Câu 1:
山下さんは( )本を よんで います。
Câu 2:
にほんごの べんきょうは 何時( )ですか。
Câu 3:
わたしの うちは がっこうの 隣( )あります。
Câu 4:
いつも 母( )いっしょに しょくじを します。
Câu 5:
この 犬は 目( )おおきくて、かわいいですね。
Câu 6:
あさから いままで 何( )たべて いません。
Câu 7:
なつやすみに 一人( )祖母の いえに いきます。
Câu 8:
あした としょかんへ 本を( )に 行きます。
Câu 9:
ばんごはんを( )あとで、さんぽします。
Câu 10:
この 傘は だれ( )ですか。
Câu 11:
まいにち 6時ごろ いえ( )つきます。
Câu 12:
わたしは よく ラジオ( )おんがくを 聞きます。
Câu 13:
かんじ( )たくさん 書く ことが できます。
Câu 14:
長江は ちゅうごく( )ながれて います。
Câu 15:
もう 少し( )たべて ください。
Câu 16:
まいあさ 8時ごろ いえを( )かいしゃへ 行きます。
Số câu đúng : 0/16
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
わたしの うちは がっこうの 隣( ___ )あります。
Dịch nghĩa: Nhà của tôi ở bên cạnh trường học.
3. に (Đúng): Cấu trúc "Địa điểm + に + あります" dùng để chỉ vị trí sự tồn tại của đồ vật/nhà cửa.
1. は: Trợ từ nhấn mạnh chủ đề, không dùng chỉ vị trí tồn tại trước あります.
2. を: Trợ từ chỉ đối tượng tác động của ngoại động từ, không đi với あります.
4. で: Chỉ nơi diễn ra hành động, không dùng cho sự tồn tại あります.
この 傘は だれ( ___ )ですか。
Dịch nghĩa: Chiếc ô này là của ai vậy?
1. の (Đúng): Trợ từ の đứng sau từ nghi vấn (だれ) để hỏi về quyền sở hữu ("của ai").
2. と: Trợ từ mang nghĩa "với / cùng với", không biểu thị sở hữu.
3. が: Trợ từ chỉ chủ ngữ trong câu, không thể kết hợp thành "だれがですか".
4. や: Trợ từ liệt kê danh từ ("và... và..."), không hợp nghĩa.
まいあさ 8時ごろ いえを( ___ )かいしゃへ 行きます。
Dịch nghĩa: Mỗi sáng khoảng 8 giờ tôi rời nhà rồi đi đến công ty.
4. でて (Đúng): Thể て của động từ (でます ➔ でて) dùng để nối hai hành động xảy ra theo thứ tự thời gian.
1. でた: Thể quá khứ, không dùng để nối hai hành động lặp lại hằng ngày.
2. でる: Thể nguyên bản, không dùng nối vế với động từ đằng sau.
3. でたり: Cấu trúc でたり...でたり dùng để liệt kê hành động tiêu biểu, bắt buộc có たり đằng sau.
いつも 母( ___ )いっしょに しょくじを します。
Dịch nghĩa: Tôi luôn dùng bữa cùng với mẹ.
2. と (Đúng): Cấu trúc "N + と (いっしょに)" mang nghĩa "cùng với N".
1. へ: Trợ từ chỉ phương hướng di chuyển, không đi với hành động cùng người khác.
3. の: Trợ từ sở hữu hoặc nối danh từ, không đứng trước いっしょに dạng này.
4. で: Chỉ phương tiện, công cụ hoặc địa điểm thực hiện hành động.
この 犬は 目( ___ )おおきくて、かわいいですね。
Dịch nghĩa: Chú chó này mắt to và đáng yêu nhỉ.
1. が (Đúng): Cấu trúc miêu tả một bộ phận thuộc chủ thể "N1 は N2 が Tính từ" (この犬は目が大きい).
2. は: Trợ từ chủ đề câu đã có この犬は ở đầu, bộ phận miêu tả dùng が.
3. に: Trợ từ chỉ vị trí, thời gian, không đi với tính từ miêu tả đặc điểm.
4. を: Trợ từ tân ngữ, không đi với tính từ おおきい.
あした としょかんへ 本を( ___ )に 行きます。
Dịch nghĩa: Ngày mai tôi sẽ đến thư viện để mượn sách.
3. かり (Đúng): Cấu trúc chỉ mục đích đi đâu làm gì "V-ます (bỏ ます) + に いきます". Động từ かります bỏ ます thành かり.
1. かりる: Thể nguyên bản, không dùng trong mẫu câu mục đích đi đâu để làm gì.
2. かりて: Thể て dùng để nối câu, không đi với に いきます.
4. かりた: Thể quá khứ, không đi với に 行きます.
にほんごの べんきょうは 何時( ___ )ですか。
Dịch nghĩa: Việc học tiếng Nhật là từ mấy giờ vậy?
2. から (Đúng): Trợ từ から chỉ mốc thời gian bắt đầu ("từ...").
1. だけ: Mang nghĩa "chỉ", không hợp khi hỏi mốc bắt đầu việc học.
3. には: "に" chỉ thời điểm cụ thể nhưng ghép thành 何的には không đúng thói quen hỏi thời gian bắt đầu.
4. では: Trợ từ kết hợp chỉ phương tiện/địa điểm, không đi với 何時 để hỏi mốc thời gian.
まいにち 6時ごろ いえ( ___ )つきます。
Dịch nghĩa: Hằng ngày khoảng 6 giờ tôi về tới nhà.
4. に (Đúng): Động từ つきます (đến nơi) bắt buộc đi với trợ từ に để chỉ điểm đích cập bến (いえにつきます).
1. へ: Chỉ hướng di chuyển (như 行く, 来る), không dùng chỉ điểm đích dừng lại của つきます.
2. で: Chỉ nơi thực hiện hành động, không đi với động từ đến nơi つきます.
3. を: Chỉ phạm vi đi qua hoặc tân ngữ tác động, không đi với つきます.
もう 良し( ___ )たべて ください。
Dịch nghĩa: Xin hãy ăn nhanh lên một chút.
3. はやく (Đúng): Tính từ đuôi i (はやい) khi bổ nghĩa cho động từ (たべて) phải đổi い thành く ➔ はやく.
1. はやい: Dạng nguyên thể chỉ đứng bổ nghĩa cho danh từ, không bổ nghĩa trực tiếp cho động từ.
2. は早くて: Thể て của tính từ đuôi i dùng nối câu, không dùng làm phó từ bổ nghĩa động từ.
4. はやかった: Dạng quá khứ của tính từ, không dùng bổ nghĩa động từ.
長江は ちゅうごく( ___ )ながれて います。
Dịch nghĩa: Sông Trường Giang chảy qua Trung Quốc.
1. を (Đúng): Trợ từ を dùng để chỉ phạm vi địa điểm mà một hành động di chuyển/dòng chảy đi xuyên qua (ちゅうごくを ながれる).
2. で: Chỉ nơi chốn diễn ra hành động cố định, không dùng cho sự di chuyển chảy xuyên qua khu vực rộng.
3. に: Chỉ điểm đến hoặc vị trí tồn tại, không dùng cho dòng chảy xuyên qua địa giới.
4. へ: Chỉ hướng di chuyển tới một điểm, không phù hợp bằng を chỉ toàn bộ phạm vi dòng chảy.
なつやすみに 一人( ___ )祖母の いえに いきます。
Dịch nghĩa: Vào kỳ nghỉ hè, tôi đi đến nhà bà một mình.
2. で (Đúng): Cụm từ "一人で" (ひとりで) là cách dùng trợ từ で chỉ số lượng người thực hiện hành động ("một mình").
1. と: Trợ từ đi với người khác ("cùng với"), không đi với 一人 dạng này.
3. は: Trợ từ chủ đề, không thể hiện phương thức thực hiện hành động một mình.
4. が: Trợ từ chỉ chủ ngữ, không mang nghĩa tự một mình thực hiện.
ばんごはんを( ___ )あとで、さんぽします。
Dịch nghĩa: Sau khi ăn cơm tối xong, tôi sẽ đi dạo.
2. たべた (Đúng): Cấu trúc "V-た + あとで" mang nghĩa "sau khi làm V xong thì...". Động từ たべます chia thể た thành たべた.
1. たべる: Thể nguyên bản, không dùng trong mẫu câu V-た あとで.
3. たべて: Thể て, dùng trong cấu trúc たべて から (sau khi ăn), không đi với あとで.
4. たべ: Thể ます bỏ ます, không kết hợp với あとで.
あさから いままで 何( ___ )たべて いません。
Dịch nghĩa: Từ sáng đến giờ tôi chưa ăn bất cứ thứ gì cả.
4. も (Đúng): Cấu trúc "Từ nghi vấn (何) + も + V-ません" mang nghĩa phủ định hoàn toàn ("không... bất cứ cái gì").
1. は: Trợ từ chủ đề, 何は không tạo thành dạng phủ định hoàn toàn.
2. が: 何が chỉ dùng trong câu hỏi nghi vấn khẳng định, không đi với phủ định たべていません.
3. か: 何か nghĩa là "thứ gì đó" (dùng câu khẳng định/nghi vấn), không dùng cho câu phủ định triệt để.
かんじ( ___ )たくさん 書く ことが できます。
Dịch nghĩa: Tôi có thể viết được nhiều chữ Hán.
3. を (Đúng): Trợ từ を chỉ đối tượng của hành động 書く trong cấu trúc danh từ hóa "N を V-る ことが できます".
1. が: Trợ từ が đứng trước できます nếu chia dạng khả năng trực tiếp (漢字が書けます), nhưng khi đi với ことができます thì tân ngữ đi với を.
2. に: Trợ từ vị trí/thời gian, không làm tân ngữ tác động của 書く.
4. で: Chỉ công cụ phương tiện, không đi làm tân ngữ của hành động viết.
山下さんは( ___ )本を よんで います。
Dịch nghĩa: Anh Yamashita đang đọc sách một cách yên lặng.
2. しずかに (Đúng): Tính từ đuôi na (しずか) khi bổ nghĩa cho động từ (よんで います) phải đổi thành に ➔ しずかに (đọc một cách yên lặng).
1. しずかで: Thể て dùng để nối câu hoặc liệt kê tính từ, không dùng làm phó từ bổ nghĩa động từ.
3. しずかな: Dạng bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ (như しずかな本 = cuốn sách yên tĩnh), không phù hợp nghĩa hành động đọc sách.
4. しずくだ: Lỗi viết sai từ vựng (しずく nghĩa là giọt nước).
わたしは よく ラジオ( ___ )おんがくを 聞きます。
Dịch nghĩa: Tôi thường nghe nhạc bằng đài radio.
1. で (Đúng): Trợ từ で dùng để chỉ phương tiện, công cụ hoặc phương tiện truyền thông thực hiện hành động (ラジオで).
2. に: Trợ từ thời gian/vị trí, không dùng chỉ phương tiện nghe nhìn.
3. は: Trợ từ chủ đề, không thể hiện công cụ đài radio.
4. を: Trợ từ đã được dùng cho tân ngữ おんがくを, không thể đi trực tiếp sau ラジオ.