để có thể thắng trận đấu.子供でも分かるように、簡単な言葉で説明します。
Tôi sẽ giải thích bằng từ ngữ đơn giản để ngay cả trẻ con cũng có thể hiểu được.字が綺麗に書けるように、習字を習い始めました。
Tôi đã bắt đầu học thư pháp để có thể viết chữ đẹp.ピアノが弾けるように、毎日練習しています。
Tôi luyện tập mỗi ngày để có thể chơi được piano.お客様が快適に過ごせるように、部屋を掃除しておきました。
Tôi đã dọn dẹp phòng để khách hàng có thể ở một cách thoải mái.先生の期待に応えられるように、頑張ります。
Tôi sẽ cố gắng để có thể đáp ứng kỳ vọng của giáo viên.将来、海外で働けるように、英語を勉強しています。
Tôi đang học tiếng Anh để có thể làm việc ở nước ngoài trong tương lai.会議に間に合うように、タクシーに乗った。
Tôi đã đi taxi để kịp cuộc họp.夢が叶えられるように、努力を続けます。
Tôi sẽ tiếp tục nỗ lực để có thể biến ước mơ thành hiện thực.みんなが楽しめるように、イベントを企画しました。
Tôi đã lên kế hoạch cho sự kiện để mọi người có thể vui vẻ.この問題が解決できるように、知恵を出し合いましょう。
Chúng ta hãy cùng nhau góp trí tuệ để có thể giải quyết được vấn đề này.明日、早く起きられるように、目覚ましをセットします。
Tôi sẽ đặt báo thức để ngày mai có thể dậy sớm.誰にでも読めるように、丁寧な字で書きます。
Tôi sẽ viết bằng chữ cẩn thận để bất kỳ ai cũng có thể đọc được.スピーチがうまくできるように、何度も練習しました。
Tôi đã luyện tập nhiều lần để có thể có một bài phát biểu tốt.料理が美味しくなるように、隠し味を入れました。
Tôi đã cho gia vị bí mật vào để món ăn trở nên ngon hơn.良い席が取れるように、早めに予約しました。
Tôi đã đặt chỗ sớm để có thể lấy được chỗ tốt.目的地に時間通りに着けるように、計画を立てます。
Tôi lập kế hoạch để có thể đến đích đúng giờ.良い写真が撮れるように、カメラの設定を確認します。
Tôi kiểm tra cài đặt máy ảnh để có thể chụp được ảnh đẹp.締め切りに間に合うように、スケジュールを管理しています。
Tôi đang quản lý lịch trình để có thể kịp hạn chót.全員が見えるように、プロジェクターの文字を大きくします。
Tôi sẽ phóng to chữ trên máy chiếu để tất cả mọi người có thể nhìn thấy.プレゼンが成功するように、資料を念入りに準備します。
Tôi chuẩn bị tài liệu kỹ lưỡng để bài thuyết trình được thành công.集中できるように、静かな場所で勉強します。
Tôi học ở nơi yên tĩnh để có thể tập trung.良い関係が築けるように、コミュニケーションを大切にします。
Tôi coi trọng việc giao tiếp để có thể xây dựng mối quan hệ tốt đẹp.予算内に収まるように、買い物をします。
Tôi mua sắm sao cho nằm trong phạm vi ngân sách.自分の力を最大限に発揮できるように、体調を整えます。
Tôi điều chỉnh thể trạng để có thể phát huy tối đa sức lực của mình.お客様に満足していただけるように、最高のサービスを提供します。
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tốt nhất để quý khách có thể hài lòng.才能が開花するように、温かく見守ります。
Tôi sẽ ấm áp dõi theo để tài năng (của họ) có thể nở rộ.いつでも使えるように、パソコンを充電しておきます。
Tôi sạc sẵn máy tính để có thể dùng bất cứ lúc nào.先生に褒められるように、宿題を頑張りました。
Tôi đã cố gắng làm bài tập về nhà để được giáo viên khen.早く元気になるように、ゆっくり休んでください。
Xin hãy nghỉ ngơi thật tốt để có thể nhanh chóng khỏe lại.すぐに返信できるように、携帯電話を近くに置いておきます。
Tôi để điện thoại di động gần đó để có thể trả lời ngay lập tức.誰もが平等に扱われるように、ルールを決めます。
Chúng tôi đặt ra quy tắc để mọi người đều được đối xử bình đẳng.良い思い出になるように、旅行の計画を立てましょう。
Chúng ta hãy lên kế hoạch du lịch để nó trở thành một kỷ niệm đẹp.気持ちよく眠れるように、寝室の環境を整えます。
Tôi sắp xếp môi trường phòng ngủ để có thể ngủ một cách dễ chịu.試験に集中できるように、携帯の電源を切ります。
Tôi tắt nguồn điện thoại để có thể tập trung vào bài thi.幸せになれるように、願っています。
Tôi cầu mong (bạn) có thể trở nên hạnh phúc.スムーズに仕事が進むように、段取りを考えます。
Tôi suy nghĩ về trình tự công việc để công việc tiến triển thuận lợi.皆が理解できるように、会議の内容をまとめます。
Tôi tóm tắt nội dung cuộc họp để mọi người có thể hiểu được.良い一年になるように、初詣でお願いしました。
Tôi đã cầu nguyện ở chuyến viếng đền đầu năm mới để năm nay trở thành một năm tốt lành.平和な世界になるように、祈ります。
Tôi cầu nguyện để thế giới trở nên hòa bình.全員が参加できるように、日程を調整します。
Tôi sẽ điều chỉnh lịch trình để tất cả mọi người có thể tham gia.すぐに動けるように、準備運動をします。
Tôi khởi động để có thể cử động ngay lập tức.すぐに見つけられるように、整理整頓しておきます。
Tôi sắp xếp gọn gàng để có thể tìm thấy ngay lập tức.この気持ちが伝わるように、手紙を書きます.
Tôi sẽ viết thư để tình cảm này có thể được truyền đạt.すぐにメモが取れるように、ペンと紙を用意しておきます。
Tôi chuẩn bị sẵn bút và giấy để có thể ghi chú ngay lập tức.夢が現実になるように、頑張ります。
Tôi sẽ cố gắng để ước mơ trở thành thực thực.このプロジェクトが成功するように、協力をお願いします。
Xin hãy hợp tác để dự án này thành công.早く仕事が終わるように、集中して取り組みます。
Tôi tập trung làm việc để công việc kết thúc sớm.納得がいくように、話し合います。
Chúng tôi sẽ thảo luận để mọi người có thể thông suốt.いつでも会えるように、近くに引っ越しました。
Tôi đã chuyển đến gần đây để chúng ta có thể gặp nhau bất cứ lúc nào.素晴らしい未来が訪れるように、今を大切にします。
Tôi trân trọng hiện tại để một tương lai tuyệt vời sẽ đến.この幸せが永遠に続くように、願います。
Tôi cầu mong niềm hạnh phúc này sẽ kéo dài mãi mãi.ないように (Mục đích phủ định - Để không...)
風邪をひかないように、暖かくしてください。
Xin hãy mặc ấm vào để không bị cảm lạnh.時間に遅れないように、早く家を出ました。
Tôi đã ra khỏi nhà sớm để không bị trễ giờ.忘れないように、メモしておきます。
Tôi sẽ ghi chú lại để không quên.事故に遭わないように、気をつけて運転します。
Tôi lái xe cẩn thận để không gặp tai nạn.電車に乗り遅れないように、駅まで走った。
Tôi đã chạy đến ga để không bị lỡ tàu.大事な書類をなくさないように、ファイルにしまいました。
Tôi đã cất tài liệu quan trọng vào cặp tài liệu để không làm mất.花が枯れないように、水をあげました。
Tôi đã tưới nước để hoa không bị héo.あかちゃんが起きないように、静かに歩いた。
Tôi đã đi nhẹ nhàng để em bé không thức giấc.道に迷わないように、地図アプリを使います。
Tôi sử dụng ứng dụng bản đồ để không bị lạc đường.魚が逃げないように、そっと網ですくった。
Tôi đã nhẹ nhàng vớt cá bằng lưới để nó không chạy mất.虫が入ってこないように、窓を閉めてください。
Xin hãy đóng cửa sổ lại để côn trùng không bay vào.相手に失礼がないように、言葉遣いに気をつけます。
Tôi chú ý đến cách dùng từ để không thất lễ với đối phương.傘を忘れないように、玄関に置いておきます。
Tôi sẽ để ô ở ngoài hiên để không quên.ケーキが崩れないように、慎重に運びます。
Tôi vận chuyển bánh một cách cẩn thận để nó không bị hỏng.機械が壊れないように、定期的にメンテナンスをします。
Tôi bảo trì định kỳ để máy không bị hỏng.誤解されないように、はっきりと自分の意見を伝えます。
Tôi truyền đạt ý kiến của mình một cách rõ ràng để không bị hiểu lầm.売り切れないように、開店と同時に店に行きました。
Tôi đã đến cửa hàng ngay khi mở cửa để hàng không bị bán hết.子供が怪我をしないように、危ないものは片付けておきます。
Tôi dọn dẹp những đồ nguy hiểm để trẻ con không bị thương.秘密がばれないように、小声で話した。
Tôi đã nói nhỏ để bí mật không bị lộ.誰にも見つからないように、プレゼントを隠した。
Tôi đã giấu món quà đi để không ai tìm thấy.将来、困らないように、貯金をしています。
Tôi đang tiết kiệm tiền để sau này không gặp khó khăn.このチャンスを逃さないように、全力を尽します。
Tôi sẽ dốc toàn lực để không bỏ lỡ cơ hội này.悪い印象を与えないように、身だしなみを整えます。
Tôi chỉnh trang diện mạo để không gây ấn tượng xấu.カビが生えないように、換気をします。
Tôi thông gió để nấm mốc không phát triển.誤字脱字がないように、何度も文章を確認します。
Tôi kiểm tra lại bài viết nhiều lần để không có lỗi chính tả hay thiếu sót.筋肉痛にならないように、運動後にはストレッチをします。
Tôi tập giãn cơ sau khi vận động để không bị đau cơ.同じ失敗を繰り返さないように、原因を分析します。
Tôi phân tích nguyên nhân để không lặp lại sai lầm tương tự.周りの人に迷惑をかけないように、行動します。
Tôi hành động để không làm phiền những người xung quanh.雑菌が繁殖しないように、まな板を消毒します。
Tôi khử trùng thớt để vi khuẩn không sinh sôi.時代に遅れないように、新しい情報を常に取り入れています。
Tôi thường xuyên tiếp thu thông tin mới để không bị tụt hậu so với thời đại.ドアに指を挟まないように、気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận để không bị kẹp ngón tay vào cửa.予定を忘れないように、カレンダーに書き込みます。
Tôi ghi lịch hẹn vào lịch để không quên.服が汚れないように、エプロンをします。
Tôi đeo tạp dề để quần áo không bị bẩn.凍らないように、水道管の水を抜いておきます。
Tôi tháo hết nước trong ống nước ra để ống không bị đóng băng.誰かに見られないように、カーテンを閉めます。
Tôi kéo rèm lại để không bị ai đó nhìn thấy.錆びないように、油を塗っておきます。
Tôi bôi dầu vào để nó không bị gỉ sét.才能を無駄にしないように、努力しなさい。
Hãy nỗ lực để không lãng phí tài năng của mình.足が痛くならないように、歩きやすい靴を選びます。
Tôi chọn giày dễ đi để chân không bị đau.相手を傷つけないように、言葉を選びます。
Tôi lựa lời để không làm tổn thương đối phương.忘れ物がないように、出かける前にもう一度確認します。
Tôi kiểm tra lại một lần nữa trước khi ra ngoài để không quên đồ.髪が絡まらないように、トリートメントをします。
Tôi dùng dầu xả dưỡng tóc để tóc không bị rối.誤作動しないように、安全装置がついています。
Nó được trang bị thiết bị an toàn để không bị lỗi vận hành.悪い方向に進まないように、アドバイスをします。
Tôi đưa ra lời khuyên để mọi việc không đi theo chiều hướng xấu.誰にも負けないように、練習します。
Tôi luyện tập để không thua bất kỳ ai.風邪をひかないように、暖かくして寝ます。
Tôi mặc ấm đi ngủ để không bị cảm lạnh.遅刻しないように、いつもより早く起きました。
Tôi đã dậy sớm hơn mọi khi để không bị trễ.大事なことを忘れないように、手帳にメモします。
Tôi ghi chú vào sổ tay để không quên những việc quan trọng.事故に遭わないように、左右をよく見て道を渡ります。
Tôi nhìn kỹ hai bên trái phải khi qua đường để không gặp tai nạn.試合で怪我をしないように、準備運動をしっかりします。
Tôi khởi động kỹ càng để không bị thương trong trận đấu.あかちゃんを起こさないように、静かに部屋に入ります。
Tôi vào phòng nhẹ nhàng để không đánh thức em bé.食べ過ぎないように、気をつけています。
Tôi đang chú ý để không ăn quá nhiều.電車を乗り間違えないように、案内板を確認します。
Tôi xác nhận bảng hướng dẫn để không lên nhầm tàu.締め切りに遅れないように、計画的に進めます。
Tôi tiến hành công việc một cách có kế hoạch để không bị trễ hạn chót.子供が迷子にならないように、手をつないで歩きます。
Tôi dắt tay trẻ đi để chúng không bị lạc.同じ失敗を繰り返さないように、反省します。
Tôi kiểm điểm bản thân để không lặp lại sai lầm tương tự.周りの人に迷惑をかけないように、静かにします。
Tôi giữ im lặng để không làm phiền những người xung quanh.飲み物をこぼさないように、ゆっくり運びます。
Tôi bê đồ uống từ từ để không làm đổ.秘密がばれないように、気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận để bí mật không bị lộ.悪い人に騙されないように、注意が必要です。
Cần phải chú ý để không bị kẻ xấu lừa gạt.体を冷やさないように、もう一枚上着を着ます。
Tôi sẽ mặc thêm một lớp áo khoác nữa để cơ thể không bị lạnh.夜更かしをしないように、早めに布団に入ります。
Tôi vào giường sớm để không thức khuya.仕事でミスをしないように、何度も確認します。
Tôi kiểm tra lại nhiều lần để không mắc lỗi trong công việc.買い物をしすぎないように、買うものを決めてから行きます。
Tôi quyết định những thứ cần mua rồi mới đi để không mua sắm quá nhiều.チャンスを逃さないように、常に準備しておきます。
Tôi luôn chuẩn bị sẵn sàng để không bỏ lỡ cơ hội.大事な書類を汚さないように、クリアファイルに入れます。
Tôi cho tài liệu quan trọng vào bìa sơ mi trong để chúng không bị bẩn.人を外見で判断しないように、心がけています。
Tôi đang cố gắng chú ý không đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.日焼けしないように、日焼け止めを塗ります。
Tôi thoa kem chống nắng để không bị cháy nắng.無駄遣いをしないように、家計簿をつけています。
Tôi đang ghi sổ chi tiêu gia đình để không lãng phí tiền bạc.鍵をなくさないように、キーホルダーをつけました。
Tôi đã gắn móc chìa khóa vào để không làm mất chìa khóa.授業中、眠くならないように、昨日は早く寝ました。
Hôm qua tôi đã đi ngủ sớm để không bị buồn ngủ trong giờ học.相手を怒らせないように、言葉を選びます。
Tôi lựa lời để không làm đối phương tức giận.蚊に刺されないように、虫除けスプレーをします。
Tôi xịt thuốc chống côn trùng để không bị muỗi đốt.絶滅危惧種がいなくなならいように、保護活動が行われています。
Các hoạt động bảo tồn đang được thực hiện để các loài có nguy cơ tuyệt chủng không bị biến mất.誰にも気づかれないように、そっと部屋を出た。
Tôi đã lặng lẽ ra khỏi phòng để không ai nhận ra.約束を破らないように、カレンダーに印をつけます。
Tôi đánh dấu vào lịch để không thất hứa.太らないように、毎日運動しています。
Tôi tập thể dục mỗi ngày để không bị béo lên.途中で諦めないように、友達と励まし合っています。
Chúng tôi động viên lẫn nhau với bạn bè để không bỏ cuộc giữa chừng.信頼を失わないように、誠実に対応します。
Tôi đối ứng một cách thành thật để không đánh mất lòng tin.個人情報が漏れないように、セキュリティを強化します。
Chúng tôi tăng cường bảo mật để thông tin cá nhân không bị rò rỉ.料理が焦げ付かないように、火加減に注意します。
Tôi chú ý đến mức lửa để món ăn không bị cháy khét.誰かを傷つけないように、発言には気をつけています。
Tôi đang cẩn thận trong lời nói để không làm tổn thương ai đó.感情的にならないように、深呼吸をします。
Tôi hít thở sâu để không trở nên mất bình tĩnh (theo cảm tính).期待を裏切らないように、ベストを尽くします。
Tôi sẽ cố gắng hết sức để không phụ lòng mong đợi.この感動を忘れないように、心に刻みます。
Tôi sẽ khắc ghi cảm xúc này vào tim để không quên.物を壊さないように、丁寧に扱います。
Tôi xử lý đồ vật một cách cẩn thận để không làm hỏng.病気が悪化しないように、薬をきちんと飲みます。
Tôi uống thuốc đầy đủ để bệnh không trở nên nặng hơn.慌てないように、事前に準備をしておきます。
Tôi chuẩn bị trước để không bị luống cuống.後悔しないように、今できることを全力でやります。
Tôi làm hết sức những gì có thể làm bây giờ để không phải hối tiếc.偏見を持たれないように、誰にでも公平に接します。
Tôi đối xử công bằng với mọi người để không bị người khác có thành kiến.授業に遅れないように、急いでください。
Xin hãy nhanh lên để không bị muộn giờ học.集中力が切れないように、適度に休憩を取ります。
Tôi nghỉ giải lao điều độ để sức tập trung không bị gián đoạn.見落としがないように、隅々までチェックします。
Tôi kiểm tra kỹ lưỡng mọi ngóc ngách để không có sai sót.空港で道に迷わないように、案内図を見ておきます。
Tôi xem trước sơ đồ hướng dẫn để không bị lạc đường ở sân bay.大切な思い出をなくさないように、写真をデータで保存します。
Tôi lưu ảnh dưới dạng dữ liệu để không làm mất đi những kỷ niệm quý giá.連絡先を間違えないように、名刺をもらいました。
Tôi đã nhận danh thiếp để không bị nhầm thông tin liên lạc.会話が途切れないように、次の話題を考えておきます。
Tôi suy nghĩ trước chủ đề tiếp theo để cuộc trò chuyện không bị gián đoạn.他人と比べないように、自分のペースを大切にします。
Tôi trân trọng nhịp độ của bản thân để không so sánh mình với người khác.時代に取り残されないように、新しいことを学び続けます。
Tôi tiếp tục học hỏi những điều mới để không bị thời đại bỏ lại phía sau.誰にも文句を言われないように、完璧に仕事をこなします。
Tôi hoàn thành công việc một cách hoàn hảo để không ai có thể phàn nàn.足元が滑らないように、気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận để dưới chân không bị trượt.味付けが濃くならないように、少しずつ調味料を入れます。
Tôi cho gia vị vào từ từ để việc nêm nếm không bị quá đậm.途中で飽きないように、目標を小さく設定します。
Tôi đặt ra những mục tiêu nhỏ để không bị chán giữa chừng.建物が倒れないように、耐震設計になっています。
(Nó) có thiết kế chống động đất để tòa nhà không bị đổ sập.誤解を招かないように、丁寧な説明を心がけます。
Tôi cố gắng giải thích một cách lịch sự để không gây ra hiểu lầm.目的を見失わないように、時々立ち止まって考えます。
Tôi thỉnh thoảng dừng lại và suy nghĩ để không đánh mất mục tiêu.プレッシャーに負けないように、自信を持ってください。
Xin hãy tự tin để không bị thua áp lực.この機会を無駄にしないように、しっかり準備します。
Tôi sẽ chuẩn bị kỹ càng để không lãng phí cơ hội này.人に笑われないように、陰で努力します。
Tôi nỗ lực âm thầm để không bị người khác cười nhạo.気持ちが揺るがないように、強い意志を持ります。
Tôi giữ vững ý chí mạnh mẽ để tâm trạng không bị lung lay.誘惑に負けないように、自分を律します。
Tôi tự kỷ luật bản thân để không thua cám dỗ.努力が無駄にならないように、最後までやり遂げます。
Tôi sẽ làm đến cùng để nỗ lực không trở nên vô ích.初心を忘れないように、日記を読み返します。
Tôi đọc lại nhật ký để không quên đi tâm niệm ban đầu.希望を捨てないように、前向きに考えます。
Tôi suy nghĩ tích cực để không từ bỏ hy vọng.自分の意見に固執しないように、他の人の話も聞きます。
Tôi cũng lắng nghe câu chuyện của người khác để không cố chấp với ý kiến của mình.相手を見下さないように、謙虚な姿勢でいます。
Tôi giữ thái độ khiêm tốn để không coi thường đối phương.悲しみに暮れないように、楽しいことを考えます。
Tôi nghĩ về những điều vui vẻ để không chìm đắm trong nỗi buồn.自分の可能性を狭めないように、色々なことに挑戦します。
Tôi thử thách nhiều việc khác nhau để không tự thu hẹp khả năng của bản thân.人のせいにしないように、自分の行動に責任を持ります。
Tôi chịu trách nhiệm cho hành động của mình để không đổ lỗi cho người khác.すぐに諦めないように、粘り強く取り組みます。
Tôi kiên trì làm việc để không bỏ cuộc ngay lập tức.過去にとらわれないように、未来を見据えます。
Tôi hướng tới tương lai để không bị trói buộc bởi quá khứ.現実から目をそらさないように、しっかりと向き合います。
Tôi đối mặt một cách vững vàng để không né tránh hiện thực.自分を見失わないように、自分らしさを大切にします。
Tôi trân trọng nét riêng của bản thân để không đánh mất chính mình.孤独を感じないように、友達との時間を増やします。
Tôi tăng thời gian ở cùng bạn bè để không cảm thấy cô đơn.誰にも依存しないように、自立します。
Tôi tự lập để không phụ thuộc vào bất kỳ ai.自分の限界を決めないように、常に挑戦し続けます。
Tôi liên tục thử thách bản thân để không tự đặt ra giới hạn cho mình.感謝の気持ちを忘れないように、「ありがとう」を口癖にします。
Tôi biến câu "Cảm ơn" thành câu cửa miệng để không quên lòng biết ơn.自分の感情に振り回されないように、冷静になります。
Tôi trở nên bình tĩnh để không bị cảm xúc chi phối.相手を支配しようとしないように、対等な関係を築きます。
Tôi xây dựng mối quan hệ bình đẳng để không tìm cách kiểm soát đối phương.自分の正しさを証明しようとしすぎないように、相手の意見も尊重します。
Tôi cũng tôn trọng ý kiến của đối phương để không quá cố gắng chứng minh sự đúng đắn của mình.自分の幸せを他人任せにしないように、自分で幸せを掴みます。
Tôi tự mình nắm bắt hạnh phúc để không phó mặc hạnh phúc của mình cho người khác.年齢を言い訳にしないように、学び続けます。
Tôi tiếp tục học hỏi để không lấy tuổi tác làm cái cớ.変化を恐れないように、新しい環境に飛び込みます。
Tôi lao vào môi trường mới để không sợ hãi sự thay đổi.愛することを諦めないように、人を信じます。
Tôi tin tưởng mọi người để không từ bỏ việc yêu thương.自分に嘘をつかないように、正直に生きます。
Tôi sống thành thật để không nói dối bản thân.人の親切を当たり前だと思わないように、感謝します。
Tôi biết ơn để không coi lòng tốt của người khác là điều hiển nhiên.すぐに「でも」「だって」と言わないように、まずは受け入れます。
Tôi chấp nhận trước tiên để không nói "Nhưng mà..." hay "Tại vì..." ngay lập tức.どんなに親しくても礼儀を忘れないように、節度を持って接します。
Tôi đối xử có chừng mực để không quên lễ nghĩa dù thân thiết đến đâu.人に何かをしてもらうことを期待しすぎないように、自分でできることは自分でやります。
Những việc tự làm được thì tôi tự làm để không kỳ vọng quá nhiều vào việc người khác làm gì đó cho mình.自分の成功を自慢しすぎないように、謙虚な姿勢を保ちます。
Tôi giữ thái độ khiêm tốn để không khoe khoang quá mức về thành công của bản thân.小さなことでくよくよしないように、ポジティブに考えます。
Tôi suy nghĩ tích cực để không phiền muộn vì những chuyện nhỏ nhặt.相手の欠点ばかり見ないように、良いところを探します。
Tôi tìm kiếm những điểm tốt để không chỉ nhìn vào khuyết điểm của đối phương.自分の常識で物事を判断しないように、広い視野を持ります。
Tôi giữ tầm nhìn rộng để không phán xét sự việc bằng những suy nghĩ thông thường của bản thân.忙しいことを言い訳にしないように、時間管理を徹底します。
Tôi quản lý thời gian triệt để để không lấy lý do bận rộn làm cái cớ.未来のことを心配しすぎないように、今この瞬間を大切にします。
Tôi trân trọng khoảnh khắc hiện tại này để không lo lắng quá nhiều về tương lai.
これからは、もっと早く寝るようにしなさい。
Từ nay, hãy cố gắng đi ngủ sớm hơn.毎日、少しでもいいから勉強するようにしなさい。
Mỗi ngày, hãy cố gắng học bài dù chỉ một chút cũng được.野菜もちゃんと食べるようにしなさい。
Rau củ cũng hãy cố gắng ăn đầy đủ vào.人の話は、最後まで静かに聞くようにしなさい。
Chuyện người khác nói, hãy cố gắng im lặng lắng nghe cho đến hết.分からないことがあったら、すぐに先生に質問するようにしなさい。
Nếu có điều gì không hiểu, hãy cố gắng hỏi giáo viên ngay lập tức.朝起きたら、まず「おはよう」と挨拶するようにしなさい。
Sáng ngủ dậy, trước hết hãy cố gắng chào "Chào buổi sáng".出かける前には、必ず忘れ物がないか確認するようにしなさい。
Trước khi ra ngoài, hãy cố gắng (đảm bảo) kiểm tra xem có quên đồ gì không.約束の時間は、きちんと守るようにしなさい。
Giờ hẹn, hãy cố gắng tuân thủ đúng giờ.自分の部屋は、自分で片付けるようにしなさい。
Phòng của mình thì hãy cố gắng tự mình dọn dẹp.使ったものは、元の場所に戻すようにしなさい。
Đồ đã dùng xong, hãy cố gắng trả về chỗ cũ.困っているお友達がいたら、助けてあげるようにしなさい。
Nếu có bạn bè gặp khó khăn, hãy cố gắng giúp đỡ họ.感謝の気持ちは、「ありがとう」と言葉で伝えるようにしなさい。
Lòng biết ơn thì hãy cố gắng diễn đạt bằng lời nói "Cảm ơn".外から帰ったら、手洗い・うがいをするようにしなさい。
Sau khi từ ngoài về, hãy cố gắng rửa tay và súc miệng.寝る前には、必ず歯を磨くようにしなさい。
Trước khi đi ngủ, hãy cố gắng (đảm bảo) đánh răng.自分の意見は、はっきりと発表するようにしなさい。
Ý kiến của mình thì hãy cố gắng trình bày rõ ràng.字は、誰が読んでも分かるように丁寧に書くようにしなさい。
Chữ viết, hãy cố gắng viết cẩn thận để ai đọc cũng hiểu được.人の良いところを見つけるようにしなさい。
Hãy cố gắng tìm ra điểm tốt của người khác.何事にも、積極的に挑戦するようにしなさい。
Bất cứ việc gì, hãy cố gắng tích cực thử thách bản thân.相手の目を見て話すようにしなさい。
Hãy cố gắng nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.悪いことをしたら、素直に「ごめんなさい」と謝るようにしなさい。
Nếu làm điều xấu, hãy cố gắng thành thật xin lỗi.毎日、目標を持って生活するようにしなさい。
Mỗi ngày, hãy cố gắng sống có mục tiêu.電気や水は、大切に使うようにしなさい。
Điện và nước, hãy cố gắng sử dụng một cách tiết kiệm.常に正しい姿勢を保つようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn giữ tư thế đúng.人に会ったら、自分から挨拶するようにしなさい。
Khi gặp người khác, hãy cố gắng chủ động chào hỏi.報告・連絡・相談は、きちんとするようにしなさい。
Báo cáo - Liên lạc - Thảo luận (Ho-Ren-So), hãy cố gắng thực hiện đầy đủ.バランスの取れた食事を摂るようにしなさい。
Hãy cố gắng ăn uống cân bằng dinh dưỡng.ゴミは、きちんと分別するようにしなさい。
Rác, hãy cố gắng phân loại cẩn thận.相手の立場に立って物事を考えるようにしなさい。
Hãy cố gắng đặt mình vào vị trí của đối phương để suy nghĩ sự việc.新聞を読んで、社会の出来事に関心を持つようにしなさい。
Hãy cố gắng đọc báo và quan tâm đến các sự kiện xã hội.自分の持ち物には、名前を書くようにしなさい。
Đồ dùng của mình thì hãy cố gắng viết tên vào.健康のため、適度に運動するようにしなさい。
Vì sức khỏe, hãy cố gắng vận động điều độ.毎朝、自分で起きるようにしなさい。
Mỗi sáng, hãy cố gắng tự mình thức dậy.計画を立ててから、行動するようにしなさい。
Sau khi lập kế hoạch, hãy cố gắng mới hành động.小さなことでも、最後までやり遂げるようにしなさい。
Dù là việc nhỏ, hãy cố gắng làm cho đến cùng.常に向上心を持つようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn có tinh thần cầu tiến.本をたくさん読むようにしなさい。
Hãy cố gắng đọc nhiều sách vào.時間を有効に使うようにしなさい。
Hãy cố gắng sử dụng thời gian một cách hiệu quả.常に周りを見て、状況を判断するようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn quan sát xung quanh và phán đoán tình hình.自分の行動には、責任を持つようにしなさい。
Hành động của mình thì hãy cố gắng có trách nhiệm.笑顔を絶やさないようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn giữ nụ cười (đừng để nụ cười biến mất).授業中は、集中して先生の話を聞くようにしなさい。
Trong giờ học, hãy cố gắng tập trung lắng nghe giáo viên giảng bài.提出物は、期限までに出すようにしなさい。
Bài nộp, hãy cố gắng nộp trước hạn chót.失敗を恐れずに、挑戦するようにしなさい。
Hãy cố gắng thử thách mà không sợ thất bại.人から受けた親切は、忘れないようにしなさい。
Lòng tốt nhận được từ người khác, hãy cố gắng đừng quên.物事は、客観的に見るようにしなさい。
Sự việc, hãy cố gắng nhìn nhận một cách khách quan.自分の長所を伸ばすようにしなさい。
Hãy cố gắng phát huy điểm mạnh của bản thân.敬語を正しく使えるようにしなさい。
Hãy cố gắng có thể sử dụng kính ngữ đúng cách.お年寄りには、席を譲るようにしなさい。
Với người già, hãy cố gắng nhường ghế.疑問点は、そのままにせず調べるようにしなさい。
Những điểm nghi vấn, đừng để yên đó mà hãy cố gắng tìm hiểu.チームの一員として、協力するようにしなさい。
Với tư cách là thành viên của đội, hãy cố gắng hợp tác.常に問題意識を持つようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn có ý thức về vấn đề.人の話を、まずは肯定的に受け止めるようにしなさい。
Chuyện người khác nói, trước hết hãy cố gắng tiếp nhận một cách tích cực.自分の感情を、うまくコントロールするようにしなさい。
Hãy cố gắng kiểm soát tốt cảm xúc của bản thân.夢や目標を持つようにしなさい。
Hãy cố gắng có ước mơ và mục tiêu.優先順位をつけて、仕事を進めるようにしなさい。
Hãy cố gắng đặt thứ tự ưu tiên rồi mới tiến hành công việc.常に学ぶ姿勢を忘れないようにしなさい。
Hãy cố gắng không quên thái độ luôn học hỏi.相手の文化を尊重するようにしなさい。
Hãy cố gắng tôn trọng văn hóa của đối phương.自分の言葉で、説明できるようにしなさい。
Hãy cố gắng có thể giải thích bằng lời lẽ của chính mình.挨拶は、相手に聞こえる声でするようにしなさい。
Chào hỏi thì hãy cố gắng chào bằng giọng mà đối phương có thể nghe thấy.身の回りの整理整頓を心がけるようにしなさい。
Hãy cố gắng chú ý sắp xếp gọn gàng đồ đạc xung quanh mình.準備は、前日までに済ませておくようにしなさい。
Việc chuẩn bị, hãy cố gắng hoàn thành trước ngày hôm trước.辛い時こそ、周りを頼るようにしなさい。
Chính những lúc khó khăn, hãy cố gắng dựa dẫm vào những người xung quanh.体調管理も、仕事のうちだと考えるようにしなさい。
Hãy cố gắng coi việc quản lý sức khỏe cũng là một phần của công việc.メモを取る習慣をつけるようにしなさい。
Hãy cố gắng tạo thói quen ghi chú.自分の強みを理解するようにしなさい。
Hãy cố gắng hiểu điểm mạnh của bản thân.視野を広く持つようにしなさい。
Hãy cố gắng có tầm nhìn rộng.相手への配慮を忘れないようにしなさい。
Hãy cố gắng không quên quan tâm đến đối phương.物事を多角的に捉えるようにしなさい。
Hãy cố gắng nắm bắt sự việc từ nhiều góc độ.交通ルールは、きちんと守るようにしなさい。
Luật lệ giao thông, hãy cố gắng tuân thủ nghiêm chỉnh.約束は、どんなに小さなことでも守るようにしなさい。
Lời hứa, dù nhỏ đến đâu, cũng hãy cố gắng giữ lời.自分の限界を知り、無理はしないようにしなさい。
Hãy biết giới hạn của bản thân và cố gắng đừng làm việc quá sức.常に最善を尽くすようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn làm hết sức mình.過去の経験から、学ぶようにしなさい。
Từ kinh nghiệm quá khứ, hãy cố gắng học hỏi.他人生の成功を、素直に喜べるようにしなさい。
Thành công của người khác, hãy cố gắng có thể vui mừng một cách chân thành.自分の弱点と向き合うようにしなさい。
Hãy cố gắng đối mặt với điểm yếu của bản thân.常に謙虚な気持ちでいるようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn giữ lòng khiêm tốn.基本を大切にするようにしなさい。
Hãy cố gắng coi trọng những điều cơ bản.自分で考えて、行動するようにしなさい。
Hãy cố gắng tự mình suy nghĩ rồi hành động.最後まで、希望を捨てるな。前を向いて歩くようにしなさい。
Cho đến cuối cùng, đừng từ bỏ hy vọng. Hãy cố gắng hướng về phía trước mà bước đi.自分の仕事に、誇りを持つようにしなさい。
Hãy cố gắng tự hào về công việc của mình.丁寧な言葉遣いを心がけるようにしなさい。
Hãy cố gắng chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự.相手を敬う気持ちを持つようにしなさい。
Hãy cố gắng có lòng kính trọng đối phương.規則は、きちんと守るようにしなさい。
Quy tắc, hãy cố gắng tuân thủ nghiêm chỉnh.最後まできれいに食べるようにしなさい。
Hãy cố gắng ăn sạch sẽ cho đến hết.相手が理解したか、確認するようにしなさい。
Hãy cố gắng xác nhận xem đối phương đã hiểu chưa.結論から先に話すようにしなさい。
Hãy cố gắng nói kết luận trước tiên.指示されたことは、正確に実行するようにしなさい。
Những việc được chỉ thị, hãy cố gắng thực hiện chính xác.良いと思ったことは、すぐに実行するようにしなさい。
Những việc nghĩ là tốt, hãy cố gắng thực hiện ngay lập tức.周りの意見にも、耳を傾けるようにしなさい。
Ý kiến của những người xung quanh, hãy cố gắng lắng nghe.常に清潔な服装を心がけるようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn chú ý ăn mặc sạch sẽ.読書の時間を作るようにしなさい。
Hãy cố gắng dành thời gian đọc sách.自分の役割を、きちんと理解するようにしなさい。
Vai trò của mình, hãy cố gắng hiểu rõ ràng.ポジティブに考えるようにしなさい。
Hãy cố gắng suy nghĩ tích cực.常に目的を意識して、行動するようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn ý thức về mục đích rồi mới hành động.人とのつながりを、大切にするようにしなさい。
Hãy cố gắng trân trọng mối liên kết với mọi người.自分の考えを、論理的に説明できるようにしなさい。
Hãy cố gắng có thể giải thích suy nghĩ của mình một cách logic.困難なことから、逃げずに立ち向かうようにしなさい。
Những việc khó khăn, hãy cố gắng đối mặt chứ đừng trốn chạy.自分の時間を、管理するようにしなさい。
Thời gian của mình, hãy cố gắng quản lý.常に平常心を保つようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn giữ bình tĩnh.一日一日を、大切に生きるようにしなさい。
Hãy cố gắng sống trân trọng từng ngày.
夜更かしはしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng thức khuya.好き嫌いを言わないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng nói thích hay ghét (đồ ăn).人の悪口は、言わないようにしなさい。
Chuyện nói xấu người khác, hãy cố gắng đừng nói.廊下は、走らないようにしなさい。
Ở hành lang, hãy cố gắng đừng chạy.授業中、おしゃべりをしないようにしなさい。
Trong giờ học, hãy cố gắng đừng nói chuyện riêng.大事なことを、忘れないようにしなさい。
Những việc quan trọng, hãy cố gắng đừng quên.無駄遣いをしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng lãng phí tiền bạc.食べ物を、残さないようにしなさい。
Thức ăn, hãy cố gắng đừng để thừa.他人と自分を、比べないようにしなさい。
Người khác và bản thân, hãy cố gắng đừng so sánh.すぐにカッとならないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng nổi nóng ngay lập tức.約束を、破らないようにしなさい。
Lời hứa, hãy cố gắng đừng phá vỡ.遅刻をしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng đi trễ.衝動買いをしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng mua sắm bốc đồng.他人の邪魔をしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng làm phiền người khác.すぐに諦めないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng bỏ cuộc ngay lập tức.人のせいにしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng đổ lỗi cho người khác.傘を置き忘れないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng để quên ô.感情的にならないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng trở nên mất bình tĩnh.一人で問題を抱え込まないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng ôm giữ vấn đề một mình.噂話を、うのみにしないようにしなさい。
Chuyện tầm phào, hãy cố gắng đừng tin ngay.人の話を、さえぎらないようにしなさい。
Chuyện người khác nói, hãy cố gắng đừng ngắt lời.完璧を求めすぎないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.知ったかぶりをしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng tỏ ra vẻ ta đây biết tuốt.体を冷やさないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng để cơ thể bị lạnh.無理をしすぎないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng làm việc quá sức.自分の価値観を、他人に押し付けないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.物事を先延ばしにしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng trì hoãn công việc.偏見を持たないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng có thành kiến.人を外見で判断しないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.ネガティブなことばかり考えないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng chỉ nghĩ về những điều tiêu cực.同じ間違いを、繰り返さないようにしなさい。
Sai lầm tương tự, hãy cố gắng đừng lặp lại.大事なものを、なくさないようにしなさい。
Những đồ quan trọng, hãy cố gắng đừng làm mất.公共の場で、騒がないようにしなさい。
Ở nơi công cộng, hãy cố gắng đừng làm ồn.暴飲暴食は、しないようにしなさい。
Ăn uống quá độ, hãy cố gắng đừng làm.人の秘密を、他人に漏さないようにしなさい。
Bí mật của người khác, hãy cố gắng đừng tiết lộ cho người khác.簡単なことだと、油断しないようにしなさい。
Dù là việc đơn giản, cũng hãy cố gắng đừng chủ quan.相手を見下したような態度を、取らないようにしなさい。
Thái độ như thể coi thường đối phương, hãy cố gắng đừng thể hiện ra.食べながら、歩かないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng vừa đi vừa ăn.危険な場所には、近づかないようにしなさい。
Những nơi nguy hiểm, hãy cố gắng đừng lại gần.知らない人について行かないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng đi theo người lạ.言い訳をしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng viện cớ.返事を、曖昧にしないようにしなさい。
Câu trả lời, hãy cố gắng đừng mơ hồ.自分のことばかり、話さないようにしなさい。
Chuyện của bản thân, hãy cố gắng đừng chỉ nói về nó.猫背にならないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng bị gù lưng.努力を怠らないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng lơ là nỗ lực.自分の失敗を、隠さないようにしなさい。
Thất bại của bản thân, hãy cố gắng đừng che giấu.質問されるまで、黙っていないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng im lặng cho đến khi được hỏi.貴重品から、目を離さないようにしなさい。
Đồ quý giá, hãy cố gắng đừng rời mắt khỏi.相手を、待たせないようにしなさい。
Đối phương, hãy cố gắng đừng để họ phải chờ đợi.ドアに指を挟まないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng để bị kẹp ngón tay vào cửa.甘い言葉に、だまさないようにしなさい。
Lời lẽ ngọt ngào, hãy cố gắng đừng bị lừa gạt.議論の途中で、話をそらさないようにしなさい。
Giữa lúc tranh luận, hãy cố gắng đừng đánh trống lảng.集中力を、切らさないようにしなさい。
Sức tập trung, hãy cố gắng đừng để bị gián đoạn.見落としがないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng để bỏ sót.希望を、捨てないようにしなさい。
Hy vọng, hãy cố gắng đừng từ bỏ.プレッシャーに、負けないようにしなさい。
Áp lực, hãy cố gắng đừng thua.この機会を、無駄にしないようにしなさい。
Cơ hội này, hãy cố gắng đừng lãng phí.気持ちが、揺るがないようにしなさい。
Quyết tâm, hãy cố gắng đừng để bị lung lay.誘惑に、負けないようにしなさい。
Cám dỗ, hãy cố gắng đừng thua.努力が、無駄にならないようにしなさい。
Nỗ lực, hãy cố gắng đừng để trở nên vô ích.初心を、忘れないようにしなさい。
Tâm niệm ban đầu, hãy cố gắng đừng quên.相手を、傷つけるようなことを言わないようにしなさい。
Những lời làm tổn thương đối phương, hãy cố gắng đừng nói.体調が悪いときは、我慢しないようにしなさい。
Khi thấy không khỏe, hãy cố gắng đừng chịu đựng.忙しいときでも、イライラしないようにしなさい。
Ngay cả khi bận rộn, hãy cố gắng đừng cáu kỉnh.人前で、ため息をつかないようにしなさい。
Trước mặt người khác, hãy cố gắng đừng thở dài.自分の機嫌を、他人に取らせないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng để người khác làm ảnh hưởng đến tâm trạng của mình.人の時間を、むやみに奪わないようにしなさい。
Thời gian của người khác, hãy cố gắng đừng chiếm dụng tùy tiện.自分の物差しだけで、他人を測らないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng chỉ dùng thước đo của bản thân để đánh giá người khác.過去の失敗に、いつまでもとらわれないようにしなさい。
Thất bại trong quá khứ, hãy cố gắng đừng mãi bị ám ảnh bởi nó.自分の無知を、恥じないようにしなさい。
Sự thiếu hiểu biết của bản thân, hãy cố gắng đừng xấu hổ.自分に、嘘をつかないようにしなさい。
Với bản thân, hãy cố gắng đừng nói dối.人の親切を、当たり前だと思わないようにしなさい。
Lòng tốt của người khác, hãy cố gắng đừng coi đó là điều hiển nhiên.すぐに「でも」「だって」と、言い返さないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng cãi lại ngay lập tức bằng "Nhưng mà..." hay "Tại vì...".店員さんに、横柄な態度を取らないようにしなさい。
Với nhân viên cửa hàng, hãy cố gắng đừng tỏ thái độ kiêu căng.テレビの情報だけを、鵜呑みにしないようにしなさい。
Chỉ thông tin trên TV, hãy cố gắng đừng tin ngay một cách mù quáng.どんなに親しい仲でも、礼儀を忘れないようにしなさい。
Dù thân thiết đến đâu, hãy cố gắng đừng quên lễ nghĩa.人に何かをしてもらうことを、期待しすぎないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng kỳ vọng quá nhiều vào việc người khác làm gì đó cho mình.自分の成功を、自慢しすぎないようにしなさい。
Thành công của bản thân, hãy cố gắng đừng khoe khoang quá mức.小さなことで、くよくよしないようにしなさい。
Những chuyện nhỏ nhặt, hãy cố gắng đừng phiền muộn.相手の欠点ばかり、見ないようにしなさい。
Khuyết điểm của đối phương, hãy cố gắng đừng chỉ nhìn vào nó.自分の常識で、物事を判断しないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng phán xét sự việc chỉ bằng những suy nghĩ thông thường của bản thân.忙しいことを、言い訳にしないようにしなさい。
Việc bận rộn, hãy cố gắng đừng dùng nó làm cái cớ.未来のことを、心配しすぎないようにしなさい。
Chuyện tương lai, hãy cố gắng đừng lo lắng quá nhiều.他人の領域に、踏み込みすぎないようにしなさい。
Lãnh địa của người khác, hãy cố gắng đừng xâm phạm quá sâu.自分の不幸を、アピールしないようにしなさい。
Nỗi bất hạnh của bản thân, hãy cố gắng đừng phô bày.知らない間に、誰かを傷つけないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng làm tổn thương ai đó trong lúc vô tình.他人の評価を、気にしすぎないようにしなさい。
Sự đánh giá của người khác, hãy cố gắng đừng để tâm quá nhiều.見返りを、求めないようにしなさい。
Sự báo đáp, hãy cố gắng đừng mong cầu.悲観的にならないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng trở nên bi quan.現実から、目をそらさないようにしなさい。
Thực tế, hãy cố gắng đừng né tránh.自分の限界を、勝手に決めないようにしなさい。
Giới hạn của bản thân, hãy cố gắng đừng tự ý quyết định.表面的なことで、物事を判断しないようにしなさい。
Những điều bề ngoài, hãy cố gắng đừng phán xét sự việc.自分の感情に、振り回されないようにしなさい。
Cảm xúc của bản thân, hãy cố gắng đừng bị chi phối.相手を、支配しようとしないようにしなさい。
Đối phương, hãy cố gắng đừng tìm cách kiểm soát.自分の正しさを、証明しようとしすぎないようにしなさい。
Sự đúng đắn của bản thân, hãy cố gắng đừng quá cố gắng chứng minh.自分の幸せを、他人任せにしないようにしなさい。
Hạnh phúc của bản thân, hãy cố gắng đừng phó mặc cho người khác.年齢を、言い訳にしないようにしなさい。
Tuổi tác, hãy cố gắng đừng dùng nó làm cái cớ.変化を、恐れないようにしなさい。
Sự thay đổi, hãy cố gắng đừng sợ hãi.愛することを、諦めないようにしなさい。
Việc yêu thương, hãy cố gắng đừng từ bỏ.最後まで、油断しないようにしなさい。
Cho đến cuối cùng, hãy cố gắng đừng chủ quan.
これからは、もう少し早く出社するようにしてください。
Từ nay, xin hãy cố gắng đến công ty sớm hơn một chút.健康のために、野菜をたくさん食べるようにしてください。
Vì sức khỏe, xin hãy cố gắng ăn nhiều rau.会議の資料は、前日までに目を通しておくようにしてください。
Tài liệu cuộc họp, xin hãy cố gắng xem qua trước ngày hôm trước.お客様には、常に笑顔で対応するようにしてください。
Với khách hàng, xin hãy cố gắng luôn đối ứng bằng nụ cười.分からないことがあれば、遠慮せずに質問するようにしてください。
Nếu có điều gì không hiểu, xin hãy cố gắng hỏi mà đừng ngại ngần.報告書は、結論から書くようにしてください。
Báo cáo, xin hãy cố gắng viết từ kết luận trước.外出する際は、必ずエアコンを消したか確認するようにしてください。
Khi ra ngoài, xin hãy cố gắng kiểm tra xem đã tắt điều hòa chưa.約束の時間は、厳守するようにしてください。
Giờ hẹn, xin hãy cố gắng tuân thủ nghiêm ngặt.使った道具は、元の場所に戻すようにしてください。
Dụng cụ đã dùng xong, xin hãy cố gắng trả về chỗ cũ.感謝の気持ちは、言葉で伝えるようにしてください。
Lòng biết ơn, xin hãy cố gắng diễn đạt bằng lời nói.外から戻ったら、手洗い・うがいをするようにしてください。
Sau khi từ ngoài về, xin hãy cố gắng rửa tay và súc miệng.寝る前には、必ず歯を磨くようにしてください。
Trước khi đi ngủ, xin hãy cố gắng đánh răng.自分の意見は、自信を持って発表するようにしてください。
Ý kiến của mình, xin hãy cố gắng trình bày một cách tự tin.字は、誰が読んでも分かるように丁寧に書くようにしてください。
Chữ viết, xin hãy cố gắng viết cẩn thận để ai đọc cũng hiểu được.人の良いところを見つけるようにしてください。
Xin hãy cố gắng tìm ra điểm tốt của người khác.相手の目を見て話すようにしてください。
Xin hãy cố gắng nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.自分の間違いに気づいたら、素直に謝るようにしてください。
Nếu nhận ra lỗi sai của mình, xin hãy cố gắng thành thật xin lỗi.電気や水は、大切に使うようにしてください。
Điện và nước, xin hãy cố gắng sử dụng một cách tiết kiệm.常に正しい姿勢を保つようにしてください。
Xin hãy cố gắng luôn giữ tư thế đúng.報告・連絡・相談は、こまめにするようにしてください。
Báo cáo - Liên lạc - Thảo luận, xin hãy cố gắng thực hiện thường xuyên.バランスの取れた食事を摂るようにしてください。
Xin hãy cố gắng ăn uống cân bằng dinh dưỡng.ゴミは、ルールに従って分別するようにしてください。
Rác, xin hãy cố gắng phân loại theo quy tắc.相手の立場に立って考えるようにしてください。
Xin hãy cố gắng đặt mình vào vị trí của đối phương để suy nghĩ.自分の持ち物には、名前を書くようにしてください。
Đồ dùng của mình, xin hãy cố gắng viết tên vào.適度に運動する習慣をかけるようにしてください。
Xin hãy cố gắng tạo thói quen vận động điều độ.計画を立ててから、仕事に取り掛かるようにしてください。
Sau khi lập kế hoạch, xin hãy cố gắng mới bắt tay vào công việc.常に向上心を持って業務に取り組むようにしてください。
Xin hãy cố gắng luôn thực hiện nhiệm vụ với tinh thần cầu tiến.新聞を読むなどして、常に新しい情報を取り入れるようにしてください。
Xin hãy cố gắng thường xuyên tiếp thu thông tin mới.自分の行動には、責任を持うようにしてください。
Hành động của mình, xin hãy cố gắng có trách nhiệm.敬語を正しく使えるようにしてください。
Xin hãy cố gắng có thể sử dụng kính ngữ đúng cách.電車内では、お年寄りや体の不自由な方に席を譲するようにしてください。
Trên tàu điện, xin hãy cố gắng nhường ghế cho người già hoặc người khuyết tật.疑問点は、そのままにせず、その日のうちに解決するようにしてください。
Những điểm nghi vấn, đừng để yên đó, xin hãy cố gắng giải quyết trong ngày.チームの一員として、積極的に協力するようにしてください。
Với tư cách là thành viên của đội, xin hãy cố gắng tích cực hợp tác.常に問題意識を持って仕事をするようにしてください。
Xin hãy cố gắng luôn làm việc với ý thức về vấn đề.夢や目標を持うようにしてください。
Xin hãy cố gắng có ước mơ và mục tiêu.優先順位を考えて、効率的に仕事を進めるようにしてください。
Xin hãy cố gắng suy nghĩ về thứ tự ưu tiên và tiến hành công việc hiệu quả.常に学ぶ姿勢を忘れないようにしてください。
Xin hãy cố gắng không quên thái độ luôn học hỏi.身の回りの整理整頓を心がけるようにしてください。
Xin hãy cố gắng chú ý sắp xếp gọn gàng đồ đạc xung quanh mình.準備は、前日までに済ませておくようにしてください。
Việc chuẩn bị, xin hãy cố gắng hoàn thành trước ngày hôm trước.体調管理も、大切な仕事の一つだと考えるようにしてください。
Xin hãy cố gắng coi việc quản lý sức khỏe cũng là một công việc quan trọng.メモを取る習慣をつけるようにしてください。
Xin hãy cố gắng tạo thói quen ghi chú.視野を広く持うようにしてください。
Xin hãy cố gắng có tầm nhìn rộng.交通ルールは、きちんと守るようにしてください。
Luật lệ giao thông, xin hãy cố gắng tuân thủ nghiêm chỉnh.どんなに小さな約束でも、守るようにしてください。
Dù là lời hứa nhỏ đến đâu, cũng hãy cố gắng giữ lời.自分の限界を知り、無理はしないようにしてください。
Hãy biết giới hạn của bản thân và cố gắng đừng làm việc quá sức.常に最善を尽くすようにしてください。
Xin hãy cố gắng luôn làm hết sức mình.過去の経験から、学ぶようにしてください。
Từ kinh nghiệm quá khứ, xin hãy cố gắng học hỏi.他人の成功を、素直に喜べるようにしてください。
Thành công của người khác, xin hãy cố gắng có thể vui mừng chân thành.自分の弱点と向き合うようにしてください。
Xin hãy cố gắng đối mặt với điểm yếu của bản thân.常に謙虚な気持ちでいるようにしてください。
Xin hãy cố gắng luôn giữ lòng khiêm tốn.基本を大切にするようにしてください。
Xin hãy cố gắng coi trọng những điều cơ bản.自分で考えて、行動するようにしてください。
Xin hãy cố gắng tự mình suy nghĩ rồi hành động.自分の仕事に、誇りを持うようにしてください。
Xin hãy cố gắng tự hào về công việc của mình.丁寧な言葉遣いを心がけるようにしてください。
Xin hãy cố gắng chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự.相手を敬う気持ちを持うようにしてください。
Xin hãy cố gắng có lòng kính trọng đối phương.会社の規則は、きちんと守るようにしてください。
Quy tắc của công ty, xin hãy cố gắng tuân thủ nghiêm chỉnh.相手が理解したか、時々確認するようにしてください。
Xin hãy cố gắng thỉnh thoảng xác nhận xem đối phương đã hiểu chưa.プレゼンテーションでは、結論から先に話すようにしてください。
Khi thuyết trình, xin hãy cố gắng nói kết luận trước tiên.指示されたことは、正確に実行するようにしてください。
Những việc được chỉ thị, xin hãy cố gắng thực hiện chính xác.良いと思ったアイデアは、積極的に提案するようにしてください。
Những ý tưởng tốt, xin hãy cố gắng tích cực đề xuất.周囲の意見にも、よく耳を傾けるようにしてください。
Ý kiến của những người xung quanh, xin hãy cố gắng lắng nghe kỹ.常に清潔な服装を心がけるようにしてください。
Xin hãy cố gắng luôn chú ý ăn mặc sạch sẽ.自分の役割を、きちんと理解するようにしてください。
Vai trò của mình, xin hãy cố gắng hiểu rõ ràng.常に目的を意識して、行動するようにしてください。
Xin hãy cố gắng luôn ý thức về mục đích rồi mới hành động.お客様とのつながりを、大切にするようにしてください。
Mối liên kết với khách hàng, xin hãy cố gắng trân trọng.自分の考えを、論理的に説明できるようにしてください。
Xin hãy cố gắng có thể giải thích suy nghĩ của mình một cách logic.困難な課題からも、逃げずに立ち向かうようにしてください。
Nhiệm vụ khó khăn, xin hãy cố gắng đối mặt chứ đừng trốn chạy.自分の時間を、うまく管理するようにしてください。
Thời gian của mình, xin hãy cố gắng quản lý tốt.常に平常心を保つようにしてください。
Xin hãy cố gắng luôn giữ bình tĩnh.一日一日を、大切に過ごすようにしてください。
Xin hãy cố gắng sống trân trọng từng ngày.お薬は、医師の指示通りに飲むようにしてください。
Thuốc, xin hãy cố gắng uống đúng theo chỉ dẫn của bác sĩ.リハビリは、毎日続けるようにしてください。
Phục hồi chức năng, xin hãy cố gắng tiếp tục mỗi ngày.予約を変更される際は、早めに連絡するようにしてください。
Khi thay đổi lịch hẹn, xin hãy cố gắng liên lạc sớm.アポイントメントの時間は、厳守するようにしてください。
Giờ hẹn, xin hãy cố gắng tuân thủ nghiêm ngặt.エレベーターが混んでいるときは、階段を利用するようにしてください。
Khi thang máy đông, xin hãy cố gắng sử dụng cầu thang bộ.地域のイベントには、積極的に参加するようにしてください。
Các sự kiện địa phương, xin hãy cố gắng tích cực tham gia.リラックスできる時間を作るようにしてください。
Xin hãy cố gắng dành thời gian để thư giãn.お問い合わせは、指定のメールアドレスへお送りいただくようにしてください。
Các câu hỏi, xin hãy gửi đến địa chỉ email được chỉ định.ファイルを共有する際は、パスワードを設定するようにしてください。
Khi chia sẻ tệp, xin hãy cố gắng đặt mật khẩu.変更があった場合は、速やかに関係者に共有するようにしてください。
Nếu có thay đổi, xin hãy cố gắng chia sẻ nhanh chóng với những người liên quan.少なくとも7時間は、睡眠時間を確保するようにしてください。
Xin hãy cố gắng đảm bảo ngủ đủ ít nhất 7 tiếng.食事は、よく噛んで食べるようにしてください。
Bữa ăn, xin hãy cố gắng nhai kỹ rồi mới ăn.ポジティブな言葉を使うようにしてください。
Xin hãy cố gắng sử dụng những lời lẽ tích cực.良いと思った本や映画は、他の人にも勧めるようにしてください。
Sách hay phim hay, xin hãy cố gắng giới thiệu cho cả người khác nữa.一日の終わりに、お風呂でゆっくり体を温めるようにしてください。
Cuối ngày, xin hãy cố gắng ngâm mình thư giãn làm ấm cơ thể.可能な限り、公共交通機関を利用するようにしてください。
Trong phạm vi có thể, xin hãy cố gắng sử dụng phương tiện giao thông công cộng.お釣りが不足しがちですので、小銭をご用意いただくようにしてください。
Vì hay thiếu tiền lẻ, xin hãy cố gắng chuẩn bị sẵn tiền lẻ.提出する書類は、こちらのフォーマットを使うようにしてください。
Tài liệu nộp, xin hãy cố gắng sử dụng định dạng này.アンケートには、正直にお答えいただくようにしてください。
Phiếu khảo sát, xin hãy cố gắng trả lời trung thực.新しいメンバーを、温かく迎えるようにしてください。
Thành viên mới, xin hãy cố gắng chào đón nồng hậu.自分の意見と事実は、区別して話すようにしてください。
Ý kiến cá nhân và sự thật, xin hãy cố gắng phân biệt khi nói.休憩時間は、しっかりとるようにしてください。
Thời gian nghỉ giải lao, xin hãy cố gắng nghỉ ngơi đầy đủ.情報を探すときは、まず社内データベースを検索するようにしてください。
Khi tìm thông tin, trước hết hãy cố gắng tìm trong cơ sở dữ liệu nội bộ.会社の備品は、大切に扱うようにしてください。
Đồ dùng công ty, xin hãy cố gắng sử dụng cẩn thận.体調に異変を感じたら、すぐに上司に報告するようにしてください。
Nếu thấy bất thường về sức khỏe, hãy báo cáo ngay cho cấp trên.新しい知識やスキルを、積極的に吸収するようにしてください。
Kiến thức và kỹ năng mới, xin hãy cố gắng tích cực tiếp thu.他の部署とも、密に連携を取るようにしてください。
Với các bộ phận khác, xin hãy cố gắng liên kết chặt chẽ.この件は、まず課長に相談するようにしてください。
Vụ việc này, trước hết xin hãy cố gắng trao đổi với trưởng bộ phận.プロジェクトの進捗は、毎週月曜日に報告するようにしてください。
Tiến độ dự án, xin hãy cố gắng báo cáo vào thứ Hai hàng tuần.この研修で学んだことを、今後の業務に活かすようにしてください。
Những gì đã học được, xin hãy cố gắng vận dụng vào công việc sau này.夜更かしは、あまりしないようにしてください。
Thức khuya, xin hãy cố gắng đừng thức quá nhiều.お酒は、飲みすぎないようにしてください。
Rượu bia, xin hãy cố gắng đừng uống quá nhiều.人の悪口は、言わないようにしてください。
Chuyện nói xấu người khác, xin hãy cố gắng đừng nói.廊下は、走らないようにしてください。
Ở hành lang, xin hãy cố gắng đừng chạy.図書館では、大きな声で話さないようにしてください。
Ở thư viện, xin hãy cố gắng đừng nói chuyện lớn tiếng.大事な約束は、忘れないようにしてください。
Những cuộc hẹn quan trọng, xin hãy cố gắng đừng quên.無駄遣いをしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng lãng phí tiền bạc.食べ物は、残さないようにしてください。
Thức ăn, xin hãy cố gắng đừng để thừa.他人と自分を、比べすぎないようにしてください。
Người khác và bản thân, hãy cố gắng đừng so sánh quá nhiều.すぐに感情的にならないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng trở nên mất bình tĩnh ngay lập tức.約束を、破らないようにしてください。
Lời hứa, xin hãy cố gắng đừng phá vỡ.遅刻しないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng đi trễ.衝動買いをしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng mua sắm bốc đồng.他の人の作業の邪魔をしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng làm phiền công việc của người khác.すぐに諦めないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng bỏ cuộc ngay lập tức.失敗を、人のせいにしないようにしてください。
Thất bại, xin hãy cố gắng đừng đổ lỗi cho người khác.傘を置き忘れないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng để quên ô.一人で問題を抱え込まないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng ôm giữ vấn đề một mình.根拠のない噂話を、うのみにしないようにしてください。
Chuyện tầm phào vô căn cứ, xin hãy cố gắng đừng tin ngay.人の話を、途中でさえぎらないようにしてください。
Chuyện người khác nói, xin hãy cố gắng đừng ngắt lời giữa chừng.完璧を求めすぎないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.知ったかぶりをしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng tỏ ra vẻ ta đây biết tuốt.体を冷やさないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng để cơ thể bị lạnh.無理をしすぎないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng làm việc quá sức.自分の価値観を、他人に押し付けないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng áp đặt giá trị quan lên người khác.物事を先延ばしにしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng trì hoãn công việc.偏見を持たないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng có thành kiến.人を外見で判断しないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.ネガティブなことばかり考えないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng chỉ nghĩ về những điều tiêu cực.同じ間違いを、繰り返さないようにしてください。
Sai lầm tương tự, xin hãy cố gắng đừng lặp lại.大切な書類を、なくさないようにしてください。
Tài liệu quan trọng, xin hãy cố gắng đừng làm mất.公共の場で、騒がないようにしてください。
Ở nơi công cộng, xin hãy cố gắng đừng làm ồn.暴飲暴食は、しないようにしてください。
Ăn uống quá độ, xin hãy cố gắng đừng làm.人の秘密を、他人に漏さないようにしてください。
Bí mật của người khác, xin hãy cố gắng đừng tiết lộ.簡単な作業だと、油断しないようにしてください。
Dù là công việc đơn giản, cũng xin hãy cố gắng đừng chủ quan.相手を見下したような態度を、取らないようにしてください。
Thái độ coi thường đối phương, xin hãy cố gắng đừng thể hiện ra.危険な場所には、絶対に近づかないようにしてください。
Những nơi nguy hiểm, xin hãy cố gắng tuyệt đối không lại gần.知らない人には、ついて行かないようにしてください。
Người lạ, xin hãy cố gắng đừng đi theo.言い訳をしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng viện cớ.返事を、曖昧にしないようにしてください。
Câu trả lời, xin hãy cố gắng đừng mơ hồ.自分のことばかり、話さないようにしてください。
Chuyện của bản thân, xin hãy cố gắng đừng chỉ nói về nó.努力を怠らないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng lơ là nỗ lực.自分の失敗を、隠さないようにしてください。
Thất bại của bản thân, xin hãy cố gắng đừng che giấu.貴重品からは、目を離さないようにしてください。
Đồ quý giá, xin hãy cố gắng đừng rời mắt khỏi.お客様を、お待たせしないようにしてください。
Khách hàng, xin hãy cố gắng đừng để họ phải chờ đợi.ドアに指を挟まないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng để bị kẹp ngón tay vào cửa.甘い言葉に、だまされないようにしてください。
Lời lẽ ngọt ngào, xin hãy cố gắng đừng bị lừa gạt.議論の途中で、話をそらさないようにしてください。
Giữa lúc tranh luận, xin hãy cố gắng đừng đánh trống lảng.集中力を、切らさないようにしてください。
Sức tập trung, xin hãy cố gắng đừng để bị gián đoạn.見落としがないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng để bỏ sót điều gì.希望を、捨てないようにしてください。
Hy vọng, xin hãy cố gắng đừng từ bỏ.プレッシャーに、負けないようにしてください。
Áp lực, xin hãy cố gắng đừng thua nó.この機会を、無駄にしないようにしてください。
Cơ hội này, xin hãy cố gắng đừng lãng phí.誘惑に、負けないようにしてください。
Cám dỗ, xin hãy cố gắng đừng thua nó.努力が、無駄にならないようにしてください。
Nỗ lực, xin hãy cố gắng đừng để trở nên vô ích.初心を、忘れないようにしてください。
Tâm niệm ban đầu, xin hãy cố gắng đừng quên.相手を傷つけるようなことは、言わないようにしてください。
Những lời làm tổn thương đối phương, xin hãy cố gắng đừng nói.体調が悪いときは、我慢しないようにしてください。
Khi thấy không khỏe, xin hãy cố gắng đừng chịu đựng.忙しいときでも、イライラしないようにしてください。
Ngay cả khi bận rộn, xin hãy cố gắng đừng cáu kỉnh.人前で、ため息をつかないようにしてください。
Trước mặt người khác, xin hãy cố gắng đừng thở dài.自分の機嫌を、他人に取らせないようにしてください。
Hãy cố gắng đừng để người khác làm ảnh hưởng đến tâm trạng của mình.人の時間を、むやみに奪わないようにしてください。
Thời gian của người khác, xin hãy cố gắng đừng chiếm dụng tùy tiện.自分の物差しだけで、他人を測らないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng chỉ dùng thước đo của bản thân để đánh giá người khác.過去の失敗に、いつまでもとらわれないようにしてください。
Thất bại trong quá khứ, xin hãy cố gắng đừng mãi bị ám ảnh.自分の無知を、恥じないようにしてください。
Sự thiếu hiểu biết của bản thân, xin hãy cố gắng đừng xấu hổ.自分に、嘘をつかないようにしてください。
Với bản thân, xin hãy cố gắng đừng nói dối.人の親切を、当たり前だと思わないようにしてください。
Lòng tốt của người khác, xin hãy cố gắng đừng coi đó là điều hiển nhiên.すぐに「でも」「だって」と、言い返さないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng cãi lại ngay lập tức bằng "Nhưng mà..." hay "Tại vì...".店員さんに、横柄な態度を取らないようにしてください。
Với nhân viên cửa hàng, xin hãy cố gắng đừng tỏ thái độ kiêu căng.ネットの情報だけを、鵜呑みにしないようにしてください。
Chỉ thông tin trên mạng, xin hãy cố gắng đừng tin ngay một cách mù quáng.どんなに親しい仲でも、礼儀を忘れないようにしてください。
Dù thân thiết đến đâu, xin hãy cố gắng đừng quên lễ nghĩa.人に何かをしてもらうことを、期待しすぎないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng kỳ vọng quá nhiều vào việc người khác làm gì đó cho mình.自分の成功を、自慢しすぎないようにしてください。
Thành công của bản thân, xin hãy cố gắng đừng khoe khoang quá mức.小さなことで、くよくよしないようにしてください。
Những chuyện nhỏ nhặt, xin hãy cố gắng đừng phiền muộn.相手の欠点ばかり、見ないようにしてください。
Khuyết điểm của đối phương, xin hãy cố gắng đừng chỉ nhìn vào nó.自分の常識で、物事を判断しないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng phán xét sự việc chỉ bằng những suy nghĩ thông thường.忙しいことを、言い訳にしないようにしてください。
Việc bận rộn, xin hãy cố gắng đừng dùng nó làm cái cớ.未来のことを、心配しすぎないようにしてください。
Chuyện tương lai, xin hãy cố gắng đừng lo lắng quá nhiều.他人のプライバシーに、踏み込みすぎないようにしてください。
Quyền riêng tư của người khác, xin hãy cố gắng đừng xâm phạm quá sâu.自分の不幸を、アピールしないようにしてください。
Nỗi bất hạnh của bản thân, xin hãy cố gắng đừng phô bày.知らない間に、誰かを傷つけないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng làm tổn thương ai đó trong lúc vô tình.他人の評価を、気にしすぎないようにしてください。
Sự đánh giá của người khác, xin hãy cố gắng đừng để tâm quá nhiều.見返りを、求めないようにしてください。
Sự báo đáp, xin hãy cố gắng đừng mong cầu.悲観的にならないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng trở nên bi quan.現実から、目をそらさないようにしてください。
Thực tế, xin hãy cố gắng đừng né tránh.自分の限界を、勝手に決めないようにしてください。
Giới hạn của bản thân, xin hãy cố gắng đừng tự ý quyết định.表面的なことで、物事を判断しないようにしてください。
Những điều bề ngoài, xin hãy cố gắng đừng phán xét sự việc.自分の感情に、振り回されないようにしてください。
Cảm xúc của bản thân, xin hãy cố gắng đừng bị chi phối.相手を、支配しようとしないようにしてください。
Đối phương, xin hãy cố gắng đừng tìm cách kiểm soát.自分の正しさを、証明しようとしすぎないようにしてください。
Sự đúng đắn của bản thân, xin hãy cố gắng đừng cố chứng minh quá mức.自分の幸せを、他人任せにしないようにしてください。
Hạnh phúc của bản thân, xin hãy cố gắng đừng phó mặc cho người khác.年齢を、言い訳にしないようにしてください。
Tuổi tác, xin hãy cố gắng đừng dùng nó làm cái cớ.変化を、恐れないようにしてください。
Sự thay đổi, xin hãy cố gắng đừng sợ hãi nó.質問を、ためらわないようにしてください。
Câu hỏi, xin hãy cố gắng đừng ngần ngại đặt ra.この件は、他言しないようにしてください。
Vụ việc này, xin hãy cố gắng không nói cho người khác biết.展示物には、お手を触れないようにしてください。
Các vật trưng bày, xin quý khách vui lòng không chạm tay vào.個人情報は、安易に教えないようにしてください。
Thông tin cá nhân, xin hãy cố gắng không dễ dàng cho người khác biết.最後まで、油断しないようにしてください。
Cho đến cuối cùng, xin hãy cố gắng đừng chủ quan.勝手な判断で、行動しないようにしてください。
Xin hãy cố gắng không hành động theo phán đoán tùy tiện của bản thân.お客様の前で、私語を慎むようにしてください。
Trước mặt khách hàng, xin hãy cố gắng hạn chế nói chuyện riêng.
お父さんの病気が早く治りますように。
Mong là bệnh của bố nhanh khỏi.いつまでも元気でいられますように。
Mong là (bạn) mãi mãi khỏe mạnh.手術が無事に成功しますように。
Mong là ca phẫu thuật thành công tốt đẹp.一日も早く退院できますように。
Mong là (bạn) có thể xuất viện sớm ngày nào hay ngày đó.検査の結果が良好でありますように。
Mong là kết quả xét nghiệm tốt đẹp.これ以上、症状が悪化しませんように。
Mong là triệu chứng không trở nên tệ hơn nữa.痛みが和らぎますように。
Mong là cơn đau dịu đi.ゆっくり休養できますように。
Mong là (bạn) có thể nghỉ ngơi tĩnh dưỡng thật tốt.お母さんが長生きしますように。
Mong là mẹ sống lâu.風邪をひきませんように。
Mong là không bị cảm lạnh.治療がうまくいきますように。
Mong là việc điều trị diễn ra thuận lợi.どうか体力が戻りますように。
Cầu mong thể lực hồi phục.赤ちゃんが元気に生まれますように。
Mong là em bé ra đời khỏe mạnh.健やかな一年を過ごせますように。
Mong là (bạn) trải qua một năm khỏe mạnh.良いお医者様に出会えますように。
Mong là (tôi) gặp được bác sĩ giỏi.怪我なく過ごせますように。
Mong là (tôi) trải qua thời gian tới mà không bị thương.どうか無理をなさいませんように。
Xin (ông/bà) đừng gắng sức quá.穏やかな日々が戻ってきますように。
Mong là những ngày tháng yên bình sẽ quay trở lại.薬の副作用が出ませんように。
Mong là không có tác dụng phụ của thuốc.皆様が健康でありますように。
Cầu mong tất cả mọi người được khỏe mạnh.合格・成功を祈る
明日の試験に合格しますように。
Mong là (tôi) thi đỗ kỳ thi ngày mai.第一志望の大学に入学できますように。
Mong là (tôi) có thể vào được trường đại học nguyện vọng 1.面接がうまくいきますように。
Mong là buổi phỏng vấn diễn ra tốt đẹp.プレゼンテーションが成功しますように。
Mong là bài thuyết trình thành công.試合に勝てますように。
Mong là (chúng ta) có thể thắng trận đấu.彼の努力が報われますように。
Mong là nỗ lực của anh ấy được đền đáp.目標を達成できますように。
Mong là có thể đạt được mục tiêu.新しいビジネスが軌道に乗りますように。
Mong là công việc kinh doanh mới đi vào quỹ đạo.コンテストで優勝できますように。
Mong là (tôi) có thể vô địch cuộc thi.良い結果が出ますように。
Mong là có kết quả tốt.プロジェクトが無事に完了しますように。
Mong là dự án hoàn thành tốt đẹp.これからの活躍を期待しています。道が開けますように。
Tôi kỳ vọng vào thành công của bạn sau này. Mong là con đường của bạn sẽ rộng mở.素晴らしいパフォーマンスができますように。
Mong là (tôi) có thể có một màn trình diễn tuyệt vời.彼の才能が認められますように。
Mong là tài năng của anh ấy được công nhận.会社の業績が上がりますように。
Mong là thành tích của công ty tăng lên.交渉がうまくまとまりますように。
Mong là cuộc đàm phán kết thúc tốt đẹp.どうか昇進できますように。
Cầu mong (tôi) có thể được thăng chức.良いアイデアが浮かびますように。
Mong là (tôi) nảy ra ý tưởng hay.彼の夢が叶いますように。
Mong là ước mơ của anh ấy thành hiện thực.最後まで諦めずに頑張れますように。
Mong là (tôi) có thể cố gắng đến cùng mà không bỏ cuộc.安全・天候を祈る
旅行中、事故に遭いませんように。
Mong là (tôi) không gặp tai nạn trong chuyến du lịch.無事に家に帰り着きますように。
Mong là (tôi) về đến nhà bình an vô sự.明日は晴れますように。
Mong là ngày mai trời nắng.台風の被害が大きくなりませんように。
Mong là thiệt hại do bão không lớn.地震が起きませんように。
Mong là động đất không xảy ra.どうか道に迷いませんように。
Cầu mong (tôi) không bị lạc đường.飛行機が揺れませんように。
Mong là máy bay không bị rung lắc.交通渋滞に巻き込まれませんように。
Mong là (tôi) không bị kẹt xe.大雨が降りませんように。
Mong là trời không mưa to.イベント当日は、良い天気になりますように。
Mong là vào ngày diễn ra sự kiện, thời tiết sẽ đẹp.登山中、危険な目に遭いませんように。
Mong là (tôi) không gặp nguy hiểm khi leo núi.災害から人々が守られますように。
Cầu mong mọi người được bảo vệ khỏi thiên tai.忘れ物をしませんように。
Mong là (tôi) không để quên đồ.どうか吹雪になりませんように.
Cầu mong trời không có bão tuyết.穏やかな航海でありますように。
Mong là hải trình yên ả.子供たちが安全に過ごせますように。
Cầu mong lũ trẻ được an toàn.戦争が起こりませんように。
Mong là chiến tranh không xảy ra.雷が落ちませんように。
Mong là sét không đánh.悪い人に会いませんように。
Mong là (tôi) không gặp phải người xấu.世界が平和でありますように。
Cầu mong thế giới được hòa bình.幸せ・良い関係を祈る
あなたにとって、素晴らしい一年になりますように。
Mong là đây sẽ là một năm tuyệt vời đối với bạn.どうか幸せになれますように。
Cầu mong có thể trở nên hạnh phúc.笑顔の絶えない家庭でありますように。
Mong là gia đình bạn luôn tràn ngập nụ cười.二人の未来が、輝かしいものでありますように。
Mong là tương lai của hai người sẽ rạng rỡ.良い出会いがありますように。
Mong là có được cuộc gặp gỡ tốt đẹp.これからも、ずっと仲良く過ごせますように。
Mong là từ nay về sau chúng ta vẫn mãi thân thiết.素敵な一日になりますように。
Mong là hôm nay sẽ là một ngày tuyệt vời.どうか悲しいことが起こりませんように。
Cầu mong chuyện buồn không xảy ra.皆様が幸せでありますように。
Cầu mong tất cả mọi người được hạnh phúc.彼の心に、私の気持ちが届きますように。
Mong là tình cảm của tôi chạm đến trái tim anh ấy.友情が永遠に続きますように。
Mong là tình bạn của chúng ta kéo dài mãi mãi.楽しい思い出がたくさんできますように。
Mong là có thể tạo ra thật nhiều kỷ niệm vui vẻ.誤解が解けますように。
Mong là hiểu lầm được giải tỏa.赤ちゃんがすくすくと育ちますように。
Cầu mong em bé lớn nhanh khỏe mạnh.孤独を感じることがありませんように。
Mong là không cảm thấy cô đơn.愛に満ちた人生でありますように。
Mong là cuộc đời bạn tràn đầy tình yêu thương.どうか彼と仲直りできますように。
Cầu mong tôi có thể làm lành được với anh ấy.新しい環境に早くなじめますように。
Mong là có thể nhanh chóng quen với môi trường mới.良い友達ができますように。
Mong là có thể kết được bạn tốt.心穏やかに過ごせますように。
Mong là có thể sống những ngày tháng bình yên trong tâm hồn.願い事・希望
宝くじが当たりますように。
Mong là tôi trúng xổ số.コンサートのチケットが取れますように。
Mong là tôi lấy được vé xem hòa nhạc.どうか間に合いますように。
Cầu mong tôi kịp giờ.忘れ物が届けられますように。
Mong là đồ để quên được gửi trả lại.電車が遅延しませんように。
Mong là tàu điện không bị trễ.良い席でありますように。
Mong là đó là chỗ ngồi tốt.なくした財布が見つかりますように。
Mong là tìm thấy cái ví đã mất.どうか先生に怒られませんように。
Cầu mong không bị thầy cô giáo mắng.今日は指名されませんように。
Mong là hôm nay tôi không bị gọi tên.明日、雪が降りますように。
Mong là ngày mai tuyết rơi.売り切れていませんように。
Mong là hàng chưa bán hết.サンタクロースが来ますように。
Mong là ông già Noel sẽ đến.どうか雨がやみますように。
Cầu mong trời tạnh mưa.渋滞が解消しますように。
Mong là hết kẹt xe.この企画が通りますように。
Mong là kế hoạch này được thông qua.パソコンが壊れませんように。
Mong là máy tính không bị hỏng.停電が早く復旧しますように。
Mong là việc mất điện nhanh chóng được khắc phục.好きな人から連絡が来ますように。
Mong là người mình thích liên lạc với mình.抽選に当たりますように。
Mong là tôi trúng rút thăm.この気持ちを、いつか伝えられますように。
Mong là một ngày nào đó tôi có thể bày tỏ tình cảm này.手紙・スピーチ・ビジネスメールなど
貴社のますますのご発展を心よりお祈り申し上げますように。
Chúng tôi thành tâm cầu chúc cho quý công ty ngày càng phát triển thịnh vượng.このプロジェクトが成功裏に終わりますように。
Mong là dự án này kết thúc thành công rực rỡ.皆様の今後のご健勝を祈念いたしますように。
Chúng tôi cầu chúc cho sức khỏe và thành công sau này của quý vị.本日の会議が、実りあるものとなりますように。
Mong là cuộc họp hôm nay sẽ mang lại kết quả tốt đẹp.この度の提携が、両社にとって有益なものとなりますように。
Mong là sự hợp tác lần này sẽ mang lại lợi ích cho cả hai công ty.どうか良い返事がいただけますように。
Mong là tôi có thể nhận được phản hồi tốt đẹp.新しい職場でも、ご活躍されますように。
Mong là bạn cũng sẽ thành công ở nơi làm việc mới.素晴らしい門出となりますように。
Mong là đây sẽ là một khởi đầu tuyệt vời.寒さ厳しき折、どうかご自愛くださいますように。
Giữa lúc thời tiết giá lạnh khắc nghiệt, xin anh chị hãy giữ gìn sức khỏe.皆様にとって、幸多き一年となりますように。
Mong là năm nay sẽ là một năm nhiều hạnh phúc đối với tất cả quý vị.弊社のサービスが、お役に立ちますように。
Mong là dịch vụ của công ty chúng tôi sẽ có ích cho quý vị.滞りなく式典が執り行われますように。
Mong là buổi lễ được tiến hành suôn sẻ.この度の件、何卒ご理解いただけますように。
Về vụ việc lần này, kính mong quý vị hiểu cho.穏やかな新年を迎えられますように。
Mong là quý vị đón một năm mới an lành.我々の思いが、皆様の心に届きますように。
Mong là tâm tư của chúng tôi chạm đến trái tim của quý vị.この作品が、多くの人に愛されますように。
Mong là tác phẩm này được nhiều người yêu mến.彼の功績が、正当に評価されますように。
Mong là công lao của ông ấy được đánh giá công bằng.これからも良い関係が続きますように。
Mong là mối quan hệ tốt đẹp của chúng ta sẽ tiếp tục từ nay về sau.この伝統が、未来永劫受け継がれますように。
Mong là truyền thống này được kế thừa mãi mãi về sau.どうかこの祈りが、天に届きますように。
Cầu mong lời nguyện cầu này thấu đến trời cao.その他の例文
子供たちが、のびのびと育ちますように。
Cầu mong lũ trẻ lớn lên tự do tự tại.平和な世の中になりますように。
Mong là thế gian trở nên hòa bình.悲しいニュースがこれ以上ありませんように。
Mong là không còn tin tức buồn nào nữa.誰もが安心して暮らせる社会になりますように。
Mong là xã hội trở thành nơi mà bất kỳ ai cũng có thể sống an tâm.差別や偏見がなくなりますように。
Mong là sự phân biệt đối xử và thành kiến biến mất.地球の環境が、これ以上悪化しませんように。
Mong là môi trường Trái Đất không trở nên tệ hơn nữa.才能ある若者が、チャンスを掴めますように。
Mong là những người trẻ tài năng có thể nắm bắt cơ hội.真実が明らかになりますように。
Mong là sự thật được làm sáng tỏ.彼の潔白が証明されますように。
Mong là sự trong sạch của anh ấy được chứng minh.この歌が、あなたの心に響きますように。
Mong là bài hát này chạm đến trái tim bạn.迷っている人々に、光が差しますように。
Mong là ánh sáng chiếu rọi đến những người đang lạc lối.努力した人が、報われる世の中でありますように。
Mong là thế gian này người nỗ lực sẽ được đền đáp.この火が、消えることがありませんように。
Mong là ngọn lửa này không bao giờ tắt.彼の魂が、安らかでありますように。
Cầu mong linh hồn anh ấy được yên nghỉ.どうか道が開けますように。
Cầu mong con đường sẽ mở ra.全ての生き物が、幸せに暮らせますように。
Cầu mong tất cả sinh vật đều có thể sống hạnh phúc.彼の記憶が、永遠に忘れられませんように。
Mong là ký ức về anh ấy mãi mãi không bị lãng quên.この美しい自然が、守られますように。
Mong là thiên nhiên tươi đẹp này được bảo vệ.誰もが夢を持ことができますように。
Cầu mong bất kỳ ai cũng có thể có ước mơ.明日という日が、希望に満た一日でありますように。
Mong là ngày mai sẽ là một ngày tràn đầy hy vọng.この感動が、いつまでも続きますように。
Mong là niềm cảm xúc này kéo dài mãi mãi.どうか私の声が、あなたに届きますように。
Cầu mong tiếng nói của tôi chạm đến bạn.彼の作る音楽が、世界中に広がりますように。
Mong là âm nhạc anh ấy tạo ra sẽ lan rộng khắp thế giới.争いごとがなくなりますように。
Mong là các cuộc tranh chấp biến mất.豊かな実りがありますように。
Cầu mong có một vụ mùa bội thu.彼の作る料理で、みんなが笑顔になりますように。
Mong là món ăn anh ấy nấu khiến mọi người mỉm cười.この場所が、いつまでもパワースポットであり続けますように。
Mong là nơi này mãi mãi là một địa điểm linh thiêng.どうか私の番がきませんように。
Cầu mong đừng đến lượt tôi.テストの範囲が、これ以上広がりませんように。
Mong là phạm vi bài thi không mở rộng thêm nữa.スピーチの途中で、言葉に詰まりませんように。
Mong là không bị bí từ giữa chừng bài phát biểu.プレゼンの最中に、パソコンがフリーズしませんように。
Mong là máy tính không bị treo giữa lúc thuyết trình.どうか、この電車が満員でありませんように。
Cầu mong chuyến tàu này không đông kín người.好きな洋服が、セールになりますように。
Mong là bộ quần áo tôi thích được giảm giá.明日の朝、寝坊しませんように。
Mong là sáng mai không ngủ quên.授業中に、あくびが出ませんように。
Mong là không ngáp trong giờ học.これからも、日本語の勉強が楽しく続けられますように。
Mong là từ nay về sau vẫn có thể tiếp tục học tiếng Nhật vui vẻ.良いアイデアが、たくさん生まれますように。
Mong là thật nhiều ý tưởng hay sẽ ra đời.会社の飲み会が、中止になりますように。
Mong là buổi nhậu của công ty bị hủy.彼の機嫌が、直りますように。
Mong là tâm trạng của anh ấy tốt lên.ペットが、すぐに見つかりますように。
Mong là thú cưng được tìm thấy ngay.彼の絵が、多くの人の心を癒しますように。
Mong là tranh của anh ấy chữa lành trái tim nhiều người.誤解が、これ以上広がりませんように。
Mong là hiểu lầm không lan rộng thêm nữa.彼の作る物語が、人々に勇気を与えますように。
Mong là câu chuyện anh ấy tạo ra tiếp thêm dũng khí cho mọi người.どうか、私の勘が当たりますように。
Cầu mong linh cảm của tôi đúng.彼の嘘が、ばれますように。
Mong là lời nói dối của anh ta bị bại lộ.このイベントが、大成功を収めますように。
Mong là sự kiện này gặt hái thành công lớn.苦しんでいる人々が、救われますように。
Cầu mong những người đang đau khổ được cứu giúp.彼の言葉が、多くの人に影響を与えますように。
Mong là lời nói của ông ấy gây ảnh hưởng đến nhiều người.この技術が、社会の役に立ちますように。
Mong là công nghệ này có ích cho xã hội.どうか、彼の邪魔が入りませんように。
Cầu mong không bị anh ta cản trở.彼の改革が、うまく進みますように。
Mong là cuộc cải cách của ông ấy tiến triển thuận lợi.このシステムが、問題なく作動しますように。
Mong là hệ thống này hoạt động mà không có vấn đề gì.彼の誠意が、相手に伝わりますように。
Mong là sự chân thành của anh ấy được truyền đến đối phương.どうか、悪いことが起こる前に気づけますように。
Cầu mong tôi có thể nhận ra trước khi chuyện xấu xảy ra.彼の決断が、正しいものでありますように。
Mong là quyết định của anh ấy là đúng đắn.この法律が、人々の生活を良くしますように。
Mong là bộ luật này làm cho cuộc sống người dân tốt đẹp hơn.彼の計画に、賛同者が現れますように。
Mong là có người ủng hộ xuất hiện cho kế hoạch của anh ấy.この奨学金が、彼の未来を支えますように。
Mong là học bổng này sẽ hỗ trợ cho tương lai của cậu ấy.どうか、彼が道を踏み外しませんように。
Cầu mong anh ấy không đi chệch đường lạc lối.彼の指導で、チームが強くありますように。
Mong là dưới sự chỉ đạo của anh ấy, đội sẽ mạnh mẽ.この発見が、科学の発展につながりますように。
Mong là phát hiện này dẫn đến sự phát triển của khoa học.どうか、彼の秘密が守られますように。
Cầu mong bí mật của anh ấy được giữ kín.彼のリーダーシップで、会社が良い方向へ進みますように。
Mong là dưới sự lãnh đạo của ông ấy, công ty sẽ tiến triển tốt đẹp.この運動が、世界中に広まりますように。
Mong là phong trào này lan rộng khắp thế giới.どうか、彼が孤独に苦しみませんように。
Cầu mong anh ấy không phải đau khổ trong cô độc.彼の勇気が、多くの人を動かしますように。
Mong là lòng dũng cảm của anh ấy lay động nhiều người.この寄付が、子供たちの未来に役立ちますように。
Mong là khoản quyên góp này có ích cho tương lai của bọn trẻ.どうか、彼が誘惑に負けませんように。
Cầu mong anh ấy không thua cám dỗ.彼の優しさが、報われますように。
Mong là sự tốt bụng của anh ấy được đền đáp.この木が、これからも大きく育ちますように。
Mong là cái cây này vẫn tiếp tục lớn lên.どうか、彼がプレッシャーに押しつぶされませんように。
Cầu mong anh ấy không bị áp lực đè bẹp.彼の作った庭が、人々の憩いの場となりますように。
Mong là khu vườn anh ấy tạo ra trở thành nơi nghỉ ngơi của mọi người.この理論が、正しいと証明されますように。
Mong là lý thuyết này được chứng minh là đúng.どうか、彼が過去にとらわれませんように。
Cầu mong anh ấy không bị trói buộc bởi quá khứ.彼のユーモアが、場の雰囲気を和ませますように。
Mong là khiếu hài hước của anh ấy làm dịu đi bầu không khí.この島が、いつまでも美しくありますように。
Mong là hòn đảo này mãi mãi tươi đẹp.どうか、彼が自分を見失いませんように。
Cầu mong anh ấy không đánh mất chính mình.彼の研究が、難病の治療に貢献しますように。
Mong là nghiên cứu của ông ấy góp phần điều trị các bệnh nan y.この平和な時間が、いつまでも続きますように。
Mong là khoảnh khắc bình yên này kéo dài mãi mãi.あなたの祈りが、届きますように。
Mong là lời cầu nguyện của bạn thấu đến trời cao.
明日の試験に落ちませんように。
Mong là (tôi) không thi trượt kỳ thi ngày mai.面接で失敗しませんように。
Mong là (tôi) không thất bại trong buổi phỏng vấn.プレゼンテーションで言葉に詰まりませんように。
Mong là (tôi) không bị bí từ khi thuyết trình.大事な試合でミスをしませんように。
Mong là (tôi) không mắc lỗi trong trận đấu quan trọng.これまでの努力が無駄になりませんように。
Mong là những nỗ lực từ trước đến nay không trở nên vô ích.悪い結果が出ませんように。
Mong là không có kết quả xấu.先生に怒られませんように。
Mong là không bị thầy/cô giáo mắng.スピーチの途中で頭が真っ白になりませんように。
Mong là giữa chừng bài phát biểu đầu óc không trở nên trống rỗng.今日の授業で指名されませんように。
Mong là hôm nay tôi không bị gọi tên trong giờ học.どうか不合格になりませんように。
Cầu mong tôi không bị đánh trượt.彼の期待を裏切りませんように。
Mong là tôi không phụ lòng mong đợi của anh ấy.チームの足を引っ張りませんように。
Mong là tôi không kéo chân cản trở cả đội.コンテストで予選落ちしませんように。
Mong là tôi không bị loại ở vòng sơ khảo cuộc thi.締め切りに遅れませんように。
Mong là tôi không bị trễ hạn chót.大事な場面で緊張しすぎませんように。
Mong là tôi không quá căng thẳng vào thời khắc quan trọng.同じ間違いを繰り返しませんように。
Mong là tôi không lặp lại sai lầm tương tự.どうか見つかりませんように。
Cầu mong không bị tìm thấy.彼の機嫌を損ねませんように。
Mong là tôi không làm phật ý anh ấy.この企画が却下されませんように。
Mong là kế hoạch này không bị bác bỏ.誰にでも文句を言われませんように。
Mong là không bị ai phàn nàn.途中で諦めることになりませんように。
Mong là tôi không thành ra bỏ cuộc giữa chừng.相手に失礼な印象を与えませんように。
Mong là tôi không gây ấn tượng thất lễ cho đối phương.会社の信用を失いませんように。
Mong là tôi không làm mất uy tín của công ty.プレッシャーに負けませんように。
Mong là tôi không thua áp lực.どうか疑われませんように。
Cầu mong không bị nghi ngờ.彼の計画が失敗しませんように。
Mong là kế hoạch của anh ấy không thất bại.後悔するような決断をしませんように。
Mong là tôi không đưa ra quyết định phải hối tiếc.チャンスを逃しませんように。
Mong là tôi không bỏ lỡ cơ hội.試験中に時間が足りなくなりませんように。
Mong là tôi không bị thiếu thời gian trong lúc thi.これ以上、事態が悪化しませんように。
Mong là tình hình không trở nên tệ hơn nữa.希望を失いませんように。
Mong là tôi không đánh mất hy vọng.彼の邪魔が入りませんように。
Mong là không bị anh ta cản trở.途中で集中力が切れませんように。
Mong là giữa chừng sức tập trung không bị gián đoạn.初心を忘れませんように。
Mong là tôi không quên đi tâm niệm ban đầu.誘惑に負けませんように。
Mong là tôi không thua cám dỗ.これ以上、問題が大きくなりませんように。
Mong là vấn đề không trở nên lớn hơn nữa.パソコンがフリーズしませんように。
Mong là máy tính không bị treo.大事なデータを消してしまいませんように。
Mong là tôi không lỡ tay xóa mất dữ liệu quan trọng.彼の努力が報われますように。
Mong là nỗ lực của anh ấy được đền đáp.彼の評価が下がりませんように。
Mong là sự đánh giá về anh ấy không bị giảm xuống.健康・病気・怪我に関する願い
これ以上、病状が悪化しませんように。
Mong là tình trạng bệnh không trở nên tệ hơn nữa.どうか大きな病気になりませんように。
Cầu mong tôi không mắc bệnh nặng.旅行中に体調を崩しませんように。
Mong là tôi không bị ốm trong chuyến du lịch.家族が誰も風邪をひきませんように。
Mong là không ai trong gia đình bị cảm lạnh.手術で何か問題が起きませんように。
Mong là không có vấn đề gì xảy ra trong ca phẫu thuật.薬の副作用が出ませんように。
Mong là không có tác dụng phụ của thuốc.検査で悪いところを見つかりませんように。
Mong là kiểm tra không phát hiện ra bệnh tật.怪我をしませんように。
Mong là tôi không bị thương.痛みがひどくなりませんように。
Mong là cơn đau không trở nên dữ dội hơn.無理をして倒れませんように。
Mong là tôi không gắng sức quá rồi ngã quỵ.インフルエンザにかかりませんように。
Mong là tôi không bị cúm.子供たちが病気にならず、元気に過ごせますように。
Cầu mong lũ trẻ không bị bệnh và sống khỏe mạnh.傷跡が残りませんように。
Mong là không để lại sẹo.再発しませんように。
Mong là bệnh không tái phát.どうか後遺症が残りませんように。
Cầu mong không để lại di chứng.感染症が広がりませんように。
Mong là bệnh truyền nhiễm không lây lan.試合中に怪我だけはしませんように。
Mong là tôi đừng bị thương trong trận đấu.どうか入院することになりませんように。
Cầu mong tôi không phải nhập viện.彼女が苦しみませんように。
Mong là cô ấy không đau khổ.おじいちゃんが、これ以上弱りませんように。
Mong là ông không yếu đi thêm nữa.骨折していませんように。
Mong là tôi không bị gãy xương.アレルギー反応が出ませんように。
Mong là không bị phản ứng dị ứng.虫歯になりませんように。
Mong là tôi không bị sâu răng.熱が下がりますように。
Mong là cơn sốt hạ xuống.どうか食中毒になりませんように。
Cầu mong tôi không bị ngộ độc thực phẩm.治療が痛くありませんように。
Mong là việc điều trị không đau đớn.この病気が、早くなくなりますように。
Mong là căn bệnh này nhanh chóng biến mất.誰もが健康で過ごせますように。
Cầu mong mọi người đều sống khỏe mạnh.どうか長患いになりませんように。
Cầu mong không mắc bệnh kéo dài.体力が落ちませんように。
Mong là thể lực của tôi không giảm sút.精神的に追い詰められませんように。
Mong là tôi không bị dồn vào đường cùng về mặt tinh thần.眠れない夜が続きませんように。
Mong là những đêm không ngủ được không kéo dài.どうか悪夢を見ませんように。
Cầu mong tôi không gặp ác mộng.これ以上、髪の毛が抜けませんように。
Mong là tóc tôi không rụng thêm nữa.視力が落ちませんように。
Mong là thị lực của tôi không giảm đi.彼の心が壊れてしまいませんように。
Mong là tinh thần anh ấy không tan vỡ hoàn toàn.老化がこれ以上進みませんように。
Mong là quá trình lão hóa không tiến triển thêm nữa.誰もが健康を害しませんように。
Cầu mong không ai bị tổn hại sức khỏe.赤ちゃんに悪い影響が出ませんように。
Mong là không có ảnh hưởng xấu nào đến em bé.彼の命が奪われませんように。
Mong là mạng sống của anh ấy không bị cướp đi.安全・事故・災害に関する願い
どうか事故に遭いませんように。
Cầu mong tôi không gặp tai nạn.地震が起きませんように。
Mong là động đất không xảy ra.台風の被害が大きくなりませんように。
Mong là thiệt hại do bão không trở nên lớn.飛行機が揺れませんように。
Mong là máy bay không bị rung lắc.旅行先で危険な目に遭いませんように。
Mong là tôi không gặp nguy hiểm ở nơi du lịch.道に迷いませんように。
Mong là tôi không bị lạc đường.戦争が起こりませんように。
Mong là chiến tranh không xảy ra.大雨が降りませんように。
Mong là trời không mưa to.津波が来ませんように。
Mong là sóng thần không ập đến.火事になりませんように。
Mong là không xảy ra hỏa hoạn.悪い人に騙されませんように。
Mong là tôi không bị kẻ xấu lừa gạt.忘れ物をしませんように。
Mong là tôi không để quên đồ.盗難に遭いませんように。
Mong là tôi không bị trộm cắp.洪水が起こりませんように。
Mong là lũ lụt không xảy ra.子供たちが事件に巻き込まれませんように。
Mong là lũ trẻ không bị cuốn vào các vụ việc nguy hiểm.交通渋滞にはまりませんように。
Mong là tôi không bị kẹt xe.噴火が起こりませんように。
Mong là núi lửa không phun trào.災害で誰も命を落としませんように。
Mong là không ai thiệt mạng trong thảm họa.雷が落ちませんように。
Mong là sét không đánh.この平和な日々が壊されませんように。
Mong là những ngày tháng yên bình này không bị phá hủy.これ以上、犠牲者が出ませんように。
Mong là không có thêm nạn nhân nào nữa.どうか無事でいますように。
Cầu mong họ/tôi được bình an vô sự.危険な動物に出会いませんように。
Mong là tôi không gặp phải động vật nguy hiểm.登山中に道を踏み外しませんように。
Mong là tôi không đi chệch đường khi leo núi.スリに遭いませんように。
Mong là tôi không bị móc túi.詐欺の電話がかかってきませんように。
Mong là không có điện thoại lừa đảo gọi đến.どうか行方不明になりませんように。
Cầu mong không bị mất tích.建物が倒壊しませんように。
Mong là tòa nhà không bị đổ sập.停電が起こりませんように。
Mong là không xảy ra mất điện.断水しませんように。
Mong là không bị cúp nước.治安が悪化しませんように。
Mong là tình hình trị an không xấu đi.吹雪で遭難しませんように。
Mong là tôi không bị gặp nạn trong bão tuyết.車が故障しませんように。
Mong là xe ô tô không bị hỏng.船が沈みませんように。
Mong là con tàu không bị chìm.テロが起こりませんように。
Mong là khủng bố không xảy ra.誰もが安全に暮らせますように。
Cầu mong mọi người đều có thể sống an toàn.悲しい事故が二度と起こりませんように。
Mong là tai nạn thương tâm không bao giờ xảy ra lần nữa.怖い目に遭いませんように。
Mong là tôi không gặp phải chuyện đáng sợ.崖から落ちませんように。
Mong là tôi không bị rơi xuống vách đá.迷子になりませんように。
Mong là tôi không bị lạc.人間関係・感情に関する願い
彼と喧嘩になりませんように。
Mong là tôi không cãi nhau với anh ấy.友達と仲違いしませんように。
Mong là tôi không bất hòa với bạn bè.嫌われませんように。
Mong là tôi không bị ghét.誰も悲しい思いをしませんように。
Mong là không ai phải buồn.誤解されませんように。
Mong là tôi không bị hiểu lầm.彼の心を傷つけてしまいませんように。
Mong là tôi không làm tổn thương trái tim anh ấy.いじめられませんように。
Mong là tôi không bị bắt nạt.仲間外れにされませんように。
Mong là tôi không bị cho ra rìa.これ以上、彼を苦しめませんように。
Mong là tôi không làm anh ấy đau khổ thêm nữa.私のせいで、彼が困りませんように。
Mong là vì tôi mà anh ấy không gặp rắc rối.友情が壊れませんように。
Mong là tình bạn của chúng tôi không tan vỡ.孤独を感じませんように。
Mong là không cảm thấy cô đơn.誰もが差別されませんように。
Cầu mong không ai bị phân biệt đối xử.彼が私を忘れませんように。
Mong là anh ấy không quên tôi.どうか裏切られませんように。
Cầu mong tôi không bị phản bội.家族がバラバラになりませんように。
Mong là gia đình không tan đàn xẻ nghé.彼の信頼を失いませんように。
Mong là tôi không đánh mất lòng tin của anh ấy.どうか見捨てられませんように。
Cầu mong tôi không bị bỏ rơi.悲しみに打ちひしがれませんように。
Mong là tôi không bị nỗi buồn nhấn chìm.これ以上、涙を流しませんように。
Mong là tôi không phải rơi nước mắt thêm nữa.彼の気持ちが離れていきませんように。
Mong là tình cảm của anh ấy không rời xa tôi.どうか浮気されませんように。
Cầu mong tôi không bị ngoại tình.誰もが憎み合いませんように。
Cầu mong không ai thù ghét lẫn nhau.彼の優しい心が失われませんように。
Mong là trái tim nhân hậu của anh ấy không bị mất đi.私たちの絆がなくなりませんように。
Mong là sự gắn kết của chúng tôi không biến mất.彼の笑顔が曇りませんように。
Mong là nụ cười của anh ấy không bị u ám.絶望しませんように。
Mong là tôi không tuyệt vọng.心がすれ違いませんように。
Mong là tâm hồn chúng tôi không thấu hiểu nhau.誰の心も傷つきませんように。
Mong là trái tim của không ai bị tổn thương.誰もが笑顔でいられますように。
Cầu mong mọi người đều có thể giữ nụ cười trên môi.その他の願い事
電車が遅延しませんように。
Mong là tàu điện không bị trễ.明日の遠足が中止になりませんように。
Mong là chuyến dã ngoại ngày mai không bị hủy.好きな商品が売り切れませんように。
Mong là sản phẩm tôi thích không bị bán hết.コンサートの抽選に外れませんように。
Mong là tôi không bị trượt trong kỳ rút thăm vé xem hòa nhạc.なくした財布が見つかりますように。
Mong là tìm thấy cái ví đã mất.どうか雨が降りませんように。
Cầu mong trời không mưa.秘密がばれませんように。
Mong là bí mật không bị lộ.楽しみにしていたイベントがなくなりませんように。
Mong là sự kiện tôi mong đợi không bị hủy.この幸せな時間が終わりませんように。
Mong là khoảnh khắc hạnh phúc này không kết thúc.大事な思い出を忘れませんように。
Mong là tôi không quên những kỷ niệm quan trọng.値上げしませんように。
Mong là không tăng giá.好きな番組が最終回を迎えませんように。
Mong là chương trình tôi yêu thích không đi đến tập cuối.この美しい景色がなくなりませんように。
Mong là khung cảnh tươi đẹp này không biến mất.ペットが死んでしまいませんように。
Mong là thú cưng của tôi không chết.彼の気持ちが変わりませんように。
Mong là tình cảm của anh ấy không thay đổi.どうか夢でありますように。
Cầu mong đây là một giấc mơ.悪い予感が当たりませんように。
Mong là linh cảm xấu của tôi không thành sự thật.好きな店が閉店しませんように。
Mong là cửa hàng tôi yêu thích không đóng cửa.これ以上、物価が上がりませんように。
Mong là vật giá không tăng thêm nữa.どうかクビになりませんように。
Cầu mong tôi không bị đuổi việc.景気がこれ以上悪くなりませんように。
Mong là kinh tế không trở nên xấu hơn nữa.罰が当たりませんように。
Mong là tôi không bị trừng phạt.彼の邪魔が入りませんように。
Mong là không bị anh ta cản trở.予定が変更になりませんように。
Mong là kế hoạch không bị thay đổi.どうか私の番がきませんように。
Cầu mong đừng đến lượt tôi.テストの範囲が広がりませんように。
Mong là phạm vi bài thi không mở rộng thêm.急な残業が入りませんように。
Mong là không có việc làm thêm đột xuất.この火が消えませんように。
Mong là ngọn lửa này không tắt.彼の情熱が冷めませんように。
Mong là nhiệt huyết của anh ấy không nguội lạnh.この伝統が途絶えませんように。
Mong là truyền thống này không bị đứt đoạn.環境破壊がこれ以上進みませんように。
Mong là sự phá hủy môi trường không tiến triển thêm nữa.彼の才能が埋もれてしまいませんように。
Mong là tài năng của anh ấy không bị chôn vùi.真実が闇に葬られませんように。
Mong là sự thật không bị chôn vùi trong bóng tối.彼の潔白が証明されますように。
Mong là sự trong sạch của anh ấy được chứng minh.彼の魂が安らかでありますように。
Cầu mong linh hồn anh ấy được yên nghỉ.全ての生き物が苦しみませんように。
Cầu mong tất cả sinh vật không phải chịu đau khổ.彼の記憶が失われませんように。
Mong là ký ức của anh ấy không bị mất đi.美しい自然が破壊されませんように。
Mong là thiên nhiên tươi đẹp không bị phá hủy.誰もが夢を諦めることがありませんように。
Cầu mong không ai phải từ bỏ ước mơ của mình.明日という日が、絶望に満た一日でありませんように。
Mong là ngày mai không phải là một ngày tràn đầy tuyệt vọng.この感動が薄れませんように。
Mong là niềm cảm xúc này không phai nhạt.私の声が、彼に届きますように。
Mong là tiếng nói của tôi chạm đến anh ấy.彼の作る音楽が、誰にも批判されませんように。
Mong là âm nhạc anh ấy tạo ra không bị ai chỉ trích.争いごとが起こりませんように。
Mong là các cuộc tranh chấp không xảy ra.凶作になりませんように。
Mong là không bị mất mùa.彼の作る料理が、まずいと言われませんように。
Mong là món ăn anh ấy nấu không bị chê là dở.この場所が、パワースポットでなくなりませんように。
Mong là nơi này không mất đi địa điểm linh thiêng.この気持ちが、一時的なものでありませんように。
Mong là tình cảm này không phải là thứ nhất thời.彼の優しさが、利用されませんように。
Mong là lòng tốt của anh ấy không bị lợi dụng.この祈りが、無駄になりませんように。
Mong là lời cầu nguyện này không trở nên vô ích.
これからは、もっと早く寝るように。
Từ nay, hãy cố gắng đi ngủ sớm hơn.毎日、少しでもいいから勉強するように。
Mỗi ngày, hãy cố gắng học bài dù chỉ một chút.野菜もちゃんと食べるように。
Rau củ cũng hãy cố gắng ăn đầy đủ vào.人の話は、最後まで静かに聞くように。
Chuyện người khác nói, hãy cố gắng im lặng lắng nghe cho đến hết.分からないことがあったら、すぐに先生に質問するように。
Nếu có điều gì không hiểu, hãy cố gắng hỏi giáo viên ngay lập tức.朝起きたら、まず「おはよう」と挨拶するように。
Sáng ngủ dậy, trước hết hãy cố gắng chào "Chào buổi sáng".出かける前には、必ず忘れ物がないか確認するように。
Trước khi ra ngoài, hãy cố gắng (đảm bảo) kiểm tra xem có quên đồ gì không.約束の時間は、きちんと守るように。
Giờ hẹn, hãy cố gắng tuân thủ đúng giờ.自分の部屋は、自分で片付けるように。
Phòng của mình thì hãy cố gắng tự mình dọn dẹp.使ったものは、元の場所に戻すように。
Đồ đã dùng xong, hãy cố gắng trả về chỗ cũ.困っているお友達がいたら、助けてあげるように。
Nếu có bạn bè gặp khó khăn, hãy cố gắng giúp đỡ họ.感謝の気持ちは、「ありがとう」と言葉で伝えるように。
Lòng biết ơn thì hãy cố gắng diễn đạt bằng lời nói "Cảm ơn".外から帰ったら、手洗い・うがいをするように。
Sau khi từ ngoài về, hãy cố gắng rửa tay và súc miệng.寝る前には、必ず歯を磨するように。
Trước khi đi ngủ, hãy cố gắng (đảm bảo) đánh răng.自分の意見は、はっきりと発表するように。
Ý kiến của mình thì hãy cố gắng trình bày rõ ràng.字は、誰が読んでも分かるように丁寧に書くように.
Chữ viết, hãy cố gắng viết cẩn thận để ai đọc cũng hiểu được.人の良いところを見つけるように。
Hãy cố gắng tìm ra điểm tốt của người khác.何事にも、積極的に挑戦するように。
Bất cứ việc gì, hãy cố gắng tích cực thử thách bản thân.相手の目を見て話するように。
Hãy cố gắng nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.悪いことをしたら、素直に「ごめんなさい」と謝るように。
Nếu làm điều xấu, hãy cố gắng thành thật xin lỗi.毎日、目標を持って生活するように。
Mỗi ngày, hãy cố gắng sống có mục tiêu.電気や水は、大切に使うように。
Điện và nước, hãy cố gắng sử dụng một cách tiết kiệm (cẩn thận).常に正しい姿勢を保つように。
Hãy cố gắng luôn giữ tư thế đúng.人に会ったら、自分から挨拶するように。
Khi gặp người khác, hãy cố gắng chủ động chào hỏi.報告・連絡・相談は、きちんとするように。
Báo cáo - Liên lạc - Thảo luận (Ho-Ren-So), hãy cố gắng thực hiện đầy đủ.バランスの取れた食事を摂るように。
Hãy cố gắng ăn uống cân bằng dinh dưỡng.ゴミは、きちんと分別するように。
Rác, hãy cố gắng phân loại cẩn thận.相手の立場に立って物事を考えるように。
Hãy cố gắng đặt mình vào vị trí của đối phương để suy nghĩ sự việc.新聞を読んで、社会の出来事に関心を持つように。
Hãy cố gắng đọc báo và quan tâm đến các sự kiện xã hội.自分の持ち物には、名前を書くように。
Đồ dùng của mình thì hãy cố gắng viết tên vào.健康のため、適度に運動するように。
Vì sức khỏe, hãy cố gắng vận động điều độ.毎朝、自分で起きるように。
Mỗi sáng, hãy cố gắng tự mình thức dậy.計画を立ててから、行動するように。
Sau khi lập kế hoạch, hãy cố gắng (mới) hành động.小さなこと tender 最後までやり遂げるように。
Dù là việc nhỏ, hãy cố gắng làm cho đến cùng.常に向上心を持つように。
Hãy cố gắng luôn có tinh thần cầu tiến.本をたくさん読むように。
Hãy cố gắng đọc nhiều sách vào.時間を有効に使うように。
Hãy cố gắng sử dụng thời gian một cách hiệu quả.常に周りを見て、状況を判断するように。
Hãy cố gắng luôn quan sát xung quanh và phán đoán tình hình.自分の行動には、責任を持つように。
Hành động của mình thì hãy cố gắng có trách nhiệm.笑顔を絶やさないように。
Hãy cố gắng luôn giữ nụ cười (đừng để nụ cười biến mất).授業中は、集中して先生の話を聞くように。
Trong giờ học, hãy cố gắng tập trung lắng nghe giáo viên giảng bài.提出物は、期限までに出すように。
Bài nộp, hãy cố gắng nộp trước hạn chót.失敗を恐れずに、挑戦するように。
Hãy cố gắng thử thách mà không sợ thất bại.人から受けた親切は、忘れないように。
Lòng tốt nhận được từ người khác, hãy cố gắng đừng quên.物事は、客観的に見るように。
Sự việc, hãy cố gắng nhìn nhận một cách khách quan.自分の長所を伸ばすように。
Hãy cố gắng phát huy điểm mạnh của bản thân.敬語を正しく使えるように。
Hãy cố gắng có thể sử dụng kính ngữ đúng cách.お年寄りには、席を譲るように。
Với người già, hãy cố gắng nhường ghế.疑問点は、そのままにせず調べるように。
Những điểm nghi vấn, đừng để yên đó mà hãy cố gắng tìm hiểu.チームの一員として、協力するように。
Với tư cách là thành viên của đội, hãy cố gắng hợp tác.常に問題意識を持つように。
Hãy cố gắng luôn có ý thức về vấn đề.人の話を、まずは肯定的に受け止めるように。
Chuyện người khác nói, trước hết hãy cố gắng tiếp nhận một cách tích cực.自分の感情を、うまくコントロールするように。
Hãy cố gắng kiểm soát tốt cảm xúc của bản thân.夢や目標を持つように。
Hãy cố gắng có ước mơ và mục tiêu.優先順位をつけて、仕事を進めるように。
Hãy cố gắng đặt thứ tự ưu tiên rồi mới tiến hành công việc.常に学ぶ姿勢を忘れないように。
Hãy cố gắng không quên thái độ luôn học hỏi.相手の文化を尊重するように。
Hãy cố gắng tôn trọng văn hóa của đối phương.自分の言葉で、説明できるように。
Hãy cố gắng có thể giải thích bằng lời lẽ của chính mình.挨拶は、相手に聞こえる声でするように。
Chào hỏi thì hãy cố gắng chào bằng giọng mà đối phương có thể nghe thấy.身の回りの整理整頓を心がけるように。
Hãy cố gắng chú ý sắp xếp gọn gàng đồ đạc xung quanh mình.準備は、前日までに済ませておくように。
Việc chuẩn bị, hãy cố gắng hoàn thành trước ngày hôm trước.辛い時こそ、周りを頼るように。
Chính những lúc khó khăn, hãy cố gắng dựa dẫm vào những người xung quanh.体調管理も、仕事のうちだと考えるように。
Hãy cố gắng coi việc quản lý sức khỏe cũng là một phần của công việc.メモを取る習慣をつけるように。
Hãy cố gắng tạo thói quen ghi chú.自分の強みを理解するように。
Hãy cố gắng hiểu điểm mạnh của bản thân.視野を広く持つように。
Hãy cố gắng có tầm nhìn rộng.相手への配慮を忘れないように。
Hãy cố gắng không quên quan tâm đến đối phương.物事を多角的に捉えるように。
Hãy cố gắng nắm bắt sự việc từ nhiều góc độ.交通ルールは、きちんと守るように。
Luật lệ giao thông, hãy cố gắng tuân thủ nghiêm chỉnh.約束は、どんなに小さなことでも守るように。
Lời hứa, dù nhỏ đến đâu, cũng hãy cố gắng giữ lời.自分の限界を知り、無理はしないように。
Hãy biết giới hạn của bản thân và cố gắng đừng làm việc quá sức.常に最善を尽すように。
Hãy cố gắng luôn làm hết sức mình.過去の経験から、学ぶように。
Từ kinh nghiệm quá khứ, hãy cố gắng học hỏi.他人生の成功を、素直に喜べるように。
Thành công của người khác, hãy cố gắng có thể vui mừng một cách chân thành.自分の弱点と向き合うように。
Hãy cố gắng đối mặt với điểm yếu của bản thân.常に謙虚な気持ちでいるように。
Hãy cố gắng luôn giữ lòng khiêm tốn.基本を大切にするように。
Hãy cố gắng coi trọng những điều cơ bản.自分で考えて、行動するように。
Hãy cố gắng tự mình suy nghĩ rồi hành động.最後まで、希望を捨てるな。前を向いて歩くように。
Cho đến cuối cùng, đừng từ bỏ hy vọng. Hãy cố gắng hướng về phía trước mà bước đi.自分の仕事に、誇りを持うように。
Hãy cố gắng tự hào về công việc của mình.丁寧な言葉遣いを心がけるように。
Hãy cố gắng chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự.相手を敬う気持ちを持つように。
Hãy cố gắng có lòng kính trọng đối phương.規則は、きちんと守るように。
Quy tắc, hãy cố gắng tuân thủ nghiêm chỉnh.最後まで綺麗に食べるように。
Hãy cố gắng ăn sạch sẽ cho đến hết.相手が理解したか、確認するように。
Hãy cố gắng xác nhận xem đối phương đã hiểu chưa.結論から先に話すように。
Hãy cố gắng nói kết luận trước tiên.指示されたことは、正確に実行するように。
Những việc được chỉ thị, hãy cố gắng thực hiện chính xác.良いと思ったことは、すぐに実行するように。
Những việc nghĩ là tốt, hãy cố gắng thực hiện ngay lập tức.周りの意見にも、耳を傾けるように。
Ý kiến của những người xung quanh, hãy cố gắng lắng nghe.常に清潔な服装を心がけるように。
Hãy cố gắng luôn chú ý ăn mặc sạch sẽ.読書の時間を作るように。
Hãy cố gắng dành thời gian đọc sách.自分の役割を、きちんと理解するように。
Vai trò của mình, hãy cố gắng hiểu rõ ràng.ポジティブに考えるように。
Hãy cố gắng suy nghĩ tích cực.常に目的を意識して、行動するように。
Hãy cố gắng luôn ý thức về mục đích rồi mới hành động.人とのつながりを、大切にするように。
Hãy cố gắng trân trọng mối liên kết với mọi người.自分の考えを、論理的に説明できるように。
Hãy cố gắng có thể giải thích suy nghĩ của mình một cách logic.困難なことから、逃げずに立ち向かうように。
Những việc khó khăn, hãy cố gắng đối mặt chứ đừng trốn chạy.自分の時間を、管理するように。
Thời gian của mình, hãy cố gắng quản lý.常に平常心を保つように。
Hãy cố gắng luôn giữ bình tĩnh.一日一日を、大切に生きるように。
Hãy cố gắng sống trân trọng từng ngày.夜更かしはしないように。
Hãy cố gắng đừng thức khuya.好き嫌いを言わないように。
Hãy cố gắng đừng nói thích hay ghét (đồ ăn).人の悪口は、言わないように。
Chuyện nói xấu người khác, hãy cố gắng đừng nói.廊下は、走らないように。
Ở hành lang, hãy cố gắng đừng chạy.授業中、おしゃべりをしないように。
Trong giờ học, hãy cố gắng đừng nói chuyện riêng.大事なことを、忘れないように。
Những việc quan trọng, hãy cố gắng đừng quên.無駄遣いをしないように。
Hãy cố gắng đừng lãng phí tiền bạc.食べ物を、残さないように。
Thức ăn, hãy cố gắng đừng để thừa.他人と自分を、比べないように。
Người khác và bản thân, hãy cố gắng đừng so sánh.すぐにカッとならないように。
Hãy cố gắng đừng nổi nóng ngay lập tức.約束を、破らないように。
Lời hứa, hãy cố gắng đừng phá vỡ (thất hứa).遅刻をしないように。
Hãy cố gắng đừng đi trễ.衝動買いをしないように。
Hãy cố gắng đừng mua sắm bốc đồng.他人の邪魔をしないように。
Hãy cố gắng đừng làm phiền người khác.すぐに諦めないように。
Hãy cố gắng đừng bỏ cuộc ngay lập tức.人のせいにしないように。
Hãy cố gắng đừng đổ lỗi cho người khác.傘を置き忘れないように。
Hãy cố gắng đừng để quên ô.感情的にならないように。
Hãy cố gắng đừng trở nên mất bình tĩnh (theo cảm tính).一人で問題を抱え込まないように。
Hãy cố gắng đừng ôm giữ vấn đề một mình.噂話を、うのみにしないように。
Chuyện tầm phào, hãy cố gắng đừng tin ngay.人の話を、さえぎらないように。
Chuyện người khác nói, hãy cố gắng đừng ngắt lời.完璧を求めすぎないように。
Hãy cố gắng đừng yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.知ったかぶりをしないように。
Hãy cố gắng đừng tỏ ra vẻ ta đây biết tuốt.体を冷やさないように。
Hãy cố gắng đừng để cơ thể bị lạnh.無理をしすぎないように。
Hãy cố gắng đừng làm việc quá sức.自分の価値観を、他人に押し付けないように。
Hãy cố gắng đừng áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.物事を先延ばしにしないように。
Hãy cố gắng đừng trì hoãn công việc.偏見を持たないように。
Hãy cố gắng đừng có thành kiến.人を外見で判断しないように。
Hãy cố gắng đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.ネガティブなことばかり考えないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ nghĩ về những điều tiêu cực.同じ間違いを、繰り返さないように。
Sai lầm tương tự, hãy cố gắng đừng lặp lại.大事なものを、なくさないように。
Những đồ quan trọng, hãy cố gắng đừng làm mất.公共の場で、騒がないように。
Ở nơi công cộng, hãy cố gắng đừng làm ồn.暴飲暴食は、しないように。
Ăn uống quá độ, hãy cố gắng đừng làm.人の秘密を、他人に漏さないように。
Bí mật của người khác, hãy cố gắng đừng tiết lộ cho người khác.簡単なことだと、油断しないように。
Dù là việc đơn giản, cũng hãy cố gắng đừng chủ quan.相手を見下したような態度を、取らないように。
Thái độ như thể coi thường đối phương, hãy cố gắng đừng thể hiện ra.食べながら、歩かないように。
Hãy cố gắng đừng vừa đi vừa ăn.危険な場所には、近づかないように。
Những nơi nguy hiểm, hãy cố gắng đừng lại gần.知らない人について行かないように。
Hãy cố gắng đừng đi theo người lạ.言い訳をしないように。
Hãy cố gắng đừng viện cớ.返事を、曖昧にしないように。
Câu trả lời, hãy cố gắng đừng mơ hồ.自分のことばかり、話さないように。
Chuyện của bản thân, hãy cố gắng đừng chỉ nói về nó.猫背にならないように。
Hãy cố gắng đừng bị gù lưng.努力を怠らないように。
Hãy cố gắng đừng lơ là nỗ lực.自分の失敗を、隠さないように。
Thất bại của bản thân, hãy cố gắng đừng che giấu.質問されるまで、黙っていないように。
Hãy cố gắng đừng im lặng cho đến khi được hỏi.貴重品から、目を離さないように。
Đồ quý giá, hãy cố gắng đừng rời mắt khỏi.相手を、待たせないように。
Đối phương, hãy cố gắng đừng để họ phải chờ đợi.ドアに指を挟まないように。
Hãy cố gắng đừng để bị kẹp ngón tay vào cửa.甘い言葉に、だまされないように。
Lời lẽ ngọt ngào, hãy cố gắng đừng bị lừa gạt.議論の途中で、話をそらさないように。
Giữa lúc tranh luận, hãy cố gắng đừng đánh trống lảng.集中力を、切らさないように。
Sức tập trung, hãy cố gắng đừng để bị gián đoạn.見落としがないように。
Hãy cố gắng đừng để bỏ sót điều gì.希望を、捨てないように。
Hy vọng, hãy cố gắng đừng từ bỏ.プレッシャーに、負けないように。
Áp lực, hãy cố gắng đừng thua nó.この機会を、無駄にしないように。
Cơ hội này, hãy cố gắng đừng lãng phí.気持ちが、揺るがないように。
Quyết tâm, hãy cố gắng đừng để bị lung lay.誘惑に、負けないように。
Cám dỗ, hãy cố gắng đừng thua nó.努力が、無駄にならないように。
Nỗ lực, hãy cố gắng đừng để trở nên vô ích.初心を、忘れないように。
Tâm niệm ban đầu, hãy cố gắng đừng quên.相手を、傷つけるようなことを言わないように。
Những lời làm tổn thương đối phương, hãy cố gắng đừng nói.体調が悪いときは、我慢しないように。
Khi thấy không khỏe, hãy cố gắng đừng chịu đựng.忙しいときでも、イライラしないように。
Ngay cả khi bận rộn, hãy cố gắng đừng cáu kỉnh.人前で、ため息をつかないように。
Trước mặt người khác, hãy cố gắng đừng thở dài.自分の機嫌を、他人に取らせないように。
Hãy cố gắng đừng để người khác làm ảnh hưởng đến tâm trạng của mình.人の時間を、むやみに奪わないように。
Thời gian của người khác, hãy cố gắng đừng chiếm dụng tùy tiện.自分の物差しだけで、他人を測らないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ dùng thước đo cá nhân để đánh giá người khác.過去の失敗に、いつまでもとらわれないように。
Thất bại trong quá khứ, hãy cố gắng đừng mãi bị ám ảnh bởi nó.自分の無知を、恥じないように。
Sự thiếu hiểu biết của bản thân, hãy cố gắng đừng xấu hổ.自分に、嘘をつかないように。
Với bản thân, hãy cố gắng đừng nói dối.人の親切を、当たり前だと思わないように。
Lòng tốt của người khác, hãy cố gắng đừng coi đó là điều hiển nhiên.すぐに「でも」「だって」と、言い返さないように。
Hãy cố gắng đừng cãi lại ngay lập tức bằng "Nhưng mà..." hay "Tại vì...".店員さんに、横柄な態度を取らないように。
Với nhân viên cửa hàng, hãy cố gắng đừng tỏ thái độ kiêu căng.テレビの情報だけを、鵜呑みにしないように。
Chỉ thông tin trên TV, hãy cố gắng đừng tin ngay một cách mù quáng.どんなに親しい仲でも、礼儀を忘れないように。
Dù thân thiết đến đâu, hãy cố gắng đừng quên lễ nghĩa.人に何かをしてもらうことを、期待しすぎないように。
Hãy cố gắng đừng kỳ vọng quá nhiều vào việc người khác làm gì đó cho mình.自分の成功を、自慢しすぎないように。
Thành công của bản thân, hãy cố gắng đừng khoe khoang quá mức.小さなことで、くよくよしないように。
Những chuyện nhỏ nhặt, hãy cố gắng đừng phiền muộn.相手の欠点ばかり、見ないように。
Khuyết điểm của đối phương, hãy cố gắng đừng chỉ nhìn vào nó.自分の常識で、物事を判断しないように。
Hãy cố gắng đừng phán xét sự việc chỉ bằng những suy nghĩ thông thường của cá nhân.忙しいことを、言い訳にしないように。
Việc bận rộn, hãy cố gắng đừng lấy lý do đó làm cái cớ.未来のことを、心配しすぎないように。
Chuyện tương lai, hãy cố gắng đừng lo lắng quá nhiều.他人の領域に、踏み込みすぎないように。
Chuyện riêng của người khác, hãy cố gắng đừng xâm phạm quá sâu.自分の不幸を、アピールしないように。
Nỗi bất hạnh của bản thân, hãy cố gắng đừng phô bày.知らない間に、誰かを傷つけないように。
Hãy cố gắng đừng làm tổn thương ai đó trong lúc vô tình.他人の評価を、気にしすぎないように。
Sự đánh giá của người khác, hãy cố gắng đừng để tâm quá nhiều.見返りを、求めないように。
Sự báo đáp, hãy cố gắng đừng mong cầu.悲観的にならないように。
Hãy cố gắng đừng trở nên bi quan.現実から、目をそらさないように。
Thực tế, hãy cố gắng đừng né tránh.自分の限界を、勝手に決めないように。
Giới hạn của bản thân, hãy cố gắng đừng tự ý quyết định.表面的なことで、物事を判断しないように。
Những điều bề ngoài, hãy cố gắng đừng dựa vào đó để phán xét sự việc.自分の感情に、振り回されないように。
Cảm xúc của bản thân, hãy cố gắng đừng bị chi phối.相手を、支配しようとしないように。
Đối phương, hãy cố gắng đừng tìm cách kiểm soát.自分の正しさを、証明しようとしすぎないように。
Sự đúng đắn của bản thân, hãy cố gắng đừng quá cố gắng chứng minh.自分の幸せを、他人任せにしないように。
Hạnh phúc của bản thân, hãy cố gắng đừng phó mặc cho người khác.年齢を、言い訳にしないように。
Tuổi tác, hãy cố gắng đừng dùng nó làm cái cớ.変化を、恐れないように。
Sự thay đổi, hãy cố gắng đừng sợ hãi.愛することを、諦めないように。
Việc yêu thương, hãy cố gắng đừng từ bỏ.最後まで、油断しないように。
Cho đến cuối cùng, hãy cố gắng đừng chủ quan.
夜更かしはしないように。
Hãy cố gắng đừng thức khuya.好き嫌いを言わないように。
Hãy cố gắng đừng nói thích hay ghét (đồ ăn).人の悪口は、言わないように。
Chuyện nói xấu người khác, hãy cố gắng đừng nói.廊下は、走らないように。
Ở hành lang, hãy cố gắng đừng chạy.授業中、おしゃべりをしないように。
Trong giờ học, hãy cố gắng đừng nói chuyện riêng.大事なことを、忘れないように。
Những việc quan trọng, hãy cố gắng đừng quên.無駄遣いをしないように。
Hãy cố gắng đừng lãng phí tiền bạc.食べ物を、残さないように。
Thức ăn, hãy cố gắng đừng để thừa.他人と自分を、比べないように。
Người khác và bản thân, hãy cố gắng đừng so sánh.すぐにカッとならないように。
Hãy cố gắng đừng nổi nóng ngay lập tức.約束を、破らないように。
Lời hứa, hãy cố gắng đừng phá vỡ (thất hứa).遅刻をしないように。
Hãy cố gắng đừng đi trễ.衝動買いをしないように。
Hãy cố gắng đừng mua sắm bốc đồng.他人の邪魔をしないように。
Hãy cố gắng đừng làm phiền người khác.すぐに諦めないように。
Hãy cố gắng đừng bỏ cuộc ngay lập tức.人のせいにしないように。
Hãy cố gắng đừng đổ lỗi cho người khác.傘を置き忘れないように。
Hãy cố gắng đừng để quên ô.感情的にならないように。
Hãy cố gắng đừng trở nên mất bình tĩnh (theo cảm tính).一人で問題を抱え込まないように。
Hãy cố gắng đừng ôm giữ vấn đề một mình.噂話を、うのみにしないように。
Chuyện tầm phào, hãy cố gắng đừng tin ngay.人の話を、さえぎらないように。
Chuyện người khác nói, hãy cố gắng đừng ngắt lời.完璧を求めすぎないように。
Hãy cố gắng đừng yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.知ったかぶりをしないように。
Hãy cố gắng đừng giả vờ biết tuốt.体を冷やさないように。
Hãy cố gắng đừng để cơ thể bị lạnh.無理をしすぎないように。
Hãy cố gắng đừng làm việc quá sức.自分の価値観を、他人に押し付けないように。
Hãy cố gắng đừng áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.物事を先延ばしにしないように。
Hãy cố gắng đừng trì hoãn công việc.偏見を持たないように。
Hãy cố gắng đừng có thành kiến.人を外見で判断しないように。
Hãy cố gắng đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.ネガティブなことばかり考えないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ nghĩ về những điều tiêu cực.同じ間違いを、繰り返さないように。
Sai lầm tương tự, hãy cố gắng đừng lặp lại.大事なものを、なくさないように。
Những đồ quan trọng, hãy cố gắng đừng làm mất.公共の場で、騒がないように。
Ở nơi công cộng, hãy cố gắng đừng làm ồn.暴飲暴食は、しないように。
Hãy cố gắng đừng ăn uống quá độ.人の秘密を、他人に漏さないように。
Hãy cố gắng đừng tiết lộ bí mật của người khác cho người khác.簡単なことだと、油断しないように。
Dù là việc đơn giản, cũng hãy cố gắng đừng chủ quan.相手を見下したような態度を、取らないように。
Hãy cố gắng đừng tỏ thái độ coi thường đối phương.食べながら、歩かないように。
Hãy cố gắng đừng vừa đi vừa ăn.危険な場所には、近づかないように。
Hãy cố gắng đừng lại gần những nơi nguy hiểm.知らない人について行かないように。
Hãy cố gắng đừng đi theo người lạ.言い訳をしないように。
Hãy cố gắng đừng viện cớ.返事を、曖昧にしないように。
Hãy cố gắng đừng trả lời mơ hồ.自分のことばかり、話さないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ nói về bản thân mình.猫背にならないように。
Hãy cố gắng đừng để bị gù lưng.努力を怠らないように。
Hãy cố gắng đừng lơ là nỗ lực.自分の失敗を、隠さないように。
Hãy cố gắng đừng che giấu thất bại của bản thân.質問されるまで、黙っていないように。
Hãy cố gắng đừng im lặng cho đến khi được hỏi.貴重品から、目を離さないように。
Hãy cố gắng đừng rời mắt khỏi đồ quý giá.相手を、待たせないように。
Hãy cố gắng đừng để đối phương phải chờ đợi.ドアに指を挟まないように。
Hãy cố gắng đừng để bị kẹp ngón tay vào cửa.甘い言葉に、だまされないように。
Hãy cố gắng đừng bị lừa gạt bởi những lời lẽ ngọt ngào.議論の途中で、話をそらさないように。
Hãy cố gắng đừng đánh trống lảng giữa lúc tranh luận.集中力を、切らさないように。
Hãy cố gắng đừng để bị gián đoạn sức tập trung.見落としがないように。
Hãy cố gắng đừng để bỏ sót điều gì.希望を、捨てないように。
Hãy cố gắng đừng từ bỏ hy vọng.プレッシャーに、負けないように。
Hãy cố gắng đừng thua trước áp lực.この機会を、無駄にしないように。
Hãy cố gắng đừng lãng phí cơ hội này.気持ちが、揺るがないように。
Hãy cố gắng đừng để quyết tâm bị lung lay.誘惑に、負けないように。
Hãy cố gắng đừng thua trước cám dỗ.努力が、無駄にならないように。
Hãy cố gắng đừng để nỗ lực trở nên vô ích.初心を、忘れないように。
Hãy cố gắng đừng quên tâm niệm ban đầu.相手を、傷つけるようなことを言わないように。
Hãy cố gắng đừng nói những lời làm tổn thương đối phương.体調が悪いときは、我慢しないように。
Hãy cố gắng đừng chịu đựng khi thấy không khỏe.忙しいときでも、イライラしないように。
Hãy cố gắng đừng cáu kỉnh ngay cả khi bận rộn.人前で、ため息をつかないように。
Hãy cố gắng đừng thở dài trước mặt người khác.自分の機嫌を、他人に取らせないように。
Hãy cố gắng đừng để người khác phải dỗ dành tâm trạng của mình.人の時間を、むやみに奪わないように。
Hãy cố gắng đừng chiếm dụng thời gian của người khác một cách tùy tiện.自分の物差しだけで、他人を測らないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ dùng thước đo của bản thân để đánh giá người khác.過去の失敗に、いつまでもとらわれないように。
Hãy cố gắng đừng mãi bị ám ảnh bởi những thất bại trong quá khứ.自分の無知を、恥じないように。
Hãy cố gắng đừng xấu hổ về sự thiếu hiểu biết của bản thân.自分に、嘘をつかないように。
Hãy cố gắng đừng nói dối chính mình.人の親切を、当たり前だと思わないように。
Hãy cố gắng đừng coi lòng tốt của người khác là điều hiển nhiên.すぐに「でも」「だって」と、言い返さないように。
Hãy cố gắng đừng cãi lại ngay lập tức bằng "Nhưng mà..." hay "Tại vì...".店員さんに、横柄な態度を取らないように。
Hãy cố gắng đừng tỏ thái độ kiêu căng với nhân viên cửa hàng.テレビの情報だけを、鵜呑みにしないように。
Hãy cố gắng đừng tin mù quáng vào chỉ những thông tin trên TV.どんなに親しい仲でも、礼儀を忘れないように。
Dù thân thiết đến đâu, hãy cố gắng đừng quên lễ nghĩa.人に何かをしてもらうことを、期待しすぎないように。
Hãy cố gắng đừng kỳ vọng quá nhiều vào việc người khác làm gì đó cho mình.自分の成功を、自慢しすぎないように。
Hãy cố gắng đừng khoe khoang quá mức về thành công của bản thân.小さなことで、くよくよしないように。
Hãy cố gắng đừng phiền muộn vì những chuyện nhỏ nhặt.相手の欠点ばかり、見ないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ nhìn vào khuyết điểm của đối phương.自分の常識で、物事を判断しないように。
Hãy cố gắng đừng phán xét sự việc chỉ bằng những suy nghĩ thông thường của bản thân.忙しいことを、言い訳にしないように。
Hãy cố gắng đừng dùng việc bận rộn làm cái cớ.未来のことを、心配しすぎないように。
Hãy cố gắng đừng lo lắng quá nhiều về chuyện tương lai.他人の領域に、踏み込みすぎないように。
Hãy cố gắng đừng xâm phạm quá sâu vào chuyện riêng của người khác.自分の不幸を、アピールしないように。
Hãy cố gắng đừng than vãn về nỗi bất hạnh của bản thân.知らない間に、誰かを傷つけないように。
Hãy cố gắng đừng làm tổn thương ai đó trong lúc vô tình.他人の評価を、気にしすぎないように。
Hãy cố gắng đừng để tâm quá nhiều đến sự đánh giá của người khác.見返りを、求めないように。
Hãy cố gắng đừng mong cầu sự báo đáp.悲観的にならないように。
Hãy cố gắng đừng trở nên bi quan.現実から、目をそらさないように.
Hãy cố gắng đừng né tránh thực tế.自分の限界を、勝手に決めないように。
Hãy cố gắng đừng tự ý đặt ra giới hạn cho bản thân.表面的なことで、物事を判断しないように。
Hãy cố gắng đừng phán xét sự việc chỉ dựa vào những điều bề ngoài.自分の感情に、振り回されないように。
Hãy cố gắng đừng để bản thân bị chi phối bởi cảm xúc.相手を、支配しようとしないように。
Hãy cố gắng đừng tìm cách kiểm soát đối phương.自分の正しさを、証明しようとしすぎないように。
Hãy cố gắng đừng quá cố gắng chứng minh sự đúng đắn của bản thân.自分の幸せを、他人任せにしないように。
Hãy cố gắng đừng phó mặc hạnh phúc của bản thân cho người khác.年齢を、言い訳にしないように。
Hãy cố gắng đừng dùng tuổi tác làm cái cớ.変化を、恐れないように。
Hãy cố gắng đừng sợ hãi sự thay đổi.愛することを、諦めないように。
Hãy cố gắng đừng từ bỏ việc yêu thương.最後まで、油断しないように。
Hãy cố gắng đừng chủ quan cho đến cuối cùng.嘘をつかないように。
Hãy cố gắng đừng nói dối.授業中寝ないように。
Trong giờ học, hãy cố gắng đừng ngủ.約束の時間に遅れないように。
Hãy cố gắng đừng trễ giờ hẹn.資料をなくさないように。
Hãy cố gắng đừng làm mất tài liệu.鍵をかけ忘れないように。
Hãy cố gắng đừng quên khóa cửa.スマホをいじりすぎないように。
Hãy cố gắng đừng nghịch điện thoại quá nhiều.飲みすぎないように。
Hãy cố gắng đừng uống quá nhiều.食べすぎないように。
Hãy cố gắng đừng ăn quá nhiều.落とし物をしないように。
Hãy cố gắng đừng làm rơi đồ.体調を崩さないように。
Hãy cố gắng đừng để bị ốm.迷子にならないように。
Hãy cố gắng đừng để bị lạc.喧嘩をしないように。
Hãy cố gắng đừng cãi nhau.仲間外れにしないように。
Hãy cố gắng đừng cho ai đó ra rìa.意地悪をしないように。
Hãy cố gắng đừng chơi xấu.秘密をばらさないように。
Hãy cố gắng đừng làm lộ bí mật.他人の意見を無視しないように。
Hãy cố gắng đừng phớt lờ ý kiến người khác.すぐに飽きないように。
Hãy cố gắng đừng nhanh chán.時間を無駄にしないように。
Hãy cố gắng đừng lãng phí thời gian.危険な遊びをしないように。
Hãy cố gắng đừng chơi những trò nguy hiểm.人に迷惑をかけないように。
Hãy cố gắng đừng làm phiền người khác.大声を出さないように。
Hãy cố gắng đừng la hét.ゴミをポイ捨てしないように。
Hãy cố gắng đừng vứt rác bừa bãi.席を汚さないように。
Hãy cố gắng đừng làm bẩn chỗ ngồi.列に割り込まないように。
Hãy cố gắng đừng chen hàng.店の商品を勝手に触らないように。
Hãy cố gắng đừng tự ý chạm vào hàng hóa trong cửa hàng.公共物を壊さないように。
Hãy cố gắng đừng phá hoại tài sản công cộng.自分のことばかり優先しないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ ưu tiên chuyện của bản thân.悲観的になりすぎないように。
Hãy cố gắng đừng trở nên quá bi quan.希望を捨てないように。
Hãy cố gắng đừng từ bỏ hy vọng.現実から目を背けないように。
Hãy cố gắng đừng quay lưng lại với thực tế.自分の可能性を否定しないように。
Hãy cố gắng đừng phủ nhận tiềm năng của bản thân.簡単に人を信じないように。
Hãy cố gắng đừng dễ dàng tin người.約束を軽んじないように。
Hãy cố gắng đừng xem nhẹ lời hứa.体力を過信しないように。
Hãy cố gắng đừng quá tự tin vào thể lực của mình.準備を怠らないように。
Hãy cố gắng đừng lơ là việc chuẩn bị.基本を疎かにしないように。
Hãy cố gắng đừng coi thường những điều cơ bản.経験を無駄にしないように。
Hãy cố gắng đừng lãng phí kinh nghiệm.チャンスを見逃さないように。
Hãy cố gắng đừng bỏ lỡ cơ hội.感謝の気持ちを忘れないように。
Hãy cố gắng đừng quên lòng biết ơn.謙虚さを失わないように。
Hãy cố gắng đừng đánh mất sự khiêm tốn.自分の軸をぶらさないように。
Hãy cố gắng đừng làm lung lay lập trường của bản thân.周囲に流されないように。
Hãy cố gắng đừng bị cuốn theo xung quanh.自分を見失わないように。
Hãy cố gắng đừng đánh mất chính mình.他人の評価に一喜一憂しないように。
Hãy cố gắng đừng vui buồn thất thường theo sự đánh giá của người khác.過去の栄光にすがらないように。
Hãy cố gắng đừng bám víu vào vinh quang quá khứ.未来を悲観しすぎないように。
Hãy cố gắng đừng quá bi quan về tương lai.自分の殻に閉じこもらないように。
Hãy cố gắng đừng thu mình vào trong vỏ ốc.変化を恐れないように。
Hãy cố gắng đừng sợ hãi sự thay đổi.挑戦することをやめないように。
Hãy cố gắng đừng ngừng việc thử thách bản thân.学ぶことをやめないように。
Hãy cố gắng đừng ngừng việc học hỏi.夢を諦めないように。
Hãy cố gắng đừng từ bỏ ước mơ.自分を責めすぎないように。
Hãy cố gắng đừng tự trách bản thân quá nhiều.他人を傷つけないように。
Hãy cố gắng đừng làm tổn thương người khác.自分を大切にしないようにはしないように。
Hãy cố gắng đừng không trân trọng bản thân (tức là hãy trân trọng bản thân).ネガティブな言葉を使わないように。
Hãy cố gắng đừng sử dụng lời lẽ tiêu cực.汚い言葉を使わないように。
Hãy cố gắng đừng sử dụng từ ngữ bẩn thỉu.人を差別しないように。
Hãy cố gắng đừng phân biệt đối xử với người khác.暴力を振るわないように。
Hãy cố gắng đừng sử dụng bạo lực.盗みを働かないように。
Hãy cố gắng đừng làm việc trộm cắp.ルールを破らないように。
Hãy cố gắng đừng phá vỡ quy tắc.信号無視をしないように。
Hãy cố gắng đừng vượt đèn đỏ.ポイ捨てをしないように。
Hãy cố gắng đừng vứt rác bừa bãi.カンニングをしないように。
Hãy cố gắng đừng gian lận (quay cóp).人のものを勝手に使わないように。
Hãy cố gắng đừng tự ý sử dụng đồ của người khác.約束をすっぽかさないように。
Hãy cố gắng đừng hủy hẹn (cho leo cây).連絡もなしに休まらないように。
Hãy cố gắng đừng nghỉ mà không liên lạc.責任から逃げないように。
Hãy cố gắng đừng trốn tránh trách nhiệm.事実を歪曲しないように。
Hãy cố gắng đừng xuyên tạc sự thật.都合の悪いことを隠さないように。
Hãy cố gắng đừng che giấu những điều bất lợi.見返りを期待しないように。
Hãy cố gắng đừng kỳ vọng vào sự báo đáp.恩着せがましいことを言わないように。
Hãy cố gắng đừng nói những lời tỏ vẻ ban ơn.威張った態度を取らないように。
Hãy cố gắng đừng tỏ thái độ hống hách.相手の気持ちを考えずに発言しないように。
Hãy cố gắng đừng phát ngôn mà không nghĩ đến cảm xúc của đối phương.自分の意見ばかり主張しないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ khăng khăng ý kiến của mình.すぐに結論を出さないように。
Hãy cố gắng đừng đưa ra kết luận ngay lập tức.短絡的な行動を取らないように。
Hãy cố gắng đừng có hành động thiển cận.感情のままに行動しないように。
Hãy cố gắng đừng hành động theo cảm xúc.後先考えずに行動しないように。
Hãy cố gắng đừng hành động mà không suy nghĩ trước sau.周囲の迷惑を考えずに行動しないように。
Hãy cố gắng đừng hành động mà không nghĩ đến sự phiền hà của xung quanh.軽率な発言をしないように。
Hãy cố gắng đừng phát ngôn thiếu suy nghĩ.無責任な発言をしないように。
Hãy cố gắng đừng phát ngôn vô trách nhiệm.差別的な発言をしないように。
Hãy cố gắng đừng phát ngôn mang tính phân biệt đối xử.人を傷つける発言をしないように。
Hãy cố gắng đừng phát ngôn làm tổn thương người khác.根拠のない批判をしないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ trích vô căn cứ.一方的な決めつけをしないように。
Hãy cố gắng đừng quy chụp một cách phiến diện.早とちりをしないように。
Hãy cố gắng đừng vội vàng kết luận sai.思い込みで判断しないように。
Hãy cố gắng đừng phán đoán dựa trên định kiến.憶測で話さないように。
Hãy cố gắng đừng nói chuyện dựa trên phỏng đoán.知らないことを知っているふりをしないように。
Hãy cố gắng đừng giả vờ biết những điều mình không biết.できないことをできると言わないように。
Hãy cố gắng đừng nói có thể làm những việc mình không thể.無理な要求をしないように。
Hãy cố gắng đừng đưa ra yêu cầu vô lý.自分の都合ばかり優先しないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ ưu tiên sự thuận tiện của bản thân.相手の時間を奪わないように。
Hãy cố gắng đừng chiếm dụng thời gian của đối phương.プライバシーに踏み込みすぎないように。
Hãy cố gắng đừng xâm phạm quá sâu vào quyền riêng tư.詮索しすぎないように。
Hãy cố gắng đừng tò mò (soi mói) quá mức.恩を仇で返さないように。
Hãy cố gắng đừng lấy oán báo ân.信頼を裏切らないように。
Hãy cố gắng đừng phản bội lòng tin.期待を裏切らないように。
Hãy cố gắng đừng phụ lòng mong đợi.人の善意を無にしないように。
Hãy cố gắng đừng làm cho lòng tốt của người khác trở nên vô ích.自分自身を見失わないように。
Hãy cố gắng đừng đánh mất chính mình.