Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

あるいは

Hoặc là
 

さて

Và sau đây
 

したがって

Do đó
 

そこで

Vì vậy
 

そして

Thượng

その(うえ)

Hơn nữa
 

それで

Vì thế
 

だが

Nhưng
 

だけど

Tuy nhiên
 

ただし

Nhưng mà
 

だって

Bởi vì
 

つまり

Tóm lại
 

ところが

Nhưng mà
 

ところで

Nhân tiện
Trùng

(また)

Hơn nữa
 

もしかしたら

Có lẽ
 

もしかして

Có thể
 

もしも

Nếu giả sử
 

いらいら

Sốt ruột
 

うっかり

Lơ đãng
 

からから

Khô khốc
 

ぎりぎり

Sát nút
 

ぐっすり

Ngủ ngon
 

じっくり

Kỹ lưỡng
 

じっと

Chăm chú
 

すっきり

Sảng khoái
 

すらすら

Trôi chảy
 

そっくり

Giống hệt
 

そっと

Khẽ khàng
 

どきどき

Hồi hộp
 

どきっと

Thót tim
 

にこにこ

Mỉm cười
 

にっこり

Cười tươi
 

のんびり

Thảnh thơi
 

ぱらぱら

Lộp bộp
 

ぴкаぴка

Lấp lánh
 

びしょびしょ

Ướt sũng
 

ぴったり

Vừa khít
 

ふらふら

Lảo đảo
 

ぺらぺら

Lưu loát
 

わくわく

Háo hức