Câu 1:
すみません、このバスは えきの まえ( )とおりましか。
Câu 2:
この まえ せんせい( )でんわして しつもんしました。
Câu 3:
たなかさんは ちゅうごくご( )できますか。
Câu 4:
わたしは すし( )だいすきです。すきやきも だいすきです。
Câu 5:
ははは りょうり( )じょうずです。テニスも じょうずです。
Câu 6:
きのう たなかさん( )あいました。
Câu 7:
ふるい きょうかしょは いえ( )ありますが、あたらしい きょうかしょは ありません。
Câu 8:
あしたの よるは あめ( )ふるでしょう。
Câu 9:
ぞうは はな( )ながいです。みみは とても おおきいです。
Câu 10:
すみませんが、みず( )1ぱい ほしいです。
Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
あしたの よるは あめ( ___ )ふるでしょう。
Dịch nghĩa: Tối mai có lẽ trời sẽ mưa.
2. が (Đúng): Trợ từ が dùng làm chủ ngữ cho hiện tượng tự nhiên đi với tự động từ: "雨 が 降ります" (mưa rơi).
1. は: Chủ đề chính của câu đã có "あしたの よるは" (tối mai), không lặp lại は cho あめ.
3. を: Trợ từ tân ngữ trực tiếp, không đi với tự động từ ふる.
4. で: Trợ từ phương tiện/địa điểm, không đi làm chủ ngữ hiện tượng thời tiết.
ぞうは はな( ___ )ながいです。みみは とても おおきいです。
Dịch nghĩa: Con voi thì cái mũi dài. Tai thì rất là to.
2. が (Đúng): Cấu trúc miêu tả bộ phận của một chủ thể lớn: "Chủ thể は + Bộ phận が + Tính từ" (ぞうは はなが ながいです).
1. は: Chủ đề tổng thể đã có "ぞうは" ở đầu câu.
3. を: Trợ từ tân ngữ, không đi với tính từ ながい.
4. で: Trợ từ chỉ công cụ/phương tiện, không dùng nối bộ phận miêu tả tính chất.
すみません、このバスは えきの まえ( ___ )とおりましか(とおりですか/とおり破り)。
Dịch nghĩa: Xin lỗi, tuyến xe buýt này có đi qua trước nhà ga không ạ?
3. を (Đúng): Cấu trúc di chuyển xuyên qua/đi qua một phạm vi địa điểm: "Địa điểm + を + とおります" (えきのまえを とおります = đi qua trước nhà ga).
1. が: Trợ từ chủ ngữ (chủ ngữ là このバスは).
2. に: Trợ từ chỉ điểm dừng chân, không dùng cho hành động băng qua/đi ngang qua của とおります.
4. へ: Trợ từ chỉ hướng đi đến, không dùng chỉ không gian xe chạy qua.
ふるい きょうかしょは いえ( ___ )ありますが、あたらしい きょうかしょは ありません。
Dịch nghĩa: Sách giáo khoa cũ thì có ở nhà, nhưng sách giáo khoa mới thì không có.
4. に (Đúng): Cấu trúc chỉ địa điểm tồn tại của đồ vật: "Địa điểm (いえ) + に + あります".
1. で: Chỉ nơi diễn ra hành động, không đi với động từ chỉ sự tồn tại tĩnh あります.
2. を: Trợ từ tân ngữ, không chỉ nơi chốn tồn tại.
3. が: Trợ từ chỉ chủ thể tồn tại, không đứng sau địa điểm いえ.
すみませんが、みず( ___ )1ぱい ほしいです。
Dịch nghĩa: Xin lỗi, tôi muốn có một cốc nước.
2. が (Đúng): Cấu trúc thể hiện mong muốn có đồ vật: "Danh từ (みず) + が + ほしいです".
1. は: Trợ từ chủ đề, trong câu đưa ra yêu cầu gọi món thì đối tượng ước muốn đi với が.
3. に: Trợ từ điểm đến/thời gian, không dùng cho đối tượng của tính từ ほしい.
4. で: Trợ từ công cụ/phương tiện, không đi trước ほしい.
たなかさんは ちゅうごくご( ___ )できますか。
Dịch nghĩa: Anh Tanaka có thể nói/hiểu được tiếng Trung Quốc không?
2. が (Đúng): Cấu trúc chỉ năng lực khả năng: "Danh từ (ちゅうごくご) + が + できます".
1. は: Đưa lên làm chủ đề, nhưng cấu trúc hỏi năng lực cơ bản dùng trợ từ が.
3. を: Trợ từ tân ngữ, động từ chỉ khả năng できます không đi với を.
4. に: Trợ từ vị trí/thời gian, không dùng cho đối tượng của できます.
きのう たなかさん( ___ )あいました。
Dịch nghĩa: Hôm qua tôi đã gặp anh Tanaka.
2. に (Đúng): Cấu trúc chỉ đối tượng tương tác của động từ gặp mặt: "Đối tượng (たなかさん) + に + あいます".
1. で: Trợ từ phương tiện/địa điểm, không đi chỉ người tương tác của あいます.
3. を: Động từ 会う bắt buộc đi với trợ từ に (hoặc と), không đi với を.
4. が: Trợ từ chỉ chủ ngữ (chủ ngữ là わたしは).
この まえ せんせい( ___ )でんわして しつもんしました。
Dịch nghĩa: Vừa rồi tôi đã gọi điện thoại cho thầy giáo để hỏi bài.
2. に (Đúng): Cấu trúc chỉ đối tượng tiếp nhận cuộc gọi liên lạc: "Đối tượng (せんせい) + に + でんわします".
1. で: Chỉ phương tiện truyền thông (như でんわで = bằng điện thoại), không đứng sau đối tượng người tiếp nhận cuộc gọi.
3. を: Trợ từ tân ngữ, không đứng trước động từ ghép でんわして dạng này.
4. が: Trợ từ chỉ chủ ngữ thực hiện hành động.
わたしは すし( ___ )だいすきです。すきやきも だいすきです。
Dịch nghĩa: Tôi rất thích món sushi. Món Sukiyaki tôi cũng rất thích.
3. が (Đúng): Cấu trúc thể hiện mức độ yêu thích thích thú: "Đối tượng (すし) + が + だいすきです".
1. は: Chủ đề chính đã có "わたしは" ở đầu câu.
2. を: Trợ từ tân ngữ, tính từ chỉ cảm xúc/sở thích だいすき không đi với を.
4. で: Trợ từ phương tiện/địa điểm, không dùng chỉ đối tượng yêu thích.
ははは りょうり( ___ )じょうずです。テニスも じょうずです。
Dịch nghĩa: Mẹ tôi thì giỏi nấu ăn. Môn quần vợt mẹ cũng giỏi nữa.
2. が (Đúng): Cấu trúc chỉ lĩnh vực giỏi/dở: "Lĩnh vực (りょうり) + が + じょうずです".
1. に: Trợ từ điểm đến/thời gian, không dùng cho đối tượng của じょうず.
3. を: Trợ từ tân ngữ trực tiếp, không đi với tính từ じょうず.
4. で: Trợ từ công cụ/địa điểm, không chỉ lĩnh vực khen khéo léo.