Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

ピエールさんは はしが ( ___ ) か。

Dịch nghĩa: Anh Pierre có thể sử dụng đũa được không?
1. 使えます (Đúng): Thể khả năng của động từ "使つかいます" (dùng) là "使つかえます" (có thể dùng). Trợ từ が đằng trước đi với thể khả năng để hỏi về năng lực.
2. 使います: Thể thường "sử dụng", nếu dùng thể thường thì tân ngữ phải đi với trợ từ を (はしを 使います).
3. 使わせます: Thể sai khiến "bắt/cho phép dùng", không hợp ngữ cảnh hỏi khả năng dùng đũa của người nước ngoài.
4. 使わされます: Thể bị động sai khiến "bị bắt dùng", không phù hợp.

むすめは ひとりで 学校がっこうへ ( ___ ) ように なりました。

Dịch nghĩa: Con gái tôi đã có thể tự một mình đi đến trường được rồi.
4. 行ける (Đúng): Cấu trúc diễn tả sự biến đổi khả năng: "V-khả năng (Thể ngắn ける) + ように なりました" (đã có thể đi được).
1. 行けた: Chia thể quá khứ, cấu trúc ように なりました đòi hỏi động từ đứng trước ở thể nguyên bản.
2. 行いた: Lỗi chia từ sai ngữ pháp của động từ く.
3. 行かない: Thể phủ định "không đi", mâu thuẫn sự phát triển khả năng tự đi học của con gái.

あしが れて、くつが ( ___ ) 。

Dịch nghĩa: Chân bị sưng lên nên không thể xỏ/đi giày vào được.
1. はけません (Đúng): Động từ đi giày "きます" chuyển sang thể khả năng phủ định là "けません" (không thể đi/xỏ giày được).
2. はけます: Thể khả năng khẳng định "có thể xỏ giày", mâu thuẫn lý do chân bị sưng.
3. はきました: Thể quá khứ "đã đi giày", không lột tả việc mất khả năng xỏ giày do sưng chân.
4. はきません: Thể phủ định thường "không đi", không nhấn mạnh việc bị bất khả kháng không xỏ được.

この 写真しゃしんを だれかに ( ___ ) と こまる。

Dịch nghĩa: Bức ảnh này mà bị ai đó nhìn thấy thì rắc rối lắm.
2. 見られる (Đúng): Cấu trúc bị động hại (迷惑の受身): "V-bị động (られる) + と + Hậu quả xấu (こまる)" (bị ai đó nhìn thấy thì phiền phức).
1. 見れる: Thể khả năng "có thể nhìn", không đi với trợ từ tác động hành vi bị động だれかに.
3. 見れる: Trùng đáp án thể khả năng.
4. 見る: Thể chủ động, không đi với trợ từ tác nhân だれかに dạng bị dòm ngó này.

きょう わたしは 先生せんせいに ( ___ ) ました。

Dịch nghĩa: Hôm nay tôi đã được thầy giáo khen ngợi.
2. ほめられ (Đúng): Động từ bị động "ほめられます" (được khen). Kết hợp đuôi ました tạo thành "ほめられ ました".
1. ほめさせて: Thể sai khiến thể て, không đi trực tiếp đuôi ました.
3. ほめて: Thể て của chủ động, mâu thuẫn khi ghép đuôi ほめてました (phải là ほめました).
4. ほめ: Thể chủ động "tôi khen thầy giáo", trái với vai vế thực tế được khen.

まいあさ、わたしは ちちに( ___ ) 。

Dịch nghĩa: Mỗi sáng tôi đều bị/được bố đánh thức dậy.
4. 起こされます (Đúng): Động từ bị động "こされます" (bị/được đánh thức dậy bởi người tác động 父に).
1. 起きます: Tự động từ "thức dậy", không đi với tác nhân tác động 父に.
2. 起こします: Tha động từ chủ động "tôi đánh thức bố", mâu thuẫn trợ từ に.
3. 起こらせます: Thể sai khiến "tôi bắt bố đánh thức", không tự nhiên.

ちょうさんは 授業じゅぎょうに おくれて、先生せんせいに( ___ ) 。

Dịch nghĩa: Anh Đinh đi học muộn nên đã bị thầy giáo nhắc nhở/nhắc nhở bài.
3. 注意された (Đúng): Dạng bị động thể ngắn "注意ちゅういされた" (đã bị nhắc nhở bởi 先生に).
1. 注意した: Chủ động "anh Đinh nhắc nhở thầy giáo", trái ngược vị thế học sinh đi muộn.
2. 注意させた: Sai khiến "anh Đinh bắt thầy giáo nhắc nhở", mâu thuẫn.
4. 注意させられた: Bị động sai khiến "bị bắt phải nhắc nhở", không đúng ý bị mắng vì đi muộn.

かけようとしたときともだち ( ___られて、こまって しまった。

Dịch nghĩa: Đúng lúc định đi ra ngoài thì bị bạn bè đường đột đến chơi, làm tôi rơi vào thế phiền phức.
1. に (Đúng): Cấu trúc bị động gây phiền (迷惑受身): "Chủ tác nhân (ともだち) + に + Động từ bị động (られて)".
2. を: Trợ từ tân ngữ, không chỉ tác nhân hành động trong câu bị động こられて.
3. は: Trợ từ chủ đề, không đứng trước động từ bị động phiền nhiễu dạng này.
4. が: Trong câu bị động phiền nhiễu, tác nhân trực tiếp phải dùng に chứ không dùng が.

まえに、ひとに( ___ ) 、よく えません。

Dịch nghĩa: Ngay trước mắt bị ai đó đứng che mất nên tôi không thể nhìn rõ được.
4. たたれて (Đúng): Dạng bị động phiền nhiễu thể て của động từ つ (đứng) ➔ たれて (bị người khác đứng che chắn trước mặt).
1. たって: Thể て chủ động, không thể hiện việc bị người khác cố tình/vô tình đứng trước mặt làm cản trở tầm nhìn.
2. たてて: Thể て của động từ dựng đứng てる (tha động từ), không phù hợp.
3. たちて: Lỗi chia thể て sai quy tắc của động từ つ (đúng là たって).

ったばかりの カメラ おとうとに ( ___ ) こわされた。

Dịch nghĩa: Chiếc máy ảnh vừa mới mua xong đã bị em trai làm hỏng mất.
1. を (Đúng): Cấu trúc bị động gián tiếp tổn thất vật thuộc sở hữu: "Đồ vật (カメラ) + を + Tác nhân (弟) + に + Động từ bị động (こわされた)".
2. に: Trợ từ に đã làm tác nhân đằng sau 弟に (弟に に こわされた là bị lặp hai lần に).
3. へ: Trợ từ hướng di chuyển, không đi với đồ vật bị làm hỏng.
4. と: Trợ từ "và/với", không làm tân ngữ tác động bị làm hỏng.