Chọn mũ chống nắng 

Xem Tiếng Nhật
あき旅行りょこうのためにあたらしい帽子ぼうしいたいです。
Tôi muốn mua một chiếc mũ mới cho chuyến du lịch mùa thu.
Xem Tiếng Nhật
いらっしゃいませ!こちらの帽子ぼうしはとても人気にんきがありますよ。
Xin chào quý khách! Chiếc mũ bên này rất được ưa chuộng đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
かるくてデザインも可愛かわい帽子ぼうしですね。
Cái mũ nhẹ mà thiết kế cũng dễ thương nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、紫外線しがいせんふせぎますからそと散歩さんぽにぴったりです。
Vâng, nó cũng ngăn được tia cực tím nên rất hợp để đi dạo bên ngoài ạ.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、一度いちどかぶってみてもいいですか?
Hay quá nhỉ, tôi đội thử một lần có được không?
Xem Tiếng Nhật
はい、どうぞ!かがみにあちらにございます。
Vâng, xin mời ạ! Gương ở đằng kia ạ.
Xem Tiếng Nhật
サイズもちょうどいいです、この帽子ぼうしいます。
Kích cỡ cũng vừa vặn rồi, tôi sẽ mua chiếc mũ này.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、レジへご案内あんないしますね。
Xin cảm ơn quý khách, tôi xin phép hướng dẫn quý khách ra quầy thanh toán ạ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

帽子ぼうし: Mũ, nón
紫外線しがいせん: Tia cực tím, tia UV
かぶる: Đội (mũ)
かがみ: Cái gương
レジ: Quầy thu ngân

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ために: Cho chuyến du lịch mùa thu...
V-たいです: Tôi muốn mua...
〜くて: Vừa nhẹ lại vừa...
V-てもいいですか: Tôi đội thử có được không?
V-ます: Tôi sẽ mua chiếc mũ này

Mượn ô tự động tại trạm xe buýt ngày mưa bất chợt

Xem Tiếng Nhật
きゅうあめってきましたね、かさっていますか?
Trời đột nhiên đổ mưa rồi nhỉ, bạn có mang theo ô không?
Xem Tiếng Nhật
いいえ、うっかりかさわすれてしまいました。
Không, tôi trót quên ô mất rồi.
Xem Tiếng Nhật
あそこにかさのレンタルスタンドがありますよ。
Ở đằng kia có điểm cho thuê ô đấy.
Xem Tiếng Nhật
あ、本当ほんとうですね!スマホで簡単かんたんりられますか?
A, đúng thế thật! Thuê dễ dàng bằng điện thoại được không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、アプリのQRコードを使つかえばすぐかさますよ。
Ừm, nếu dùng mã QR trên ứng dụng thì ô sẽ ra ngay đấy.
Xem Tiếng Nhật
便利べんりですね、1本借ほんかりていきましょう。
Tiện thật đấy, mình thuê một chiếc rồi đi thôi.
Xem Tiếng Nhật
かぜつよいですから、をつけてけてくださいね。
Gió cũng mạnh nên bạn chú ý mở cẩn thận nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、たすかりました、これでれずにえきまでけます!
Vâng, may quá rồi, thế này thì có thể đi đến ga mà không bị ướt!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

かさ: Ô, dù
きゅうに: Đột nhiên
れる: Bị ướt
一本いっぽん: Đếm cây/chiếc (ô, bút)
スタンド: Điểm/Trạm phục vụ

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てきました: Trời đột nhiên đổ mưa...
V-てしまいました: Trót quên ô...
V-られる: Có thể thuê...
V-ば: Hễ dùng mã QR là...
V-ずに: Không bị ướt mà vẫn đi đến ga...

 

Tìm lại ví tiền đánh rơi tại siêu thị

Xem Tiếng Nhật
すみません、レジのちかくで財布さいふとしてしまいました。
Xin lỗi, tôi trót làm rơi ví tiền ở gần quầy thu ngân mất rồi.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいんさん: 大変たいへんですね、どんな財布さいふですか?
Gay nhỉ, đó là cái ví tiền thế nào thế ạ?
Xem Tiếng Nhật
くろいレザーの財布さいふで、なか免許証めんきょしょうはいっています。
Đó là ví bằng da màu đen, bên trong có giấy phép lái xe ạ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいんさん: わかりました、サービスカウンターで確認かくにんしてきますね。
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ sang quầy dịch vụ kiểm tra giúp anh nhé.
Xem Tiếng Nhật
ねがいします、現金げんきんはいっているので心配しんぱいです。
Nhờ anh ạ, vì có cả tiền mặt bên trong nên tôi rất lo lắng.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいんさん: あ、親切しんせつなおきゃくさんがとどけてくれましたよ!
A, một vị khách tốt bụng đã gửi lại cho anh rồi đấy ạ!
Xem Tiếng Nhật
ああ、本当ほんとうですか!中身なかみ全部ぜんぶあります、たすかりました。
A, thật ạ! Đồ bên trong cũng còn nguyên, may quá rồi.
Xem Tiếng Nhật
よかったですね、今後こんごはカバンのおくにしまっておきましょう。
Tốt quá rồi nhỉ, từ nay về sau anh nên cất kỹ ở trong đáy túi xách nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

財布さいふ: Ví tiền
免許証めんきょしょう: Giấy phép lái xe
現金げんきん: Tiền mặt
中身なかみ: Đồ bên trong
今後こんご: Từ nay về sau

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てしまいました: Trót làm rơi ví...
V-てきます: Đi kiểm tra giúp anh...
V-てくれました: Khách đã gửi lại cho anh...
〜ので: Vì có tiền mặt nên...
V-ておきましょう: Nên cất kỹ sẵn nhé

 

Mua đồ chơi lắp ráp quà sinh nhật cho con tại cửa hàng

Xem Tiếng Nhật
子供こども誕生日たんじょうびのためにあたらしい玩具がんぐさがしています。
Tôi đang tìm món đồ chơi mới cho sinh nhật của con.
Xem Tiếng Nhật
おめでとうございます!どんな玩具がんぐがおみですか?
Xin chúc mừng gia đình! Bé thích loại đồ chơi thế nào ạ?
Xem Tiếng Nhật
あたま使つかうブロックの玩具がんぐがいいとおもっています。
Tôi nghĩ đồ chơi xếp hình rèn luyện trí não thì tốt.
Xem Tiếng Nhật
それなら、こちらの知育玩具ちいくがんぐがとても人気にんきですよ。
Thế thì món đồ chơi giáo dục trí tuệ này rất được ưa chuộng đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
いろ綺麗きれいで、安全あんぜんつくられていますね。
Màu sắc cũng đẹp, lại được làm rất an toàn nữa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、小分こわけのはこ片付かたづけやすいのも特徴とくちょうです。
Vâng, việc dễ dàng dọn dẹp vào các hộp nhỏ cũng là một đặc điểm đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、これをプレゼントようつつんでもらえますか?
Hay quá, gói giúp tôi cái này làm quà tặng được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
はい、よろこんでリボンをおけして包装ほうそうしますね!
Vâng, tôi rất sẵn lòng gắn thêm nơ và gói quà cho bác ạ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

玩具がんぐ: Đồ chơi
誕生日たんじょうび: Sinh nhật
知育ちいく: Giáo dục trí tuệ
特徴とくちょう: Đặc điểm, đặc trưng
包装ほうそう: Gói quà, đóng gói

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ています: Tôi đang tìm đồ chơi...
〜とおもっています: Tôi nghĩ là sẽ tốt...
V-られています: Được chế tạo an toàn...
〜しやすい: Dễ dọn dẹp
V-てもらえますか: Gói giúp tôi được không?

 

Mua hoa tươi tặng đồng nghiệp nghỉ hưu tại tiệm hoa

Xem Tiếng Nhật
同僚どうりょうのおいわいにきれいなはないたいです。
Tôi muốn mua hoa đẹp để chúc mừng đồng nghiệp.
Xem Tiếng Nhật
いらっしゃいませ、どのようなはながよろしいですか?
Xin chào quý khách, quý khách muốn loại hoa như thế nào ạ?
Xem Tiếng Nhật
あかるい黄色きいろやオレンジのはな中心ちゅうしんつくってください。
Xin hãy làm bó hoa lấy hoa màu vàng và cam sáng làm chủ đạo nhé.
Xem Tiếng Nhật
かしこまりました、季節きせつのバラやユリをれましょう。
Tôi hiểu rồi ạ, chúng ta cùng điểm thêm hoa hồng và hoa ly theo mùa nhé.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、はこびしやすいおおきさにできますか?
Hay đấy, làm kích thước dễ mang đi giúp tôi có được không?
Xem Tiếng Nhật
はい、コンパクトな花束はなたば仕上しあげますね。
Vâng, tôi sẽ hoàn thiện thành một bó hoa nhỏ gọn nhé.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、メッセージカードもえたいです。
Cảm ơn anh, tôi cũng muốn kèm theo một chiếc thiệp nhắn gửi nữa.
Xem Tiếng Nhật
無料むりょうのカードがございますので、こちらにおください。
Bên em có thiệp miễn phí nên anh vui lòng viết vào đây nhé ạ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

はな: Hoa
同僚どうりょう: Đồng nghiệp
いわい: Sự chúc mừng, quà mừng
花束はなたば: Bó hoa
える: Kèm theo, đính kèm

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいです: Tôi muốn mua hoa...
V-てください: Hãy làm lấy hoa cam làm chủ đạo...
V-ましょう: Cùng điểm thêm hoa hồng nhé
〜しやすい: Dễ mang đi
V-できます: Có thể làm thành kích thước...

 

Đo lại độ kính và chọn gọng kính mới tại tiệm mắt kính

Xem Tiếng Nhật
最近さいきん、パソコンの文字もじえにくいので眼鏡めがねつくなおしたいです。
Dạo này chữ trên máy tính khó nhìn quá nên tôi muốn cắt lại kính mắt.
Xem Tiếng Nhật
かしこまりました、まず視力しりょく検査けんさをしましょうか。
Tôi hiểu rồi ạ, trước tiên chúng ta cùng đo thị lực nhé?
Xem Tiếng Nhật
はい、いま眼鏡めがねすこっていないがします。
Vâng, tôi cảm thấy kính mắt hiện tại hơi không hợp độ một chút.
Xem Tiếng Nhật
わかりました、あちらのAI測定器そくていきまえへおすすください。
Tôi hiểu rồi, xin mời bác tiến lại trước máy đo AI đằng kia ạ.
Xem Tiếng Nhật
かるくて丈夫じょうぶなフレームの眼鏡めがねはありますか?
Cửa hàng có kính mắt loại gọng nhẹ và bền không ạ?
Xem Tiếng Nhật
ええ、こちらのチタンせい眼鏡めがねがおすすめですよ。
Có ạ, kính mắt làm bằng titan này rất đáng giới thiệu đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
デザインもりました、これにめます!
Thiết kế tôi cũng thích rồi, tôi quyết định lấy cái này!
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、30ふんほどで完成かんせいしますね。
Xin cảm ơn bác, khoảng 30 phút nữa là hoàn thành ạ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

眼鏡めがね: Kính mắt
文字もじ: Chữ cái, ký tự
視力しりょく: Thị lực
: Độ (của kính)
丈夫じょうぶ: Bền, chắc chắn

📚 5 Ngữ pháp N4

〜にくい: Khó nhìn...
V-たいです: Muốn cắt lại kính...
V-ましょうか: Cùng đo thị lực nhé?
がします: Cảm thấy không hợp độ...
〜にめます: Quyết định lấy cái này

Bị quên chìa khóa phòng trọ và nhờ chủ nhà hỗ trợ

Xem Tiếng Nhật
大家おおやさん、すみません、部屋へやかぎわすれてしまいました。
Bác chủ nhà ơi, cháu xin lỗi, cháu trót quên chìa khóa phòng mất rồi ạ.
Xem Tiếng Nhật
あらら、大変たいへんですね。どこにかぎきましたか?
Ôい chao, gay nhỉ. Cháu để chìa khóa ở đâu thế?
Xem Tiếng Nhật
たぶん、会社かいしゃのデスクのうえかぎいたとおもいます。
Cháu nghĩ có lẽ cháu đã để chìa khóa trên bàn làm việc ở công ty rồi ạ.
Xem Tiếng Nhật
予備よびかぎがありますから、いまからけてあげますね。
Bác có chìa khóa dự phòng nên bây giờ bác ra mở cho cháu nhé.
Xem Tiếng Nhật
本当ほんとうですか!たすかりました、ありがとうございます。
Thật ạ! Thế thì may quá, cháu cảm ơn bác nhiều ạ.
Xem Tiếng Nhật
つぎからはをつけてくださいね。
Từ lần sau nhớ chú ý cẩn thận đấy nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、部屋へやはいったらすぐにさがします。
Vâng, ngay khi vào phòng cháu sẽ tìm ngay ạ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、ゆっくりやすんでくださいね。
Ừm, cháu nghỉ ngơi cho khỏe nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

かぎ: Chìa khóa, ổ khóa
大家おおやさん: Chủ nhà trọ
予備よび: Dự phòng, dự trữ
デスク: Bàn làm việc
をつける: Cẩn thận, chú ý

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てしまいました: Trót quên chìa khóa...
〜とおもいます: Tôi nghĩ là...
V-てあげます: Bác mở cho cháu...
V-たら: Sau khi vào phòng thì...
V-てください: Hãy nghỉ ngơi...

 

Mang đồng hồ đeo tay đi thay pin tại tiệm sửa chữa

Xem Tiếng Nhật
すみません、この時計とけい電池でんち交換こうかんしたいのですが。
Xin lỗi, tôi muốn thay pin cho cái đồng hồ này ạ.
Xem Tiếng Nhật
はい、確認かくにんしますね。うごかなくなった時計とけいですね。
Vâng, để tôi kiểm tra nhé. Là cái đồng hồ đã ngưng chạy đúng không ạ?
Xem Tiếng Nhật
ええ、昨日きのうからきゅう時計とけいまってしまいました。
Vâng, từ hôm qua cái đồng hồ tự nhiên bị dừng lại mất rồi.
Xem Tiếng Nhật
電池交換でんちこうかんなら10ふんほどでわりますよ。
Nếu là thay pin thì khoảng 10 phút là xong thôi ạ.
Xem Tiếng Nhật
よかった!じゃあ、作業さぎょうをおねがいできますか?
May quá! Thế tôi nhờ anh làm giúp tôi được không?
Xem Tiếng Nhật
かしこまりました、あちらの椅子いすでおください。
Tôi hiểu rồi ạ, xin mời bác ngồi chờ ở hàng ghế đằng kia.
Xem Tiếng Nhật
はい、防水ぼうすいのチェックも一緒いっしょにしてください。
Vâng, anh kiểm tra giúp tôi cả độ chống nước luôn nhé.
Xem Tiếng Nhật
かりました、綺麗きれい仕上しあげておわたしますね。
Tôi hiểu rồi ạ, tôi sẽ làm thật đẹp rồi gửi lại bác nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

時計とけい: Đồng hồ
電池でんち: Pin
交換こうかん: Thay thế, đổi
防水ぼうすい: Chống nước
仕上しあげる: Hoàn thiện, làm xong

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいのですが: Tôi muốn thay pin...
V-なくなる: Trở nên không chạy...
〜なら: Nếu là thay pin thì...
V-てもらえますか: Nhờ anh làm giúp được không?
V-ておわたします: Sẽ làm rồi giao lại...

 

Mua tem thư đặc biệt mùa thu tại bưu điện

Xem Tiếng Nhật
あの、手紙てがみしたいので切手きってください。
À này, tôi muốn gửi thư nên cho tôi lấy tem thư nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、84えん切手きってでよろしいですか?
Vâng, lấy con tem 84 yên có được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
ええ、あきあたらしいデザインの切手きってはありますか?
Vâng, có loại tem thư mẫu thiết kế mùa thu mới không ạ?
Xem Tiếng Nhật
はい!今日きょうから可愛かわい切手きって発売はつばいされましたよ。
Có ạ! Từ hôm nay các con tem dễ thương đã được mở bán rồi đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、その綺麗きれい切手きってを5枚下まいください。
Thế thì cho tôi lấy 5 con tem đẹp đó nhé.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、全部ぜんぶで420えんになります。
Xin cảm ơn bác, tất cả hết 420 yên ạ.
Xem Tiếng Nhật
はい、じゃあこれでのおねがいします。
Vâng, tôi gửi bạn số tiền này nhé.
Xem Tiếng Nhật
あずかりします、こちらの窓口まどぐち投函とうかんもできますよ。
Tôi xin nhận ạ, bác cũng có thể bỏ thư vào hòm ngay tại cửa quầy này đấy ạ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

切手きって: Tem thư
手紙てがみ: Bức thư
デザイン: Thiết kế, kiểu dáng
発売はつばい: Mở bán, phát hành
投函とうかん: Bỏ thư vào hòm

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ので: Vì muốn gửi thư nên...
V-られる: Đã được phát hành/mở bán...
まい: 5 con tem
〜になります: Hết 420 yên
V-できる: Có thể bỏ thư...

 

Đặt mua vé tàu Shinkansen tại cây bán vé tự động

Xem Tiếng Nhật
すみません、新幹線しんかんせん切符きっぷかたおしえてください。
Xin lỗi, xin hãy chỉ cho tôi cách mua vé tàu Shinkansen với ạ.
Xem Tiếng Nhật
はい、こちらのタッチパネルで切符きっぷいますよ。
Vâng, anh mua vé bằng cái màn hình cảm ứng này nhé.
Xem Tiếng Nhật
大阪おおさかまでの指定席していせき切符きっぷ二枚買にまいかいたいです。
Tôi muốn mua hai tấm vé ghế đặt trước đi Osaka.
Xem Tiếng Nhật
では、画面がめんの「大阪おおさか」をえらんで人数にんずうしてください。
Thế thì anh chọn "Osaka" trên màn hình rồi bấm số lượng người nhé.
Xem Tiếng Nhật
かりました、クレジットカードで切符きっぷはらえますか?
Tôi hiểu rồi, trả tiền vé bằng thẻ tín dụng có được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
ええ、したのカードれにれてください。
Có chứ, anh hãy cho thẻ vào khe cắm thẻ bên dưới nhé.
Xem Tiếng Nhật
あ、簡単かんたん切符きっぷえました!たすかりました。
A, tôi đã mua được vé dễ dàng rồi! May quá cảm ơn anh.
Xem Tiếng Nhật
よかったですね、おけてってらっしゃい。
Tốt quá rồi, chúc anh thượng lộ bình an nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

切符きっぷ: Vé ( tàu, xe)
指定席していせき: Ghế đặt trước
人数にんずう: Số lượng người
画面がめん: Màn hình
クレジットカード: Thẻ tín dụng

📚 5 Ngữ pháp N4

かた: Cách mua vé...
V-たいです: Muốn mua 2 tấm vé
V-てください: Hãy bấm số lượng người...
V-える: Có thể trả tiền vé...
V-えました: Đã có thể mua được...

 

Nhắc nhở quy định cấm hút thuốc ở khu vực công cộng

Xem Tiếng Nhật
すみません、ここで煙草たばこってもいいですか?
Xin lỗi, tôi hút thuốc lá ở đây có được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
いえ、ここは禁煙きんえんですから煙草たばこえませんよ。
Không ạ, ở đây cấm hút thuốc nên anh không thể hút thuốc lá được đâu.
Xem Tiếng Nhật
あ、そうなんですか、らなかったです。
A, thế ạ, tôi đã không biết đấy.
Xem Tiếng Nhật
ちかくに指定してい煙草たばこのエリカがありますよ。
Ở gần đây có khu vực hút thuốc lá được quy định đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
どこにありますか?場所ばしょおしえてください。
Nó ở đâu thế ạ? Xin chỉ địa điểm cho tôi với.
Xem Tiếng Nhật
あのかどがった右側みぎがわ煙草たばこのマークがあります。
Rẽ ở góc đằng kia, phía bên phải có biển hiệu thuốc lá đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
かりました、あっちへってってきますね。
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ sang đằng đó hút rồi quay lại nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、ご協力きょうりょくよろしくお願いします。
Vâng, cảm ơn anh đã hợp tác ạ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

煙草たばこ: Thuốc lá
禁煙きんえん: Cấm hút thuốc
指定してい: Quy định, chỉ định
かど: Góc đường, góc phố
マーク: Biển hiệu, ký hiệu

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てもいいですか: Thắp/hút... có được không?
V-えません: Không thể hút thuốc...
〜をらなかったです: Tôi đã không biết
V-てきます: Đi hút thuốc rồi quay lại...
ご〜よろしくお願いします: Lời nhờ vả/Cảm ơn hợp tác lịch sự