医者は彼に、もっと休養を取るように忠告した。
Bác sĩ đã khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.先輩は私に、早めに準備を始めるように忠告してくれた。
Đàn anh đã khuyên tôi nên bắt đầu chuẩn bị sớm.親友として、彼には正直に話すように忠告した。
Với tư cách là bạn thân, tôi đã khuyên cậu ấy nên nói thật lòng.弁護士は、すぐに警察に相談するように忠告した。
Luật sư đã khuyên nên trao đổi với cảnh sát ngay lập tức.父は私に、お金を大切に使うように忠告した。
Bố đã khuyên tôi nên sử dụng tiền bạc một cách cẩn thận.彼女は恋人に、もっと自分の体を大事にするように忠告した。
Cô ấy đã khuyên người yêu nên giữ gìn cơ thể mình hơn.先生は生徒たちに、毎日復習するように忠告した。
Thầy giáo đã khuyên học sinh nên ôn bài mỗi ngày.上司は部下に、お客様には丁寧に接するように忠告した。
Cấp trên đã khuyên cấp dưới nên tiếp đãi khách hàng một cách lịch sự.友人は私に、その仕事のオファーを真剣に考えるように忠告した。
Bạn tôi đã khuyên tôi nên suy nghĩ nghiêm túc về lời mời làm việc đó.祖母は孫に、好き嫌いなく食べるように忠告した。
Bà đã khuyên cháu nên ăn uống không kén chọn.コーチは選手に、基本練習を怠らないように忠告した。
Huấn luyện viên đã khuyên các tuyển thủ không nên lơ là việc luyện tập cơ bản.私は弟に、もっと将来のことを考えるように忠告した。
Tôi đã khuyên em trai nên suy nghĩ nhiều hơn về tương lai.専門家は、嵐が来る前に避難するように忠告した。
Chuyên gia đã khuyên nên sơ tán trước khi bão đến.彼は私に、契約書をよく読むように忠告してくれた。
Anh ấy đã khuyên tôi nên đọc kỹ hợp đồng.警察は市民に、戸締りを確認するように忠告した。
Cảnh sát đã khuyên người dân nên kiểm tra khóa cửa.私は彼に、もう一度彼女と話し合うように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên nói chuyện lại với cô ấy một lần nữa.栄養士は、バランスの取れた食事を摂るように忠告した。
Chuyên gia dinh dưỡng đã khuyên nên ăn uống cân bằng.彼は同僚に、健康診断を受けるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên đồng nghiệp nên đi khám sức khỏe định kỳ.姉は私に、悪い噂のある人物とは距離を置くように忠告した。
Chị gái đã khuyên tôi nên giữ khoảng cách với những người có tiếng xấu.カウンセラーは、一人で抱え込まず誰かに相談するように忠告した。
Chuyên gia tư vấn đã khuyên đừng ôm giữ vấn đề một mình mà nên tâm sự với ai đó.私は友人に、その投資話は慎重になるように忠告した。
Tôi đã khuyên bạn tôi nên thận trọng với lời mời đầu tư đó.彼は私に、チャンスが来たらためらわず掴むように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi khi cơ hội đến thì hãy nắm bắt đừng do dự.整備士は、タイヤを交換するように忠告した。
Thợ sửa xe đã khuyên nên thay lốp xe.彼は後輩に、今のうちに多くの経験を積むように忠告した。
Anh ấy đã khuyên đàn em nên tích lũy nhiều kinh nghiệm trong lúc này.私は彼に、自分の間違いを素直に認めるように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên thành thật thừa nhận lỗi sai của mình.登山ガイドは、十分な装備を準備するように忠告した。
Hướng dẫn viên leo núi đã khuyên nên chuẩn bị đầy đủ trang bị.彼は私に、どんな時も希望を捨てるなと忠告してくれた。
Anh ấy đã khuyên tôi đừng bao giờ từ bỏ hy vọng dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.私は娘に、自分の意見をはっきり言うように忠告した。
Tôi đã khuyên con gái nên nói rõ ràng ý kiến của mình.銀行員は、計画的に返済するように忠告した。
Nhân viên ngân hàng đã khuyên nên trả nợ một cách có kế hoạch.彼は友人に、家族ともっと時間を過ごすように忠告した。
Anh ấy đã khuyên bạn mình nên dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.私は彼に、感謝の気持ちを忘れるなと忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy đừng quên lòng biết ơn.消防署は、火の元には十分注意するように忠告した。
Sở cứu hỏa đã khuyên nên hết sức chú ý đến các nguồn lửa.彼は私に、基本に立ち返って考えるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên quay về những điều cơ bản và suy nghĩ.私は息子に、人の話を最後まで聞くように忠告した。
Tôi đã khuyên con trai nên lắng nghe câu chuyện của người khác cho đến hết.彼は私に、常に最悪の事態を想定しておくように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên luôn lường trước tình huống xấu nhất.私は彼に、もっと自分を信じるように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên tin tưởng vào bản thân mình hơn.コンサルタントは、リスク管理を徹底するように忠告した。
Nhà tư vấn đã khuyên nên thực hiện triệt để việc quản lý rủi ro.彼は私に、物事を多角的に見るように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên nhìn nhận sự việc từ nhiều góc độ.私は友人に、過去にとらわれず前を向くように忠告した。
Tôi đã khuyên bạn tôi đừng bị trói buộc bởi quá khứ mà hãy hướng về phía trước.彼は私に、自分の直感を信じるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên tin vào trực giác của mình.私は彼に、少し休んで頭を冷やすように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi một chút và bình tĩnh lại.彼は私に、視野を広く持つように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên có tầm nhìn rộng.私は彼に、規則を守るように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên tuân thủ quy tắc.彼は私に、どんな相手にも敬意を払うように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên tỏ lòng kính trọng với bất kỳ đối phương nào.私は彼に、優先順位をつけて仕事を進めるように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên đặt thứ tự ưu tiên rồi mới tiến hành công việc.彼は私に、自分の健康を第一に考えるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên suy nghĩ cho sức khỏe của bản thân trước tiên.私は彼に、周りの意見に耳を傾けるように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên lắng nghe ý kiến của những người xung quanh.彼は私に、自分の言葉に責任を持つように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên có trách nhiệm với lời nói của mình.私は彼に、謙虚な姿勢を忘れないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên quên thái độ khiêm tốn.彼は私に、一日一日を大切に生きるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên sống trân trọng từng ngày.否定的な忠告
医者は私に、これ以上無理をしないように忠告した。
Bác sĩ đã khuyên tôi không nên gắng sức thêm nữa.母は私に、夜更かしをしないように忠告した。
Mẹ đã khuyên tôi không nên thức khuya.友人は彼に、その怪しい話は信じないように忠告した。
Bạn tôi đã khuyên anh ấy không nên tin câu chuyện đáng ngờ đó.先輩は後輩に、同じミスを繰り返さないように忠告した。
Đàn anh đã khuyên đàn em không nên lặp lại sai lầm tương tự.彼は私に、決して諦めないように忠告してくれた。
Anh ấy đã khuyên tôi tuyệt đối không được bỏ cuộc.先生は生徒に、廊下を走らないように忠告した。
Thầy giáo đã khuyên học sinh không nên chạy ở hành lang.私は弟に、お金を無駄遣いしないように忠告した。
Tôi đã khuyên em trai không nên lãng phí tiền bạc.弁護士は、不用意な発言をしないように忠告した。
Luật sư đã khuyên không nên có những phát ngôn bất cẩn.彼女は私に、一人で暗い夜道を歩かないように忠告した。
Cô ấy đã khuyên tôi không nên đi một mình trên đường tối vào ban đêm.上司は私に、報告を怠らないように忠告した。
Cấp trên đã khuyên tôi không nên lơ là việc báo cáo.私は友人に、そんなに飲みすぎないように忠告した。
Tôi đã khuyên bạn tôi không nên uống nhiều đến thế.警察は、知らない人について行かないように忠告した。
Cảnh sát đã khuyên không nên đi theo người lạ.彼は私に、他人と自分を比べないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên so sánh bản thân với người khác.私は彼に、チャンスを逃さないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên bỏ lỡ cơ hội.彼は私に、物事を先延ばしにしないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên trì hoãn công việc.私は彼に、すぐに感情的にならないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên trở nên mất bình tĩnh ngay lập tức.コーチは選手たちに、最後まで油断しないように忠告した。
Huấn luyện viên đã khuyên các tuyển thủ không nên chủ quan cho đến phút cuối cùng.彼は私に、人の悪口を言わないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên nói xấu người khác.私は彼に、約束を忘れないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên quên lời hứa.彼は私に、過去の失敗にとらわれないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên bị trói buộc bởi những thất bại trong quá khứ.私は彼に、簡単に人を信じすぎないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên quá dễ dàng tin người khác.彼は私に、希望を捨てないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên từ bỏ hy vọng.私は彼に、自分の可能性を自分で狭めないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên tự mình thu hẹp khả năng của bản thân.彼は私に、相手を見下したような態度をとらないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên tỏ thái độ như thể coi thường đối phương.私は彼に、これ以上一人で抱え込まないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy đừng ôm đồm một mình thêm nữa.彼は私に、表面的なことだけで判断しないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên chỉ phán đoán dựa trên những điều bề ngoài.私は彼に、自分の価値観を他人に押し付けないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.彼は私に、完璧を求めすぎないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.私は彼に、大事なことを見失わないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên đánh mất những điều quan trọng.彼は私に、変化を恐れないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên sợ hãi sự thay đổi.私は彼に、忙しいことを言い訳にしないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên lấy lý do bận rộn để bao biện.彼は私に、初心を忘れないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên quên đi tâm niệm ban đầu.私は彼に、甘い言葉に騙されないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên bị lừa gạt bởi lời lẽ ngọt ngào.彼は私に、健康を害するような働き方をしないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên làm việc theo cách gây hại cho sức khỏe.私は彼に、すぐに結論を急がないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên vội vàng đưa ra kết luận ngay lập tức.彼は私に、自分を見失わないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên đánh mất chính mình.私は彼に、現実から目をそらさないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên né tránh hiện thực.彼は私に、安易な道を選ばないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên chọn con đường dễ dàng.私は彼に、人のせいにしないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên đổ lỗi cho người khác.彼は私に、どんな時も感謝の気持ちを忘れないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi dù bất cứ lúc nào cũng không được quên lòng biết ơn.私は彼に、体裁を気にしすぎないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên quá bận tâm đến thể diện.彼は私に、自分の感情に振り回されないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên bị cảm xúc chi phối.私は彼に、相手を傷つけるような言葉を使わないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên dùng những lời lẽ làm tổn thương đối phương.彼は私に、自分の限界を勝手に決めないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên tự ý quyết định giới hạn của bản thân.私は彼に、見返りを求めないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên mong cầu sự báo đáp.彼は私に、未来を心配しすぎないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên quá lo lắng về tương lai.私は彼に、噂話を鵜呑みにしないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên tin ngay vào chuyện tầm phào.彼は私に、自分の殻に閉じこもらないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên thu mình vào trong vỏ ốc.私は彼に、自分に嘘をつかないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên nói dối bản thân.彼は私に、決して夢を諦めないようにと強く忠告した。
Anh ấy đã mạnh mẽ khuyên tôi rằng tuyệt đối không được từ bỏ ước mơ.
母は私に、もっと野菜を食べるように言った。
Mẹ đã bảo tôi (hãy) ăn nhiều rau hơn.先生は生徒たちに、宿題を忘れないように言った。
Thầy giáo đã bảo học sinh (hãy) đừng quên bài tập về nhà.医者は患者に、毎日薬を飲むように言った。
Bác sĩ đã bảo bệnh nhân (hãy) uống thuốc mỗi ngày.上司は部下に、明日朝9時までに報告書を提出するように言った。
Cấp trên đã bảo cấp dưới (hãy) nộp báo cáo trước 9 giờ sáng mai.父は息子に、正直に話するように言った。
Bố đã bảo con trai (hãy) nói thật lòng.コーチは選手たちに、基本をしっかり練習するように言った。
Huấn luyện viên đã bảo các tuyển thủ (hãy) luyện tập kỹ càng những điều cơ bản.私は弟に、部屋を片付けるように言った。
Tôi đã bảo em trai (hãy) dọn dẹp phòng.警察官は運転手に、もっとゆっくり走るように言った。
Cảnh sát đã bảo người lái xe (hãy) chạy chậm hơn.先輩は私に、分からないことは何でも聞くように言ってくれた。
Đàn anh đã bảo tôi rằng nếu có gì không hiểu thì cứ hỏi bất cứ điều gì.彼女は彼に、時間があったら電話するように言った。
Cô ấy đã bảo anh ấy nếu có thời gian thì (hãy) gọi điện.祖母は孫に、好き嫌いなく食べるように言った。
Bà đã bảo cháu (hãy) ăn uống không kén chọn.私は友人に、会議の場所をみんなに伝えるように言った。
Tôi đã bảo bạn tôi (hãy) nói cho mọi người biết địa điểm họp.歯医者は私に、毎日きちんと歯を磨くように言った。
Nha sĩ đã bảo tôi (hãy) đánh răng cẩn thận mỗi ngày.監督は俳優に、もっと感情を込めてセリフを言うように言った。
Đạo diễn đã bảo diễn viên (hãy) nói lời thoại một cách truyền cảm hơn.私は彼に、もう一度よく考えるように言った。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) suy nghĩ kỹ lại một lần nữa.先生は私たちに、提出物の締め切りを守るように言った。
Thầy giáo đã bảo chúng tôi (hãy) tuân thủ hạn chót nộp bài.彼は私に、何かあったらすぐに連絡するように言った。
Anh ấy đã bảo tôi nếu có chuyện gì thì (hãy) liên lạc ngay.社長は社員に、常に顧客の視点を持つように言った。
Giám đốc đã bảo nhân viên (hãy) luôn có cái nhìn của khách hàng.私は後輩に、報連相を徹底するように言った。
Tôi đã bảo đàn em (hãy) thực hiện triệt để Ho-Ren-So.医者は彼に、十分な睡眠をとるように言った。
Bác sĩ đã bảo anh ấy (hãy) ngủ đủ giấc.私は子供に、使ったおもちゃは元の場所に戻すように言った。
Tôi đã bảo con (hãy) trả đồ chơi đã dùng về chỗ cũ.警備員は私たちに、列に並んで待つように言った。
Nhân viên bảo vệ đã bảo chúng tôi (hãy) xếp hàng chờ.彼は私に、いつでも頼るように言ってくれた。
Anh ấy đã bảo tôi rằng (tôi) có thể dựa dẫm vào anh ấy bất cứ lúc nào.私は彼に、時間厳守で来るように言った。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) đến đúng giờ nghiêm ngặt.先生は生徒に、大きな声で返事をするように言った。
Thầy giáo đã bảo học sinh (hãy) trả lời bằng giọng to.私は彼に、もっと自信を持つように言った。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) tự tin hơn.消防士は住民に、火の元を確認するように言った。
Lính cứu hỏa đã bảo người dân (hãy) kiểm tra các nguồn lửa.私は彼に、相手の目を見て話するように言った。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.親は子に、感謝の気持ちを忘れないように言うものだ。
Cha mẹ thường bảo con cái (hãy) đừng quên lòng biết ơn.私は彼に、定期的に運動するように言った。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) vận động thường xuyên.先生は、テスト中は筆記用具以外をしまうように言った。
Thầy giáo đã bảo (học sinh hãy) cất hết mọi thứ trừ dụng cụ viết trong giờ kiểm tra.私は彼に、機会があれば海外に行くように言った。
Tôi đã bảo anh ấy nếu có cơ hội thì (hãy) đi nước ngoài.上司は私に、コスト意識を持つように言った。
Cấp trên đã bảo tôi (hãy) có ý thức về chi phí.私は彼に、常に最悪の事態を想定しておくように言った。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) luôn lường trước tình huống xấu nhất.彼は私に、何か決める前に相談するように言った。
Anh ấy đã bảo tôi (hãy) trao đổi (với anh ấy) trước khi quyết định điều gì đó.私は彼に、もっと周りを見るように言った。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) quan sát xung quanh nhiều hơn.先生は私たちに、積極的に発言するように言った。
Thầy giáo đã bảo chúng tôi (hãy) phát biểu một cách tích cực.私は彼に、敬語を正しく使うように言った。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) sử dụng kính ngữ đúng cách.彼は私に、いつでも遊びに来るように言った。
Anh ấy đã bảo tôi (hãy) đến chơi bất cứ lúc nào.私は彼に、自分の行動に責任を持つように言った。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) có trách nhiệm với hành động của mình.医者は私に、毎日体温を測るように言った。
Bác sĩ đã bảo tôi (hãy) đo nhiệt độ cơ thể mỗi ngày.私は彼に、視野を広く持つように言った。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) có tầm nhìn rộng.彼は私に、気楽に考えるように言った。
Anh ấy đã bảo tôi (hãy) suy nghĩ thoải mái thôi.私は彼に、基本に忠実にやるように言った。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) làm đúng theo những điều cơ bản.先生は、教科書の5ページを開くように言った。
Thầy giáo đã bảo (học sinh hãy) mở sách giáo khoa trang 5.私は彼に、チームワークを大切にするように言った。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) coi trọng tinh thần đồng đội.彼は私に、何か趣味を見つけるように言った。
Anh ấy đã bảo tôi (hãy) tìm một sở thích nào đó.私は彼に、目標を高く持つように言った。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) đặt mục tiêu cao.彼は私に、最後まで希望を捨てるなと言うように言った。
Anh ấy đã bảo tôi (hãy nói rằng) đừng từ bỏ hy vọng cho đến cuối cùng.私は彼に、健康第一で考えるように言った。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) suy nghĩ sức khỏe là trên hết.否定的な指示・依頼
母は私に、夜更かしをしないように言った。
Mẹ đã bảo tôi đừng thức khuya.先生は生徒たちに、廊下を走らないように言った。
Thầy giáo đã bảo học sinh đừng chạy ở hành lang.医者は私に、無理をしないように言った。
Bác sĩ đã bảo tôi đừng gắng sức quá.上司は部下に、同じミスを繰り返さないように言った。
Cấp trên đã bảo cấp dưới đừng lặp lại sai lầm tương tự.私は弟に、ゲームをしすぎないように言った。
Tôi đã bảo em trai đừng chơi game quá nhiều.警察官は、危険な場所へは近づかないように言った。
Cảnh sát đã bảo (mọi người) đừng lại gần những nơi nguy hiểm.友人は私に、その人のことはもう気にしないように言った。
Bạn tôi đã bảo tôi đừng bận tâm đến người đó nữa.彼女は彼に、あまりお酒を飲みすぎないように言った。
Cô ấy đã bảo anh ấy đừng uống quá nhiều rượu bia.先生は、授業中に私語をしないように言った。
Thầy giáo đã bảo (học sinh) đừng nói chuyện riêng trong giờ học.私は彼に、約束を忘れないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng quên lời hứa.歯医者は私に、甘いものを食べすぎないように言った。
Nha sĩ đã bảo tôi đừng ăn quá nhiều đồ ngọt.先輩は私に、一人で抱え込まないように言ってくれた。
Đàn anh đã bảo tôi đừng ôm đồm (mọi việc) một mình.私は彼に、遅刻しないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng đi trễ.彼は私に、心配しないように言った。
Anh ấy đã bảo tôi đừng lo lắng.母は子供に、知らない人について行かないように言った。
Mẹ đã bảo con đừng đi theo người lạ.私は彼に、あまり考えすぎないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng suy nghĩ quá nhiều.医者は、塩辛いものを食べないように言った。
Bác sĩ đã bảo (bệnh nhân) đừng ăn đồ mặn.彼は私に、諦めないように言った。
Anh ấy đã bảo tôi đừng bỏ cuộc.私は彼に、食べ物を残さないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng để thừa thức ăn.上司は、会社の備品を私的に使わないように言った。
Cấp trên đã bảo (nhân viên) đừng sử dụng đồ dùng của công ty vào việc riêng.私は彼に、人の悪口を言わないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng nói xấu người khác.彼は私に、自分を責めないように言った。
Anh ấy đã bảo tôi đừng tự trách mình.先生は、テスト中は隣の人と話さないように言った。
Thầy giáo đã bảo (học sinh) đừng nói chuyện với người bên cạnh trong giờ kiểm tra.私は彼に、あまり無理な計画を立てないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng lập những kế hoạch quá sức.彼は私に、焦らないように言った。
Anh ấy đã bảo tôi đừng vội vàng.私は彼に、簡単に人を信じないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng dễ dàng tin người khác.医者は、激しい運動をしないように言った。
Bác sĩ đã bảo (bệnh nhân) đừng vận động mạnh.私は彼に、食事を抜かないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng bỏ bữa.彼は私に、後悔しないようにと言った。
Anh ấy đã bảo tôi (hãy sống sao cho) đừng hối tiếc.私は彼に、公共の場で騒がないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng làm ồn ở nơi công cộng.彼は私に、完璧を求めすぎないように言った。
Anh ấy đã bảo tôi đừng yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.私は彼に、あまり考えを押し付けないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng quá áp đặt suy nghĩ của mình lên người khác.先生は、提出物を忘れた生徒に、次からは忘れないように言った。
Thầy giáo đã bảo học sinh quên nộp bài rằng từ lần sau đừng quên nữa.私は彼に、あまり根を詰めないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng làm việc quá cật lực mà không nghỉ ngơi.彼は私に、過去にとらわれないように言った。
Anh ấy đã bảo tôi đừng bị trói buộc bởi quá khứ.私は彼に、すぐ感情的にならないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng trở nên mất bình tĩnh ngay lập tức.彼は私に、自分を見失わないように言った。
Anh ấy đã bảo tôi đừng đánh mất chính mình.私は彼に、物事を先延ばしにしないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng trì hoãn công việc.彼は私に、変化を恐れないように言った。
Anh ấy đã bảo tôi đừng sợ hãi sự thay đổi.私は彼に、言い訳をしないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng viện cớ.彼は私に、年齢を言い訳にしないように言った。
Anh ấy đã bảo tôi đừng lấy tuổi tác làm cái cớ.私は彼に、相手を見下さないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng coi thường đối phương.彼は私に、見返りを求めないように言った。
Anh ấy đã bảo tôi đừng mong cầu sự báo đáp.私は彼に、簡単に諦めないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng dễ dàng bỏ cuộc.彼は私に、自分に嘘をつかないように言った。
Anh ấy đã bảo tôi đừng nói dối bản thân.私は彼に、人のせいにしないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng đổ lỗi cho người khác.彼は私に、悲観的にならないように言った。
Anh ấy đã bảo tôi đừng trở nên bi quan.私は彼に、大事なことを見失わないように言った。
Tôi đã bảo anh ấy đừng đánh mất những điều quan trọng.彼は私に、初心を忘れないように言った。
Anh ấy đã bảo tôi đừng quên đi tâm niệm ban đầu.私は彼に、二度とそんな危険なことをしないように、きつく言った。
Tôi đã nghiêm khắc bảo anh ấy đừng bao giờ làm chuyện nguy hiểm như vậy nữa.
将軍は、全軍に総攻撃を開始するように命じた。
Tướng quân đã ra lệnh cho toàn quân bắt đầu tổng tấn công.隊長は部下に、敵陣に突撃するように命じた。
Đội trưởng đã ra lệnh cho cấp dưới xung phong vào trận địa địch.王は家臣に、反逆者を捕らえるように命じた。
Nhà vua đã ra lệnh cho gia thần bắt giữ những kẻ phản nghịch.裁判長は証人に、知っていること全てを話すように命じた。
Chánh án đã ra lệnh cho nhân chứng nói ra tất cả những gì mình biết.社長は、プロジェクトチームに直ちに現地へ飛ぶように命じた。
Giám đốc đã ra lệnh cho đội dự án bay đến hiện trường ngay lập tức.神は勇者に、魔王を討伐するように命じた。
Thần linh đã hạ lệnh cho dũng sĩ đi tiêu diệt ma vương.司令官は、部隊に橋を死守するように命じた。
Tư lệnh đã ra lệnh cho đơn vị tử thủ cây cầu.殿様は、領民に新しい城を築くように命じた。
Lãnh chúa đã ra lệnh cho dân chúng trong lãnh địa xây dựng một lâu đài mới.裁判所は、会社に関連書類をすべて提出するように命じた。
Tòa án đã ra lệnh cho công ty phải nộp tất cả các tài liệu liên quan.本部長は、全社員にコンプライアンスを遵守するように命じた。
Trưởng ban đã ra lệnh cho toàn thể nhân viên tuân thủ quy tắc ứng xử.彼は、兵士たちに捕虜を丁重に扱うように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính đối xử tử tế với tù binh.皇帝は、使者に親書を届けるように命じた。
Hoàng đế đã ra lệnh cho sứ giả đưa thư riêng.彼は、部下にただちに状況を報告するように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới báo cáo tình hình ngay lập tức.船長は乗組員に、嵐に備えるように命じた。
Thuyền trưởng đã ra lệnh cho thủy thủ đoàn chuẩn bị đối phó với cơn bão.監督官は、作業員に工事を再開するように命じた。
Người giám sát đã ra lệnh cho công nhân bắt đầu lại công trình.彼は、偵察部隊に敵の動向を探るように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho đội trinh sát dò xét động tĩnh của địch.王妃は、侍女に真実を話すように命じた。
Hoàng hậu đã ra lệnh cho thị nữ nói ra sự thật.裁判官は、被告に賠償金を支払うように命じた。
Thẩm phán đã ra lệnh cho bị cáo phải trả tiền bồi thường.彼は、部隊を再編成するように命じた。
Ông ta đã ra lệnh phải tái tổ chức lại đơn vị.彼は、全艦隊に出航準備を整えるように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho toàn bộ hạm đội chuẩn bị sẵn sàng khởi hành.彼は、医師に王の治療に専念するように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho ngự y phải chuyên tâm chữa trị cho nhà vua.彼は、民衆に武器を置くように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho dân chúng phải hạ vũ khí xuống.彼は、兵士に城門を開けるように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính phải mở cổng thành.彼は、技術者たちにシステムの復旧を急ぐように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho các kỹ sư phải khẩn trương phục hồi hệ thống.彼は、兵士たちに最後まで戦い抜くように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính phải chiến đấu đến cùng.彼は、部下に人質を解放するように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới phải thả con tin.彼は、使節団を丁重にもてなすように命じた。
Ông ta đã ra lệnh phải tiếp đãi phái đoàn sứ thần một cách tử tế.彼は、学者たちに古代文書を解読するように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho các học giả phải giải mã các văn bản cổ.彼は、衛兵に城の警備を固めるように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho lính gác phải tăng cường canh gác thành trì.彼は、部下に生存者を捜索するように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới phải tìm kiếm những người sống sót.彼は、全軍に陣形を立て直すように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho toàn quân phải chỉnh đốn lại đội hình.彼は、臣下に忠誠を誓うように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho bề tôi phải thề trung thành.彼は、作業員にただちに避難するように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho công nhân phải sơ tán ngay lập tức.彼は、部下に証拠を確保するように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới phải thu thập bằng chứng.彼は、軍に国境を封鎖するように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho quân đội phải phong tỏa biên giới.彼は、国民に真実を告げるように命じた。
Ông ta đã ra lệnh nói sự thật cho người dân.彼は、部下に夜が明けるまで待機するように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới phải chờ đợi cho đến khi trời sáng.彼は、民に税を納めるように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho dân chúng phải nộp thuế.彼は、部下に任務を遂行するように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới phải thi hành nhiệm vụ.彼は、兵士たちに勝利の鬨の声をあげるように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính reo hò chiến thắng.私は、直ちに撤退するように命じられた。
Tôi đã bị ra lệnh phải rút lui ngay lập tức.我々は、夜明けと共に進軍するように命じられた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh phải tiến quân cùng lúc trời sáng.兵士たちは、最後まで持ち場を守るように命じられた。
Binh lính đã bị ra lệnh phải giữ vững vị trí cho đến cuối cùng.家臣たちは、王に絶対服従するように命じられた。
Các bề tôi đã bị ra lệnh phải tuyệt đối phục tùng nhà vua.証人は、法廷で真実のみを語るように命じられた。
Nhân chứng đã bị ra lệnh chỉ được nói sự thật tại tòa.私は、この極秘任務に就くように命じられた。
Tôi đã bị ra lệnh phải đảm nhận nhiệm vụ tối mật này.部隊は、橋を爆破するように命じられた。
Đơn vị đã bị ra lệnh phải cho nổ tung cây cầu.私たちは、ただちに降伏するように命じられた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh phải đầu hàng ngay lập tức.彼は、王の前にひれ伏すように命じられた。
Anh ta đã bị ra lệnh phải phủ phục trước mặt nhà vua.全社員は、新しい方針に従うように命じられた。
Toàn thể nhân viên đã bị ra lệnh phải tuân theo phương châm mới.否定的な命令
隊長は、兵士たちに決して持ち場を離れないように命じた。
Đội trưởng đã ra lệnh cho binh lính tuyệt đối không được rời vị trí.王は、何人たりとも城に近づかないように命じた。
Nhà vua đã ra lệnh bất kỳ ai cũng không được lại gần thành trì.裁判長は、傍聴人に静粛にするように命じた。
Chánh án đã ra lệnh cho những người dự khán phải giữ im lặng.司令官は、許可なく発砲しないように命じた。
Tư lệnh đã ra lệnh không được nổ súng nếu không có phép.彼は部下に、敵に情報を漏さないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới không được làm rò rỉ thông tin cho địch.船長は、乗客を不安にさせないように命じた。
Thuyền trưởng đã ra lệnh không được làm hành khách bất an.彼は、兵士に決して降伏しないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính tuyệt đối không được đầu hàng.彼は、誰一人としてこの部屋に入らないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không một ai được phép vào căn phòng này.彼は、証拠を隠滅しないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không được hủy bằng chứng.彼は、人質に危害を加えないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không được làm hại con tin.彼は、決して退却しないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được rút lui.彼は、作戦が完了するまで通信を断たないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không được cắt liên lạc cho đến khi chiến dịch hoàn thành.彼は、敵の挑発に乗らないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không được mắc bẫy khiêu khích của địch.彼は、計画を誰にも話さないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không được nói kế hoạch cho bất kỳ ai.彼は、民間人を巻き込まないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không được lôi kéo dân thường vào cuộc chiến.彼は、決して希望を捨てないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được từ bỏ hy vọng.彼は、一兵卒たりとも見捨てないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không được bỏ rơi dù chỉ một binh sĩ.彼は、この件にこれ以上関わらないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không được dính líu thêm vào vụ việc này nữa.彼は、決して油断しないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được lơ là cảnh giác.彼は、任務の途中で気を抜かないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không được lơi lỏng giữa chừng nhiệm vụ.彼は、二度と王の前に姿を現さないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không bao giờ được xuất hiện trước mặt nhà vua nữa.彼は、武器を捨てないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không được vứt bỏ vũ khí.彼は、決して恐れないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được sợ hãi.彼は、命令があるまで動かないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không được hành động cho đến khi có lệnh.彼は、この扉を決して開けないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được mở cánh cửa này.彼は、私の前から消え失せるように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho tôi phải biến mất khỏi tầm mắt ông ta.彼は、二度と過ちを犯さないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không bao giờ được tái phạm lỗi lầm đó nữa.彼は、感情的にならないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không được hành động theo cảm tính.彼は、決して仲間を裏切らないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được phản bội đồng đội.彼は、この地を二度と踏まないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không bao giờ được đặt chân đến mảnh đất này nữa.彼は、私の名を口にしないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho họ không được nhắc đến tên tôi.彼は、この計画を妨害しないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho họ không được cản trở kế hoạch này.彼は、無駄な血を流さないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không được đổ máu vô ích.彼は、決して振り返らないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được quay đầu lại.彼は、決して諦めないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được bỏ cuộc.彼は、夜間は火を使わないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không được dùng lửa vào ban đêm.彼は、決して慈悲をかけないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được khoan dung.彼は、私の言うことに逆らわないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh cho họ không được làm trái lời tôi.彼は、この事実を公表しないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh không được công bố sự thật này.彼は、決して涙を見せないように命じた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được để lộ nước mắt.私は、許可があるまで動かないように命じられた。
Tôi đã bị ra lệnh không được di chuyển cho đến khi có phép.兵士たちは、一歩も引かないように命じられた。
Binh lính đã bị ra lệnh không được lùi dù chỉ một bước.我々は、この件について一切口外しないように命じられた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh tuyệt đối không được tiết lộ ra ngoài về vụ việc này.彼は、二度とこの国に戻ってこないように命じられた。
Anh ta đã bị ra lệnh không bao giờ được quay trở lại đất nước này nữa.部隊は、敵に見つからないように命じられた。
Đơn vị đã bị ra lệnh không được để địch phát hiện.私たちは、決して抵抗しないように命じられた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh tuyệt đối không được chống cự.捕虜たちは、一切の会話を交わさないように命じられた。
Các tù binh đã bị ra lệnh tuyệt đối không được nói chuyện với nhau.彼は、決して彼女に近づかないように命じられた。
Anh ta đã bị ra lệnh tuyệt đối không được lại gần cô ấy.我々は、この聖域を汚さないように命じられた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh không được làm ô uế thánh địa này.全国民は、王の決定に異議を唱えないように命じられた。
Toàn thể quốc dân đã bị ra lệnh không được đưa ra ý kiến phản đối quyết định của nhà vua.
医者から、毎日薬を飲むように言われました。
Tôi được bác sĩ bảo là (hãy) uống thuốc mỗi ngày.母に、もっと野菜を食べるように言われました。
Tôi bị mẹ bảo là (hãy) ăn nhiều rau hơn.先生に、宿題をきちんとやるように言われました。
Tôi bị thầy giáo bảo là (hãy) làm bài tập về nhà cẩn thận.上司から、報告書を明日までに提出するように言われています。
Tôi được cấp trên bảo là (hãy) nộp báo cáo trước ngày mai.父に、正直に話すように言われた。
Tôi bị bố bảo là (hãy) nói thật lòng.コーチに、もっと声を出すように言われました。
Tôi được huấn luyện viên bảo là (hãy) hô to hơn/nói to hơn.先輩から、分からないことはすぐに聞くように言われています。
Tôi được đàn anh bảo là nếu có gì không hiểu thì (hãy) hỏi ngay.歯医者さんに、丁寧に歯を磨くように言われました。
Tôi được nha sĩ bảo là (hãy) đánh răng cẩn thận.私は彼に、時間通りに来るように言われました。
Tôi được anh ấy bảo là (hãy) đến đúng giờ.お客様から、折り返し電話するように言われました。
Tôi được khách hàng bảo là (hãy) gọi lại.祖母に、好き嫌いなく食べるように言われた。
Tôi bị bà bảo là (hãy) ăn uống không kén chọn.私は友人から、もう一度よく考えるように言われました。
Tôi được bạn bè bảo là (hãy) suy nghĩ kỹ lại một lần nữa.監督に、もっと感情を込めて演じるように言われました。
Tôi được đạo diễn bảo là (hãy) diễn xuất truyền cảm hơn.私は彼から、何かあったらすぐに連絡するように言われています。
Tôi được anh ấy bảo là nếu có chuyện gì thì (hãy) liên lạc ngay.社長から、常に顧客視点を持つように言われました。
Tôi được giám đốc bảo là (hãy) luôn có cái nhìn của khách hàng.私は後輩に、報連相を徹底するように言っていますが、自分も上司からそう言われています。
Tôi bảo đàn em thực hiện triệt để Ho-Ren-So, nhưng chính tôi cũng được cấp trên bảo như vậy.医者に、十分な睡眠をとるように言われました。
Tôi được bác sĩ bảo là (hãy) ngủ đủ giấc.私は子供の頃、使ったおもちゃは元の場所に戻すように言われていました。
Hồi nhỏ, tôi (thường) bị bảo là (hãy) trả đồ chơi đã dùng về chỗ cũ.警備員に、列に並んで待つように言われました。
Tôi được nhân viên bảo vệ bảo là (hãy) xếp hàng chờ.先生に、大きな声で返事をするように言われた。
Tôi bị thầy giáo bảo là (hãy) trả lời bằng giọng to.私は彼から、もっと自信を持つように言われました。
Tôi được anh ấy bảo là (hãy) tự tin hơn.消防署の方から、火の元を確認するように言われました。
Tôi được người của sở cứu hỏa bảo là (hãy) kiểm tra các nguồn lửa.私は彼女に、相手の目を見て話すように言われた。
Tôi được cô ấy bảo là (hãy) nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.親からは、感謝の気持ちを忘れないようにと、いつも言われています。
Tôi luôn được bố mẹ bảo là đừng quên lòng biết ơn.私は上司に、定期的に運動するように言われました。
Tôi được cấp trên bảo là (hãy) vận động thường xuyên.先生から、テスト中は筆記用具以外をしまうように言われました。
Tôi được thầy giáo bảo là (hãy) cất hết mọi thứ trừ dụng cụ viết trong giờ kiểm tra.私は友人から、機会があれば海外に行くように言われています。
Tôi được bạn bè bảo là nếu có hội thì (hãy) đi nước ngoài.私は先輩に、コスト意識を持つように言われました。
Tôi được đàn anh bảo là (hãy) có ý thức về chi phí.彼は私に、常に最悪の事態を想定しておくように言いました。だから私は、そのように言われたのです。
Anh ấy đã bảo tôi (hãy) luôn lường trước tình huống xấu nhất. Vì vậy mà tôi đã được bảo như vậy.私は彼から、何か決める前に相談するように言われています。
Tôi được anh ấy bảo là (hãy) trao đổi (với anh ấy) trước khi quyết định điều gì đó.先輩に、もっと周りを見るように言われました。
Tôi được đàn anh bảo là (hãy) quan sát xung quanh nhiều hơn.先生から、授業中は積極的に発言するように言われています。
Tôi được thầy giáo bảo là (hãy) phát biểu tích cực trong giờ học.私は上司に、敬語を正しく使うように言われました。
Tôi được cấp trên bảo là (hãy) sử dụng kính ngữ đúng cách.私は彼から、いつでも遊びに来るように言われています。
Tôi được anh ấy bảo là (hãy) đến chơi bất cứ lúc nào.私は親に、自分の行動に責任を持つように言われて育ちました。
Tôi lớn lên và được bố mẹ bảo là (phải) có trách nhiệm với hành động của mình.医者から、毎日体温を測るように言われています。
Tôi được bác sĩ bảo là (hãy) đo nhiệt độ cơ thể mỗi ngày.先輩に、視野を広く持つように言われました。
Tôi được đàn anh bảo là (hãy) có tầm nhìn rộng.私は友人から、気楽に考えるように言われました。
Tôi được bạn bè bảo là (hãy) suy nghĩ thoải mái thôi.私はコーチに、基本に忠実にやるように言われました。
Tôi được huấn luyện viên bảo là (hãy) làm đúng theo những điều cơ bản.先生から、教科書の10ページを開くように言われました。
Tôi được thầy giáo bảo là (hãy) mở sách giáo khoa trang 10.上司に、チームワークを大切にするように言われました。
Tôi được cấp trên bảo là (hãy) coi trọng tinh thần đồng đội.私は彼から、何か趣味を見つけるように言われました。
Tôi được anh ấy bảo là (hãy) tìm một sở thích nào đó.私は先輩から、目標を高く持つように言われています。
Tôi được đàn anh bảo là (hãy) đặt mục tiêu cao.彼は私に、最後まで希望を捨てるなと言うように言われました。
Tôi được anh ấy bảo là (hãy nói rằng) đừng từ bỏ hy vọng cho đến cuối cùng.医者からは、健康第一で考えるように言われています。
Tôi được bác sĩ bảo là (hãy) suy nghĩ sức khỏe là trên hết.私は上司に、スケジュールを管理するように言われました。
Tôi được cấp trên bảo là (hãy) quản lý lịch trình.先輩から、良いと思ったことはすぐに実行するように言われています。
Tôi được đàn anh bảo là những việc nghĩ là tốt thì (hãy) thực hiện ngay lập tức.私は先生に、自分の考えを論理的に説明できるようにと言われました。
Tôi được thầy giáo bảo là (hãy cố gắng để) có thể giải thích suy nghĩ của mình một cách logic.親から、人とのつながりを大切にするように言われています。
Tôi được bố mẹ bảo là (hãy) trân trọng mối liên kết với mọi người.上司に、常に目的を意識して行動するように言われました。
Tôi được cấp trên bảo là (hãy) luôn ý thức về mục đích rồi mới hành động.否定的な指示・依頼
母から、夜更かしをしないように言われました。
Tôi bị mẹ bảo là đừng thức khuya.先生に、廊下を走らないように言われました。
Tôi bị thầy giáo bảo là đừng chạy ở hành lang.医者から、無理をしないように言われています。
Tôi được bác sĩ bảo là đừng gắng sức quá.上司に、同じミスを繰り返さないように言われました。
Tôi được cấp trên bảo là đừng lặp lại sai lầm tương tự.私は弟にゲームをしすぎないように言ったが、自分も親から同じことを言われていた。
Tôi đã bảo em trai đừng chơi game quá nhiều, nhưng trước đây tôi cũng bị bố mẹ bảo y như vậy.警察官から、危険な場所へは近づかないように言われました。
Tôi được cảnh sát bảo là đừng lại gần những nơi nguy hiểm.友人から、その人のことはもう気にしないように言われた。
Tôi được bạn bè bảo là đừng bận tâm đến người đó nữa.彼女から、あまりお酒を飲みすぎないように言われています。
Tôi được cô ấy bảo là đừng uống quá nhiều rượu bia.先生に、授業中に私語をしないように言われました。
Tôi bị thầy giáo bảo là đừng nói chuyện riêng trong giờ học.私は彼に、約束を忘れないように言われた。
Tôi được anh ấy bảo là đừng quên lời hứa.歯医者さんから、甘いものを食べすぎないように言われています。
Tôi được nha sĩ bảo là đừng ăn quá nhiều đồ ngọt.先輩に、一人で抱え込まないように言われました。
Tôi được đàn anh bảo là đừng ôm đồm mọi việc một mình.私は彼から、遅刻しないようにと言われています。
Tôi được anh ấy bảo là đừng đi trễ.友人から、心配しないように言われた。
Tôi được bạn bè bảo là đừng lo lắng.母から、知らない人について行かないように、きく言われています。
Tôi bị mẹ dặn dò nghiêm khắc là đừng đi theo người lạ.私はカウンセラーから、あまり考えすぎないように言われました。
Tôi được chuyên gia tư vấn bảo là đừng suy nghĩ quá nhiều.医者から、塩辛いものは食べないように言われています。
Tôi được bác sĩ bảo là đừng ăn đồ mặn.コーチに、最後まで諦めないように言われました。
Tôi được huấn luyện viên bảo là đừng bỏ cuộc cho đến cuối cùng.私は親から、食べ物を残さないように言われてきました。
Tôi từ nhỏ đến lớn được bố mẹ bảo là đừng để thừa thức ăn.上司から、会社の備品を私的に使わないように言われています。
Tôi được cấp trên bảo là đừng sử dụng đồ dùng của công ty vào việc riêng.私は友人から、人の悪口を言わないように言われた。
Tôi được bạn bè bảo là đừng nói xấu người khác.彼は私に、自分を責めないように言った。私は彼から、そのように言われたのです。
Anh ấy đã bảo tôi đừng tự trách mình. Tôi đã được anh ấy bảo như vậy đó.先生から、テスト中は隣の人と話さないように言われました。
Tôi được thầy giáo bảo là đừng nói chuyện với người bên cạnh trong giờ kiểm tra.私は彼から、あまり無理な計画を立てないように言われた。
Tôi được anh ấy bảo là đừng lập những kế hoạch quá sức.友人から、焦らないように言われて、少し落ち着いた。
Tôi đã bình tĩnh lại một chút sau khi được bạn bè bảo là đừng vội vàng.私は先輩から、簡単に人を信じないように言われたことがある。
Tôi đã từng được đàn anh bảo là đừng dễ dàng tin người khác.医者から、しばらく激しい運動はしないように言われています。
Tôi được bác sĩ bảo là tạm thời đừng vận động mạnh.私は母に、食事を抜かないように言われました。
Tôi bị mẹ bảo là đừng bỏ bữa.友人から、後悔しないようにと言われて、決心がついた。
Tôi đã quyết tâm sau khi được bạn bè bảo là đừng hối tiếc.私は係員に、公共の場で騒がないように言われました。
Tôi được nhân viên bảo là đừng làm ồn ở nơi công cộng.先輩から、完璧を求めすぎないように言われた。
Tôi được đàn anh bảo là đừng yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.私は彼に、自分の考えを押し付けないように言われました。
Tôi được anh ấy bảo là đừng áp đặt suy nghĩ của mình (lên người khác).先生から、提出物を忘れないようにと、念を押されました。
Tôi được thầy giáo nhắc nhở kỹ là đừng quên nộp bài.私は上司に、あまり根を詰めないように言われました。
Tôi được cấp trên bảo là đừng làm việc quá cật lực mà không nghỉ ngơi.カウンセラーから、過去にとらわれないように言われています。
Tôi được chuyên gia tư vấn bảo là đừng bị trói buộc bởi quá khứ.私は先輩に、すぐ感情的にならないように言われた。
Tôi được đàn anh bảo là đừng trở nên mất bình tĩnh ngay lập tức.友人から、自分を見失わないようにと言われて、ハッとした。
Tôi đã sực tỉnh sau khi được bạn bè bảo là đừng đánh mất chính mình.私は上司に、物事を先延ばしにしないように言われています。
Tôi được cấp trên bảo là đừng trì hoãn công việc.先輩から、変化を恐れないようにと言われました。
Tôi được đàn anh bảo là đừng sợ hãi sự thay đổi.私は先生に、言い訳をしないように言われました。
Tôi bị thầy giáo bảo là đừng viện cớ.彼は私に、年齢を言い訳にしないように言った。
Anh ấy đã bảo tôi đừng lấy tuổi tác làm cái cớ.私は先輩から、相手を見下さないように言われた。
Tôi được đàn anh bảo là đừng coi thường đối phương.友人から、見返りを求めないようにと言われています。
Tôi được bạn bè bảo là đừng mong cầu sự báo đáp.私はコーチに、簡単に諦めないようにと指導されました。
Tôi được huấn luyện viên chỉ đạo là đừng dễ dàng bỏ cuộc.親から、自分に嘘をつかないように言われてきました。
Tôi (từ nhỏ đến lớn) được bố mẹ bảo là đừng nói dối bản thân.私は先生から、人のせいにしないように言われました。
Tôi bị thầy giáo bảo là đừng đổ lỗi cho người khác.友人から、悲観的にならないように言われた。
Tôi được bạn bè bảo là đừng trở nên bi quan.私は先輩に、大事なことを見失わないように言われました。
Tôi được đàn anh bảo là đừng đánh mất những điều quan trọng.恩師から、初心を忘れないようにと言われています。
Tôi được người thầy đáng kính bảo là đừng quên đi tâm niệm ban đầu.私は警察官に、二度とこの場所に近づかないように言われました。
Tôi bị cảnh sát bảo là không bao giờ được lại gần nơi này nữa.
監督は選手に、バントをするように合図を送った。
Huấn luyện viên đã ra hiệu cho tuyển thủ (hãy) thực hiện cú bunt (đánh nhẹ bóng).彼は私に、こちらに来るように手で合図した。
Anh ấy đã dùng tay ra hiệu cho tôi (hãy) lại đây.指揮者はオーケストラに、演奏を始めるように合図した。
Nhạc trưởng đã ra hiệu cho dàn nhạc (hãy) bắt đầu biểu diễn.隊長は部下に、突入するように合図を出した。
Đội trưởng đã ra hiệu lệnh cho cấp dưới (hãy) xông vào.先生は生徒に、発表を始めるように頷いて合図した。
Thầy giáo đã gật đầu ra hiệu cho học sinh (hãy) bắt đầu phát biểu.彼は友人に、今がチャンスだと行くように目で合図した。
Anh ấy đã dùng mắt ra hiệu cho bạn mình (hãy) đi đi, (ý là) bây giờ là cơ hội đấy.前の車は、先に行くようにパッシングで合図してくれた。
Chiếc xe phía trước đã nháy đèn pha ra hiệu cho (tôi) đi trước.舞台監督は、役者に登場するように合図のランプを点けた。
Đạo diễn sân khấu đã bật đèn tín hiệu để diễn viên (hãy) ra sân khấu.彼は彼女に、秘密だよとウィンクで合図した。
Anh ấy đã nháy mắt ra hiệu với cô ấy như muốn nói đó là bí mật.私は弟に、静かに部屋に入るように指で合図した。
Tôi đã dùng ngón tay ra hiệu cho em trai (hãy) lặng lẽ vào phòng.ガイドは私たちに、ついて来るように手招きで合図した。
Hướng dẫn viên đã vẫy tay ra hiệu cho chúng tôi (hãy) đi theo.クレーンの操縦士は、荷物を下ろすように地上スタッフに合図した。
Người điều khiển cần cẩu đã ra hiệu cho nhân viên mặt đất (hãy) hạ hàng xuống.彼は私に、賛成だと言うように親指を立てて合図した。
Anh ấy đã giơ ngón tay cái lên ra hiệu cho tôi là anh ấy đồng ý.審判は、試合を再開するように笛を吹いて合図した。
Trọng tài đã thổi còi ra hiệu (hãy) bắt đầu lại trận đấu.彼は、みんなに集まるように手を叩いて合図した。
Anh ấy đã vỗ tay ra hiệu cho mọi người (hãy) tập trung lại.私は友人に、席を立つように肩を叩いて合図した。
Tôi đã vỗ vai ra hiệu cho bạn mình (hãy) đứng dậy.彼は、ドアを開けるようにノックで合図した。
Anh ấy đã gõ cửa ra hiệu (ai đó hãy) mở cửa.猟師は犬に、獲物を追うように口笛で合図した。
Người thợ săn đã huýt sáo ra hiệu cho chó (hãy) đuổi theo con mồi.彼は私に、電話に出るようにジェスチャーで合図した。
Anh ấy đã làm điệu bộ ra hiệu cho tôi (hãy) nghe điện thoại.プレゼンターは、スライドを次に進めるように助手に合図した。
Người thuyết trình đã ra hiệu cho trợ lý (hãy) chuyển sang slide tiếp theo.彼は、秘密の通路に入るように壁の一部を指して合図した。
Anh ta đã chỉ vào một phần của bức tường ra hiệu (ai đó hãy) vào lối đi bí mật.相手チームのキャッチャーは、ピッチャーにカーブを投げるようにサインで合図した。
Người bắt bóng của đội đối phương đã ra dấu hiệu cho người ném bóng (hãy) ném bóng xoáy.彼は、もう一度言うように耳に手を当てるジェスチャーで合図した。
Anh ấy đã làm điệu bộ đưa tay lên tai ra hiệu (ai đó hãy) nói lại lần nữa.彼は、OKだと丸を作るように指で合図した。
Anh ấy đã dùng ngón tay làm dấu OK ra hiệu là được rồi.運転手は、バスが発車するようにブザーで合図した。
Tài xế đã bấm còi ra hiệu xe buýt (sắp) khởi hành.彼は、乾杯するようにグラスを軽く持ち上げて合図した。
Anh ấy đã khẽ nâng ly lên ra hiệu (mọi người hãy) cạn ly.私は友人に、後で話すように目で合図した。
Tôi đã dùng mắt ra hiệu cho bạn tôi là để sau hãy nói chuyện.彼は、話の続きをするように顎をしゃくって合図した。
Anh ấy đã hất cằm ra hiệu (ai đó hãy) kể tiếp câu chuyện.彼は、お金が足りると指で輪を作って合図した。
Anh ấy đã dùng ngón tay làm dấu tiền ra hiệu là đủ tiền.彼は、カメラマンに写真を撮るように合図した。
Anh ấy đã ra hiệu cho người chụp ảnh (hãy) chụp hình.彼は、音量を上げるようにジェスチャーで合図した。
Anh ấy đã làm điệu bộ ra hiệu (hãy) tăng âm lượng lên.私は、子供にこちらへ渡るように道の反対から合図した。
Tôi đã ra hiệu từ bên kia đường cho đứa trẻ (hãy) sang đây.彼は、ウェイターを呼ぶように手を挙げて合図した。
Anh ấy đã giơ tay lên ra hiệu (hãy) gọi người phục vụ.彼は、隠れるように物陰を指さして合図した。
Anh ấy đã chỉ tay vào chỗ khuất ra hiệu (ai đó hãy) trốn đi.彼は、会話に加わるように私に席を詰めて合図した。
Anh ấy đã nhích ghế ra hiệu cho tôi (hãy) tham gia vào cuộc trò chuyện.彼は、計画通り実行するように頷いて合図した。
Anh ấy đã gật đầu ra hiệu (hãy) thực hiện theo đúng kế hoạch.彼は、もっと近くに来るように指をくいっと曲げて合図した。
Anh ấy đã ngoắc ngón tay ra hiệu (ai đó hãy) lại gần hơn.トラックの運転手は、お礼を言うようにハザードランプで合図した。
Tài xế xe tải đã nháy đèn báo nguy hiểm để ra hiệu cảm ơn.彼は、ゴールを決めた選手を指差し、祝福するように合図した。
Anh ấy đã chỉ tay vào cầu thủ ghi bàn để ra hiệu chúc mừng.彼は、エンジンをかけるように運転手に合図した。
Anh ấy đã ra hiệu cho tài xế (hãy) khởi động động cơ.彼は、マイクのスイッチを入れるようにスタッフに合図した。
Anh ấy đã ra hiệu cho nhân viên (hãy) bật công tắc micrô.彼は、みんなに注目するように指を鳴らして合図した。
Anh ấy đã búng tay ra hiệu cho mọi người (hãy) chú ý.彼は、その話は本当だと頷いて合図した。
Anh ấy đã gật đầu ra hiệu là câu chuyện đó là thật.彼は、ボートを岸につけるように合図した。
Anh ấy đã ra hiệu (ai đó hãy) đưa thuyền vào bờ.彼は、ロープを引くように合図した。
Anh ấy đã ra hiệu (ai đó hãy) kéo dây thừng.彼は、音楽をスタートさせるようにDJに合図した。
Anh ấy đã ra hiệu cho DJ (hãy) bắt đầu bật nhạc.彼は、照明を明るくするように合図した。
Anh ấy đã ra hiệu (ai đó hãy) bật đèn sáng hơn.彼は、逃げるように出口を指して合図した。
Anh ấy đã chỉ tay vào lối ra ra hiệu (ai đó hãy) chạy đi.彼は、今すぐ行動を起こすように力強く頷いて合図した。
Anh ấy đã gật đầu mạnh mẽ ra hiệu (hãy) hành động ngay lập tức.私は、彼に話しかけるように友人の背中を押して合図した。
Tôi đã đẩy lưng bạn mình ra hiệu (cậu ấy hãy) bắt chuyện với anh ta.彼は、レースをスタートするように旗を振って合図した。
Anh ấy đã phất cờ ra hiệu (cuộc đua hãy) bắt đầu.彼は、もっと速く走るように手で煽って合図した。
Anh ấy đã dùng tay làm động tác thúc giục ra hiệu (ai đó hãy) chạy nhanh hơn.彼は、止まるように手のひらを前に出して合図した。
Anh ấy đã đưa lòng bàn tay ra phía trước ra hiệu (ai đó hãy) dừng lại.彼は、スピーチを終えるように残り時間を示すジェスチャーで合図した。
Anh ấy đã làm điệu bộ chỉ thời gian còn lại để ra hiệu (người nói hãy) kết thúc bài phát biểu.彼は、順番を譲るように顎で合図した。
Anh ấy đã hất cằm ra hiệu (ai đó hãy) nhường lượt.彼は、みんなを落ち着かせるように両手を下げるジェスチャーで合図した。
Anh ấy đã làm điệu bộ hạ hai tay xuống ra hiệu cho mọi người (hãy) bình tĩnh lại.彼は、ドアの鍵を開けるように鍵を回す仕草で合図した。
Anh ấy đã làm động tác vặn chìa khóa ra hiệu (ai đó hãy) mở khóa cửa.彼は、私に質問するように指で差して合図した。
Anh ấy đã chỉ tay vào tôi ra hiệu tôi (hãy) đặt câu hỏi.彼は、ワインを注ぐようにウェイターに合図した。
Anh ấy đã ra hiệu cho người phục vụ (hãy) rót rượu vang.彼は、カーテンを開けるように舞台袖に合図した。
Anh ấy đã ra hiệu về phía cánh gà (sân khấu hãy) mở màn.彼は、バックするように運転手に合図した。
Anh ấy đã ra hiệu cho tài xế (hãy) lùi xe.彼は、伏せるように手で地面 को指して合図した。
Anh ấy đã dùng tay chỉ xuống đất ra hiệu (ai đó hãy) nằm xuống/cúi xuống.彼は、飛行機が着陸するように誘導灯で合図した。
Anh ấy đã dùng đèn dẫn đường ra hiệu cho máy bay (hãy) hạ cánh.彼は、秘密のメッセージを読むように本の特定の箇所を指して合図した。
Anh ấy đã chỉ vào một chỗ cụ thể trong cuốn sách ra hiệu (ai đó hãy) đọc tin nhắn bí mật.彼は、私たちが正しい方向に進んでいると頷いて合図した。
Anh ấy đã gật đầu ra hiệu là chúng tôi đang đi đúng hướng.彼は、もっと右に寄るように手で合図した。
Anh ấy đã dùng tay ra hiệu (ai đó hãy) dịch sang phải thêm.彼は、エレベーターの「開」ボタンを押すように顎で合図した。
Anh ấy đã hất cằm ra hiệu (ai đó hãy) nhấn nút "Mở" của thang máy.彼は、一緒に歌うようにマイクを客席に向けて合図した。
Anh ấy đã hướng micrô về phía ghế khán giả ra hiệu (mọi người hãy) hát cùng.彼は、そのアイデアは素晴らしいと親指を立てて合図した。
Anh ấy đã giơ ngón tay cái lên ra hiệu ý tưởng đó rất tuyệt vời.彼は、作戦を開始するように懐中電灯を3回点滅させて合図した。
Anh ấy đã nháy đèn pin ba lần ra hiệu (hãy) bắt đầu chiến dịch.否定的な合図
彼は私に、それ以上話さないように首を横に振って合図した。
Anh ấy đã lắc đầu ra hiệu cho tôi đừng nói thêm nữa.見張りの兵士は、敵がいるから動かないように手で合図を送った。
Lính gác đã gửi tín hiệu tay ra hiệu đừng di chuyển vì có địch.母は私に、余計なことを言わないようにテーブルの下で足を踏んで合図した。
Mẹ đã giẫm chân tôi dưới gầm bàn ra hiệu đừng nói những điều thừa thãi.先生は生徒たちに、騒がないように人差し指を口に当てて合図した。
Cô giáo đã đặt ngón trỏ lên môi ra hiệu cho học sinh đừng làm ồn.彼は私に、その話は信じないようにそっと首を振って合図した。
Anh ấy đã khẽ lắc đầu ra hiệu cho tôi đừng tin câu chuyện đó.コーチは、まだ動く時ではないと選手に合図した。
Huấn luyện viên đã ra hiệu cho tuyển thủ là chưa phải lúc di chuyển.彼は私に、そのボタンには触らないように目で合図した。
Anh ấy đã dùng mắt ra hiệu cho tôi đừng chạm vào cái nút đó.彼女は、プレゼントのことは父に言わないようにと私に合図した。
Cô ấy đã ra hiệu cho tôi đừng nói cho bố biết về món quà.警官は、犯人を刺激しないようにゆっくり動けと仲間に合図した。
Cảnh sát đã ra hiệu cho đồng đội di chuyển chậm rãi để không kích động tội phạm.彼は、まだだ、と私が行かないように手で制して合図した。
Anh ấy đã giơ tay ngăn lại ra hiệu cho tôi đừng đi, (ý là) "Chưa được".彼は私に、その食べ物は食べないようにと合図した。
Anh ấy đã ra hiệu cho tôi đừng ăn món đó.彼は、その罠にかからないようにと目で合図した。
Anh ấy đã dùng mắt ra hiệu đừng rơi vào cái bẫy đó.彼は、その件については心配しないようにと頷いて合図した。
Anh ấy đã gật đầu ra hiệu đừng lo lắng về vụ việc đó.彼は、音を立てないようにゆっくり歩けと合図した。
Anh ấy đã ra hiệu đi chậm lại để không gây ra tiếng động.彼は、振り返らないようにと私に合図した。
Anh ấy đã ra hiệu cho tôi đừng quay đầu lại.彼は、まだ諦めないようにと力強く頷いて合図した。
Anh ấy đã gật đầu mạnh mẽ ra hiệu đừng bỏ cuộc vội.彼は、その申し出を受けないようにと首を振って合図した。
Anh ấy đã lắc đầu ra hiệu đừng chấp nhận lời đề nghị đó.彼は、その場を離れないようにと目で合図した。
Anh ấy đã dùng mắt ra hiệu đừng rời khỏi chỗ đó.彼は、決して声を出すなと合図した。
Anh ấy đã ra hiệu tuyệt đối không được phát ra tiếng động.彼は、そのドアを開けないようにと合図した。
Anh ấy đã ra hiệu đừng mở cánh cửa đó.彼は、相手の挑発に乗らないようにと合図した。
Anh ấy đã ra hiệu đừng mắc bẫy khiêu khích của đối phương.彼は、希望を捨てないようにと私に合図を送った。
Anh ấy đã gửi tín hiệu cho tôi ra hiệu đừng từ bỏ hy vọng.彼は、その書類にはサインしないようにと合図した。
Anh ấy đã ra hiệu đừng ký vào các tài liệu đó.彼は、感情的にならないようにと合図した。
Anh ấy đã ra hiệu đừng hành động theo cảm tính.彼は、私に何も言わないようにと合図した。
Anh ấy đã ra hiệu cho tôi đừng nói gì cả.彼は、計画を変更しないようにと合図した。
Anh ấy đã ra hiệu đừng thay đổi kế hoạch.彼は、決して油断しないようにと目で合図した。
Anh ấy đã dùng mắt ra hiệu tuyệt đối không được lơ là cảnh giác.彼は、その秘密を漏さないようにと合図した。
Anh ấy đã ra hiệu đừng làm lộ bí mật đó.彼は、これ以上深入りしないようにと合図した。
Anh ấy đã ra hiệu đừng dính líu sâu thêm nữa.彼女は、彼を起こさないように静かにしろと合図した。
Cô ấy đã ra hiệu (ai đó hãy) im lặng để không đánh thức anh ấy.
消費者は、欠陥商品について全額返金するように要求した。
Người tiêu dùng đã yêu cầu hoàn lại toàn bộ tiền cho sản phẩm bị lỗi.労働組合は、会社に対して賃金を引き上げるように要求している。
Công đoàn lao động đang yêu cầu công ty (phải) tăng lương.市民団体は、政府にすべての情報を公開するように要求した。
Tổ chức công dân đã yêu cầu chính phủ (phải) công khai tất cả thông tin.弁護士は、被告側に証拠を提出するように要求した。
Luật sư đã yêu cầu phía bị cáo (phải) nộp bằng chứng.被害者は、加害者に対して公式に謝罪するように要求した。
Nạn nhân đã yêu cầu thủ phạm (phải) xin lỗi một cách chính thức.我々は、取引先に契約を履行するように要求します。
Chúng tôi yêu cầu đối tác kinh doanh (phải) thực hiện hợp đồng.住民たちは、市に対して騒音対策を講じるように要求した。
Người dân đã yêu cầu thành phố (phải) thực hiện các biện pháp chống tiếng ồn.野党は、大臣に議会で説明責任を果たすように要求した。
Đảng đối lập đã yêu cầu bộ trưởng (phải) thực hiện trách nhiệm giải trình tại quốc hội.彼は、会社に未払いの残業代を支払うように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu công ty (phải) trả tiền làm thêm giờ chưa thanh toán.人質を取った犯人は、警察に逃走用の車を用意するように要求した。
Tên tội phạm bắt giữ con tin đã yêu cầu cảnh sát (phải) chuẩn bị xe để tẩu thoát.その国は、隣国に対して国境から軍を撤退させるように要求した。
Nước đó đã yêu cầu nước láng giềng (phải) rút quân khỏi biên giới.株主は、経営陣に対して経営方針を見直すように要求した。
Cổ đông đã yêu cầu ban lãnh đạo (phải) xem xét lại phương châm kinh doanh.環境保護団体は、工場に汚染物質の排出を停止するように要求している。
Tổ chức bảo vệ môi trường đang yêu cầu nhà máy (phải) ngừng xả chất ô nhiễm.私は、大家に壊れた給湯器を修理するように要求した。
Tôi đã yêu cầu chủ nhà (phải) sửa cái máy nước nóng bị hỏng.彼は、不当解雇の撤回を会社に要求した。
Anh ấy đã yêu cầu công ty (phải) rút lại quyết định sa thải không công bằng.デモ隊は、政府に増税案を撤回するように要求した。
Đoàn biểu tình đã yêu cầu chính phủ (phải) rút lại đề xuất tăng thuế.監督は、審判に対してビデオ判定を行うように要求した。
Huấn luyện viên đã yêu cầu trọng tài (phải) thực hiện việc xem lại video (VAR).彼は、保険会社に保険金を支払うように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu công ty bảo hiểm (phải) chi trả tiền bảo hiểm.我々は、メーカーに製品の安全性を証明するように要求した。
Chúng tôi đã yêu cầu nhà sản xuất (phải) chứng minh tính an toàn của sản phẩm.被災地の住民は、迅速な支援を行うように国に要求した。
Người dân vùng bị thiên tai đã yêu cầu nhà nước (phải) thực hiện hỗ trợ nhanh chóng.彼は、出版社に対して記事を訂正するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu nhà xuất bản (phải) đính chính bài báo.顧客は、個人情報を削除するように企業に要求した。
Khách hàng đã yêu cầu doanh nghiệp (phải) xóa thông tin cá nhân của họ.彼は、会議の議事録を閲覧するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu (được) xem biên bản cuộc họp.反政府組織は、拘束された仲間を解放するように要求した。
Tổ chức chống chính phủ đã yêu cầu (phải) thả các đồng đội bị bắt giữ.学生たちは、大学に対して学費の値上げに反対するように要求した。
Sinh viên đã yêu cầu trường đại học (phải) phản đối việc tăng học phí.彼は、会社にセクハラの事実を調査するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu công ty (phải) điều tra sự thật về vụ quấy rối tình dục.我々は、相手のチームにルールを遵守するように要求した。
Chúng tôi đã yêu cầu đội đối thủ (phải) tuân thủ luật chơi.彼は、上司にパワハラをやめるように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu cấp trên (phải) ngừng việc lạm dụng quyền lực.人権団体は、その国に政治犯を釈放するように要求した。
Tổ chức nhân quyền đã yêu cầu quốc gia đó (phải) trả tự do cho các tù nhân chính trị.彼は、航空会社に遅延に対する補償をするように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu hãng hàng không (phải) bồi thường cho sự chậm trễ.組合は、安全な労働環境を確保するように要求している。
Công đoàn đang yêu cầu (phải) đảm bảo môi trường lao động an toàn.彼は、銀行に融資の条件を緩和するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu ngân hàng (phải) nới lỏng điều kiện cho vay.買収を提案した企業は、財務状況を開示するように要求した。
Doanh nghiệp đề xuất mua lại đã yêu cầu (phải) công khai tình hình tài chính.彼は、その土地の所有権を認めるように要求した。
Ông ấy đã yêu cầu (phải) công nhận quyền sở hữu của mình đối với mảnh đất đó.我々は、誠意ある対応をするように強く要求する。
Chúng tôi mạnh mẽ yêu cầu đối ứng một cách thành tâm.彼は、裁判所に再審を行うように要求した。
Ông ấy đã yêu cầu tòa án (phải) tiến hành tái thẩm.親たちは、学校側にいじめ対策を強化するように要求した。
Các bậc phụ huynh đã yêu cầu phía nhà trường (phải) tăng cường các biện pháp chống bắt nạt.彼は、合意内容を文書で交わすように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu (phải) trao đổi nội dung thỏa thuận bằng văn bản.我々は、交渉の席に着くように相手に要求した。
Chúng tôi đã yêu cầu đối phương (phải) ngồi vào bàn đàm phán.彼は、差別的な扱いを改めるように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu (phải) sửa đổi cách đối xử phân biệt.彼は、もっと公平に評価するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu (phải) được đánh giá công bằng hơn.彼は、約束を守るように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu (phải) giữ lời hứa.彼は、真実を話すように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu (phải) nói ra sự thật.彼は、もっと労働時間を短縮するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu (phải) rút ngắn thời gian lao động hơn nữa.彼は、ただちに工事を中止するように要求した。
Ông ấy đã yêu cầu (phải) dừng công trình ngay lập tức.彼は、危険な業務から外すように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu (phải) được rút khỏi nhiệm vụ nguy hiểm.彼は、適切な医療措置を施すように要求した。
Ông ấy đã yêu cầu (phải) thực hiện các biện pháp y tế thích hợp.彼は、名誉を回復するように要求した。
Ông ấy đã yêu cầu (phải) phục hồi danh dự cho mình.彼は、契約を解除するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu (phải) hủy bỏ hợp đồng.彼は、リーダーを辞任するように要求した。
Ông ấy đã yêu cầu người lãnh đạo (phải) từ chức.否定的な要求
住民たちは、近隣にゴミ処理場を建設しないように要求した。
Người dân đã yêu cầu không được xây dựng nhà máy xử lý rác ở khu vực lân cận.労働組合は、一方的に労働条件を変更しないように要求した。
Công đoàn lao động đã yêu cầu không được đơn phương thay đổi điều kiện lao động.その国は、領海を侵犯しないようにと、隣国に要求した。
Nước đó đã yêu cầu nước láng giềng không được xâm phạm lãnh hải của mình.市民は、これ以上税金を上げないように要求している。
Người dân đang yêu cầu không được tăng thuế thêm nữa.弁護士は、メディアに対して憶測で報道しないように要求した。
Luật sư đã yêu cầu giới truyền thông không được đưa tin dựa trên phỏng đoán.環境団体は、森林を伐採しないように要求した。
Tổ chức môi trường đã yêu cầu không được chặt phá rừng.彼は、会社が従業員を不当に解雇しないように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu công ty không được sa thải nhân viên một cách bất công.被害者の会は、同様の事故が二度と起こらないように対策を要求した。
Hội nạn nhân đã yêu cầu (phải có) biện pháp để tai nạn tương tự không bao giờ xảy ra lần nữa.彼は、私生活に干渉しないようにとマスコミに要求した。
Anh ấy đã yêu cầu giới truyền thông không được can thiệp vào đời tư của mình.我々は、差別的な発言を二度としないように強く要求する。
Chúng tôi mạnh mẽ yêu cầu không bao giờ có những phát ngôn phân biệt đối xử lần nữa.彼は、個人情報を本人の同意なく第三者に提供しないように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu không cung cấp thông tin cá nhân cho bên thứ ba nếu không có sự đồng ý.その団体は、動物実験を行わないように化粧品会社に要求した。
Tổ chức đó đã yêu cầu công ty mỹ phẩm không được tiến hành thí nghiệm trên động vật.彼は、許可なく敷地内に立ち入らないように要求した。
Ông ấy đã yêu cầu không được đi vào khu đất (của ông) nếu không có phép.我々は、協議なしに計画を進めないように要求した。
Chúng tôi đã yêu cầu không được tiến hành kế hoạch nếu không có thảo luận.彼は、これ以上開発を進めないように要求した。
Ông ấy đã yêu cầu không được xúc tiến phát triển thêm nữa.彼は、プライバシーを侵害しないように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu không được xâm phạm quyền riêng tư của mình.彼は、一方的な通知で契約を打ち切らないように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu không được chấm dứt hợp đồng chỉ bằng thông báo đơn phương.彼は、遺伝子組み換え食品を使用しないように要求した。
Ông ấy đã yêu cầu không được sử dụng thực phẩm biến đổi gen.彼は、児童労働をさせないように要求した。
Ông ấy đã yêu cầu không được sử dụng lao động trẻ em.彼は、有害物質を排出しないように要求した。
Ông ấy đã yêu cầu không được xả thải các chất độc hại.彼は、騒音を立てないように要求した。
Ông ấy đã yêu cầu không được gây tiếng ồn.彼は、文化遺産を破壊しないように要求した。
Ông ấy đã yêu cầu không được phá hủy di sản văn hóa.彼は、歴史をわい曲しないように要求した。
Ông ấy đã yêu cầu không được xuyên tạc lịch sử.彼は、人権を無視しないように要求した。
Ông ấy đã yêu cầu không được phớt lờ nhân quyền.彼は、我々の活動を妨害しないように要求した。
Ông ấy đã yêu cầu không được cản trở hoạt động của chúng tôi.受け身形
会社側は、労働組合から労働環境を改善するように要求された。
Phía công ty đã bị công đoàn lao động yêu cầu cải thiện môi trường làm việc.政府は、国民から迅速な情報公開を、するように要求されている。
Chính phủ đang bị người dân yêu cầu công khai thông tin nhanh chóng.加害者は、被害者から直接謝罪するように要求された。
Thủ phạm đã bị nạn nhân yêu cầu phải trực tiếp xin lỗi.私たちは、取引先から納期を早めるように要求された。
Chúng tôi đã bị đối tác kinh doanh yêu cầu đẩy nhanh thời hạn giao hàng.その国は、国際社会から軍縮を進めるように要求されている。
Quốc gia đó đang bị cộng đồng quốc tế yêu cầu thúc đẩy giải trừ quân bị.彼は、上司からもっと結果を出すように要求された。
Anh ấy đã bị cấp trên yêu cầu tạo ra nhiều kết quả hơn.メーカーは、消費者から製品の安全性を説明するように要求された。
Nhà sản xuất đã bị người tiêu dùng yêu cầu giải thích về tính an toàn của sản phẩm.市は、住民からもっとバスの本数を増やすように要求されている。
Thành phố đang bị người dân yêu cầu tăng số lượng chuyến xe buýt.彼は、銀行から追加の担保を提出するように要求された。
Anh ấy đã bị ngân hàng yêu cầu nộp thêm tài sản thế chấp.我々は、契約内容を変更しないように要求されている。
Chúng tôi đang bị yêu cầu không được thay đổi nội dung hợp đồng.彼は、裁判所から証言台に立つように要求された。
Ông ấy đã bị tòa án yêu cầu đứng trước bục nhân chứng.その企業は、環境団体からこれ以上、自然を破壊しないように要求されている。
Doanh nghiệp đó đang bị tổ chức môi trường yêu cầu không được phá hủy thiên nhiên thêm nữa.彼は、家族から禁煙するように要求された。
Anh ấy đã bị gia đình yêu cầu bỏ thuốc lá.私たちは、マネージャーからチームの方針に従うように要求された。
Chúng tôi đã bị quản lý yêu cầu tuân theo phương châm của đội.その大臣は、野党から辞任するように要求されている。
Vị bộ trưởng đó đang bị đảng đối lập yêu cầu từ chức.私は、クライアントからデザインを修正するように要求された。
Tôi đã bị khách hàng yêu cầu sửa lại thiết kế.彼は、大家から家賃を期日までに支払うように要求された。
Anh ấy đã bị chủ nhà yêu cầu trả tiền thuê nhà đúng hạn.その国は、人質を解放するように要求された。
Quốc gia đó đã bị yêu cầu thả con tin.容疑者は、弁護士から黙秘権を行使しないように要求された。
Nghi phạm đã bị luật sư yêu cầu không được sử dụng quyền giữ im lặng.彼は、プロジェクトから手を引くように要求された。
Anh ấy đã bị yêu cầu rút khỏi dự án.会社は、株主から配当を増やすように要求されている。
Công ty đang bị cổ đông yêu cầu tăng cổ tức.私は、もっと責任を持つように要求された。
Tôi đã bị yêu cầu phải có trách nhiệm hơn.彼は、真実を隠さないように要求された。
Ông ta đã bị yêu cầu không được che giấu sự thật.我々は、ただちにこの場から立ち去るように要求された。
Chúng tôi đã bị yêu cầu rời khỏi nơi này ngay lập tức.彼は、二度と過ちを犯さないようにと、社会から要求されている。
Anh ấy đang bị xã hội yêu cầu không bao giờ được tái phạm lỗi lầm đó nữa.
政府は、国民に冷静に行動するように求めた。
Chính phủ đã kêu gọi người dân (hãy) hành động bình tĩnh.会社は、全社員にコンプライアンスを遵守するように求めている。
Công ty đang yêu cầu toàn thể nhân viên (phải) tuân thủ (quy tắc) ứng xử (compliance).弁護士は、相手方に対して証拠を開示するように求めた。
Luật sư đã yêu cầu phía đối tác (phải) công khai bằng chứng.株主総会で、経営陣に経営責任を明確にするように求める声が上がった。
Tại đại hội cổ đông, đã có những tiếng nói yêu cầu ban lãnh đạo (phải) làm rõ trách nhiệm kinh doanh.市は、住民に節水に協力するように求めた。
Thành phố đã kêu gọi người dân (hãy) hợp tác tiết kiệm nước.警察は、市民に不審な人物に関する情報を提供するように求めた。
Cảnh sát đã kêu gọi người dân (hãy) cung cấp thông tin liên quan đến những người khả nghi.労働組合は、会社に労働環境を改善するように求めている。
Công đoàn lao động đang yêu cầu công ty (phải) cải thiện môi trường làm việc.監督は、選手たちに最後まで全力を尽くするように求めた。
Huấn luyện viên đã yêu cầu các tuyển thủ (phải) dốc toàn lực cho đến cuối cùng.消費者は、企業に対して迅速な対応を求めた。
Người tiêu dùng đã yêu cầu doanh nghiệp (phải) đối ứng nhanh chóng.環境保護団体は、政府に具体的な対策を講じるように求めた。
Tổ chức bảo vệ môi trường đã yêu cầu chính phủ (phải) thực hiện các biện pháp cụ thể.議長は、議員に簡潔に発言するように求めた。
Chủ tọa đã yêu cầu các nghị viên (hãy) phát biểu ngắn gọn.私たちは、彼にリーダーとしてチームをまとめるように求めた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy (hãy) dẫn dắt đội với tư cách là người lãnh đạo.被災地は、国に対してさらなる支援を求めている。
Vùng bị thiên tai đang yêu cầu nhà nước hỗ trợ thêm nữa.裁判所は、会社に和解案を受け入れるように求めた。
Tòa án đã yêu cầu công ty (nên) chấp nhận phương án hòa giải.彼は、上司に正当な評価を求めた。
Anh ấy đã yêu cầu cấp trên (phải) đánh giá (mình) một cách chính đáng.教師は、生徒たちに互いを尊重するように求めた。
Giáo viên đã yêu cầu học sinh (hãy) tôn trọng lẫn nhau.被害者は、加害者に真実を話すように求めた。
Nạn nhân đã yêu cầu thủ phạm (phải) nói ra sự thật.マスコミは、政治家に説明責任を果たすように求めた。
Giới truyền thông đã yêu cầu chính trị gia (phải) thực hiện trách nhiệm giải trình.委員会は、関係者に出席するように求めた。
Ủy ban đã yêu cầu những người liên quan (phải) tham dự.顧客は、製品の仕様を詳しく説明するように求めた。
Khách hàng đã yêu cầu (phải) giải thích chi tiết về thông số kỹ thuật của sản phẩm.彼は、観客に静粛にするように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu khán giả (hãy) giữ im lặng.我々は、国際社会に協調するように求めた。
Chúng tôi đã kêu gọi cộng đồng quốc tế (hãy) hợp tác.親の会は、学校側に安全対策を強化するように求めた。
Hội phụ huynh đã yêu cầu phía nhà trường (phải) tăng cường các biện pháp an toàn.彼は、出版社に記事の訂正を求めた。
Anh ấy đã yêu cầu nhà xuất bản (phải) đính chính bài báo.私たちは、彼に会議の議長を務めるように求めた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy (hãy) làm chủ tọa cuộc họp.彼は、聴衆に温かい拍手を求めた。
Ông ấy đã yêu cầu khán giả (hãy dành) một tràng pháo tay nồng nhiệt.組合員は、経営陣との対話の機会を設けるように求めた。
Các thành viên công đoàn đã yêu cầu (phải) tạo cơ hội đối thoại với ban lãnh đạo.彼は、読者に想像力を働かせるように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu độc giả (hãy) vận dụng trí tưởng tượng.人権団体は、政府に難民を受け入れるように求めている。
Tổ chức nhân quyền đang yêu cầu chính phủ (phải) tiếp nhận người tị nạn.彼は、部下に責任感を持つように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu cấp dưới (phải) có tinh thần trách nhiệm.我々は、彼に計画の即時中止を求めた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ta (phải) dừng kế hoạch ngay lập tức.専門家は、一般市民にもっと関心を持つように求めた。
Chuyên gia đã kêu gọi người dân nói chung (hãy) quan tâm nhiều hơn.彼は、神に許しを求めた。
Anh ấy đã cầu xin Chúa (sự) tha thứ.署名活動を通じて、市長に公約を守るように求めた。
Thông qua hoạt động thu thập chữ ký, (họ) đã yêu cầu thị trưởng (phải) giữ lời hứa công khai.彼は、聴衆に一体となるように求めた。
Ông ấy đã kêu gọi khán giả (hãy) hòa làm một.彼は、読者に深く考えるように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu độc giả (hãy) suy nghĩ sâu sắc.私たちは、彼に公平な判断を求めた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy (phải đưa ra) phán đoán công bằng.彼は、従業員にコスト削減を意識するように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu nhân viên (phải) ý thức việc cắt giảm chi phí.彼は、観客にペンライトを振るように求めた。
Anh ấy đã yêu cầu khán giả (hãy) vẫy gậy phát sáng.彼は、部下に自発的に行動するように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu cấp dưới (hãy) hành động một cách tự giác.私たちは、彼に誠実であるように求めた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy (phải) thành thật.彼は、社会全体でこの問題を考えるように求めた。
Ông ấy đã kêu gọi toàn xã hội (hãy) cùng suy nghĩ về vấn đề này.彼は、聴衆に歌に参加するように求めた。
Anh ấy đã yêu cầu khán giả (hãy) tham gia hát cùng.彼は、アーティストに最高のパフォーマンスを求めた。
Ông ấy đã yêu cầu nghệ sĩ (phải) trình diễn xuất sắc nhất.彼は、デザイナーに斬新なアイデアを求めた。
Ông ấy đã yêu cầu nhà thiết kế (phải đưa ra) ý tưởng mới lạ.彼は、スタッフに一丸となるように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu các nhân viên (phải) đoàn kết làm một.私たちは、彼に約束を履行するように求めた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy (phải) thực hiện lời hứa.彼は、若い世代に未来を切り開くように求めた。
Ông ấy đã kêu gọi thế hệ trẻ (hãy) mở ra tương lai.彼は、ボランティアに参加するように呼びかけた。
Ông ấy đã kêu gọi (mọi người hãy) tham gia tình nguyện.彼は、神に救いを求めた。
Anh ấy đã cầu xin Chúa (sự) cứu rỗi.否定的な要請
団体は、政府に人権を侵害しないように求めた。
Tổ chức đó đã yêu cầu chính phủ không được xâm phạm nhân quyền.住民は、市に対してこれ以上環境を破壊しないように求めている。
Người dân đang yêu cầu thành phố không được phá hủy môi trường thêm nữa.彼は、マスコミにプライバシーを侵害しないように求めた。
Anh ấy đã yêu cầu giới truyền thông không được xâm phạm quyền riêng tư của mình.弁護士は、証人に対して偽証しないように求めた。
Luật sư đã yêu cầu nhân chứng không được khai man.労働組合は、会社に一方的な解雇をしないように求めた。
Công đoàn lao động đã yêu cầu công ty không được đơn phương sa thải nhân viên.彼は、部下に報告を怠らないように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu cấp dưới không được lơ là việc báo cáo.我々は、相手国に内政干渉をしないように求めた。
Chúng tôi đã yêu cầu nước đối tác không được can thiệp vào công việc nội bộ của chúng tôi.消費者団体は、企業に有害物質を使用しないように求めた。
Tổ chức người tiêu dùng đã yêu cầu các doanh nghiệp không được sử dụng các chất độc hại.彼は、ファンに個人的な連絡をしないように求めた.
Anh ấy đã yêu cầu người hâm mộ không được liên lạc cá nhân với mình.議長は、議員に野次を飛ばさないように求めた。
Chủ tọa đã yêu cầu các nghị viên không được la ó chế nhạo.彼は、観客に危険な行為をしないように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu khán giả không được có hành vi nguy hiểm.保護者は、学校に子供たちを差別しないように求めた。
Người giám hộ đã yêu cầu nhà trường không được phân biệt đối xử với bọn trẻ.彼は、憶測で物事を判断しないように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu mọi người không được phán xét sự việc dựa trên phỏng đoán.我々は、二度と同じ過ちを犯さないようにと強く求めた。
Chúng tôi đã mạnh mẽ yêu cầu không bao giờ tái phạm sai lầm tương tự lần nữa.彼は、部下たちに希望を捨てないように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu cấp dưới không được từ bỏ hy vọng.彼は、従業員に会社の信用を損なう行為をしないように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu nhân viên không được có hành vi làm tổn hại uy tín của công ty.彼は、友人たちに自分を特別扱いしないように求めた。
Anh ấy đã yêu cầu bạn bè đừng đối xử đặc biệt với mình.彼は、聴衆に議論の邪魔をしないように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu khán giả không được làm gián đoạn cuộc thảo luận.彼は、開発計画をこれ以上進めないように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu không được xúc tiến kế hoạch phát triển thêm nữa.彼は、歴史的な建物を壊さないように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu không được phá hủy tòa nhà lịch sử.彼は、うわさを広めないように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu mọi người không được lan truyền tin đồn.彼は、偏見を持たないように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu mọi người không được có thành kiến.彼は、交渉の場で感情的にならないように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu đối tác không được hành động theo cảm tính tại bàn đàm phán.彼は、最後まで諦めないように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu họ không được bỏ cuộc cho đến cuối cùng.彼は、この件を他言しないように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu không được nói vụ việc này cho người khác biết.受け身形
私たちは、経営陣からさらなるコスト削減を行うように求められている。
Chúng tôi đang bị ban lãnh đạo yêu cầu (phải) thực hiện cắt giảm chi phí hơn nữa.選手たちは、監督から常にベストを尽くすように求められる。
Các tuyển thủ bị huấn luyện viên yêu cầu (phải) luôn cố gắng hết sức.国民は、政府に対して説明責任を果たすように求めている。そのため、政府は説明責任を果たすように求められている。
Người dân đang yêu cầu chính phủ thực hiện trách nhiệm giải trình. Do đó, chính phủ đang bị yêu cầu (phải) thực hiện trách nhiệm giải trình.その企業は、社会から環境への配慮を求められている。
Doanh nghiệp đó đang bị xã hội yêu cầu (phải) quan tâm đến môi trường.彼は、上司から報告書をより具体的に書くように求められた。
Anh ấy đã bị cấp trên yêu cầu (phải) viết báo cáo cụ thể hơn.参加者は、事前にアンケートに回答するように求められた。
Những người tham gia đã bị yêu cầu (phải) trả lời phiếu khảo sát trước.全社員は、新しい規則を遵守するように求められている。
Toàn thể nhân viên đang bị yêu cầu (phải) tuân thủ các quy tắc mới.現代社会では、多様な価値観を受け入れるように求められる。
Trong xã hội hiện đại, (người ta) bị yêu cầu (phải) chấp nhận các giá trị quan đa dạng.彼は、チームリーダーとして難しい判断を求められた。
Anh ấy đã bị yêu cầu (phải) đưa ra những phán đoán khó khăn với tư cách là đội trưởng.私たちは、会議で意見を出すように求められた。
Chúng tôi đã bị yêu cầu (phải) đưa ra ý kiến tại cuộc họp.その国は、国際社会から人権状況を改善するように求められている。
Quốc gia đó đang bị cộng đồng quốc tế yêu cầu (phải) cải thiện tình hình nhân quyền.被告は、裁判長から静粛にするように求められた。
Bị cáo đã bị chánh án yêu cầu (phải) giữ im lặng.彼は、ファンからサインをするように求められた。
Anh ấy đã bị người hâm mộ yêu cầu (hãy) ký tặng.私たちは、ボランティアとして活動に参加するように求められた。
Chúng tôi đã được yêu cầu (hãy) tham gia hoạt động với tư cách là tình nguyện viên.医者は、患者から治療法について詳しく説明するように求められた。
Bác sĩ đã bị bệnh nhân yêu cầu giải thích chi tiết về phương pháp điều trị.彼は、地域社会に貢献するように求められている。
Anh ấy đang bị yêu cầu (phải) cống hiến cho cộng đồng địa phương.彼は、約束を守るように求められた。
Anh ấy đã bị yêu cầu (phải) giữ lời hứa.私たちは、変化に対応するように求められている。
Chúng ta đang bị yêu cầu (phải) ứng phó với sự thay đổi.彼は、真実を話すように強く求められた。
Anh ấy đã bị yêu cầu mạnh mẽ (phải) nói ra sự thật.彼は、責任を取るように求められた。
Ông ấy đã bị yêu cầu (phải) chịu trách nhiệm.私は、もっと積極的に行動するように求められた。
Tôi đã bị yêu cầu (phải) hành động tích cực hơn.彼は、その場で決断するように求められた。
Anh ấy đã bị yêu cầu (phải) đưa ra quyết định ngay tại chỗ.会社は、株主からより高い利益を出すように求められている。
Công ty đang bị cổ đông yêu cầu (phải) tạo ra lợi nhuận cao hơn.私たちは、決して諦めないように求められている。
Chúng tôi đang bị yêu cầu tuyệt đối không được bỏ cuộc.彼は、二度と姿を現さないように求められた。
Anh ta đã bị yêu cầu không bao giờ được xuất hiện nữa.
司令官は、全軍に直ちに進軍するように命令した。
Tư lệnh đã ra lệnh cho toàn quân (phải) tiến quân ngay lập tức.隊長は、部隊に敵の補給路を断つように命令した。
Đội trưởng đã ra lệnh cho đơn vị (phải) cắt đứt đường tiếp tế của địch.王は、騎士団にドラゴンを討伐するように命令した。
Nhà vua đã ra lệnh cho hiệp sĩ đoàn (phải) đi tiêu diệt con rồng.警察署長は、部下たちに現場を封鎖するように命令した。
Cảnh sát trưởng đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) phong tỏa hiện trường.将軍は、兵士たちに一斉射撃を行うように命令した。
Tướng quân đã ra lệnh cho binh lính (phải) đồng loạt nổ súng.政府は、全住民に避難するように命令した。
Chính phủ đã ra lệnh cho toàn bộ dân chúng (phải) sơ tán.彼は、部下にただちに状況を報告するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) báo cáo tình hình ngay lập tức.船長は、乗組員に総員退艦するように命令した。
Thuyền trưởng đã ra lệnh cho thủy thủ đoàn (phải) rời tàu toàn bộ.皇帝は、反逆者を捕らえてくるように命令した。
Hoàng đế đã ra lệnh (phải) bắt giữ những kẻ phản nghịch.裁判官は、被告に退廷するように命令した。
Thẩm phán đã ra lệnh cho bị cáo (phải) rời khỏi tòa.彼は、部隊に橋を確保するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho đơn vị (phải) chiếm giữ cây cầu.彼は、スパイに敵地に潜入するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho điệp viên (phải) xâm nhập vào lãnh thổ địch.王は、使者に国中にお触れを出すように命令した。
Nhà vua đã ra lệnh cho sứ giả (phải) ban bố chiếu dụ khắp cả nước.彼は、兵士たちに武器を構えるように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính (phải) chuẩn bị vũ khí vào tư thế sẵn sàng.彼は、部下に人質の解放を最優先するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) ưu tiên hàng đầu việc giải thoát con tin.彼は、全艦隊に戦闘態勢に入るように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho toàn bộ hạm đội (phải) vào tư thế chiến đấu.彼は、生き残った兵士に生存者を捜索するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho những binh lính còn sống sót (phải) tìm kiếm những người sống sót khác.彼は、工兵に陣地を構築するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho công binh (phải) xây dựng công sự (trận địa).彼は、部下に最後まで持ち場を守るように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) giữ vững vị trí cho đến cuối cùng.彼は、全軍にただちに撤退するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho toàn quân (phải) rút lui ngay lập tức.彼は、衛生兵に負傷者の手当をするように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho quân y (phải) chăm sóc những người bị thương.彼は、部下に証拠物件を押収するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) tịch thu vật chứng.彼は、通信兵に本部へ連絡するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho lính thông tin (phải) liên lạc với bộ chỉ huy.彼は、兵士たちに城壁を登るように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính (phải) leo lên tường thành.彼は、部下に敵の司令部を破壊するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) phá hủy bộ chỉ huy của địch.彼は、全軍に降伏勧告を受け入れるように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho toàn quân (phải) chấp nhận lời kêu gọi đầu hàng.彼は、兵士たちに捕虜となるように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính (phải) trở thành tù binh (đầu hàng).彼は、パイロットに緊急脱出するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho phi công (phải) thoát hiểm khẩn cấp.彼は、部下に市民を安全な場所へ誘導するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) hướng dẫn dân thường đến nơi an toàn.彼は、兵士たちに武器を置くように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính (phải) hạ vũ khí xuống.彼は、見張りに警戒を厳にするように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho lính canh (phải) cảnh giác nghiêm ngặt.彼は、部下に夜が明けるまで待機するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) chờ đợi cho đến khi trời sáng.彼は、狙撃手に標的を狙うように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho lính bắn tỉa (phải) nhắm vào mục tiêu.彼は、部下にただちに任務を遂行するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) thi hành nhiệm vụ ngay lập tức.彼は、兵士たちに勝利の雄叫びをあげるように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính hãy hét vang tiếng hét chiến thắng.彼は、騎士たちに王女を守るように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho các hiệp sĩ (phải) bảo vệ công chúa.彼は、部下に敵の暗号を解読するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) giải mã mật mã của địch.彼は、全軍に陣形を整えるように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho toàn quân (phải) sắp xếp đội hình.彼は、部下に包囲網を突破するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) phá vỡ vòng vây.彼は、兵士たちに最後の突撃を敢行するように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính (phải) thực hiện cuộc tấn công cuối cùng.否定的な命令
司令官は、許可なく発砲しないように命令した。
Tư lệnh đã ra lệnh không được nổ súng nếu không có phép.隊長は、部隊に決して持ち場を離れないように命令した。
Đội trưởng đã ra lệnh cho đơn vị tuyệt đối không được rời vị trí.王は、何人たりともこの森に入らないように命令した。
Nhà vua đã ra lệnh bất kỳ ai cũng không được vào khu rừng này.彼は、部下に敵の挑発に乗らないように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới không được mắc bẫy khiêu khích của địch.船長は、命令があるまで動かないように命令した。
Thuyền trưởng đã ra lệnh không được hành động cho đến khi có lệnh.彼は、兵士たちに決して降伏しないように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính tuyệt đối không được đầu hàng.彼は、人質に危害を加えないように命令した。
Ông ta đã ra lệnh không được làm hại con tin.彼は、作戦内容を外部に漏さないように命令した。
Ông ta đã ra lệnh không được làm rò rỉ nội dung chiến dịch ra bên ngoài.彼は、部下に決して油断しないように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới tuyệt đối không được lơ là cảnh giác.彼は、民間人を戦闘に巻き込まらないように命令した。
Ông ta đã ra lệnh không được lôi kéo dân thường vào trận chiến.彼は、一兵卒たりとも見捨てないように命令した。
Ông ta đã ra lệnh không được bỏ rơi dù chỉ một binh sĩ.彼は、決して退却しないように命令した。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được rút lui.彼は、この扉を決して開けないように命令した。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được mở cánh cửa này.彼は、私の前から二度と姿を消さないように命令した。
Ông ta đã ra lệnh cho tôi không bao giờ được biến mất khỏi tầm mắt ông ta lần nữa.彼は、感情に流されないように命令した。
Ông ta đã ra lệnh không được bị tình cảm chi phối.彼は、決して仲間を裏切らないように命令した。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được phản bội đồng đội.彼は、私の言うことに一切逆らわないように命令した。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được làm trái lời tôi.彼は、決して希望を捨てないように命令した。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được từ bỏ hy vọng.彼は、この件に深入りしないように命令した。
Ông ta đã ra lệnh không được dính líu sâu vào vụ việc này.彼は、決して涙を見せないように命令した。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được để lộ nước mắt.受け身形
兵士たちは、夜明けと共に攻撃を開始するように命令された。
Binh lính đã bị ra lệnh bắt đầu tấn công cùng lúc trời sáng.私は、この作戦の指揮を執るように命令された。
Tôi đã bị ra lệnh nắm quyền chỉ huy chiến dịch này.部隊は、敵前逃亡した兵士を処刑するように命令された。
Đơn vị đã bị ra lệnh xử tử những binh lính đã đào ngũ trước mặt địch.我々は、許可なく持ち場を離れないように命令された。
Chúng tôi đã bị ra lệnh không được rời vị trí nếu không có phép.彼は、王に忠誠を誓うように命令された。
Anh ta đã bị ra lệnh thề trung thành với nhà vua.私は、この件について一切を口外しないように命令された。
Tôi đã bị ra lệnh tuyệt đối không được tiết lộ ra ngoài về vụ việc này.警官隊は、発砲を許可されるまで待機するように命令された。
Đội cảnh sát đã bị ra lệnh chờ đợi cho đến khi được phép nổ súng.彼は、二度とこの国に戻ってこないように命令された。
Anh ta đã bị ra lệnh không bao giờ được quay trở lại đất nước này nữa.我々は、敵に見つからないように、息を殺して進むように命令された。
Chúng tôi đã bị ra lệnh nín thở tiến lên để không bị địch phát hiện.捕虜たちは、一切抵抗しないように命令された。
Các tù binh đã bị ra lệnh tuyệt đối không được chống cự.私は、ただちに本部へ帰還するように命令された。
Tôi đã bị ra lệnh quay về bộ chỉ huy ngay lập tức.騎士団は、王の身代りとなるように命令された。
Hiệp sĩ đoàn đã bị ra lệnh làm thế thân cho nhà vua.住民たちは、家から一歩も出ないように命令された。
Dân chúng đã bị ra lệnh không được bước chân ra khỏi nhà dù chỉ một bước.私は、この極秘文書を目的地まで届けるように命令された。
Tôi đã bị ra lệnh đưa tài liệu tối mật này đến điểm đến.彼は、スパイとして敵国に潜入するように命令された。
Anh ta đã bị ra lệnh xâm nhập vào nước địch với tư cách là gián điệp.我々は、決して仲間を見捨てないように命令された。
Chúng tôi đã bị ra lệnh tuyệt đối không được bỏ rơi đồng đội.兵士たちは、城が燃え落ちるまで戦うように命令された。
Binh lính đã bị ra lệnh chiến đấu cho đến khi thành trì cháy rụi.彼は、人質と自分を交換するように命令された。
Anh ấy đã bị ra lệnh đổi mình lấy con tin.私は、この任務を何としてでも成功させるように命令された。
Tôi đã bị ra lệnh thành công nhiệm vụ này bằng mọi giá.彼らは、決して武器を捨てないように命令された。
Họ đã bị ra lệnh tuyệt đối không được vứt bỏ vũ khí.我々は、ただちに降伏するように命令された。
Chúng tôi đã bị ra lệnh đầu hàng ngay lập tức.彼は、一人で敵地に乗り込むように命令された。
Anh ta đã bị ra lệnh một mình xông vào lãnh thổ địch.私は、このエリアから民間人を避難させるように命令された。
Tôi đã bị ra lệnh sơ tán dân thường khỏi khu vực này.我々は、この情報が嘘でないことを確認するように命令された。
Chúng tôi đã bị ra lệnh xác nhận rằng thông tin này không phải là giả.彼は、この裁判で偽の証言をするように命令された。
Anh ta đã bị ra lệnh đưa ra lời khai giả tại phiên tòa này.兵士たちは、恐怖に打ち勝つように命令された。
Binh lính đã bị ra lệnh chiến thắng nỗi sợ hãi.我々は、援軍が到着するまで持ちこたえるように命令された。
Chúng tôi đã bị ra lệnh cầm cự cho đến khi viện quân đến.彼は、裏切り者を始末するように命令された。
Anh ta đã bị ra lệnh xử lý kẻ phản bội.我々は、この計画を誰にも知られないように遂行するように命令された。
Chúng tôi đã bị ra lệnh thi hành kế hoạch này mà không để ai biết.兵士たちは、非人道的な行為をしないように命令された。
Binh lính đã bị ra lệnh không được có những hành vi vô nhân đạo.彼は、王のために命を捧げるように命令された。
Anh ta đã bị ra lệnh hiến dâng mạng sống vì nhà vua.私は、このエリアの指揮権を引き継ぐように命令された。
Tôi đã bị ra lệnh tiếp quản quyền chỉ huy khu vực này.我々は、決して感情を表に出さないように命令された。
Chúng tôi đã bị ra lệnh tuyệt đối không được để lộ cảm xúc ra ngoài.彼は、自らの部隊を見殺しにするように命令された。
Ông ta đã bị ra lệnh bỏ mặc đơn vị của mình cho đến chết.兵士たちは、名誉のために戦うように命令された。
Binh lính đã bị ra lệnh chiến đấu vì danh dự.私は、この戦争を終らせるように命令された。
Tôi đã bị ra lệnh kết thúc cuộc chiến này.我々は、決して後ろを振り返らないように命令された。
Chúng tôi đã bị ra lệnh tuyệt đối không được nhìn lại phía sau.彼は、この星を破壊するように命令された。
Hắn ta đã bị ra lệnh phá hủy hành tinh này.我々は、新しいリーダーに絶対服従するように命令された。
Chúng tôi đã bị ra lệnh tuyệt đối phục tùng người lãnh đạo mới.兵士たちは、たとえ全滅してでも時間を稼ぐように命令された。
Binh lính đã bị ra lệnh câu giờ, dẫu cho có bị tiêu diệt toàn bộ.
私は会議で、新しいシステムを導入するように提案した。
Tại cuộc họp, tôi đã đề xuất (việc) áp dụng một hệ thống mới.彼は、会議の日程を来週に変更するように提案した。
Anh ấy đã đề xuất thay đổi lịch họp sang tuần sau.コンサルタントは、コストを削減するために外部委託するように提案した。
Nhà tư vấn đã đề xuất thuê ngoài để cắt giảm chi phí.彼女は、チームのリーダーに田中さんを推薦するように提案した。
Cô ấy đã đề xuất tiến cử anh/chị Tanaka làm trưởng nhóm.私は、このプロジェクトに新しいメンバーを加えるように提案します。
Tôi đề xuất (việc) thêm thành viên mới vào dự án này.彼は、作業の進め方を見直すように提案した。
Anh ấy đã đề xuất xem xét lại cách tiến hành công việc.私たちは、もっと顧客の意見を聞く機会を設けるように提案した。
Chúng tôi đã đề xuất tạo thêm cơ hội để lắng nghe ý kiến khách hàng.彼は、旅行の行き先を沖縄にするように提案した。
Anh ấy đã đề xuất chọn Okinawa làm điểm đến du lịch.私は、彼にもう一度チャンスを与えるように提案した。
Tôi đã đề xuất cho anh ấy thêm một cơ hội nữa.彼女は、問題を解決するために専門家を呼ぶように提案した。
Cô ấy đã đề xuất mời chuyên gia đến để giải quyết vấn đề.私は、休憩時間を15分延長するように提案した。
Tôi đã đề xuất kéo dài thời gian nghỉ giải lao thêm 15 phút.彼は、ウェブサイトのデザインを刷新するように提案した。
Anh ấy đã đề xuất làm mới lại thiết kế trang web.営業部長は、ターゲット層を若者に絞るように提案した。
Trưởng phòng kinh doanh đã đề xuất thu hẹp đối tượng mục tiêu vào giới trẻ.私は、今回の件について、まずはにお客様に謝罪するように提案した。
Về vụ việc lần này, tôi đã đề xuất trước hết nên xin lỗi khách hàng.彼は、議論を一旦保留にして、情報を集めるように提案した。
Anh ấy đã đề xuất tạm thời hoãn cuộc thảo luận lại và thu thập thông tin.私は、全員が意見を言えるように、無記名でアンケートを取ることを提案した。
Tôi đã đề xuất thực hiện một cuộc khảo sát ẩn danh để tất cả mọi người đều có thể nói ra ý kiến.彼は、オンラインで会議を行うように提案した。
Anh ấy đã đề xuất tổ chức cuộc họp trực tuyến.私は、社内に新しい研修制度を設けるように提案した。
Tôi đã đề xuất thiết lập một chế độ đào tạo mới trong nội bộ công ty.彼は、この問題について第三者委員会を設置するように提案した。
Ông ấy đã đề xuất thành lập một ủy ban bên thứ ba về vấn đề này.私は、もっと環境に配慮した製品を開発するように提案した。
Tôi đã đề xuất phát triển các sản phẩm quan tâm đến môi trường hơn.彼は、各自が自分の役割を明確にするように提案した。
Anh ấy đã đề xuất mỗi người nên làm rõ vai trò của bản thân.私は、情報共有をスムーズにするために新しいツールを使うように提案した。
Tôi đã đề xuất sử dụng công cụ mới để việc chia sẻ thông tin diễn ra trôi chảy hơn.彼は、交渉の前に条件を整理しておくように提案した。
Anh ấy đã đề xuất nên sắp xếp các điều kiện trước khi đàm phán.私は、彼をこのプロジェクトの責任者にするように提案した。
Tôi đã đề xuất đưa anh ấy làm người phụ trách dự án này.彼は、予算を増やすように提案したが、却下された。
Anh ấy đã đề xuất tăng ngân sách, nhưng đã bị bác bỏ.私は、まず小規模なテストから始めるように提案した。
Tôi đã đề xuất trước hết nên bắt đầu từ một thử nghiệm quy mô nhỏ.彼は、社員のモチベーションを上げるためのイベントを開くように提案した。
Anh ấy đã đề xuất tổ chức một sự kiện để nâng cao động lực của nhân viên.私は、この方針を全社に周知徹底するように提案した。
Tôi đã đề xuất phổ biến triệt để phương châm này trong toàn công ty.彼は、もっとユーザーフレンドリーなインターフェースにするように提案した。
Anh ấy đã đề xuất làm cho giao diện thân thiện với người dùng hơn.私は、業務を効率化するように提案した。
Tôi đã đề xuất việc nâng cao hiệu quả công việc.彼は、この問題を次の会議の議題にするように提案した。
Anh ấy đã đề xuất đưa vấn đề này thành một mục trong chương trình nghị sự của cuộc họp tiếp theo.私は、部署間の連携を強化するように提案した。
Tôi đã đề xuất tăng cường sự liên kết giữa các bộ phận.彼は、代替案を用意するように提案した。
Anh ấy đã đề xuất nên chuẩn bị phương án thay thế.私は、この件は社長に直接報告するように提案した。
Tôi đã đề xuất việc báo cáo vụ này trực tiếp cho giám đốc.彼は、リスクを分散させるように提案した。
Anh ấy đã đề xuất nên phân tán rủi ro.私は、市場調査をやり直すように提案した。
Tôi đã đề xuất làm lại cuộc điều tra thị trường.彼は、この機会に新しいビジネスを始めるように提案した。
Anh ấy đã đề xuất nhân cơ hội này nên bắt đầu một công việc kinh doanh mới.私は、彼に休暇を取って休むように提案した。
Tôi đã đề nghị anh ấy nên nghỉ phép và nghỉ ngơi.彼は、全員でランチに行くように提案した。
Anh ấy đã đề nghị cả nhóm cùng đi ăn trưa.私は、この問題について外部の意見を聞くように提案した。
Tôi đã đề xuất nên lắng nghe ý kiến bên ngoài về vấn đề này.彼は、広告戦略を根本から見直すように提案した。
Anh ấy đã đề xuất xem xét lại chiến lược quảng cáo từ gốc rễ.私は、彼と協力してこの課題に取り組むように提案した。
Tôi đã đề xuất hợp tác với anh ấy để giải quyết nhiệm vụ này.彼は、もっとデータを活用するように提案した。
Anh ấy đã đề xuất nên tận dụng dữ liệu nhiều hơn.私は、セキュリティ対策を強化するように提案した。
Tôi đã đề xuất tăng cường các biện pháp an ninh.彼は、この契約を結ぶようにと強く提案した。
Anh ấy đã mạnh mẽ đề xuất nên ký kết hợp đồng này.私は、マニュアルを改訂するように提案した。
Tôi đã đề xuất sửa đổi sách hướng dẫn.彼は、ワークショップ形式で研修を行うように提案した。
Anh ấy đã đề xuất tiến hành đào tạo theo hình thức hội thảo (workshop).私は、フレックスタイム制を導入するように提案した。
Tôi đã đề xuất áp dụng chế độ thời gian làm việc linh hoạt (flextime).彼は、この件については弁護士に相談するように提案した。
Anh ấy đã đề nghị nên trao đổi với luật sư về vụ việc này.私は、新しいロゴデザインを公募するように提案した。
Tôi đã đề xuất tổ chức một cuộc thi công khai thiết kế logo mới.否定的な提案
私は、その計画をすぐに中止しないように提案した。
Tôi đã đề xuất không nên hủy kế hoạch đó ngay lập tức.彼は、焦って結論を出さないように提案した。
Anh ấy đã đề xuất không nên vội vàng đưa ra kết luận.私は、この段階で情報を公開しないように提案した。
Tôi đã đề xuất không nên công khai thông tin ở giai đoạn này.彼は、これ以上価格を下げないように提案した。
Anh ấy đã đề xuất không nên hạ giá thêm nữa.私は、憶測で話を進めないように提案した。
Tôi đã đề xuất không nên tiếp tục câu chuyện dựa trên phỏng đoán.彼は、予算を削減しないように提案した。
Anh ấy đã đề xuất không nên cắt giảm ngân sách.私は、彼の意見を無視しないように提案した。
Tôi đã đề xuất không nên phớt lờ ý kiến của anh ấy.彼は、この機会を見送らないように提案した。
Anh ấy đã đề xuất không nên bỏ lỡ cơ hội này.私は、感情的にならないように、冷静に話し合うことを提案した。
Tôi đã đề xuất nên thảo luận một cách bình tĩnh, để không bị cảm tính chi phối.彼は、これ以上人員を減らさないように提案した。
Anh ấy đã đề xuất không nên cắt giảm nhân sự thêm nữa.私は、彼の責任を追及するだけでは終わらせないように提案した。
Tôi đã đề xuất không nên kết thúc vụ việc chỉ bằng việc truy cứu trách nhiệm của anh ta.彼は、同じ過ちを繰り返さないように、対策を講じることを提案した。
Anh ấy đã đề xuất thực hiện các biện pháp để không lặp lại sai lầm tương tự.私は、この伝統をなくさないように提案した。
Tôi đã đề xuất không nên xóa bỏ truyền thống này.彼は、問題から目をそらさないように提案した。
Anh ấy đã đề xuất không nên né tránh vấn đề.私は、このプロジェクトから手を引かないように提案した。
Tôi đã đề xuất không nên rút khỏi dự án này.彼は、あまり多くの機能を追加しないように提案した。
Anh ấy đã đề xuất không nên thêm quá nhiều chức năng.私は、この件を内密にするように提案した。
Tôi đã đề xuất nên giữ kín vụ này.彼は、交渉の場で妥協しすぎないように提案した。
Anh ấy đã đề xuất không nên thỏa hiệp quá nhiều tại bàn đàm phán.私は、そのリスクを軽視しないように提案した。
Tôi đã đề xuất không nên xem nhẹ rủi ro đó.彼は、議論が脱線しないように、議題を絞ることを提案した。
Anh ấy đã đề xuất thu hẹp chương trình nghị sự để cuộc thảo luận không bị lạc đề.受け身形
会議で、新しいシステムを導入するように提案された。
Tại cuộc họp, việc áp dụng một hệ thống mới đã được đề xuất.私は、このプロジェクトのリーダーになるように提案された。
Tôi đã được đề xuất trở thành trưởng dự án này.私たちは、上司からコストを30%削減するように提案された。
Chúng tôi đã được cấp trên đề xuất cắt giảm 30% chi phí.その計画は、一旦中止するように提案された。
Việc tạm dừng kế hoạch đó đã được đề xuất.彼をチームに加えるように提案されたが、まだ決定していない。
Việc thêm anh ấy vào đội đã được đề xuất, nhưng vẫn chưa quyết định.私は、会議で司会を務めるように提案された。
Tôi đã được đề xuất làm người điều hành tại cuộc họp.会社から、早期退職に応じるように提案された。
Tôi đã được công ty đề nghị chấp nhận nghỉ hưu sớm.この件は、専門家に相談するように提案された。
Việc nên trao đổi với chuyên gia về vụ này đã được đề xuất.私たちは、作業の進め方を見直すように提案された。
Chúng tôi đã được đề xuất xem xét lại cách tiến hành công việc.その問題は、次の会議で話し合うように提案された。
Việc nên thảo luận vấn đề đó tại cuộc họp tiếp theo đã được đề xuất.私は、海外出張に行くように提案された。
Tôi đã được đề xuất đi công tác nước ngoài.焦って結論を出さないようにと、彼から提案された。
Việc không nên vội vàng đưa ra kết luận đã được anh ấy đề xuất.私たちは、もっと顧客の意見を聞くように提案された。
Chúng tôi đã được đề xuất lắng nghe ý kiến khách hàng nhiều hơn.この件は、社外秘にしないように提案された。
Việc không nên giữ kín vụ này trong nội bộ công ty đã được đề xuất.私は、新しい部署へ異動するように提案された。
Tôi đã được đề xuất chuyển sang bộ phận mới.私たちは、まずアンケート調査から始めるように提案された。
Chúng tôi đã được đề xuất bắt đầu từ việc khảo sát bằng phiếu trước tiên.全社員に、この研修を受けるように提案された。
Việc toàn thể nhân viên nên tham gia buổi đào tạo này đã được đề xuất.この段階で、計画を変更しないように提案された。
Việc không nên thay đổi kế hoạch ở giai đoạn này đã được đề xuất.私は、このプロジェクトから外れるように提案された。
Tôi đã được đề xuất rút khỏi dự án này.私たちは、もっと休憩を取るように提案された。
Chúng tôi đã được đề xuất nghỉ ngơi nhiều hơn.このデザイン案を採用するように提案された。
Việc nên thông qua phương án thiết kế này đã được đề xuất.予算を増やすように提案されたが、承認されなかった。
Việc tăng ngân sách đã được đề xuất, nhưng không được phê duyệt.私たちは、もっとデータを分析するように提案された。
Chúng tôi đã được đề xuất phân tích dữ liệu nhiều hơn.この件は、弁護士に相談しないように提案された。
Việc không nên trao đổi với luật sư về vụ này đã được đề xuất.私は、このイベントの責任者になるように提案された。
Tôi đã được đề xuất trở thành người phụ trách sự kiện này.私たちは、まずプロトタイプを作るように提案された。
Chúng tôi đã được đề xuất tạo ra một sản phẩm mẫu trước tiên.勤務時間を変更するように提案された。
Việc thay đổi thời gian làm việc đã được đề xuất.このリスクを無視しないようにと、強く提案された。
Việc không nên phớt lờ rủi ro này đã được đề xuất một cách mạnh mẽ.私たちは、他の部署と協力するように提案された。
Chúng tôi đã được đề xuất hợp tác với các bộ phận khác.このプロジェクトは、白紙に戻すように提案された。
Việc hủy bỏ (quay về từ đầu) dự án này đã được đề xuất.
医者は彼に、もっと休養を取るように忠告した。
Bác sĩ đã khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.先輩は私に、早めに準備を始めるように忠告してくれた。
Đàn anh đã khuyên tôi nên bắt đầu chuẩn bị sớm.親友として、彼には正直に話すように忠告した。
Với tư cách là bạn thân, tôi đã khuyên cậu ấy nên nói thật lòng.弁護士は、すぐに警察に相談するように忠告した。
Luật sư đã khuyên nên trao đổi với cảnh sát ngay lập tức.父は私に、お金を大切に使うように忠告した。
Bố đã khuyên tôi nên sử dụng tiền bạc một cách cẩn thận (tiết kiệm).彼女は恋人に、もっと自分の体を大事にするように忠告した。
Cô ấy đã khuyên người yêu nên giữ gìn cơ thể mình hơn.先生は生徒たちに、毎日復習するように忠告した。
Thầy giáo đã khuyên học sinh nên ôn bài mỗi ngày.上司は部下に、お客様には丁寧に接するように忠告した。
Cấp trên đã khuyên cấp dưới nên tiếp đãi khách hàng một cách lịch sự.友人は私に、その仕事のオファーを真剣に考えるように忠告した。
Bạn tôi đã khuyên tôi nên suy nghĩ nghiêm túc về lời mời làm việc đó.祖母は孫に、好き嫌いなく食べるように忠告した。
Bà đã khuyên cháu nên ăn uống không kén chọn.コーチは選手に、基本練習を怠らないように忠告した。
Huấn luyện viên đã khuyên các tuyển thủ không nên lơ là việc luyện tập cơ bản.私は弟に、もっと将来のことを考えるように忠告した。
Tôi đã khuyên em trai nên suy nghĩ nhiều hơn về tương lai.専門家は、嵐が来る前に避難するように忠告した。
Chuyên gia đã khuyên nên sơ tán trước khi bão đến.彼は私に、契約書をよく読むように忠告してくれた。
Anh ấy đã khuyên tôi nên đọc kỹ hợp đồng.警察は市民に、戸締りを確認するように忠告した。
Cảnh sát đã khuyên người dân nên kiểm tra khóa cửa.私は彼に、もう一度彼女と話し合うように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên nói chuyện lại với cô ấy một lần nữa.栄養士は、バランスの取れた食事を摂るように忠告した。
Chuyên gia dinh dưỡng đã khuyên nên ăn uống cân bằng.彼は同僚に、健康診断を受けるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên đồng nghiệp nên đi khám sức khỏe định kỳ.姉は私に、悪い噂のある人物とは距離を置くように忠告した。
Chị gái đã khuyên tôi nên giữ khoảng cách với những người có tiếng xấu.カウンセラーは、一人で抱え込まず誰かに相談するように忠告した。
Chuyên gia tư vấn đã khuyên đừng ôm giữ vấn đề một mình mà nên tâm sự với ai đó.私は友人に、その投資話は慎重になるように忠告した。
Tôi đã khuyên bạn tôi nên thận trọng với lời mời đầu tư đó.彼は私に、チャンスが来たらためらわず掴むように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi khi cơ hội đến thì hãy nắm bắt đừng do dự.整備士は、タイヤを交換するように忠告した。
Thợ sửa xe đã khuyên nên thay lốp xe.彼は後輩に、今のうちに多くの経験を積むように忠告した。
Anh ấy đã khuyên đàn em nên tích lũy nhiều kinh nghiệm trong lúc này.私は彼に、自分の間違いを素直に認めるように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên thành thật thừa nhận lỗi sai của mình.登山ガイドは、十分な装備を準備するように忠告した。
Hướng dẫn viên leo núi đã khuyên nên chuẩn bị đầy đủ trang bị.彼は私に、どんな時も希望を捨てるなと忠告してくれた。
Anh ấy đã khuyên tôi đừng bao giờ từ bỏ hy vọng dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.私は娘に、自分の意見をはっきり言うように忠告した。
Tôi đã khuyên con gái nên nói rõ ràng ý kiến của mình.銀行員は、計画的に返済するように忠告した。
Nhân viên ngân hàng đã khuyên nên trả nợ một cách có kế hoạch.彼は友人に、家族ともっと時間を過ごすように忠告した。
Anh ấy đã khuyên bạn mình nên dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.私は彼に、感謝の気持ちを忘れるなと忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy đừng quên lòng biết ơn.消防署は、火の元には十分注意するように忠告した。
Sở cứu hỏa đã khuyên nên hết sức chú ý đến các nguồn lửa.彼は私に、基本に立ち返って考えるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên quay về những điều cơ bản và suy nghĩ.私は息子に、人の話を最後まで聞くように忠告した。
Tôi đã khuyên con trai nên lắng nghe câu chuyện của người khác cho đến hết.彼は私に、常に最悪の事態を想定しておくように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên luôn lường trước tình huống xấu nhất.私は彼に、もっと自分を信じるように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên tin tưởng vào bản thân mình hơn.コンサルタントは、リスク管理を徹底するように忠告した。
Nhà tư vấn đã khuyên nên thực hiện triệt để việc quản lý rủi ro.彼は私に、物事を多角的に見るように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên nhìn nhận sự việc từ nhiều góc độ.私は友人に、過去にとらわれず前を向くように忠告した。
Tôi đã khuyên bạn tôi đừng bị trói buộc bởi quá khứ mà hãy hướng về phía trước.彼は私に、自分の直感を信じるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên tin vào trực giác của mình.私は彼に、少し休んで頭を冷やすように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi một chút và bình tĩnh lại.彼は私に、視野を広く持つように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên có tầm nhìn rộng.私は彼に、規則を守るように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên tuân thủ quy tắc.彼は私に、どんな相手にも敬意を払うように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên tỏ lòng kính trọng với bất kỳ đối phương nào.私は彼に、優先順位をつけて仕事を進めるように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên đặt thứ tự ưu tiên rồi mới tiến hành công việc.彼は私に、自分の健康を第一に考えるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên suy nghĩ cho sức khỏe của bản thân trước tiên.私は彼に、周りの意見に耳を傾けるように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên lắng nghe ý kiến của những người xung quanh.彼は私に、自分の言葉に責任を持つように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên có trách nhiệm với lời nói của mình.私は彼に、謙虚な姿勢を忘れないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên quên thái độ khiêm tốn.彼は私に、一日一日を大切に生きるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên sống trân trọng từng ngày.否定的な忠告
医者は私に、これ以上無理をしないように忠告した。
Bác sĩ đã khuyên tôi không nên gắng sức thêm nữa.母は私に、夜更かしをしないように忠告した。
Mẹ đã khuyên tôi không nên thức khuya.友人は彼に、その怪しい話は信じないように忠告した。
Bạn tôi đã khuyên anh ấy không nên tin câu chuyện đáng ngờ đó.先輩は後輩に、同じミスを繰り返さないように忠告した。
Đàn anh đã khuyên đàn em không nên lặp lại sai lầm tương tự.彼は私に、決して諦めないように忠告してくれた。
Anh ấy đã khuyên tôi tuyệt đối không được bỏ cuộc.先生は生徒に、廊下を走らないように忠告した。
Thầy giáo đã khuyên học sinh không nên chạy ở hành lang.私は弟に、お金を無駄遣いしないように忠告した.
Tôi đã khuyên em trai không nên lãng phí tiền bạc.弁護士は、不用意な発言をしないように忠告した。
Luật sư đã khuyên không nên có những phát ngôn bất cẩn.彼女は私に、一人で暗い夜道を歩かないように忠告した。
Cô ấy đã khuyên tôi không nên đi một mình trên đường tối vào ban đêm.上司は私に、報告を怠らないように忠告した。
Cấp trên đã khuyên tôi không nên lơ là việc báo cáo.私は友人に、そんなに飲みすぎないように忠告した。
Tôi đã khuyên bạn tôi không nên uống nhiều đến thế.警察は、知らない人について行かないように忠告した。
Cảnh sát đã khuyên trẻ em không nên đi theo người lạ.彼は私に、他人と自分を比べないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên so sánh bản thân với người khác.私は彼に、チャンスを逃さないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên bỏ lỡ cơ hội.彼は私に、物事を先延ばしにしないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên trì hoãn công việc.私は彼に、すぐに感情的にならないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên trở nên mất bình tĩnh ngay lập tức.コーチは選手たちに、最後まで油断しないように忠告した。
Huấn luyện viên đã khuyên các tuyển thủ không nên chủ quan cho đến phút cuối cùng.彼は私に、人の悪口を言わないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên nói xấu người khác.私は彼に、約束を忘れないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên quên lời hứa.彼は私に、過去の失敗にとらわれないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên bị trói buộc bởi những thất bại trong quá khứ.私は彼に、簡単に人を信じすぎないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên quá dễ dàng tin người khác.彼は私に、希望を捨てないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên từ bỏ hy vọng.私は彼に、自分の可能性を自分で狭めないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên tự mình thu hẹp khả năng của bản thân.彼は私に、相手を見下したような態度をとらないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên tỏ thái độ như thể coi thường đối phương.私は彼に、これ以上一人で抱え込まないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy đừng ôm đồm một mình thêm nữa.彼は私に、表面的なことだけで判断しないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên chỉ phán đoán dựa trên những điều bề ngoài.私は彼に、自分の価値観を他人に押し付けないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.彼は私に、完璧を求めすぎないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.私は彼に、大事なことを見失わないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên đánh mất những điều quan trọng.彼は私に、変化を恐れないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên sợ hãi sự thay đổi.私は彼に、忙しいことを言い訳にしないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên lấy lý do bận rộn để bao biện.彼は私に、初心を忘れないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên quên đi tâm niệm ban đầu.私は彼に、甘い言葉に騙されないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên bị lừa gạt bởi lời lẽ ngọt ngào.彼は私に、健康を害するような働き方をしないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên làm việc theo cách gây hại cho sức khỏe.私は彼に、すぐに結論を急がないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên vội vàng đưa ra kết luận ngay lập tức.彼は私に、自分を見失わないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên đánh mất chính mình.私は彼に、現実から目をそらさないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên né tránh hiện thực.彼は私に、安易な道を選ばないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên chọn con đường dễ dàng.私は彼に、人のせいにしないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên đổ lỗi cho người khác.彼は私に、どんな時も感謝の気持ちを忘れないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi dù bất cứ lúc nào cũng không được quên lòng biết ơn.私は彼に、体裁を気にしすぎないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên quá bận tâm đến thể diện.彼は私に、自分の感情に振り回されないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên bị cảm xúc chi phối.私は彼に、相手を傷つけるような言葉を使わないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên dùng những lời lẽ làm tổn thương đối phương.彼は私に、自分の限界を勝手に決めないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên tự ý quyết định giới hạn của bản thân.私は彼に、見返りを求めないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên mong cầu sự báo đáp.彼は私に、未来を心配しすぎないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên quá lo lắng về tương lai.私は彼に、噂話を鵜呑みにしないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên tin ngay vào chuyện tầm phào.彼は私に、自分の殻に閉じこもらないように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên thu mình vào trong vỏ ốc.私は彼に、自分に嘘をつかないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên nói dối bản thân.彼は私に、決して夢を諦めないようにと強く忠告した。
Anh ấy đã mạnh mẽ khuyên tôi rằng tuyệt đối không được từ bỏ ước mơ.
気象庁は、大雨が予想されるため川に近づかないように警告した。
Cơ quan khí tượng đã cảnh báo (người dân) không nên lại gần sông ngòi vì dự báo sẽ có mưa lớn.警察は、市民に不審なメールを開かないように警告している。
Cảnh sát đang cảnh báo người dân không nên mở các email đáng ngờ.医師は患者に、処方された薬以外は飲まないように警告した。
Bác sĩ đã cảnh báo bệnh nhân không được uống bất kỳ loại thuốc nào khác ngoài thuốc được kê đơn.その看板には、崖に近寄らないようにと警告が書かれていた。
Trên tấm biển đó có viết lời cảnh báo không được lại gần vách đá.政府は、指定された区域に立ち入らないようにと国民に警告した。
Chính phủ đã cảnh báo người dân không được đi vào khu vực đã được chỉ định.彼は上司から、会社の機密情報を外部に漏らさないように警告された。
Anh ấy đã bị cấp trên cảnh cáo không được làm rò rỉ thông tin mật của công ty ra bên ngoài.弁護士は、依頼人に法廷で感情的な発言をしないように警告した。
Luật sư đã cảnh báo thân chủ không được phát ngôn theo cảm tính tại tòa.利用規約には、アカウントを他人に譲渡しないようにと警告されている。
Trong điều khoản sử dụng, người dùng bị cảnh báo không được chuyển nhượng tài khoản cho người khác.私は友人から、その怪しい投資話には絶対に乗らないように警告された。
Tôi đã được bạn tôi cảnh báo tuyệt đối không được tham gia vào lời mời đầu tư đáng ngờ đó.大使館は、その国への不要不急の渡航をしないように警告を出した。
Đại sứ quán đã đưa ra cảnh báo không nên đi đến quốc gia đó nếu không thực sự cần thiết.彼は、二度と規則を破らないようにと人事部から警告された。
Anh ta đã bị phòng nhân sự cảnh cáo không bao giờ được phá vỡ quy tắc nữa.消防署は、乾燥している時期はたき火をしないように警告した。
Sở cứu hỏa đã cảnh báo không nên đốt lửa ngoài trời vào mùa khô.彼は、これ以上問題を起こさないようにと学校から警告された。
Anh ta đã bị nhà trường cảnh cáo không được gây thêm rắc rối nữa.その製品には、子供の手の届く場所に置かないようにという警告表示がある。
Trên sản phẩm đó có nhãn cảnh báo không được đặt ở nơi trong tầm tay trẻ em.銀行は、パスワードを誰にも教えないようにと顧客に警告している。
Ngân hàng đang cảnh báo khách hàng không được cho bất kỳ ai biết mật khẩu.ライフガードは、遊泳禁止区域で泳がないように警告した。
Nhân viên cứu hộ đã cảnh báo không được bơi ở khu vực cấm bơi.彼は、二度と私の前に現れないようにと元恋人に警告した。
Anh ta đã cảnh cáo người yêu cũ đừng bao giờ xuất hiện trước mặt anh ta nữa.会社は、競合他社に機密情報を漏らした社員を解雇すると警告した。
Công ty đã cảnh cáo rằng sẽ sa thải những nhân viên làm rò rỉ thông tin mật cho công ty đối thủ.彼は、許可なくこの施設を撮影しないように警告された。
Anh ấy đã bị cảnh báo không được chụp ảnh cơ sở này nếu không có phép.相手国に対して、領海を侵犯しないようにと警告した。
(Họ) đã cảnh cáo nước đối phương không được xâm phạm lãnh hải.彼は、契約に違反しないようにと弁護士から警告された。
Anh ấy đã bị luật sư cảnh báo không được vi phạm hợp đồng.注意書きには、濡れた手でプラグに触らないようにと警告があった。
Trên bảng chú ý có cảnh báo không được chạm vào phích cắm khi tay ướt.彼は、締め切りに遅れないようにと編集者から警告された。
Anh ấy đã bị biên tập viên cảnh báo không được trễ hạn chót.動物園の飼育員は、動物に餌を与えないようにと来園者に警告した。
Nhân viên sở thú đã cảnh báo du khách không được cho động vật ăn.彼は、二度と嘘をつかないようにと父親から厳しく警告された。
Anh ta đã bị bố cảnh cáo nghiêm khắc không bao giờ được nói dối nữa.彼は、この件に深入りしないようにと私に警告した。
Anh ấy đã cảnh báo tôi không nên dính líu sâu vào vụ việc này.税関は、禁止されている物品を持ち込まないように警告している。
Hải quan đang cảnh báo không được mang vào những vật phẩm bị cấm.彼は、SNSで他人を誹謗中傷しないように警告された。
Anh ta đã bị cảnh cáo không được phỉ báng người khác trên mạng xã hội.彼は、夜間に一人で出歩かないようにと娘に警告した。
Ông ấy đã cảnh báo con gái không được đi ra ngoài một mình vào ban đêm.マニュアルには、指定された部品以外は使用しないように警告が記載されている。
Trong sách hướng dẫn có ghi cảnh báo không được sử dụng các bộ phận khác ngoài những bộ phận đã được chỉ định.彼は、他人の著作権を侵害しないように警告された。
Anh ta đã bị cảnh cáo không được xâm phạm bản quyền của người khác.彼は、重要な証拠を隠滅しないようにと検察から警告された。
Anh ta đã bị công tố viên cảnh cáo không được hủy hoại bằng chứng quan trọng.彼は、試合中に危険なプレーをしないように審判から警告を受けた。
Anh ấy đã nhận cảnh cáo từ trọng tài không được chơi bóng nguy hiểm trong trận đấu.彼は、株価が暴落する前に売るようにとインサイダーから警告を受けた。
Anh ấy đã nhận được cảnh báo (mách nước) từ một người nội bộ hãy bán cổ phiếu trước khi giá sụp đổ.彼は、重要な会議に遅刻しないようにと秘書に警告された。
Anh ấy đã bị thư ký cảnh báo không được đến trễ cuộc họp quan trọng.彼は、会社の評判を落とすような行動をしないように警告された。
Anh ta đã bị cảnh cáo không được có hành động làm tổn hại danh tiếng công ty.彼は、危険な賭けには手を出さないようにと友人に警告した。
Anh ấy đã cảnh báo bạn mình không nên dính vào trò cá cược nguy hiểm.彼は、これ以上近づいたら発砲すると警告した。
Anh ta đã cảnh cáo rằng nếu còn lại gần thêm nữa thì anh ta sẽ nổ súng.彼は、許可なくこのソフトウェアをコピーしないように警告された。
Anh ấy đã bị cảnh báo không được sao chép phần mềm này nếu không có phép.彼は、法を犯さないようにと私に警告した。
Anh ấy đã cảnh báo tôi không được vi phạm pháp luật.彼は、その男を信用しないようにと私に警告した。
Anh ấy đã cảnh báo tôi không nên tin gã đó.彼は、二度と約束を破らないようにときつく警告された。
Anh ta đã bị cảnh cáo nghiêm khắc rằng không bao giờ được thất hứa nữa.彼は、そのドアを決して開けないようにと警告を発した。
Ông ta đã phát ra cảnh báo rằng tuyệt đối không được mở cánh cửa đó.彼は、私の計画を邪魔しないようにとライバルに警告した。
Anh ta đã cảnh cáo đối thủ không được cản trở kế hoạch của tôi.彼は、これ以上甘く見ないようにと警告しておいた。
Anh ta đã cảnh báo trước rằng đừng có coi thường anh ta thêm nữa.彼は、私の家族に手を出すなと警告した。
Anh ta đã cảnh cáo chúng không được động đến gia đình anh ta.彼は、軽率な行動をとらないようにと部下に警告した。
Ông ta đã cảnh báo cấp dưới không được hành động thiếu suy nghĩ.彼は、希望を捨てないようにと心の中で自分に警告した。
Ông ấy đã tự cảnh báo trong lòng rằng không được từ bỏ hy vọng.彼は、その罠にかからないようにと仲間に警告した。
Anh ấy đã cảnh báo đồng đội không được rơi vào cái bẫy đó.彼は、二度と私の前に姿を現さないようにと警告した。
Anh ta đã cảnh cáo đối phương không bao giờ được xuất hiện trước mặt anh ta nữa.彼は、私の言うことに逆らわないように警告した。
Ông ta đã cảnh cáo họ không được làm trái lời ông ta.彼は、決して油断しないようにとチームメイトに警告した。
Anh ấy đã cảnh báo đồng đội rằng tuyệt đối không được chủ quan.彼は、この件を他言しないようにと念を押して警告した。
Anh ta đã cảnh cáo họ một cách kỹ lưỡng rằng không được nói vụ này cho người khác biết.彼は、これ以上事態を悪化させないようにと関係者に警告した。
Ông ấy đã cảnh cáo những người liên quan rằng không được làm tình hình tồi tệ thêm nữa.彼は、証言を覆さないようにと証人に警告した。
Hắn ta đã cảnh cáo (gây áp lực) nhân chứng rằng không được thay đổi lời khai.彼は、私を裏切らないようにとパートナーに警告した。
Anh ta đã cảnh cáo người cộng sự rằng không được phản bội anh ta.彼は、その一線を超えないようにと私に警告した。
Anh ta đã cảnh báo tôi không được vượt qua ranh giới đó.彼は、現実から目をそらさないようにと自分自身に警告した。
Anh ấy đã tự cảnh báo bản thân không được né tránh hiện thực.彼は、決して気を抜かないようにと警告を発した。
Ông ấy đã phát ra cảnh báo rằng tuyệt đối không được lơ là.彼は、二度と私の邪魔をしないようにと警告した。
Anh ta đã cảnh cáo họ không bao giờ được cản trở anh ta nữa.肯定的な警告 (Cảnh báo hãy làm...)
政府は、津波が到達する前に、高台へ避難するように警告した。
Chính phủ đã cảnh báo người dân hãy sơ tán lên vùng đất cao trước khi sóng thần ập đến.消防署は、火災が広がる前に、直ちに建物の外へ出るように警告した。
Sở cứu hỏa đã cảnh báo mọi người hãy ra khỏi tòa nhà ngay lập tức trước khi đám cháy lan rộng.警察は、武装した犯人が逃走中のため、住民に家から出ず戸締りをするように警告した。
Cảnh sát đã cảnh báo người dân hãy ở yên trong nhà và khóa cửa, vì một tên tội phạm có vũ trang đang lẩn trốn.保健所は、食中毒の疑いがあるため、該当商品を直ちに廃棄するように警告した。
Sở y tế đã cảnh báo người dân hãy tiêu hủy ngay lập tức sản phẩm liên quan vì nghi ngờ ngộ độc thực phẩm.彼は、システムがクラッシュする危険があるため、すぐにデータをバックアップするように警告した。
Anh ấy đã cảnh báo hãy sao lưu dữ liệu ngay lập tức vì có nguy cơ hệ thống sẽ bị sập.彼は、ダムが決壊する恐れがあるため、下流の住民に避難するように警告した。
Ông ấy đã cảnh báo người dân vùng hạ lưu hãy sơ tán vì con đập có nguy cơ bị vỡ.彼は、地滑りの兆候があるため、その場から離れるように警告した。
Anh ấy đã cảnh báo họ hãy rời khỏi nơi đó vì có dấu hiệu sạt lở đất.会社は、重大な情報漏洩の可能性があるため、全社員にパスワードを変更するように警告した。
Công ty đã cảnh báo toàn thể nhân viên hãy thay đổi mật khẩu vì có khả năng rò rỉ thông tin nghiêm trọng.彼は、このままでは会社が倒産すると経営陣に警告した。
Ông ấy đã cảnh báo ban lãnh đạo rằng công ty sẽ phá sản nếu cứ tiếp tục như thế này.彼は、期限内に支払いを済ませるようにと、最後通告として警告した。
Anh ta đã cảnh cáo như một tối hậu thư rằng hãy thanh toán xong trước hạn chót.受け身形 (Bị cảnh báo...)
私たちは、その区域に立ち入らないように警告された。
Chúng tôi đã bị cảnh báo không được đi vào khu vực đó.全住民が、高台へ避難するように警告された。
Toàn bộ dân chúng đã được cảnh báo phải sơ tán lên vùng đất cao.私は、医師からアルコールを摂取しないようにと強く警告された。
Tôi đã bị bác sĩ cảnh cáo nghiêm khắc là không được uống rượu bia.彼は、上司から会社の規則を遵守するように警告された。
Anh ta đã bị cấp trên cảnh cáo là phải tuân thủ quy tắc của công ty.私は、その男には近づかないようにと友人から警告された。
Tôi đã được bạn tôi cảnh báo là không nên lại gần gã đó.その会社は、政府からただちに操業を停止するように警告された。
Công ty đó đã bị chính phủ cảnh cáo là phải dừng hoạt động ngay lập tức.彼は、裁判所から二度と被害者に接触しないように警告された。
Anh ta đã bị tòa án cảnh cáo là không bao giờ được tiếp xúc với nạn nhân nữa.私たちは、嵐が来る前に港に戻るように警告された。
Chúng tôi đã được cảnh báo phải quay về cảng trước khi bão đến.運転手は、スピードを出しすぎないようにと警察官に警告された。
Người lái xe đã bị cảnh sát cảnh báo là không được chạy quá tốc độ.彼は、法廷で偽証しないようにと検察官から警告された。
Anh ta đã bị công tố viên cảnh cáo là không được khai man tại tòa.私は、その契約書にはサインしないようにと弁護士に警告された。
Tôi đã được luật sư cảnh báo là không nên ký vào bản hợp đồng đó.全社員が、不審なメールを開かないように警告された。
Toàn thể nhân viên đã được cảnh báo là không được mở các email đáng ngờ.彼は、期限までに借金を返済するように警告された。
Anh ta đã bị cảnh cáo là phải trả nợ trước hạn chót.私たちは、危険なので線路内に立ち入らないように警告された。
Chúng tôi đã bị cảnh báo là không được đi vào đường ray vì nguy hiểm.私は、その株式には投資しないようにとアナリストから警告された。
Tôi đã được nhà phân tích cảnh báo là không nên đầu tư vào cổ phiếu đó.私たちは、野生の熊に遭遇した際は、決して走って逃げないように警告された。
Chúng tôi đã được cảnh báo là khi chạm trán gấu hoang, tuyệt đối không được bỏ chạy.住民は、火山灰を吸い込まないように、マスクを着用するように警告された。
Người dân đã được cảnh báo hãy đeo khẩu trang để không hít phải tro núi lửa.私は、そのソフトウェアをインストールしないようにとセキュリティ専門家から警告された。
Tôi đã được chuyên gia bảo mật cảnh báo là không nên cài đặt phần mềm đó.全人類は、地球環境をこれ以上破壊しないように、自然そのものから警告されているのかもしれない。
Toàn nhân loại có lẽ đang bị chính tự nhiên cảnh báo rằng không được phá hủy môi trường Trái Đất thêm nữa.
私は、留学するように娘を説得した。
Tôi đã thuyết phục con gái (tôi) nên đi du học.彼は、新しい企画を実行するように上司を説得している。
Anh ấy đang thuyết phục cấp trên nên thực hiện kế hoạch mới.医者は、入院して治療に専念するように患者を説得した。
Bác sĩ đã thuyết phục bệnh nhân nên nhập viện và chuyên tâm điều trị.私たちは、彼をチームのリーダーになるように説得した。
Chúng tôi đã thuyết phục anh ấy nên trở thành đội trưởng.営業マンは、この商品を購入するように顧客を説得した。
Nhân viên kinh doanh đã thuyết phục khách hàng nên mua sản phẩm này.私は、もう一度チャンスを与えるように先生を説得した。
Tôi đã thuyết phục thầy giáo nên cho thêm một cơ hội nữa.彼は、一緒に旅行に行くように友人を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục bạn mình hãy đi du lịch cùng nhau.弁護士は、和解案を受け入れるように依頼人を説得した。
Luật sư đã thuyết phục thân chủ nên chấp nhận phương án hòa giải.私は、彼に自首するように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ta nên đi tự thú.彼女は、故郷に帰るように夫を説得した。
Cô ấy đã thuyết phục chồng nên quay về quê hương.私は、父に車を手放すように説得している。
Tôi đang thuyết phục bố nên bỏ không dùng xe ô tô nữa.彼は、このプロジェクトに参加するように私を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục tôi nên tham gia dự án này.私は、息子に大学へ進学するように説得した。
Tôi đã thuyết phục con trai nên học lên đại học.彼は、考えを改めるように頑固な父親を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục người cha cố chấp của mình nên thay đổi suy nghĩ.私は、彼に正直に話するように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy nên nói thật lòng.彼は、新しいビジネスを始めるように投資家を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục các nhà đầu tư nên bắt đầu một dự án kinh doanh mới.私は、彼女にパーティーに出席するように説得した。
Tôi đã thuyết phục cô ấy nên tham dự bữa tiệc.彼は、もう少しこの会社で頑張るように同僚を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục đồng nghiệp nên cố gắng ở công ty này thêm một chút nữa.私は、犬を飼うように家族を説得した。
Tôi đã thuyết phục gia đình nên nuôi một con chó.彼は、その役を引き受けるように俳優を説得した。
Ông ấy đã thuyết phục người diễn viên nên nhận vai diễn đó.私は、計画を変更するように委員会を説得した。
Tôi đã thuyết phục ủy ban nên thay đổi kế hoạch.彼は、健康診断を受けるように友人を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục bạn mình nên đi khám sức khỏe.私は、彼に手術を受けるように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy nên phẫu thuật.彼は、引っ越すように妻を説得している。
Anh ấy đang thuyết phục vợ nên chuyển nhà.私は、ボランティア活動に参加するように友人を説得した。
Tôi đã thuyết phục bạn tôi nên tham gia hoạt động tình nguyện.彼は、この契約にサインするように取引先を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục đối tác nên ký vào hợp đồng này.私は、彼に謝罪するように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy nên xin lỗi.彼は、警察に協力するように証人を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục nhân chứng nên hợp tác với cảnh sát.私は、イベントの開催を延期するように主催者を説得した。
Tôi đã thuyết phục ban tổ chức nên hoãn việc tổ chức sự kiện.彼は、新しい趣味を見つけるように退職した父を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục người cha đã nghỉ hưu của mình nên tìm một sở thích mới.私は、彼を信じるように彼女を説得した。
Tôi đã thuyết phục cô ấy nên tin tưởng anh ấy.彼は、予算を増やすように経理部を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục bộ phận kế toán nên tăng ngân sách.私は、彼に真実を打ち明けるように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy nên nói ra sự thật.彼は、もっと積極的に行動するように部下を説得した。
Ông ấy đã thuyết phục cấp dưới nên hành động tích cực hơn.私は、彼に助けを求めるように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy nên tìm sự giúp đỡ.彼は、その申し出を受け入れるように私を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục tôi nên chấp nhận lời đề nghị đó.私は、もう一度挑戦するように落ち着いている友人を説得した。
Tôi đã thuyết phục người bạn đang chán nản của mình nên thử thách lại một lần nữa.彼は、故郷に投資するように企業を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục doanh nghiệp nên đầu tư vào quê hương mình.私は、彼と仲直りするように妹を説得した。
Tôi đã thuyết phục em gái tôi nên làm lành với anh ấy.彼は、この方針に従うようにチームメンバーを説得した。
Anh ấy đã thuyết phục các thành viên trong đội nên tuân theo phương châm này.私は、彼を許すように説得を試みた。
Tôi đã cố gắng thuyết phục nên tha thứ cho anh ta.彼は、選挙に立候補するように父親を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục cha mình nên ra ứng cử.私は、その土地を売るように地主を説得した。
Tôi đã thuyết phục địa chủ nên bán mảnh đất đó.彼は、証言台に立つように目撃者を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục nhân chứng nên ra đứng trước bục khai báo.私は、彼にもっと自分を大切にするように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy nên trân trọng bản thân mình hơn.彼は、新しい技術を導入するように経営陣を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục ban lãnh đạo nên áp dụng công nghệ mới.私は、彼に過去を忘れるように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy nên quên đi quá khứ.彼は、前向きに考えるように私を説得してくれた。
Anh ấy đã thuyết phục tôi nên suy nghĩ tích cực.私は、その条件を飲むように交渉相手を説得した。
Tôi đã thuyết phục đối tác đàm phán nên chấp nhận điều kiện đó.彼は、最後までやり遂げるように仲間を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục đồng đội nên làm đến cùng.否定的な説得 (Thuyết phục đừng...)
私は、彼に会社を辞めないように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên nghỉ việc.彼は、その危険な計画を実行しないように上司を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục cấp trên không nên thực hiện kế hoạch nguy hiểm đó.医者は、これ以上無理をしないように患者を説得した。
Bác sĩ đã thuyết phục bệnh nhân không nên gắng sức thêm nữa.私は、彼女に一人で悩まないように説得した。
Tôi đã thuyết phục cô ấy không nên phiền muộn một mình.彼は、その怪しい話に乗らないように友人を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục bạn mình không nên tham gia vào câu chuyện đáng ngờ đó.私は、無駄遣いをしないように妻を説得した。
Tôi đã thuyết phục vợ tôi không nên lãng phí tiền bạc.彼は、諦めないようにと私を説得してくれた。
Anh ấy đã thuyết phục tôi rằng đừng bỏ cuộc.私は、彼に喧嘩をしないように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên cãi nhau.彼は、その契約を解除しないようにクライアントを説得した。
Anh ấy đã thuyết phục khách hàng không nên hủy hợp đồng.私は、彼女が自分を責めないように説得した。
Tôi đã thuyết phục cô ấy không nên tự trách mình.彼は、夜更かしをしないように子供を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục con mình không nên thức khuya.私は、彼が早まった決断をしないように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên đưa ra quyết định vội vàng.彼は、その試合を棄権しないように選手を説得した。
Ông ấy đã thuyết phục tuyển thủ đó không nên bỏ cuộc trong trận đấu này.私は、彼がその噂を信じないように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên tin vào tin đồn đó.彼は、これ以上お酒を飲まないように友人を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục bạn mình không nên uống rượu bia thêm nữa.私は、彼女が学校を辞めないように説得した。
Tôi đã thuyết phục cô ấy không nên nghỉ học.彼は、その重要な会議を欠席しないように同僚を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục đồng nghiệp không nên vắng mặt trong cuộc họp quan trọng đó.私は、彼が絶望しないように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên tuyệt vọng.彼は、その土地を売却しないように家族を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục gia đình không nên bán mảnh đất đó.私は、彼が一人で問題を抱え込まないように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên ôm giữ vấn đề một mình.彼は、その申し出を断らないように私を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục tôi không nên từ chối lời đề nghị đó.私は、彼が復讐しないように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên trả thù.彼は、これ以上議論を長引かせないように議長を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục chủ tọa không nên kéo dài cuộc thảo luận thêm nữa.私は、彼がそのチャンスを逃さないように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên bỏ lỡ cơ hội đó.彼は、そのプロジェクトから手を引かないようにスポンサーを説得した。
Anh ấy đã thuyết phục nhà tài trợ không nên rút khỏi dự án.私は、彼が過去にとらわれないように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên bị trói buộc bởi quá khứ.彼は、その人を疑わないように私を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục tôi không nên nghi ngờ người đó.私は、彼が感情的にならないように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên hành động theo cảm tính.彼は、この伝統をなくさないように村人たちを説得した。
Ông ấy đã thuyết phục dân làng không nên làm mất đi truyền thống này.私は、彼が希望を捨てないように、必死に説得した。
Tôi đã hết sức thuyết phục anh ấy không nên từ bỏ hy vọng.説得の過程や結果
1時間かけて説得し、ようやく彼は考え直すようになった。
(Tôi) đã mất 1 giờ để thuyết phục, cuối cùng anh ấy cũng đã suy nghĩ lại.何度説得しても、彼女は意見を変えるようにはならなかった。
Dù tôi có thuyết phục bao nhiêu lần đi nữa, cô ấy cũng không thay đổi ý kiến.彼を説得するのは難しいと分かっていたが、私は諦めないように説得を続けた。
Tôi biết việc thuyết phục anh ấy là rất khó, nhưng tôi vẫn tiếp tục thuyết phục anh ấy đừng bỏ cuộc.彼が計画に参加するように説得するのは、骨が折れる仕事だった。
Việc thuyết phục để anh ấy tham gia vào kế hoạch là một công việc vất vả.私の説得が功を奏し、彼は治療を受けるようになってくれた。
Sự thuyết phục của tôi đã có hiệu quả, và anh ấy đã chấp nhận điều trị.彼女を説得して、パーティーに来るように仕向けた。
Tôi đã thuyết phục cô ấy, và sắp xếp để cô ấy đến bữa tiệc.全員が納得するように説得するのは不可能に近い。
Thuyết phục để ai cũng thông suốt là điều gần như không thể.彼は、私が同意するように、あらゆる論理を並べて説得してきた。
Anh ta đã đưa ra đủ mọi lý lẽ để thuyết phục tôi đồng ý.彼が考えを変えるように説得できる自信はなかった。
Tôi đã không tự tin rằng mình có thể thuyết phục để anh ấy thay đổi suy nghĩ.父を説得し、私の結婚を認めてもらうようにお願いした。
Tôi đã thuyết phục bố và xin ông hãy chấp nhận đám cưới của tôi.受け身形 (Bị/Được thuyết phục...)
私は、親から地元で就職するように説得された。
Tôi đã bị bố mẹ thuyết phục nên tìm việc ở quê nhà.彼は、上司からその役職を引き受けるように説得された。
Anh ấy đã được cấp trên thuyết phục nên đảm nhận chức vụ đó.私は、友人から彼を許すように説得された。
Tôi đã được bạn bè thuyết phục là nên tha thứ cho anh ấy.彼は、医者からタバコをやめるように説得されている。
Anh ấy đang bị bác sĩ thuyết phục là nên bỏ thuốc lá.私は、彼らから計画に参加するように説得されているところだ。
Tôi đang bị họ thuyết phục là nên tham gia vào kế hoạch.彼は、会社を辞めないように、部長から直々に説得された。
Anh ấy đã được chính trưởng phòng thuyết phục là không nên nghỉ việc.私は、その高価なドレスを買うように店員に説得された。
Tôi đã bị nhân viên cửa hàng thuyết phục là nên mua chiếc váy đắt tiền đó.彼は、自首するように弁護士から説得された。
Anh ta đã bị luật sư thuyết phục là nên đi tự thú.私たちは、その計画を諦めないようにと、彼から説得された。
Chúng tôi đã được anh ấy thuyết phục rằng đừng từ bỏ kế hoạch đó.彼は、最後まで戦うようにと仲間から説得された。
Anh ấy đã được đồng đội thuyết phục là hãy chiến đấu đến cùng.
部長は、部下に新しい資料を作成するように指示した。
Trưởng phòng đã chỉ thị cho cấp dưới (hãy) tạo tài liệu mới.先生は、生徒たちに教室を掃除するように指示した。
Thầy giáo đã chỉ thị (bảo) học sinh (hãy) dọn dẹp lớp học.監督は、選手たちにフォーメーションを変更するように指示した。
Huấn luyện viên đã chỉ thị cho các tuyển thủ (hãy) thay đổi đội hình.管制官は、パイロットに着陸態勢に入るように指示した。
Kiểm soát viên không lưu đã chỉ thị cho phi công (hãy) vào trạng thái hạ cánh.警察官は、運転手に車を道の脇に寄せるように指示した。
Cảnh sát đã chỉ thị người lái xe (hãy) tấp xe vào lề đường.上司は、私にクライアントへ電話するように指示した。
Cấp trên đã chỉ thị cho tôi (hãy) gọi điện cho khách hàng.店長は、アルバイトに商品を陳列するように指示した。
Cửa hàng trưởng đã chỉ thị cho nhân viên bán thời gian (hãy) trưng bày sản phẩm.医者は、看護師に患者に点滴をするように指示した。
Bác sĩ đã chỉ thị cho y tá (hãy) truyền dịch cho bệnh nhân.彼は、部下に会議室を予約するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (hãy) đặt phòng họp.私は、後輩にこのデータを入力するように指示した。
Tôi đã chỉ thị cho đàn em (hãy) nhập dữ liệu này.本社は、支社に対して売上目標を達成するように指示した。
Trụ sở chính đã chỉ thị cho chi nhánh (phải) đạt được mục tiêu doanh số.彼は、スタッフにイベントの準備を始めるように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho nhân viên (hãy) bắt đầu chuẩn bị cho sự kiện.彼は、部下にただちに出張に行くように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (phải) đi công tác ngay lập tức.彼は、全員に会議に参加するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho tất cả mọi người (phải) tham gia cuộc họp.彼は、エンジニアにシステムのバグを修正するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho các kỹ sư (phải) sửa lỗi của hệ thống.彼は、秘書にスケジュールを調整するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho thư ký (hãy) điều chỉnh lịch trình.彼は、部下に見積書を作成するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (hãy) lập bảng báo giá.彼は、デザイナーにロゴを修正するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho nhà thiết kế (hãy) sửa lại logo.彼は、調査チームに原因を究明するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho đội điều tra (phải) làm rõ nguyên nhân.彼は、広報部にプレスリリースを配信するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho bộ phận quan hệ công chúng (PR) (hãy) gửi thông cáo báo chí.彼は、作業員に機械を停止させるように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho công nhân (phải) dừng máy.彼は、部下に議事録を作成するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (hãy) lập biên bản cuộc họp.彼は、経理部に経費を精算するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho bộ phận kế toán (hãy) thanh toán chi phí.彼は、全部署に協力体制を築くように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho tất cả các bộ phận (phải) xây dựng hệ thống hợp tác.彼は、部下にマニュアル通りに操作するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (phải) thao tác theo đúng sách hướng dẫn.彼は、担当者に進捗を報告するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho người phụ trách (phải) báo cáo tiến độ.彼は、警備員に来訪者の身元を確認するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho nhân viên bảo vệ (phải) xác nhận danh tính của khách đến thăm.彼は、部下に代替案を検討するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (hãy) xem xét phương án thay thế.彼は、受付係に訪問者を応接室へ案内するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho nhân viên lễ tân (hãy) hướng dẫn khách đến phòng tiếp khách.彼は、全部員に避難訓練に参加するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho toàn bộ nhân viên (phải) tham gia diễn tập sơ tán.彼は、部下に市場調査を行うように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (phải) tiến hành điều tra thị trường.彼は、倉庫係に在庫を確認するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho nhân viên kho (hãy) kiểm tra hàng tồn kho.彼は、部下に顧客のリストを作成するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (hãy) lập danh sách khách hàng.彼は、オペレーターにシステムを再起動するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho người vận hành (hãy) khởi động lại hệ thống.彼は、部下にこの手順に従うように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (phải) tuân theo quy trình này.彼は、ただちに作業を開始するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị (họ) (phải) bắt đầu công việc ngay lập tức.彼は、全部署にコスト削減に努めるように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho tất cả các bộ phận (phải) nỗ lực cắt giảm chi phí.彼は、部下に新しいスキルを習得するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (phải) học hỏi kỹ năng mới.彼は、チームに目標を共有するように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho đội (phải) chia sẻ (thống nhất) mục tiêu.彼は、私にこのプロジェクトを引き継ぐように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho tôi (hãy) tiếp quản dự án này.否定的な指示
上司は、この情報を決して外部に漏らさないように指示した。
Cấp trên đã chỉ thị (chúng tôi) tuyệt đối không được làm rò rỉ thông tin này ra bên ngoài.先生は、生徒たちに廊下を走らないように指示した。
Thầy giáo đã chỉ thị (bảo) học sinh không được chạy trên hành lang.監督は、選手たちに試合中、決して集中を切らさないように指示した。
Huấn luyện viên đã chỉ thị cho các tuyển thủ tuyệt đối không được mất tập trung trong trận đấu.彼は、部下に許可なくこの部屋に入らないように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới không được vào căn phòng này nếu không có phép.医者は、看護師にその薬を患者に投与しないように指示した。
Bác sĩ đã chỉ thị cho y tá không được cho bệnh nhân dùng loại thuốc đó.彼は、作業中に私語を慎むように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị (họ) (phải) hạn chế nói chuyện riêng trong khi làm việc.彼は、この件について他言しないようにと部下に厳しく指示した。
Ông ấy đã nghiêm khắc chỉ thị cho cấp dưới (là) không được nói vụ này cho người khác biết.彼は、会社の備品を私的に利用しないように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị (nhân viên) không được sử dụng đồ dùng của công ty vào việc riêng.彼は、重要なデータを個人のPCに保存しないように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị (nhân viên) không được lưu dữ liệu quan trọng vào máy tính cá nhân.彼は、指定された場所以外で喫煙しないように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị (nhân viên) không được hút thuốc ngoài những khu vực được chỉ định.彼は、業務時間中にSNSを閲覧しないように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị (nhân viên) không được lướt mạng xã hội trong giờ làm việc.彼は、お客様を待たせないように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị (nhân viên) không được để khách hàng phải chờ đợi.彼は、同じミスを繰り返さないように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị (họ) không được lặp lại sai lầm tương tự.彼は、締め切りに遅れないように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị (họ) không được trễ hạn chót.彼は、勝手な判断で行動しないように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị (họ) không được hành động theo phán đoán tùy tiện.彼は、報告を怠らないように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị (họ) không được lơ là việc báo cáo.彼は、危険な場所には近づかないように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị (họ) không được lại gần nơi nguy hiểm.彼は、このソフトウェアをアップデートしないように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị (họ) không được cập nhật phần mềm này.彼は、アポイントなしで顧客を訪問しないように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị (đội kinh doanh) không được đến thăm khách hàng mà không có hẹn trước.彼は、この機械の電源を絶対に切らないように指示した。
Ông ấy đã chỉ thị (người vận hành) tuyệt đối không được tắt nguồn cái máy này.受け身形
私は、上司から新しい資料を作成するように指示された。
Tôi đã được cấp trên chỉ thị (là phải) tạo tài liệu mới.生徒たちは、先生から静かにするように指示された。
Học sinh đã bị thầy giáo chỉ thị (phải) giữ im lặng.選手たちは、監督からフォーメーションを変えるように指示された。
Các tuyển thủ đã được huấn luyện viên chỉ thị (phải) thay đổi đội hình.パイロットは、管制官から着陸するように指示された。
Phi công đã được kiểm soát viên không lưu chỉ thị (hãy) hạ cánh.私は、クライアントに明日までに電話するように指示された。
Tôi đã được chỉ thị (là phải) gọi cho khách hàng trước ngày mai.アルバイトは、店長から商品を陳列するように指示された。
Nhân viên bán thời gian đã được cửa hàng trưởng chỉ thị (hãy) trưng bày sản phẩm.看護師は、医者から患者に点滴をするように指示された。
Y tá đã được bác sĩ chỉ thị (hãy) truyền dịch cho bệnh nhân.私は、このデータを今日中に入力するように指示された。
Tôi đã được chỉ thị (phải) nhập dữ liệu này trong hôm nay.私たちは、イベントの準備を始めるように指示された。
Chúng tôi đã được chỉ thị (hãy) bắt đầu chuẩn bị cho sự kiện.私は、ただちに出張に行くように指示された。
Tôi đã bị chỉ thị (phải) đi công tác ngay lập tức.全員が、会議に参加するように指示された。
Tất cả mọi người đã được chỉ thị (phải) tham gia cuộc họp.エンジニアは、システムのバグを至急修正するように指示された。
Các kỹ sư đã được chỉ thị (phải) sửa lỗi hệ thống khẩn cấp.秘書は、スケジュールを再調整するように指示された。
Thư ký đã được chỉ thị (hãy) điều chỉnh lại lịch trình.私は、見積書を作成するように指示された。
Tôi đã được chỉ thị (hãy) lập bảng báo giá.デザイナーは、ロゴを修正するように指示された。
Nhà thiết kế đã được chỉ thị (hãy) sửa lại logo.調査チームは、原因を徹底的に究明するように指示された。
Đội điều tra đã được chỉ thị (phải) làm rõ triệt để nguyên nhân.広報部は、プレスリリースを配信するように指示された。
Bộ phận PR đã được chỉ thị (hãy) gửi thông cáo báo chí.作業員は、機械を停止させるように指示された。
Công nhân đã được chỉ thị (phải) dừng máy.私は、この会議の議事録を作成するように指示された。
Tôi đã được chỉ thị (hãy) lập biên bản cho cuộc họp này.経理部は、経費を精算するように指示された。
Bộ phận kế toán đã được chỉ thị (hãy) thanh toán chi phí.全部署が、協力体制を築くように指示された。
Tất cả các bộ phận đã được chỉ thị (phải) xây dựng hệ thống hợp tác.私は、マニュアル通りに操作するように指示された。
Tôi đã được chỉ thị (phải) thao tác theo đúng sách hướng dẫn.担当者は、進捗を毎日報告するように指示された。
Người phụ trách đã được chỉ thị (phải) báo cáo tiến độ hàng ngày.警備員は、来訪者の身元を確認するように指示された。
Nhân viên bảo vệ đã được chỉ thị (phải) xác nhận danh tính của khách đến thăm.私たちは、代替案を検討するように指示された。
Chúng tôi đã được chỉ thị (hãy) xem xét phương án thay thế.受付係は、訪問者を応接室へ案内するように指示された。
Nhân viên lễ tân đã được chỉ thị (hãy) hướng dẫn khách đến phòng tiếp khách.全員が、避難訓練に参加するように指示された。
Tất cả mọi người đã được chỉ thị (phải) tham gia diễn tập sơ tán.私は、市場調査を行うように指示された。
Tôi đã được chỉ thị (phải) tiến hành điều tra thị trường.倉庫係は、在庫を確認するように指示された。
Nhân viên kho đã được chỉ thị (hãy) kiểm tra hàng tồn kho.私たちは、顧客のリストを作成するように指示された。
Chúng tôi đã được chỉ thị (hãy) lập danh sách khách hàng.オペレーターは、システムを再起動するように指示された。
Người vận hành đã được chỉ thị (hãy) khởi động lại hệ thống.私は、この手順に厳密に従うように指示された。
Tôi đã được chỉ thị (phải) tuân thủ nghiêm ngặt quy trình này.私たちは、ただちに作業を開始するように指示された。
Chúng tôi đã được chỉ thị (phải) bắt đầu công việc ngay lập tức.全部署が、コスト削減に努めるように指示された。
Tất cả các bộ phận đã được chỉ thị (phải) nỗ lực cắt giảm chi phí.私は、新しいスキルを習得するように指示された。
Tôi đã được chỉ thị (phải) học hỏi kỹ năng mới.チームは、目標を共有するように指示された。
Đội đã được chỉ thị (phải) chia sẻ (thống nhất) mục tiêu.私は、このプロジェクトを前任者から引き継ぐように指示された。
Tôi đã được chỉ thị (phải) tiếp quản dự án này từ người tiền nhiệm.私は、この情報を外部に漏らさないように指示された。
Tôi đã bị chỉ thị (là) không được làm rò rỉ thông tin này ra bên ngoài.私たちは、許可なくこの部屋に入らないように指示されている。
Chúng tôi (đang) bị chỉ thị không được vào căn phòng này nếu không có phép.全社員が、会社の備品を私的に利用しないように指示されている。
Toàn thể nhân viên (đang) bị chỉ thị không được sử dụng đồ dùng của công ty vào việc riêng.
私は彼に、駅まで送ってくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy (hãy) đưa tôi đến ga.彼女は私に、会議の資料をコピーしておくように頼んだ。
Cô ấy đã nhờ tôi (hãy) photo sẵn tài liệu cuộc họp.母に、買い物に行くように頼まれた。
Tôi đã được mẹ nhờ (là hãy) đi mua sắm.先生に、推薦状を書いていただくように頼んだ。
Tôi đã nhờ thầy giáo (hãy) viết thư giới thiệu giúp tôi.私は友人に、留守中の犬の世話をするように頼んだ。
Tôi đã nhờ bạn tôi (hãy) chăm sóc con chó của tôi trong lúc tôi vắng nhà.彼は、私に少し手伝ってくれるように頼んできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi (hãy) giúp một tay.私は、弟に荷物を持ってくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ em trai (hãy) mang hành lý.上司に、このプロジェクトのリーダーになってくれるように頼まれた。
Tôi đã được cấp trên nhờ làm trưởng dự án này.私は、隣の人に窓を開けてくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ người bên cạnh (hãy) mở cửa sổ.彼は、妻に夕食の準備をするように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ vợ (hãy) chuẩn bị bữa tối.私は、同僚にシフトを代わってくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ đồng nghiệp (hãy) đổi ca làm cho tôi.彼は、私に彼の代わりに会議に出席するように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi đi họp thay anh ấy.私は、息子に手紙をポストに入れてきてくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ con trai (hãy) bỏ thư vào hòm thư.彼は、私に英語を教えてくれるように頼んできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi dạy tiếng Anh cho anh ấy.私は、店員さんに商品を包んでくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ nhân viên cửa hàng (hãy) gói sản phẩm lại.彼は、私に彼の秘密を守るように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi giữ bí mật của anh ấy.私は、後輩にこの仕事を手伝ってくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ đàn em (hãy) giúp tôi công việc này.彼は、私に少しお金を貸してくれるように頼んできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi cho anh ấy vay một ít tiền.私は、父に車を貸してくれるように頼んだ。
Tôi đã xin bố (hãy) cho tôi mượn xe ô tô.彼は、私に彼の味方になってくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi đứng về phía anh ấy.私は、不動産屋にもっと家賃が安い物件を探してくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ công ty bất động sản tìm giúp căn hộ nào có giá thuê rẻ hơn.彼は、私にプレゼンの練習に付き合ってくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi luyện tập thuyết trình cùng anh ấy.私は、医者に詳しい説明をしてくれるように頼んだ。
Tôi đã yêu cầu bác sĩ giải thích chi tiết.彼は、私に彼の子供の面倒を見てくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi trông con giúp.私は、美容師に髪を短く切ってくれるように頼んだ。
Tôi đã yêu cầu thợ làm tóc cắt tóc tôi ngắn đi.彼は、私に彼のことを信じてくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi tin tưởng anh ấy.私は、娘にピアノの発表会で頑張るように頼んだ。
Tôi đã dặn con gái hãy cố gắng trong buổi biểu diễn piano.彼は、私にパーティーに来てくれるように頼んだ。
Anh ấy đã rủ tôi đến bữa tiệc.私は、彼に正直に話してくれるように頼んだ。
Tôi đã yêu cầu anh ấy hãy nói chuyện thật lòng với tôi.彼は、私に彼のことを応援してくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi ủng hộ cho anh ấy.私は、みんなに静かにしてくれるように頼んだ。
Tôi đã yêu cầu mọi người hãy giữ yên lặng.彼は、私にもう一度チャンスをくれるように頼んだ。
Anh ấy đã xin tôi hãy cho anh ấy thêm một cơ hội nữa.私は、彼にもっと早く連絡をくれるように頼んだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy liên lạc cho tôi sớm hơn.彼は、私に一緒に来てくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi đi cùng anh ấy.私は、彼に私の話を最後まで聞いてくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy lắng nghe câu chuyện của tôi cho đến hết.彼は、私に彼のそばにいてくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi ở bên cạnh anh ấy.私は、彼にこの仕事を任せてくれるように頼んだ。
Tôi đã đề nghị anh ấy hãy giao công việc này cho tôi.彼は、私にこの件について考えておいてくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy suy nghĩ về vụ việc này.私は、彼に明日の朝、起こしてくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy đánh thức tôi dậy vào sáng mai.彼は、私に彼の気持ちを分かってくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy hiểu cho cảm xúc của anh ấy.私は、みんなに協力してくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ mọi người hãy hợp tác.彼は、私にこの問題を解決してくれるように頼んできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi hãy giải quyết vấn đề này.私は、彼に写真を取ってくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy chụp một bức ảnh.彼は、私に彼の代わりに謝ってくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy xin lỗi thay anh ấy.私は、彼に少し待ってくれるように頼んだ。
Tôi đã bảo anh ấy hãy đợi một lát.彼は、私に傘を貸してくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi cho mượn ô.私は、彼に席を譲ってくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy nhường chỗ cho tôi.彼は、私に道を教えてくれるように頼んできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi hãy chỉ đường cho anh ấy.私は、彼に今日の夕食のメニューを決めてくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy quyết định thực đơn bữa tối hôm nay.彼は、私にずっと友達でいてくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy mãi mãi là bạn của anh ấy.否定的な依頼 (Nhờ đừng làm...)
私は彼に、このことは誰にも言わないように頼んだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy không nói chuyện này cho bất kỳ ai.彼女は私に、心配しないように頼んだ。
Cô ấy đã bảo tôi hãy đừng lo lắng.母に、夜更かしをしないように頼まれた。
Tôi đã bị mẹ dặn là đừng thức khuya.先生に、授業中はおしゃべりをしないように頼まれた。
Tôi đã bị thầy giáo nhắc là đừng nói chuyện riêng trong giờ học.私は友人に、私のことを忘れないように頼んだ。
Tôi đã dặn bạn tôi là đừng quên tôi.彼は私に、あまり無理をしないように頼んできた。
Anh ấy đã đến dặn tôi hãy đừng gắng sức quá.私は弟に、部屋を散らかさないように頼んだ。
Tôi đã dặn em trai hãy đừng bày bừa phòng ốc.上司に、これ以上残業しないように頼まれた。
Tôi đã được cấp trên bảo là đừng làm thêm giờ nữa.私は彼に、一人で危険な場所へ行かないように頼んだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy đừng đi đến những nơi nguy hiểm một mình.彼は妻に、そんなに怒らないように頼んだ。
Anh ấy đã xin vợ mình là đừng giận như vậy.私は同僚に、会議中に居眠りをしないように頼んだ。
Tôi đã nhờ đồng nghiệp hãy đừng ngủ gật trong cuộc họp.彼は私に、約束を破らないように頼んだ。
Anh ấy đã dặn tôi hãy đừng thất hứa.私は息子に、食べ物を残さないように頼んだ。
Tôi đã bảo con trai hãy đừng để thừa thức ăn.彼は私に、諦めないように頼んできた。
Anh ấy đã đến bảo tôi hãy đừng bỏ cuộc.私は店員さんに、商品を傷つけないように丁寧に扱ってくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ nhân viên cửa hàng hãy xử lý cẩn thận để không làm hỏng sản phẩm.彼は私に、彼の秘密を漏さないように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi không làm lộ bí mật của anh ấy.私は後輩に、同じミスを繰り返さないように頼んだ。
Tôi đã dặn đàn em hãy đừng lặp lại sai lầm tương tự.彼は私に、あまりお金を使いすぎないように頼んできた。
Anh ấy đã đến dặn tôi hãy đừng tiêu xài quá nhiều tiền.私は父に、タバコを吸いすぎないように頼んだ。
Tôi đã xin bố hãy đừng hút thuốc quá nhiều.彼は私に、彼のことを嫌いにならないように頼んだ。
Anh ấy đã xin tôi hãy đừng ghét anh ấy.私は彼に、勝手な行動をとならないように頼んだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy đừng hành động tùy tiện.彼は私に、自分を責めないように頼んだ。
Anh ấy đã bảo tôi hãy đừng tự trách mình.私は医者に、痛くしないように頼んだ。
Tôi đã xin bác sĩ hãy làm nhẹ tay để không bị đau.彼は私に、彼の子供を甘やかしすぎないように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy đừng nuông chiều con anh ấy quá.私は美容師に、髪を短く切りすぎないように頼んだ。
Tôi đã dặn thợ làm tóc hãy đừng cắt tóc tôi ngắn quá.彼は私に、彼のことを誤解しないように頼んだ。
Anh ấy đã xin tôi hãy đừng hiểu lầm anh ấy.私は娘に、ピアノの練習をさぼらないように頼んだ。
Tôi đã dặn con gái hãy đừng trốn tập piano.彼は私に、パーティーで羽目を外しすぎないように頼んだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy đừng quậy quá trớn ở bữa tiệc.私は彼に、嘘をつかないように頼んだ。
Tôi đã yêu cầu anh ấy hãy đừng nói dối.彼は私に、彼のことを馬鹿にしないように頼んだ。
Anh ấy đã dặn tôi hãy đừng coi thường anh ấy.私はみんなに、騒がしくしないように頼んだ。
Tôi đã yêu cầu mọi người hãy đừng làm ồn.彼は私に、チャンスを無駄にしないように頼んだ。
Anh ấy đã dặn tôi hãy đừng lãng phí cơ hội.私は彼に、連絡を絶たないように頼んだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy đừng cắt đứt liên lạc.彼は私に、一人で悩まないように頼んだ。
Anh ấy đã bảo tôi hãy đừng phiền muộn một mình.私は彼に、私の話を疑わないように頼んだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy đừng nghi ngờ lời tôi nói.彼は私に、彼のそばを離れないように頼んだ。
Anh ấy đã xin tôi hãy đừng rời xa anh ấy.私は彼に、この仕事を他の人に任せないように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy đừng giao công việc này cho người khác.彼は私に、この件を軽々しく考えないように頼んだ。
Anh ấy đã dặn tôi hãy đừng xem nhẹ vụ việc này.私は彼に、明日の朝、寝坊しないように起こしてくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy đánh thức tôi dậy sáng mai để tôi không ngủ quên.彼は私に、彼の気持ちを無視しないように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy đừng phớt lờ cảm xúc của anh ấy.私はみんなに、喧嘩をしないように頼んだ。
Tôi đã yêu cầu mọi người hãy đừng cãi nhau.彼は私に、この問題を大きくしないように頼んできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi hãy đừng làm lớn chuyện này.私は彼に、写真を撮らないように頼んだ。
Tôi đã yêu cầu anh ấy hãy đừng chụp ảnh.彼は私に、彼の代わりに断ってくれないかと頼した。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy từ chối thay anh ấy.私は彼に、あまり待たせないように頼んだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy đừng bắt tôi đợi lâu quá.彼は私に、傘をなくさないように頼んだ。
Anh ấy đã dặn tôi hãy đừng làm mất ô.私は彼に、席を取っておいてくれないかと頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy giữ chỗ cho tôi.彼は私に、道に迷わないように、一緒に行くように頼んできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi hãy đi cùng để anh ấy không bị lạc đường.私は彼に、今日の夕食のメニューを、辛くしないように頼んだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy đừng làm thực đơn bữa tối hôm nay cay.彼は私に、ずっと友達でいてくれなくならないように頼んだ。
Anh ấy đã xin tôi hãy đừng bao giờ ngừng làm bạn với anh ấy.
先生は、生徒たちに毎日予習復習をするように指導した。
Giáo viên đã hướng dẫn học sinh (phải) chuẩn bị bài và ôn tập hàng ngày.コーチは、選手たちにもっと大きな声を出すように指導した。
Huấn luyện viên đã chỉ đạo các cầu thủ (phải) hét to hơn.上司は、新入社員に報連相を徹底するように指導している。
Cấp trên đang hướng dẫn nhân viên mới (phải) triệt để thực hiện "Ho-Ren-So".私は、後輩が自分で考えて行動できるように指導している。
Tôi đang hướng dẫn đàn em của mình để họ có thể tự suy nghĩ và hành động.監督は、チーム全体で戦う意識を持つように指導した。
Huấn luyện viên trưởng đã chỉ đạo các cầu thủ phải có ý thức chiến đấu như một tập thể.ピアノの先生は、もっと感情を込めて弾くように指導した。
Giáo viên piano đã hướng dẫn học trò (phải) chơi đàn truyền cảm hơn.親は、子供が自分のことは自分でできるように指導するべきだ。
Cha mẹ nên dạy dỗ con cái để chúng có thể tự làm những việc của mình.研修では、お客様には常に笑顔で接するように指導します。
Trong buổi đào tạo, chúng tôi hướng dẫn học viên (phải) luôn tiếp xúc với khách hàng bằng nụ cười.彼は、部下に常に問題意識を持つように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) luôn có ý thức về vấn đề.私は、生徒たちが積極的に発言するように指導している。
Tôi đang hướng dẫn học sinh (phải) tích cực phát biểu.コーチは、基本に忠実なプレーをするように指導した。
Huấn luyện viên đã chỉ đạo cầu thủ (phải) chơi bóng trung thành với các kỹ thuật cơ bản.彼は、部下に優先順位をつけて仕事を進めるように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) sắp xếp thứ tự ưu tiên rồi mới tiến hành công việc.先生は、生徒たちに相手の目を見て話すように指導した。
Giáo viên đã hướng dẫn học sinh (phải) nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.私は、部下がもっと自信を持つように指導している。
Tôi đang hướng dẫn cấp dưới của mình (phải) tự tin hơn.彼は、選手たちに常に感謝の気持ちを持つように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo các cầu thủ (phải) luôn mang trong mình lòng biết ơn.私は、後輩に敬語を正しく使えるように指導した。
Tôi đã hướng dẫn đàn em (phải) sử dụng kính ngữ cho đúng.彼は、部下に自分の言葉で説明できるように指導している。
Anh ấy đang hướng dẫn cấp dưới (phải) có thể giải thích bằng lời lẽ của chính mình.先生は、生徒たちに時間を守るように指導した。
Giáo viên đã nhắc nhở học sinh (phải) tuân thủ giờ giấc.私は、彼らが互いに協力するように指導した。
Tôi đã chỉ đạo họ (phải) hợp tác với nhau.彼は、部下に最後までやり遂げる責任感を持つように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) có tinh thần trách nhiệm làm cho đến cùng.私は、生徒たちに目標を高く持つように指導している。
Tôi đang hướng dẫn học sinh (phải) đặt mục tiêu cao.コーチは、常に次のプレーを予測して動くように指導した。
Huấn luyện viên đã chỉ đạo cầu thủ (phải) luôn dự đoán hành động tiếp theo và di chuyển cho phù hợp.彼は、部下にPDCAサイクルを意識するように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) ý thức về chu trình PDCA.私は、後輩に電話応対の基本を身につけるように指導した。
Tôi đã hướng dẫn đàn em (phải) nắm vững những điều cơ bản về trả lời điện thoại.先生は、生徒たちに良い姿勢を保つように指導した。
Giáo viên đã nhắc nhở học sinh (phải) giữ tư thế cho tốt.彼は、部下に視野を広く持つように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) có tầm nhìn rộng hơn.私は、生徒たちが自ら学ぶ姿勢を持つように指導している。
Tôi đang hướng dẫn học sinh (phải) có tinh thần tự giác học tập.コーチは、選手たちに体調管理もトレーニングの一環だと指導した。
Huấn luyện viên đã chỉ đạo các cầu thủ rằng việc quản lý thể trạng cũng là một phần của tập luyện.彼は、部下にリスクを恐れず挑戦するように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) chấp nhận thử thách mà không sợ rủi ro.私は、後輩にビジネスメールの書き方を基礎から指導した。
Tôi đã hướng dẫn đàn em cách viết email thương mại từ cơ bản.彼は、部下に常に目的を意識して行動するように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) luôn ý thức về mục đích khi hành động.先生は、生徒たちに物事を多角的に見るように指導した。
Giáo viên đã hướng dẫn học sinh (phải) nhìn nhận sự việc một cách đa chiều.私は、彼らがチームとして機能するように指導した。
Tôi đã chỉ đạo họ (phải) hoạt động ăn ý như một đội.彼は、部下に自分の仕事に誇りを持つように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) tự hào về công việc của mình.私は、生徒たちに失敗から学ぶように指導している。
Tôi đang dạy học sinh (phải) học hỏi từ thất bại.コーチは、勝敗だけでなくプロセスを大切にするように指導した。
Huấn luyện viên đã chỉ đạo cầu thủ (phải) coi trọng quá trình, chứ không chỉ thắng thua.彼は、部下に計画的に物事を進めるように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) tiến hành công việc một cách có kế hoạch.私は、後輩がプレゼンテーションスキルを向上させるように指導した。
Tôi đã hướng dẫn đàn em (phải) cải thiện kỹ năng thuyết trình.彼は、部下に相手の立場を尊重するように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) tôn trọng lập trường của đối phương.私は、生徒たちに最後まで希望を捨てるなと指導した。
Tôi đã dạy học sinh không được từ bỏ hy vọng cho đến phút cuối cùng.否定的な指導(~ないように指導)
上司は、部下に同じミスを繰り返さないように指導した。
Cấp trên đã chỉ đạo cấp dưới không lặp lại sai lầm tương tự.コーチは、選手たちに基本を疎かにしないように指導している。
Huấn luyện viên đang chỉ đạo các cầu thủ không được lơ là những điều cơ bản.先生は、生徒たちに人の悪口を言わないように指導した。
Giáo viên đã dạy học sinh không được nói xấu người khác.私は、後輩がお客様に失礼な態度をとらないように指導した。
Tôi đã nhắc nhở đàn em không được có thái độ thất lễ với khách hàng.監督は、選手たちに決して最後まで諦めないように指導した。
Huấn luyện viên trưởng đã chỉ đạo các cầu thủ quyết không bỏ cuộc cho đến phút cuối cùng.研修では、会社の機密情報を外部に漏らさないように指導します。
Trong buổi đào tạo, chúng tôi hướng dẫn không được làm rò rỉ thông tin mật của công ty ra bên ngoài.彼は、部下が言い訳をしないように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới không được viện cớ.私は、生徒たちに努力を怠らないように指導している。
Tôi đang dạy học sinh không được bỏ bê nỗ lực.彼は、部下が報告を忘れないように指導した。
Anh ấy đã nhắc nhở cấp dưới không được quên báo cáo.親は、子供が嘘をつかないように指導する必要がある。
Cha mẹ cần dạy dỗ con cái không được nói dối.私は、後輩が勝手な判断で行動しないように指導した。
Tôi đã chỉ đạo đàn em không được tự ý phán đoán rồi hành động.コーチは、選手たちに相手チームを侮らないように指導した。
Huấn luyện viên đã chỉ đạo các cầu thủ không được coi thường đội bạn.先生は、生徒たちに授業中に集中を切らさないように指導した。
Giáo viên đã nhắc nhở học sinh không được mất tập trung trong giờ học.彼は、部下が感情的にならないように指導している。
Anh ấy đang hướng dẫn cấp dưới không được hành động theo cảm tính.私は、生徒たちに自分の可能性を自分で狭めないように指導した。
Tôi đã dạy học sinh không được tự mình giới hạn khả năng của bản thân.彼は、部下が時間を無駄にしないように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới không được lãng phí thời gian.私は、後輩が約束を破らないように指導した。
Tôi đã nhắc nhở đàn em không được thất hứa.先生は、生徒たちがいじめをしないように指導した。
Giáo viên đã dạy học sinh không được bắt nạt bạn bè.彼は、部下が問題から目をそむけないように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới không được ngoảnh mặt làm ngơ trước vấn đề.私は、生徒たちに初心を忘れないように指導している。
Tôi đang dạy học sinh không được quên đi tâm thế ban đầu.コーチは、選手たちにプレッシャーに負けないように指導した。
Huấn luyện viên đã chỉ đạo các cầu thủ không được gục ngã trước áp lực.彼は、部下が自分の失敗を隠さないように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới không được che giấu thất bại của mình.私は、後輩がお客様を待たせないように指導した。
Tôi đã nhắc nhở đàn em không được để khách hàng phải chờ đợi.彼は、部下が安易な道を選ばないように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới không được chọn con đường dễ dàng.私は、生徒たちに自分の意見に固執しすぎないように指導した。
Tôi đã dạy học sinh không được quá cố chấp giữ lấy ý kiến của mình.彼は、部下が人のせいにしないように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới không được đổ lỗi cho người khác.私は、後輩が会社の評判を落とすような行動をしないように指導した。
Tôi đã chỉ đạo đàn em không được có hành động làm tổn hại đến danh tiếng của công ty.彼は、部下が油断しないように指導した。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới không được lơ là mất cảnh giác.私は、生徒たちに変化を恐れないように指導している。
Tôi đang dạy học sinh không được sợ hãi sự thay đổi.彼は、部下に二度と遅刻しないようにと厳しく指導した。
Anh ấy đã nghiêm khắc chỉ đạo cấp dưới không bao giờ được đi muộn nữa.受け身形(~ように指導される)
私は、先生からもっと字を丁寧に書くように指導された。
Tôi được giáo viên nhắc nhở viết chữ cẩn thận hơn.選手たちは、コーチからチームワークを大切にするように指導されている。
Các cầu thủ đang được huấn luyện viên chỉ đạo coi trọng tinh thần đồng đội.私は、上司から報連相を徹底するように指導された。
Tôi được cấp trên chỉ đạo triệt để thực hiện "Ho-Ren-So".生徒たちは、廊下を走らないように指導された。
Các học sinh được nhắc nhở không được chạy trên hành lang.私は、先輩からお客様には丁寧な言葉遣いをするように指導された。
Tôi được tiền bối hướng dẫn dùng ngôn từ lịch sự với khách hàng.彼は、監督から最後まで諦めないように指導された。
Anh ấy được huấn luyện viên trưởng chỉ đạo không được bỏ cuộc cho đến phút cuối cùng.私は、研修で自分の意見をはっきり言うように指導された。
Tôi được hướng dẫn trong buổi đào tạo là phải nói rõ ý kiến của mình.新入社員は、会社の規則を遵守するように指導される。
Nhân viên mới được hướng dẫn tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc của công ty.私は、コーチからもっと周りを見るように指導された。
Tôi được huấn luyện viên chỉ đạo phải quan sát xung quanh nhiều hơn.彼は、上司から同じミスを繰り返さないようにと厳しく指導された。
Anh ấy bị cấp trên chỉ đạo nghiêm khắc không được lặp lại sai lầm tương tự.私は、先生から毎日予習復習をするように指導されている。
Tôi đang được giáo viên hướng dẫn chuẩn bị bài và ôn tập hàng ngày.選手たちは、常に感謝の気持ちを忘れないように指導されている。
Các cầu thủ đang được chỉ đạo luôn nhớ không được quên lòng biết ơn.私は、先輩から電話応対の仕方を指導された。
Tôi được tiền bối hướng dẫn cách thức trả lời điện thoại.彼は、上司からもっと自信を持って行動するように指導された。
Anh ấy được cấp trên chỉ đạo hành động tự tin hơn.私は、先生から時間を守るように指導された。
Tôi được giáo viên nhắc nhở tuân thủ giờ giấc.私たちは、コーチから基本練習を怠らないように指導された。
Chúng tôi được huấn luyện viên chỉ đạo không được lơ là luyện tập cơ bản.彼は、上司から優先順位をつけて仕事を進めるように指導された。
Anh ấy được cấp trên chỉ đạo sắp xếp thứ tự ưu tiên rồi mới tiến hành công việc.私は、先輩から言い訳をしないように指導された。
Tôi được tiền bối nhắc nhở không được viện cớ.私たちは、先生から互いに協力するように指導された。
Chúng tôi được giáo viên hướng dẫn hợp tác với nhau.彼は、上司から自分の行動に責任を持つように指導された。
Anh ấy được cấp trên chỉ đạo có trách nhiệm với hành động của mình.私は、研修で問題意識を持つように指導された。
Tôi được hướng dẫn trong buổi đào tạo có ý thức về vấn đề.彼は、コーチから最後まで集中を切らさないように指導された。
Anh ấy được huấn luyện viên chỉ đạo không được mất tập trung cho đến phút cuối cùng.私は、先輩から自分の言葉で説明できるように指導された。
Tôi được tiền bối hướng dẫn có thể giải thích bằng lời lẽ của chính mình.彼は、上司から勝手な判断で行動しないように指導された。
Anh ấy bị cấp trên chỉ đạo không được tự ý phán đoán rồi hành động.私は、先生から失敗を恐れないように指導された。
Tôi được giáo viên dạy không được sợ thất bại.彼は、先輩からお客様を待たせないように指導された。
Anh ấy được tiền bối nhắc nhở không được để khách hàng phải chờ đợi.私は、上司から視野を広く持つように指導された。
Tôi được cấp trên chỉ đạo có tầm nhìn rộng hơn.彼は、コーチから相手を侮らないように指導された。
Anh ấy được huấn luyện viên chỉ đạo không được coi thường đối thủ.私は、研修で自ら学ぶ姿勢を持つように指導された。
Tôi được hướng dẫn trong buổi đào tạo có tinh thần tự giác học tập.彼は、上司から自分の仕事に誇りを持つように指導された。
Anh ấy được cấp trên chỉ đạo tự hào về công việc của mình.
なるべく毎日、野菜を食べるように気をつけています。
Tôi đang cố gắng chú ý ăn rau mỗi ngày nhiều nhất có thể.相手が理解できるように、ゆっくり話すように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý nói chậm để đối phương có thể hiểu.常に笑顔でいるように気をつけている。
Tôi luôn cố gắng chú ý để luôn mỉm cười.健康のため、エレベーターではなく階段を使うように気をつけています。
Vì sức khỏe, tôi đang cố gắng chú ý sử dụng thang bộ thay vì thang máy.相手の目を見て話すように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.会議では、結論から話すように気をつけている。
Trong các cuộc họp, tôi luôn chú ý nói kết luận trước.歩くときは、良い姿勢を保つように気をつけています。
Khi đi bộ, tôi luôn chú ý giữ tư thế cho tốt.人の良いところを見るように気をつけている。
Tôi luôn cố gắng chú ý nhìn vào điểm tốt của người khác.感謝の気持ちは、言葉で伝えるように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý cố gắng truyền đạt lòng biết ơn của mình bằng lời nói.時間に余裕を持って行動するように気をつけている。
Tôi luôn cố gắng chú ý hành động sớm để có thời gian dự phòng.ポジティブな言葉を選ぶように気をつけています。
Tôi đang cố gắng chú ý lựa chọn những từ ngữ tích cực.部屋は、いつも綺麗にしておくように気をつけている。
Tôi luôn cố gắng chú ý giữ phòng ốc luôn sạch sẽ.聞き上手になれるように気をつけています。
Tôi đang cố gắng chú ý để có thể trở thành một người biết lắng nghe.毎日、少しでも運動するように気をつけている。
Tôi đang cố gắng chú ý vận động một chút mỗi ngày, dù chỉ là ít.丁寧な言葉遣いをするように気をつけています。
Tôi đang cố gắng chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự.否定的な事柄の回避(~ないように気をつける)
遅刻しないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không bị trễ.同じミスを繰り返さないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không lặp lại sai lầm tương tự.大事なことを忘れないように気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận chú ý để không quên những việc quan trọng.風邪をひかないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không bị cảm lạnh.無駄遣いをしないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không tiêu xài lãng phí.食べ過ぎないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không ăn quá nhiều.相手を傷つけるようなことを言わないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không nói những điều làm tổn thương đối phương.締め切りに遅れないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không bị trễ hạn chót (deadline).車を運転するときは、事故を起こさないように気をつけている。
Khi lái xe, tôi luôn cẩn thận chú ý để không gây ra tai nạn.飲み会では、飲みすぎないように気をつけます。
Trong các buổi nhậu, tôi sẽ cẩn thận chú ý để không uống quá nhiều.人の悪口を言わないように気をつけている。
Tôi luôn cẩn thận chú ý để không nói xấu người khác.忘れ物をしないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không quên đồ.夜更かしをしないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không thức khuya.仕事で、ケアレスミスをしないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không mắc lỗi cẩu thả trong công việc.相手の話をさえぎらないように気をつけている。
Tôi luôn cẩn thận chú ý để không ngắt lời người khác.感情的にならないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không hành động theo cảm tính.傘を置き忘れないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không để quên ô.結論を急ぎすぎないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không vội vàng đưa ra kết luận.体を冷やさないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không làm cơ thể bị lạnh.他人のプライバシーを侵害しないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không xâm phạm quyền riêng tư của người khác.鍵をなくさないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không làm mất chìa khóa.相手に誤解を与えないように、言葉を選んで話すように気をつけています。
Tôi đang cẩn thận chú ý lựa chọn từ ngữ khi nói để không gây hiểu lầm cho đối phương.無理をしすぎないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không làm việc quá sức.人前でため息をつかないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không thở dài trước mặt người khác.食べ物を残さないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không để thừa thức ăn.すぐに諦めないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không từ bỏ ngay lập tức.人のせいにしないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không đổ lỗi cho người khác.秘密を漏さないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không làm lộ bí mật.油断しないように気をつけた。
Tôi đã cẩn thận chú ý để không lơ là mất cảnh giác.自分の価値観を押し付けないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.相手を見下した態度をとらないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không có thái độ coi thường đối phương.偏見を持たないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không có thành kiến.話が長くならないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không nói chuyện quá dài.初心を忘れないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không quên đi tâm thế ban đầu.他人と自分を比べすぎないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không so sánh bản thân với người khác quá nhiều.子供をがっかりさせないように気をつけてプレゼントを選んだ。
Tôi đã cẩn thận chọn quà để không làm đứa trẻ thất vọng.足音を立てないように気をつけて歩いた。
Tôi đã cẩn thận bước đi để không gây ra tiếng động.料理を焦がさないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không làm cháy thức ăn.個人情報を書き込まないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không đăng thông tin cá nhân.ドアに指を挟まないように気をつけた。
Tôi đã cẩn thận để không bị kẹp ngón tay vào cửa.猫背にならないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không bị gù lưng.知ったかぶりをしないように気をつけています。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không tỏ ra vẻ biết tuốt.電車で寝過ごさないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không ngủ quên trên tàu điện.相手を待たせないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không bắt người khác phải chờ đợi.喧嘩にならないように、言葉を選んで気をつけている。
Tôi đang cẩn thận lựa chọn từ ngữ để không dẫn đến cãi nhau.相手の気分を害さないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không làm mất lòng đối phương.携帯電話を落とさないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không làm rơi điện thoại di động.自分の意見に固執しすぎないように気をつけています。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không quá cố chấp giữ lấy ý kiến của mình.赤ちゃんを起こさないように気をつけて部屋に入った。
Tôi đã cẩn thận vào phòng để không đánh thức em bé.食べ物をこぼさないように気をつけて運びます。
Tôi sẽ cẩn thận bưng thức ăn để không làm đổ.空港でパスポートをなくさないように気をつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không làm mất hộ chiếu ở sân bay.予定を詰め込みすぎないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không xếp lịch trình quá dày đặc.人前で泣かないように気をつけた。
Tôi đã cẩn thận để không khóc trước mặt người khác.仲間外れにならないように気をつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không bị cho ra rìa.見落としがないように気をつけて書類を確認します。
Tôi sẽ cẩn thận kiểm tra tài liệu để không có gì bị bỏ sót.相手への呼びかけ
時間通りに到着するように気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận đến đúng giờ.お客様には、必ず敬語を使うように気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận để luôn dùng kính ngữ với khách hàng.報告書は、誰が読んでも分かるように書くように気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận viết báo cáo sao cho bất kỳ ai đọc cũng có thể hiểu được.安全第一で作業を進めるように気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận tiến hành công việc với tiêu chí an toàn là trên hết.常に周りの状況を確認するように気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận luôn kiểm tra tình hình xung quanh.忘れ物をしないように気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận để không quên đồ.転ばないように気をつけてね。
Cẩn thận đừng để bị ngã nhé.遅刻しないように気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận đừng đi trễ.風邪をひかないように気をつけてね。
Cẩn thận đừng để bị cảm lạnh nhé.大事な書類だから、なくさないように気をつけてください。
Vì đây là tài liệu quan trọng, nên xin hãy cẩn thận đừng làm mất.知らない人について行かないように気をつけてね。
Cẩn thận không đi theo người lạ nhé.道に迷わないように気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận đừng để bị lạc đường.怪我をしないように気をつけてね。
Cẩn thận đừng để bị thương nhé.飲みすぎないように気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận đừng uống quá nhiều.無理をしすぎないように気をつけてね。
Cẩn thận đừng làm quá sức nhé.車にひかれないように気をつけてね。
Cẩn thận đừng để xe đụng phải nhé.甘いものを食べすぎないように気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận đừng ăn quá nhiều đồ ngọt.秘密を誰にも言わないように気をつけてね。
Cẩn thận đừng nói bí mật cho bất kỳ ai nhé.夜道は危ないから、一人で歩かないように気をつけてください。
Đường ban đêm nguy hiểm lắm, nên xin hãy cẩn thận đừng đi bộ một mình.試験中、時間を使いすぎないように気をつけてください。
Trong lúc thi, xin hãy cẩn thận đừng dành quá nhiều thời gian cho một việc.慌てないように気をつけて、落ち着いて行動してください。
Xin hãy cẩn thận đừng hoảng hốt, mà hãy hành động bình tĩnh.ドアで指を詰めないように気をつけてね。
Cẩn thận đừng để bị kẹp ngón tay vào cửa nhé.騙されないように気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận đừng để bị lừa.体を冷やさないように気をつけてね。
Cẩn thận đừng để bị lạnh nhé.相手に失礼がないように気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận để không thất lễ với đối phương.熱中症にならないように、水分をたくさん摂るように気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận uống nhiều nước để không bị say nắng.けんかをしないように気をつけてね。
Cẩn thận đừng cãi nhau nhé.大事な場面でミスをしないように気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận đừng để mắc lỗi vào thời điểm quan trọng.人に迷惑をかけないように気をつけてね。
Cẩn thận đừng làm phiền người khác nhé.二度と同じ間違いをしないように気をつけてください。
Xin hãy cẩn thận đừng để lặp lại sai lầm tương tự lần thứ hai.