Số câu đúng : 0/1
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

1. Bài nghe (聴解ちょうかい)

おんなひとおとこひとはなしています。おとこひとがしなければならないことはなにですか。
F:おなかがまたてきたね。たくさんべるし、運動うんどうもしないし、だから、こうなるのよ。
M:だいじょうぶだよ。ぼくは、とても元器げんきだから。
F:いま大丈夫だいじょうぶ。でも、50さい、60さいになってからはからないわよ。いろいろな病気びょうきになるかもしれないのよ。
M:うん、かったよ。明日あしたから。
F:明日あしたじゃなくて、今日きょうからよ。
おとこひとがしなければならないことはなにですか。

Dịch nghĩa bài nghe:
Một người phụ nữ và một người đàn ông đang nói chuyện. Việc người đàn ông phải làm là gì?
F: Bụng anh lại phệ ra rồi kìa. Đã ăn nhiều lại còn không tập thể dục, thế nên mới bị như vậy đấy.
M: Không sao đâu. Anh vẫn rất khỏe mạnh mà.
F: Bây giờ thì không sao. Nhưng sang tuổi 50, 60 thì chưa biết chừng đâu. Có thể mắc đủ loại bệnh đấy.
M: Ừ, anh hiểu rồi. Bắt đầu từ ngày mai nhé.
F: Không phải ngày mai, mà là phải từ hôm nay luôn đấy!
◆ Việc người đàn ông phải làm là gì?