Số câu đúng : 0/1
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

1. Bài đọc (読解どっかい)

いま日本にほんのスーパーで世界中せかいじゅうものうことができます。野菜やさい牛肉ぎゅうにくさかななどの材料ざいりょうだけでなく、ってからそのままべられる食品しょくひんもたくさんあります。そのなかおおくは外国がいこくから輸入ゆにゅうしています。たとえば、野菜やさい中国ちゅうごく牛肉ぎゅうにくはアメリカ、さかな東南とうなんアジアなど、いろいろなくにから輸入ゆにゅうしています。どもとわかひとはごはんのほか、パンやハンバーガーなどをよくべます。いま日本にほんむかしより、ものゆたかになりました。

Dịch nghĩa bài đọc:
Hiện nay, tại các siêu thị ở Nhật Bản, chúng ta có thể mua thức ăn từ khắp nơi trên thế giới. Không chỉ có nguyên liệu như rau, thịt bò, cá, mà còn có rất nhiều thực phẩm mua về là có thể ăn ngay. Trong số đó, rất nhiều thứ được nhập khẩu từ nước ngoài. Ví dụ, rau nhập từ Trung Quốc, thịt bò nhập từ Mỹ, cá nhập từ Đông Nam Á, được nhập khẩu từ nhiều quốc gia khác nhau. Trẻ em và người trẻ tuổi ngoài cơm ra còn thường xuyên ăn bánh mì và hamburger. Nhật Bản ngày nay so với ngày xưa thì thực phẩm đã trở nên phong phú hơn.


2. Câu hỏi & Đáp án

「そのなか」はなにしていますか。
(Cụm từ "その中" chỉ cái gì?)

1. 世界中せかいじゅうものなか (Trong số thức ăn từ khắp nơi trên thế giới) => ĐÁP ÁN ĐÚNG

2. ものつく材料ざいりょうなか (Trong số các nguyên liệu làm thức ăn)

3. 日本中にほんじゅうのスーパーのなか (Trong số các siêu thị trên khắp Nhật Bản)

4. パンなどをべるひとなか (Trong số những người ăn bánh mì)


3. Giải thích chi tiết (解説かいせつ)

Tại sao chọn đáp án 1?

Dữ liệu trong bài:

Mở đầu đoạn văn đề cập: 「日本にほんのスーパーで世界中せかいじゅうものうことができます」 (Có thể mua thức ăn từ khắp nơi trên thế giới tại siêu thị Nhật Bản).

Tiếp theo, bài liệt kê các loại thức ăn này bao gồm nguyên liệu (rau, thịt bò, cá) và thực phẩm ăn liền.

Sau đó dùng cụm từ chỉ định: 「そのなかおおくは外国がいこくから輸入ゆにゅうしています」 (Rất nhiều thứ trong số đó được nhập khẩu từ nước ngoài).

=> Cụm từ 「そのなか」 thay thế cho toàn bộ thực phẩm/thức ăn từ khắp nơi trên thế giới đang có trong siêu thị. Do đó, đáp án 1 là chính xác nhất.

Lý do các đáp án khác sai:

Đáp án 2 (ものつく材料ざいりょうなか - Trong số các nguyên liệu làm thức ăn): Chưa đầy đủ. Bài đọc nhắc tới cả nguyên liệu (材料ざいりょう) lẫn thực phẩm ăn liền (食品しょくひん), nên chỉ chọn nguyên liệu là thiếu phạm vi.

Đáp án 3 (日本中にほんじゅうのスーパーのなか - Trong số các siêu thị trên khắp Nhật Bản): Sai. 「そのなか」 dùng để chỉ danh mục hàng hóa/thực phẩm, không phải chỉ các địa điểm siêu thị.

Đáp án 4略 (パンなどをべるひとなか - Trong số những người ăn bánh mì): Sai. Thông tin về người ăn bánh mì xuất hiện ở đoạn sau của bài, không liên quan đến cụm chỉ định này.