Xe chữa cháy diễn tập an toàn

あそこにあかくておおきい消防車しょうぼうしゃまっていますね。
Ở đằng kia có chiếc xe chữa cháy to màu đỏ đang đỗ nhỉ.
ええ、今日きょう防災ぼうさいのイベントで消防車しょうぼうしゃていますよ。
Vâng, hôm nay có sự kiện phòng chống thiên tai nên xe chữa cháy đến đấy ạ.
へえ、子供こどもたちが消防車しょうぼうしゃまえ写真しゃしんっていますね。
Chà, các bé đang chụp ảnh ở trước xe chữa cháy kìa.
消防士しょうぼうしふくて、消防車しょうぼうしゃることもできますよ。
Mặc quần áo lính cứu hỏa rồi lên xe chữa cháy ngồi cũng được đấy ạ.
それはいいですね!まごれてくればよかったです。
Thế thì tốt quá nhỉ! May mà dẫn cháu đi theo thì tốt biết mấy.
イベントは午後ごご4までやっていますよ。
Sự kiện diễn ra đến 4 giờ chiều cơ ạ.
じゃあ、いまから連絡れんらくしてんでみましょうか。
Thế thì bây giờ tôi thử liên lạc rồi gọi cháu ra nhé.
ええ、きっとよろこぶとおもいますよ!
Vâng, tôi nghĩ chắc chắn cháu sẽ thích lắm đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

消防車しょうぼうしゃ: Xe chữa cháy, xe cứu hỏa
防災ぼうさい: Phòng chống thiên tai
消防士しょうぼうし: Lính cứu hỏa
まご: Cháu (nội/ngoại)
れる: Dẫn theo, dắt theo

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ています: Xe đang đỗ...
V-できます: Có thể lên xe ngồi...
V-ばよかった: Giá mà dẫn cháu đi thì tốt...
〜まで: Đến 4 giờ chiều...
V-てみましょうか: Thử gọi nhé?

Nhường đường cho xe cấp cứu trên phố

あ、あっちから救急車きゅうきゅうしゃのサイレンがこえますね。
A, nghe thấy tiếng còi xe cấp cứu từ đằng kia kìa.
本当ほんとうですね、救急車きゅうきゅうしゃるからみちけましょう。
Đúng thế thật, xe cấp cứu đang đến nên mình nhường đường thôi.
くるまもみんな左側ひだりがわまりましたね。
Mọi xe ô tô cũng đều tắp vào dừng bên trái rồi nhỉ.
ええ、救急車きゅうきゅうしゃはや病院びょういんくといいですね。
Ừm, hy vọng xe cấp cứu sẽ đến bệnh viện sớm.
最近さいきんあたらしいシステムで信号しんごうがすぐあおになりますよ。
Dạo này nhờ hệ thống mới mà đèn giao thông chuyển sang xanh nhanh lắm đấy.
それはすごいですね、患者かんじゃさんも安心あんしんです。
Thế thì tuyệt quá nhỉ, bệnh nhân cũng yên tâm hơn.
はい、安全あんぜん通過つうかできてよかったです。
Vâng, thật may vì xe đã đi qua an toàn.
わたしたちもをつけてあるきましょう。
Chúng mình cũng đi bộ cẩn thận nào.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

救急車きゅうきゅうしゃ: Xe cấp cứu, xe cứu thương
サイレン: Tiếng còi hú
ける: Nhường, làm trống
患者かんじゃ: Bệnh nhân
通過つうか: Đi qua, thông qua

📚 5 Ngữ pháp N4

V-こえます: Nghe thấy tiếng còi...
〜から: Vì xe cấp cứu đang đến...
V-といい: Hy vọng đến bệnh viện sớm...
〜になります: Đèn chuyển sang xanh...
V-てよかった: May vì đã đi qua an toàn...

 

Mua xe đạp ba bánh làm quà sinh nhật cho bé

2さい息子むすこあたらしい三輪車さんりんしゃいたいです。
Tôi muốn mua một chiếc xe đạp ba bánh mới cho cậu con trai 2 tuổi.
あそこに手押ておぼうがついた三輪車さんりんしゃがありますよ。
Ở đằng kia có cái xe đạp ba bánh có gậy đẩy đấy.
これなら大人おとなうしろからせるから安全あんぜんですね。
Thế này thì người lớn có thể đẩy từ phía sau nên an toàn nhỉ.
ええ、りたたんでくるまのトランクにもはいりますよ。
Ừm, gập lại là để vừa cả vào cốp xe ô tô đấy.
あしがペダルにとどくかためしてみてもいいですか?
Tôi cho bé ngồi thử xem chân có tới bàn đạp không được không?
はい、どうぞ!こちらのサンプルにせてみてください。
Vâng, xin mời ạ! Anh cho bé ngồi thử lên mẫu này nhé.
サイズもぴったりです、この三輪車さんりんしゃめます!
Kích cỡ vừa vặn rồi, tôi quyết định lấy chiếc xe đạp ba bánh này!
よろこぶといいですね、綺麗きれい包装ほうそうしますね。
Hy vọng bé sẽ thích, tôi sẽ gói quà thật đẹp nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

三輪車さんりんしゃ: Xe đạp ba bánh
手押ておぼう: Gậy đẩy
りたたむ: Gập lại, xếp lại
ペダル: Bàn đạp
せる: Cho lên xe, chở

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいです: Tôi muốn mua...
V-せる: Người lớn có thể đẩy...
V-てみてもいいですか: Thử có được không?
〜にめます: Quyết định lấy cái này
V-るといい: Hy vọng bé sẽ thích...

 

Lựa chọn xe máy phân khối lớn đi phượt thu đông

あきのツーリングのためにオートバイを点検てんけんしています。
Tôi đang kiểm tra chiếc xe máy để chuẩn bị đi phượt mùa thu.
かっこいいオートバイですね!どこへきますか?
Chiếc xe máy ngầu quá nhỉ! Bạn định đi đâu thế?
紅葉こうようるために長野ながのやまこうとおもっています。
Tôi đang định lên núi ở Nagano để ngắm lá đỏ.
やまうえさむいから、手袋てぶくろわすれないでくださいね。
Trên đỉnh núi lạnh lắm nên đừng quên mang găng tay nhé.
大丈夫だいじょうぶです、このオートバイはハンドルがあたたかくなりますよ。
Không sao đâu, cái xe máy này tay lái sưởi ấm được đấy.
へえ、最近さいきんのオートバイはとても便利べんりですね!
Chà, xe máy dạo này tiện lợi thật đấy!
ええ、安全運転あんぜんうんてん景色けしきたのんできますね。
Ừm, tôi sẽ lái xe an toàn rồi ngắm cảnh thật vui.
をつけてってらっしゃい!写真しゃしんせてくださいね。
Đi cẩn thận nhé! Lúc về cho tôi xem ảnh với nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

オートバイ: Xe máy, xe mô tô
ツーリング: Đi phượt bằng xe máy
紅葉こうよう: Lá đỏ mùa thu
ハンドル: Tay lái xe
安全あんぜん: An toàn

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ために: Cho chuyến đi phượt...
V-ようとおもっています: Tôi đang định đi...
V-ないでください: Xin đừng quên...
〜くなります: Trở nên ấm áp...
V-てきます: Đi ngắm cảnh rồi về...

 

Gọi xe taxi qua ứng dụng khi trời mưa đậm

あめつよってきたから、タクシーでかえりましょう。
Vì trời bắt đầu mưa to rồi nên chúng mình đi taxi về đi.
そうですね、アプリでタクシーをべますか?
Đúng vậy nhỉ, gọi taxi bằng ứng dụng được không?
はい、今呼いまよんだから5ふんでタクシーがますよ。
Rồi, tôi vừa gọi rồi nên 5 phút nữa taxi sẽ đến đấy.
はやいですね!までれずにけますね。
Nhanh thật đấy! Mình có thể ra chỗ đón xe mà không bị ướt nhỉ.
ええ、くるま番号ばんごう画面がめん確認かくにんできますよ。
Ừm, biển số xe cũng kiểm tra được trên màn hình đấy.
荷物にもつおおいときもタクシーは本当ほんとう便利べんりですね。
Những lúc nhiều đồ đạc thì đi taxi đúng là tiện thật.
あ、あそこに指定していのタクシーがましたよ!
A, chiếc taxi đã hẹn đến đằng kia rồi kìa!
よかった、いそいでりましょう。
May quá, mình mau lên xe thôi.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

タクシー: Xe taxi
れる: Bị ướt
番号ばんごう: Số, biển số
画面がめん: Màn hình
指定してい: Chỉ định, đặt trước

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てきました: Trời bắt đầu mưa...
V-べます: Có thể gọi taxi...
V-ずに: Không bị ướt mà vẫn đi được...
V-できます: Có thể kiểm tra biển số...
〜ときも: Ngay cả khi nhiều đồ...

 

Đưa xe máy đi bảo dưỡng định kỳ tại tiệm sửa xe

毎日通勤まいにちつうきん使つかっているバイクを点検てんけんしたいのですが。
Tôi muốn kiểm tra chiếc xe máy tôi dùng đi làm hàng ngày ạ.
整備士せいびしさん: はい、こちらのバイクですね、オイルの交換こうかんもしますか?
Vâng, là chiếc xe máy này đúng không ạ, anh có thay dầu luôn không?
ええ、最近さいきんブレーキのおとになるのでください。
Có chứ, dạo này tiếng phanh xe cũng làm tôi bận tâm nên nhờ anh xem giúp.
整備士せいびしさん: わかりました、30ふんほどでバイクのチェックがわりますよ。
Tôi hiểu rồi, khoảng 30 phút là việc kiểm tra xe máy sẽ xong thôi ạ.
たすかります、あちらの待合室まちあいしつっていればいいですか?
May quá, tôi cứ ngồi chờ ở phòng chờ đằng kia là được đúng không?
整備士せいびしさん: はい、ものみながらゆっくりおください。
Vâng, anh cứ thong thả ngồi chờ và uống nước nhé.
ありがとうございます、事故じこふせぐために大切たいせつですね。
Cảm ơn anh, kiểm tra để phòng tránh tai nạn là rất quan trọng nhỉ.
整備士せいびしさん: ええ、しっかり整備せいびしておわたししますね!
Vâng, tôi sẽ bảo dưỡng cẩn thận rồi giao lại xe cho anh nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

バイク: Xe máy
点検てんけん: Kiểm tra, bảo dưỡng
ブレーキ: Phanh xe
待合室まちあいしつ: Phòng chờ
整備せいび: Bảo trì, bảo dưỡng

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいのですが: Tôi muốn kiểm tra xe...
V-ばいいですか: Ngồi chờ... thì được đúng không?
V-ながら: Vừa uống nước vừa chờ...
〜ために: Để phòng tránh tai nạn...
V-ておわたしします: Bảo dưỡng xong sẽ giao lại xe...

Trải nghiệm chuyến xe buýt điện thông minh tự động mới

今日きょうからあたらしい電気でんきのバスがはしはじめましたね。
Từ hôm nay chiếc xe buýt chạy bằng điện mới đã bắt đầu hoạt động rồi nhỉ.
ええ、運転手うんてんしゅがいない最新さいしんのバスですよ。
Ừm, đó là chiếc xe buýt đời mới nhất không có tài xế đấy.
へえ!事故じこもなく安全あんぜんにバスはすすみますか?
Chà! Xe buýt vẫn di chuyển an toàn mà không xảy ra tai nạn chứ?
はい、AIが道路どうろ状況じょうきょう確認かくにんしてはしりますから大丈夫だいじょうぶです。
Vâng, vì AI kiểm tra tình trạng đường xá rồi mới chạy nên không sao đâu.
それはすごいですね!一度乗いちどのってみたいです。
Thế thì tuyệt vời quá nhỉ! Tôi muốn đi thử một lần xem sao.
スマホのアプリで簡単かんたんつかって予約よやくできますよ。
Mình có thể dễ dàng tìm kiếm và đặt chỗ bằng ứng dụng trên điện thoại đấy.
じゃあ、今週末こんしゅうまつ家族かぞくでバスにりにきましょう。
Thế thì cuối tuần này tôi sẽ cùng gia đình đi trải nghiệm xe buýt nhé.
ええ、きっと子供こどもたちもよろこぶとおもいますよ!
Vâng, tôi nghĩ chắc chắn lũ trẻ cũng sẽ rất thích đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

バス: Xe buýt
運転手うんてんしゅ: Tài xế, người lái xe
事故じこ: Tai nạn
状況じょうきょう: Tình trạng, tình hình
予約よやく: Đặt chỗ trước

📚 5 Ngữ pháp N4

V-はじめました: Bắt đầu chạy...
〜ですから: Vì AI kiểm tra tình trạng...
V-てみたいです: Muốn đi thử...
V-予約よやくできます: Có thể đặt chỗ...
V-ましょう: Cùng đi trải nghiệm nhé

 

Chuyển đồ gia dụng cỡ lớn bằng xe tải dịch vụ

おおきな家具かぐはこぶために、トラックをりました。
Tôi đã thuê một chiếc xe tải để vận chuyển đồ nội thất lớn.
そうですか!自分じぶんでそのトラックを運転うんてんしますか?
Thế à! Bạn tự mình lái chiếc xe tải đó à?
いいえ、運転手付うんてんしゅつきのトラックだから安心あんしんですよ。
Không, vì là xe tải có kèm tài xế nên tôi rất yên tâm.
それはたすかりますね、荷物にもつはたくさんはいりますか?
Thế thì đỡ quá nhỉ, có chất vừa nhiều đồ đạc không?
ええ、冷蔵庫れいぞうこやベッドも全部ぜんぶトラックにめました。
Có chứ, cả tủ lạnh và giường đều chất hết được lên xe tải rồi.
手伝てつだいが必要ひつようなら、わたし一緒いっしょきましょうか?
Nếu cần giúp đỡ thì tôi cùng đi theo hỗ trợ nhé?
ありがとうございます!じゃあ、みをおねがいします。
Cảm ơn bạn! Thế thì nhờ bạn giúp tôi một tay chất đồ lên xe nhé.
はい、怪我けがをしないようにをつけてはこびましょう。
Ừm, mình cùng bê cẩn thận để không bị thương nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

トラック: Xe tải
家具かぐ: Đồ nội thất
はこぶ: Vận chuyển, bê đồ
冷蔵庫れいぞうこ: Tủ lạnh
怪我けが: Vết thương, chấn thương

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ために: Để vận chuyển đồ nội thất...
〜だから: Vì là xe tải có kèm tài xế...
V-めました: Đã có thể chất vừa...
V-ましょうか: Tôi cùng đi nhé?
V-ないように: Để không bị thương...

 

Xe cảnh sát tuần tra giữ gìn trật tự khu phố

近所きんじょでパトカーのライトがえますね。
Tôi nhìn thấy ánh đèn của xe cảnh sát ở gần đây nhỉ.
ええ、最近さいきんよるのパトロールでパトカーがよくますよ。
Vâng, dạo này xe cảnh sát thường xuyên đến tuần tra ban đêm đấy.
なに事件じけんでもありましたか?すこ心配しんぱいです。
Có vụ án hay sự cố gì xảy ra ạ? Tôi hơi lo lắng.
いいえ、まち安全あんぜんのためにパトカーが巡回じゅんかいしているだけですよ。
Không có gì đâu, xe cảnh sát chỉ đang đi tuần tra vì sự an toàn của khu phố thôi.
そうですか、見守みまもってくれると安心あんしんできますね。
Thế ạ, có họ trông nom giữ gìn thì mình cũng thấy yên tâm nhỉ.
はい、夜遅よるおそあるくときも防犯ぼうはんになります。
Vâng, những lúc đi bộ muộn vào ban đêm thì cũng giúp phòng chống tội phạm.
警官けいかんひとたちも毎晩大変まいばんたいへんですね。
Mấy anh cảnh sát đêm nào cũng vất vả nhỉ.
本当ほんとうですね、感謝かんしゃしながらかえりましょう。
Đúng thế thật, mình vừa mang lòng biết ơn vừa về nhà thôi.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

パトカー: Xe cảnh sát, xe tuần tra
事件じけん: Vụ án, sự cố
巡回じゅんかい: Đi tuần tra, rảo quanh
防犯ぼうはん: Phòng chống tội phạm
警官けいかん: Cảnh sát, công an

📚 5 Ngữ pháp N4

V-えます: Nhìn thấy ánh đèn...
〜ために: Vì sự an toàn của khu phố...
V-てくれる: Trông nom giúp chúng ta...
V-ときも: Ngay cả khi đi bộ muộn...
V-しながら: Vừa biết ơn vừa về...

 

Trực thăng cấp cứu di chuyển bệnh nhân từ vùng núi

そらからおおきなヘリコプターのおとこえますよ。
Tôi nghe thấy tiếng một chiếc trực thăng lớn từ trên trời kìa.
あ、あれは病院びょういんのドクターヘリコプターですね。
A, đó là chiếc trực thăng cứu thương của bệnh viện đấy.
やま事故じこにあったひとはこんでいるのですか?
Họ đang vận chuyển người gặp tai nạn trên núi về ạ?
ええ、いそぎの患者かんじゃさんをヘリコプターで救送きゅうそうしています。
Ừm, họ đang dùng trực thăng để cấp cứu một bệnh nhân khẩn cấp.
電車でんしゃくるまよりはや病院びょういんけますね。
Đi thế này thì đến bệnh viện nhanh hơn cả đi tàu điện hay xe ô tô nhỉ.
はい、山道やまみちとおらずに直接空ちょくせつそらからけますからね。
Vâng, vì có thể bay thẳng trên bầu trời mà không cần qua đường núi mà.
技術ぎじゅつのおかげでいのちたすかるといいですね。
Hy vọng nhờ có công nghệ mà tính mạng con người sẽ được cứu giúp.
本当ほんとうですね、無事ぶじいのりましょう。
Đúng thế thật, chúng mình cùng cầu nguyện cho họ bình an nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ヘリコプター: Trực thăng, máy bay trực thăng
いそぎ: Khẩn cấp, vội vã
直接ちょくせつ: Trực tiếp
技術ぎじゅつ: Công nghệ, kỹ thuật
無事ぶじ: Bình an, không sao

📚 5 Ngữ pháp N4

V-えます: Nghe thấy tiếng...
V-けます: Có thể đến bệnh viện...
V-ずに: Không đi qua đường núi mà...
〜おかげで: Nhờ có công nghệ...
V-といい: Hy vọng được cứu giúp...

 

Thảo luận về việc phân luồng giao thông ngày lễ

来週らいしゅうやすみはどこかへドライブにきますか?
Kỳ nghỉ tuần tới bạn có đi lái xe dạo chơi đâu không?
きたいですが、連休れんきゅう交通こうつう混雑こんざつするからなやんでいます。
Tôi cũng muốn đi, nhưng vì ngày nghỉ kéo dài giao thông hay bị kẹt nên đang phân vân.
あ、今日きょうからあたらしい交通情報こうつうじょうほうのアプリができましたよ。
A, từ hôm nay có ứng dụng thông tin giao thông mới rồi đấy.
本当ほんとうですか!渋滞じゅうたいしないみちさがせますか?
Thật ạ! Có thể tìm được những con đường không bị kẹt xe sao?
はい、リアルタイムで交通こうつう状況じょうきょうかりますよ。
Vâng, mình có thể biết được tình hình giao thông theo thời gian thực luôn đấy.
それなら時間じかんけてかけられますね。
Nếu thế thì mình có thể tránh các khung giờ đông đúc để đi chơi rồi nhỉ.
ええ、早朝そうちょう出発しゅっぱつするともっとスムーズですよ。
Ừm, nếu xuất phát từ sáng sớm thì còn suôn sẻ hơn nữa đấy.
情報じょうほうをありがとう!さっそくアプリを使つかってみます。
Cảm ơn bạn vì thông tin tốt nhé! Tôi sẽ thử dùng ứng dụng ngay.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

交通こうつう: Giao thông
連休れんきゅう: Kỳ nghỉ kéo dài, kỳ nghỉ lễ
渋滞じゅうたい: Ùn tắc, kẹt xe
ける: Tránh, né
スムーズ: Suôn sẻ, trôi chảy

📚 5 Ngữ pháp N4

〜から: Vì giao thông đông đúc nên...
V-さがせます: Có thể tìm con đường...
V-かけられます: Có thể đi ra ngoài...
V-と: Hễ xuất phát từ sáng sớm là...
V-てみます: Thử dùng ứng dụng...