Thử trang phục mùa thu 

Xem Tiếng Nhật
すみません、この秋物あきもののジャケットを試着しちゃくしたいのですが。
Xin lỗi, tôi muốn mặc thử chiếc áo jacket mùa thu này ạ.
Xem Tiếng Nhật
はい、どうぞ!おおきなかがみにあちらのおくにございます。
Vâng, xin mời ạ! Chiếc gương lớn nằm ở phía trong đằng kia ạ.
Xem Tiếng Nhật
あ、このかがみ着替きがえのサイズも自動じどうはかれますね!
A, chiếc gương này có thể tự động đo cả kích cỡ đồ mặc nữa nhỉ!
Xem Tiếng Nhật
ええ、最新さいしんのAIのかがみですから、いろ簡単かんたん調しらべられますよ。
Vâng, vì là gương AI mới nhất nên quý khách cũng có thể tra cứu màu sắc dễ dàng ạ.
Xem Tiếng Nhật
すごいですね、わたしにこのいろがよく似合ニアっていますか?
Tuyệt thật đấy, màu này có hợp với tôi không?
Xem Tiếng Nhật
はい、かがみてもとてもお似合ニアいですよ!
Vâng, nhìn qua gương cũng thấy rất hợp với quý khách đấy ạ!
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、じゃあこれにします。
Cảm ơn anh, thế tôi chốt lấy cái này nhé.
Xem Tiếng Nhật
かしこまりました、レジへご案内あんないしますね。
Tôi hiểu rồi ạ, tôi xin phép hướng dẫn quý khách ra quầy thanh toán ạ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

かがみ: Cái gương
試着しちゃく: Mặc thử
おく: Phía trong, bên trong
はかる: Đo đạc
似合ニアう: Hợp, vừa vặn

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいのですが: Tôi muốn mặc thử...
V-られる: Có thể đo...
〜から: Vì là gương AI nên...
V-ても: Nhìn qua gương cũng thấy...
〜にします: Tôi chọn lấy cái này

Đổi tiền lẻ và thanh toán xe buýt tự động

Xem Tiếng Nhật
すみません、バスにまえにおかねくずしたいのですが。
Xin lỗi, tôi muốn đổi tiền lẻ trước khi lên xe buýt ạ.
Xem Tiếng Nhật
運転手うんてんしゅさん: はい、両替機りょうがえきにあちらにありますよ。
Vâng, máy đổi tiền ở đằng kia đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
千円札せんえんさつから小銭こぜにのおかねえられますか?
Có thể đổi từ tờ 1.000 yên sang tiền xu lẻ được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
運転手うんてんしゅさん: ええ、ボタンをせばすぐにおりがますよ。
Có chứ, nếu bấm nút thì tiền lẻ sẽ ra ngay đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
よかった!バスの運賃うんちんはいくらですか?
May quá! Tiền cước xe buýt là bao nhiêu thế ạ?
Xem Tiếng Nhật
運転手うんてんしゅさん: 大人おとなのおきゃくさんは220えんのおかねになります。
Đối với khách người lớn thì tiền cước hết 220 yên ạ.
Xem Tiếng Nhật
はい、ちょうどのおかねれてはらいますね。
Vâng, tôi sẽ bỏ đúng số tiền vào để trả nhé.
Xem Tiếng Nhật
運転手うんてんしゅさん: ありがとうございます、ご安全あんぜんにご乗車下じょうしゃください。
Xin cảm ơn bác, chúc bác lên xe an toàn ạ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

かね: Tiền, tiền bạc
両替機りょうがえき: Máy đổi tiền
小銭こぜに: Tiền lẻ, tiền xu
運賃うんちん: Cước phí di chuyển
大人おとな: Người lớn

📚 5 Ngữ pháp N4

V-まえに: Trước khi lên xe...
V-られる: Có thể đổi...
V-ば: Hễ bấm nút là...
〜になります: Hết 220 yên
V-てはらいます: Bỏ tiền vào rồi trả

 

Đo kích cỡ và chọn mua giày chạy bộ mới

Xem Tiếng Nhật
ジョギングのためにあたらしいくついたいです。
Tôi muốn mua một đôi giày mới để đi chạy bộ.
Xem Tiếng Nhật
いらっしゃいませ!あしのサイズにくつさがしましょう。
Xin chào quý khách! Chúng ta cùng tìm đôi giày hợp với cỡ chân nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、かるくてはしりやすいくつがいいとおもっています。
Vâng, tôi nghĩ giày nhẹ và dễ chạy thì tốt.
Xem Tiếng Nhật
それなら、こちらのくろくつがおすすめですよ。
Thế thì đôi giày màu đen này rất đáng giới thiệu đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
デザインもいいですね、一度履いちどはいてみてもいいですか?
Thiết kế cũng đẹp nhỉ, tôi đi thử một lần có được không?
Xem Tiếng Nhật
はい、どうぞ!こちらの椅子いすにおかけください。
Vâng, xin mời ạ! Xin mời bác ngồi xuống ghế này.
Xem Tiếng Nhật
サイズがぴったりであるきやすいくつですね。
Kích cỡ vừa vặn, lại là đôi giày dễ đi nữa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、はこれて準備じゅんびしますね。
Vâng, tôi sẽ cho vào hộp và chuẩn bị cho bác nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

くつ: Giày, guốc
サイズ: Kích cỡ, size
く: Đi/Xỏ (giày, tất, quần)
ぴったり: Vừa vặn, khít
ジョギング: Chạy bộ

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のために: Cho việc chạy bộ...
〜しやすい: Dễ chạy/Dễ đi...
〜とおもっています: Tôi nghĩ là sẽ tốt...
V-てみてもいいですか: Đi thử có được không?
V-ましょう: Cùng tìm nhé

 

Mua tất giữ nhiệt chuẩn bị cho mùa lạnh

Xem Tiếng Nhật
これからの季節きせつのためにあたたかい靴下くつしたいたいです。
Tôi muốn mua tất ấm cho mùa sắp tới.
Xem Tiếng Nhật
いらっしゃいませ、こちらの厚手あつで靴下くつした人気にんきがありますよ。
Xin chào quý khách, loại tất dày dặn này rất được ưa chuộng đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
肌触はだざわりもやわらかくて気持きもちいい靴下くつしたですね。
Sờ vào vải thấy mềm mại mà cảm giác dễ chịu nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、保温性ほおんせいたかいのでさむでもあしあたたまりますよ。
Vâng, vì độ giữ nhiệt cao nên dù vào ngày lạnh thì chân vẫn ấm lên đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、3足買そくかうとのおとくになりますか?
Hay quá nhỉ, nếu mua 3 đôi thì có được giá hời hơn không?
Xem Tiếng Nhật
はい、3そくで1000えんのまとめいができますよ。
Vâng, bác có thể mua gộp 3 đôi với giá 1.000 yên đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、この色違いろちがいの靴下くつしたを3足下そください。
Thế thì cho tôi lấy 3 đôi tất các màu khác nhau này nhé.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、ふくろにおれしますね。
Xin cảm ơn bác, tôi sẽ cho vào túi cho bác nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

靴下くつした: Tất, vớ
厚手あつで: Dày, vải dày
やわらかい: Mềm mại
一足いっそく/三足さんそく: Đếm đôi (tất, giày)
まとめい: Mua gộp, mua nhiều

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいです: Tôi muốn mua...
〜くて: Vừa mềm mại lại vừa...
でも: Cho dù vào ngày lạnh...
V-と: Hễ mua 3 đôi là...
V-できます: Có thể mua gộp...

 

Chọn găng tay đi xe máy mùa thu

Xem Tiếng Nhật
バイクにるときのためにかわ手袋てぶくろさがしています。
Tôi đang tìm găng tay bằng da để dùng khi đi xe máy.
Xem Tiếng Nhật
ここにかぜとおさない手袋てぶくろがございますよ。
Ở đây bên em có loại găng tay không bị gió lùa vào đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
あ、この手袋てぶくろははめたままスマホも操作そうさできますか?
A, cái găng tay này cứ đeo nguyên mà vẫn thao tác được điện thoại chứ?
Xem Tiếng Nhật
はい、指先ゆびさき特殊とくしゅ素材そざい手袋てぶくろですから大丈夫だいじょうぶです。
Vâng, vì là găng tay có chất liệu đặc biệt ở đầu ngón tay nên không sao đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
それはとても便利べんりですね、一度いちどはめてもいいですか?
Thế thì tiện quá nhỉ, tôi đeo thử một lần có được không?
Xem Tiếng Nhật
はい、どうぞ!サイズも色々いろいろございます。
Vâng, xin mời ạ! Kích cỡ bên em cũng có nhiều loại ạ.
Xem Tiếng Nhật
にぴったりいますね、この手袋てぶくろいます。
Vừa khít với tay tôi rồi, tôi sẽ mua đôi găng tay này.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、レジで会計かいけいしますね。
Xin cảm ơn bác, tôi sẽ tính tiền ở quầy thu ngân nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

手袋てぶくろ: Găng tay, bao tay
かわ: Chất liệu da
はめる: Đeo/Xỏ (găng tay, nhẫn)
指先ゆびさき: Đầu ngón tay
会計かいけい: Tính tiền, thanh toán

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ときのために: Cho khi đi xe máy...
V-たまま: Cứ đeo nguyên găng tay mà...
V-できます: Có thể thao tác...
〜ですから: Vì là găng tay có chất liệu...
V-てもいいですか: Đeo thử có được không?

 

Xin túi tự hủy bảo vệ môi trường khi mua đồ siêu thị

Xem Tiếng Nhật
すみません、たくさん買物かいものをしたのでふくろをもらえますか?
Xin lỗi, tôi mua nhiều đồ quá nên cho tôi xin cái túi được không?
Xem Tiếng Nhật
はい、こちらのおおきいかみふくろは5えんになりますが。
Vâng, cái túi bằng giấy lớn này thì giá 5 yên ạ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、大丈夫だいじょうぶです。やぶれにくい丈夫じょうぶふくろですか?
Vâng, không sao đâu. Nó là cái túi bền và khó bị rách đúng không?
Xem Tiếng Nhật
はい、おもものれても大丈夫だいじょうぶふくろですよ。
Vâng, đây là cái túi mà dù bác có cho đồ nặng vào thì vẫn không sao đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
よかった!じゃあ、このびんふくろ一緒いっしょれてください。
May quá! Thế thì anh cho giúp tôi cả mấy cái chai này vào chung trong túi nhé.
Xem Tiếng Nhật
かりました、たおれないように丁寧ていねいれますね。
Tôi hiểu rồi ạ, tôi sẽ cho vào cẩn thận để chúng không bị đổ nhé.
Xem Tiếng Nhật
親切しんせつにありがとうございます、たすかりました。
Cảm ơn anh đã chu đáo, thật là may quá.
Xem Tiếng Nhật
いえいえ、またのご来店らいてんをおちしております!
Không có gì đâu ạ, rất mong được đón tiếp bác lần sau ạ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ふくろ: Túi, bao tải
やぶれる: Bị rách
丈夫じょうぶ: Bền, chắc chắn
びん: Cái chai, cái lọ
丁寧ていねい: Cẩn thận, lịch sự

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ので: Vì mua nhiều đồ nên...
V-てもらえますか: Cho tôi xin cái túi được không?
〜にくい: Khó bị rách
V-ても: Dù cho đồ nặng vào cũng...
V-ないように: Để không bị đổ...

Đóng gói đồ đạc chuyển nhà tại dịch vụ vận chuyển

Xem Tiếng Nhật
ひっこしのために、このおおきなはこいつつもらえますか?
Cho tôi xin 5 cái thùng lớn này để chuyển nhà được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
作業員さぎょういんさん: はい、どうぞ!丈夫じょうぶだんボールのはこですから大丈夫だいじょうぶですよ。
Vâng, xin mời ạ! Vì là thùng carton chắc chắn nên không sao đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
おもほん食器しょっきもこのはこれてもいいですか?
Tôi cho cả sách nặng và bát đĩa vào cái thùng này có được không?
Xem Tiếng Nhật
作業員さぎょういんさん: ええ、そこにテープをしっかりればそこけませんよ。
Được chứ ạ, nếu dán băng keo thật chắc ở đáy thì đáy sẽ không bị bục đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
かりました、ものぬのつつんでれますね。
Tôi hiểu rồi, đồ dễ vỡ thì tôi sẽ bọc bằng vải rồi mới cho vào nhé.
Xem Tiếng Nhật
作業員さぎょういんさん: はい、そうすれば荷物にもつきずつきませんよ。
Vâng, nếu làm thế thì đồ đạc sẽ không bị trầy xước đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
親切しんせつにありがとうございます、準備じゅんび頑張がんばります。
Cảm ơn anh đã chu đáo, tôi sẽ cố gắng chuẩn bị thật tốt.
Xem Tiếng Nhật
作業員さぎょういんさん: いえいえ、手伝てつだいが必要ひつようならいつでも連絡れんらくしてくださいね!
Không có gì đâu ạ, nếu cần giúp đỡ thì anh cứ liên lạc bất cứ lúc nào nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

はこ: Hộp, thùng
ひっこし: Chuyển nhà
だんボール: Thùng carton
食器しょっき: Bát đĩa, dụng cụ ăn uống
そこ: Đáy (hộp, chai)

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のために: Cho việc chuyển nhà...
V-てもらえますか: Cho tôi xin... được không?
V-てもいいですか: Cho vào... có được không?
V-ば: Hễ dán băng keo là...
V-ば: Hễ làm thế là...

 

Mua kéo thủ công đa năng tại tiệm văn phòng phẩm

Xem Tiếng Nhật
すみません、よくれるはさみさがしているのですが。
Xin lỗi, tôi đang tìm một cái kéo cắt sắc ạ.
Xem Tiếng Nhật
はい!こちらの文房具ぶんぼうぐコーナーにはさみがたくさんありますよ。
Vâng! Ở góc văn phòng phẩm này có rất nhiều kéo đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
子供こども学校がっこう使つかうためのはさみです。
Là cái kéo dành cho con tôi dùng ở trường ạ.
Xem Tiếng Nhật
それなら、さきまる安全あんぜんはさみがおすすめですよ。
Thế thì loại kéo an toàn có đầu lưỡi tròn rất đáng giới thiệu đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、テープをってもくっつきにくいですか?
Hay đấy, dù có cắt băng keo thì cũng khó bị dính đúng không ạ?
Xem Tiếng Nhật
ええ、特別とくべつ加工かこうがあるはさみですから大丈夫だいじょうぶですよ。
Vâng, vì là cái kéo có xử lý lớp phủ đặc biệt nên không sao đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
安心あんしんしました、このあおはさみひとください。
Tôi yên tâm rồi, cho tôi lấy một cái kéo màu xanh này nhé.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、レジで会計かいけいしますね。
Xin cảm ơn bác, tôi sẽ tính tiền ở quầy thu ngân nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

はさみ: Cái kéo
文房具ぶんぼうぐ: Văn phòng phẩm
: Lưỡi (dao, kéo)
さき: Đầu, mũi
加工かこう: Gia công, xử lý bề mặt

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ている: Tôi đang tìm cái kéo...
〜ための: Để con dùng ở trường...
〜にくい: Khó bị dính
〜ですから: Vì là cái kéo có xử lý...
〜をください: Cho tôi lấy một cái...

 

Chọn nhẫn kỷ niệm ngày cưới tại cửa hàng trang sức

Xem Tiếng Nhật
結婚記念日けっこんきねんびのためにあたらしい指輪ゆびわいたいです。
Tôi muốn mua một chiếc nhẫn mới cho kỷ niệm ngày cưới.
Xem Tiếng Nhật
おめでとうございます!こちらのシルバーの指輪ゆびわ人気にんきですよ。
Xin chúc mừng hai bác! Chiếc nhẫn bằng bạc này rất được ưa chuộng đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
デザインも綺麗きれいで、ゆびによく指輪ゆびわですね。
Thiết kế cũng đẹp, lại là chiếc nhẫn rất vừa vặn với ngón tay nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、内側うちがわにお名前なまえ日付ひづけ無料むりょうることもできますよ。
Vâng, quý khách cũng có thể khắc tên hoặc ngày tháng vào mặt trong miễn phí đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
本当ほんとうですか!お思い出もいでになるのでぜひってもらいたいです。
Thật ạ! Vì sẽ làm kỷ niệm nên tôi nhất định muốn nhờ khắc giúp.
Xem Tiếng Nhật
わかりました、文字もじのサンプルをおちしますね。
Tôi hiểu rồi ạ, tôi sẽ mang mẫu chữ ra cho hai bác nhé.
Xem Tiếng Nhật
サイズもちょうどいいので、この指輪ゆびわめます。
Kích cỡ cũng vừa vặn rồi nên tôi quyết định lấy chiếc nhẫn này.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、完成かんせいまで10ふんほどおください。
Xin cảm ơn bác, xin bác vui lòng chờ khoảng 10 phút cho đến khi hoàn thành ạ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

指輪ゆびわ: Nhẫn, chiếc nhẫn
結婚記念日けっこんきねんび: Kỷ niệm ngày cưới
日付ひづけ: Ngày tháng
思い出もいで: Kỷ niệm, ký ức
完成かんせい: Hoàn thành

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいです: Tôi muốn mua nhẫn...
V-できる: Có thể khắc tên...
〜ので: Vì làm kỷ niệm nên...
V-てもらいたいです: Muốn nhờ khắc...
〜にめます: Tôi quyết định lấy cái nhẫn này

 

Lắp ráp kệ để đồ gia dụng cho phòng bếp mới

Xem Tiếng Nhật
台所だいどころ道具どうぐ整理せいりするために、おおきなたないました。
Tôi đã mua một cái kệ lớn để sắp xếp dụng cụ bếp.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!自分じぶんでこのたなをくみたてますか?
Hay đấy! Ông tự mình lắp ráp cái kệ này à?
Xem Tiếng Nhật
はい、説明書せつめいしょながらつくれば簡単かんたんですよ。
Ừm, nếu vừa nhìn sách hướng dẫn vừa làm thì đơn giản lắm.
Xem Tiếng Nhật
おも電子でんしレンジもこのたなうえけますか?
Cái lò vi sóng nặng có đặt lên trên cái kệ này được không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、丈夫じょうぶなスチールせいたなですから大丈夫だいじょうぶです。
Có chứ, vì là cái kệ làm bằng thép chắc chắn nên không sao đâu.
Xem Tiếng Nhật
たかさを自由じゆうえられるのも便利べんりですね。
Việc có thể thay đổi chiều cao một cách tự do cũng tiện nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、じゃあ一緒いっしょ家具かぐうごかしてもらえますか?
Ừm, thế thì ông giúp tôi một tay di chuyển đồ đạc cùng được không?
Xem Tiếng Nhật
もちろんです!すぐに手伝てつだいますよ。
Tất nhiên rồi! Tôi sẽ giúp ông ngay đây.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

たな: Kệ, giá
台所だいどころ: Nhà bếp
整理せいり: Sắp xếp, thu dọn
説明書せつめいしょ: Sách hướng dẫn
家具かぐ: Đồ nội thất

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ために: Để sắp xếp dụng cụ...
V-ながら: Vừa nhìn sách hướng dẫn vừa làm...
V-ば: Hễ vừa nhìn vừa làm là...
V-ける: Có thể đặt lên...
V-てもらえますか: Giúp tôi di chuyển được không?

 

Sắp xếp sách vở cho con vào giá sách mới

Xem Tiếng Nhật
子供こども部屋へやのためにあたらしい本棚ほんだないましたよ。
Tôi đã mua một cái giá sách mới cho phòng của con đấy.
Xem Tiếng Nhật
それはいいですね!どんな本棚ほんだなですか?
Thế thì tốt quá! Đó là cái giá sách như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
絵本えほん辞書じしょがたくさんはい本棚ほんだなです。
Là cái giá sách bằng gỗ chứa được nhiều sách tranh và từ điển.
Xem Tiếng Nhật
子供こどもでもほんれしやすいたかさですか?
Nó có chiều cao mà ngay cả trẻ em cũng dễ dàng lấy ra cất sách vào không?
Xem Tiếng Nhật
はい、一番上いちばんうえだんにもとど本棚ほんだなです。
Có, đó là cái giá sách mà tay có thể với tới cả tầng trên cùng.
Xem Tiếng Nhật
これで部屋へや綺麗きれいらからなくなりますね。
Thế này thì căn phòng sẽ không còn bị bừa bộn nữa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、自分じぶん掃除そうじする習慣しゅうかんをつけさせたいです。
Ừm, tôi muốn rèn cho con thói quen tự mình dọn dẹp.
Xem Tiếng Nhật
素晴すばらしいですね、子供こどもよろこぶとおもいますよ!
Tuyệt vời quá, tôi nghĩ bé cũng sẽ rất vui đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

本棚ほんだな: Giá sách, tủ sách
絵本えほん: Sách tranh
辞書じしょ: Từ điển
だん: Tầng, bậc (của kệ/cầu thang)
習慣しゅうかん: Thói quen

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のために: Cho phòng của con...
〜しやすい: Dễ lấy ra cất vào
V-なくなる: Trở nên không còn bừa bộn...
V-させたい: Muốn rèn cho con...
〜とおもいます: Tôi nghĩ bé sẽ vui...