Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thích

()

Đâm chích
Chỉ

()

Chỉ chỏ
Lãnh

()ます

Làm nguội
Lãnh

()める

Bị nguội đi
Sao

(さわ)

Làm ồn
Sao

(さわ)

Sự náo động
Phu

()

Trải thảm
Trầm

(しず)

Chìm xuống
 

じっとする

Bất động
Phược

(しば)

Trói buộc
 

しまう

Cất đi
Bế

()まる

Được đóng lại
Bế

()める

Đóng lại
Thị

(しめ)

Biểu thị
Không

()

Trống lịch
Cứu

(すく)

Cứu giúp
Quá

(すご)

Trải qua thời gian
Tiến

(すす)める

Thúc tiến
Tế

()ます

Kết thúc việc riêng
Tế

()ませる

Làm cho xong xuôi
Tế

()

Xong xuôi hành trình
Vi

()

Làm việc
Chú

(そそ)

Rót nước
Biện

(そろ)

Đủ mặt hội tụ
Biện

(そろ)える

Thu thập gom lại
Nại

()える

Chịu đựng gian khổ
Đảo

(たお)

Xô đổ làm đổ
Bão

()

Ôm ấp
Trợ

(たす)かる

Được cứu thoát
Chiến

(たたか)

Chiến đấu
Chiến

(たたか)

Trận chiến

(たた)

Gõ vỗ
Điệp

(たた)

Gấp chăn chiếu
Lập Thượng

()()がる

Đứng dậy
Lập Chỉ

()()まる

Đứng dừng lại
Lập

()てる

Dựng lên
Lệ

(たと)える

Ví von so sánh
Lệ

(たと)

Ví dụ
Tích

()まる

Đọng lại tích tụ
Mặc

(だま)

Im lặng
Thử

(ため)

Thử nghiệm
Thử

(ため)

Việc thử nghiệm
Thệ

(ちか)

Thề nguyện
Súc

(ちぢ)

Co rút lại
Tán

(ち散)らかす

Bày bừa ra
Tán

()らかる

Bị lung tung bừa bộn
Phó Hành

ついて()

Đi theo sau
Phó Lai

ついて()

Đi theo cùng tới
Thông

(つう)じる

Thông hiểu điện thoại
 

つかむ

Nắm bắt lấy
Phó

()

Dính kèm dính vào
Phó

()ける

Gắn vào bật đèn lên
Điểm

()

Đèn được bật sáng
Chú

()

Rót rượu nước
Tạo

(つく)

Chế tạo công nghiệp

(つな)

Kết nối sợi dây

(つな)がる

Được kết nối điện thoại

(つな)げる

Nối dài ra

(つぶ)

Nghiền nát bóp nát

(つぶ)れる

Bị bẹp nát phá sản
Cật

()まる

Bị tắc nghẽn bít chặt
Cật

()める

Nhồi nhét đóng hộp
Tích

()

Xếp chồng tích lũy
Cường

(つよ)まる

Mạnh lên gió bão
Cường

(つよ)める

Làm mạnh thêm
Liên Hành

()れていく

Dẫn người đi cùng
Thích

(てき)する

Thích hợp phù hợp
Xuất Nghênh

出迎(でむか)える

Ra đón tiếp
Xuất Nghênh

出迎(でむか)

Việc ra đón
Vấn

()

Hỏi han truy cứu
Vấn

()

Câu hỏi đề bài
Thông

(とお)

Thông qua luồn qua
Dung

()かす

Làm tan chảy ra
Thoái

退()

Tránh sang bên cạnh
Bế

()じる

Nhắm mắt đóng sách lại
Đế

(とど)ける

Giao hàng tận nơi
Bạc

()める

Cho ở trọ lại
Bác

()

Bắt cá chim thú
Toát

()

Chụp ảnh quay phim
Thủ

()れる

Tuột ra rơi mất nút áo
Thiêu

(なが)める

Ngắm nhìn phong cảnh
Thiêu

(なが)

Tầm nhìn phong cảnh
Lưu

(なが)れる

Trôi chảy xuôi dòng
Lưu

(なが)

Luồng xu hướng
Lưu

(なが)

Xả nước trôi đi

()くなる

Bị thất lạc mất tiêu
Đầu

()げる

Ném đi
Minh

()らす

Làm cho kêu chuông điện
Tương Hợp

似合(にあ)

Xứng đôi vừa vặn trang phục
Mùi

(にお)

Bốc hương thơm