Dịch vụ robot AI đi chợ hộ giao tận nhà tại Tokyo

つま今日きょうのニュースのあたらしいロボットのものサービス、っている?
Em biết dịch vụ mua đồ hộ bằng robot mới trên tin tức hôm nay không?
おっと: ああ、スマホでたのむと自動じどういえまではこぶシステムかい?
À, hệ thống đặt trên điện thoại là nó tự động mang đến nhà hả em?
つま: うん、おもいおこめおおきい野菜やさいえらぶと本当ほんとうらくらしいわ。
Vâng, nghe nói chọn mấy thứ nặng như gạo hay rau củ to thì khỏe lắm.
おっと途中とちゅうきゅうまったり、エラーになったりしないかな。
Liệu giữa đường nó có bị dừng đột ngột hay bị dính lỗi không ta.
つま: センサーが進歩しんぽしているから、まよわないでにわとどくそうよ。
Nghe nói vì cảm biến hiện đại rồi nên nó sẽ đến sân mà không bị lạc đâu.
おっと便利べんり技術ぎじゅつだから、今日きょう夕飯ゆうはん材料ざいりょうたのんでみよう。
Công nghệ tiện lợi thật, mình đặt thử nguyên liệu cho bữa tối nay đi.
つま: ええ、最初さいしょ登録とうろく手続きてつづきいますぐやってみるわ。
Vâng, em sẽ làm thử thủ tục đăng ký đầu tiên ngay bây giờ đây.
おっと: うん、どんな面白おもしろ機械きかいるか、いまからたのしみだね。
Ừ, anh rất mong chờ xem cái máy thú vị nào sẽ đến từ bây giờ đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

材料ざいりょう: Nguyên liệu
・~と: Hễ... là... / Khi...
・~てみよう: Hãy cùng thử làm...

Trào lưu đăng video nấu ăn siêu ngắn bằng AI trên X

むすめ: ネットのXで話題わだいの、AIがつくった三分料理さんぷんりょうり投稿とうこうた?
Mẹ xem bài đăng món ăn ba phút do AI làm đang hot trên mạng X chưa?
haha: ええ、こえかってうだけでレシピが自動じどうわる動画どうがね。
Rồi con, video mà chỉ cần nói hướng vào máy là công thức tự đổi đúng không.
むすめ: カロリーがひくいのに、本当ほんとうのごはんみたいなあじになるらしいよ。
Nghe nói lượng calo thấp vậy mà hương vị giống hệt như cơm thật đấy.
haha: でも、ひとつくらない料理りょうりすこ心配しんぱいだわ。
Nhưng món ăn không làm bằng tay người thì mẹ hơi lo một chút.
むすめ画面がめん指示しじわせてつくるから、失敗しっぱいがなくて安心あんしんだよ。
Vì mình làm phù hợp với hướng dẫn trên màn hình nên không lỗi, an tâm lắm.
haha最近さいきん流行りゅうこうきびしいから、わたしにはすこむずかしいルールね。
Trào lưu dạo này nghiêm ngặt quá, quy định hơi khó với mẹ nhỉ.
むすめ: これなら無理むりをしないで美味おいしくせられそうだよ。
Cái này thì có vẻ giảm cân ngon lành mà không phải quá sức đâu mẹ.
haha: そうね、面白おもしろ変化へんかだから一回試いっかいためしてみることにしましょう。
Đúng vậy, thay đổi thú vị nên tụi mình quyết định thử một lần xem sao nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

指示しじ: Chỉ thị, hướng dẫn
・~みたい: Giống như là...
・~ことにする: Quyết định chọn làm việc gì

Nhờ kiểm tra nhóm chat bạn học cũ bằng mã QR mới

息子むすこ: おとうさん、スマホのアプリをひらいてこのあたらしいQRをて。
Bố ơi, bố mở ứng dụng điện thoại ra rồi xem cái mã QR mới này hộ con với.
ちち: ああ、学校がっこう友達ともだちのデータを自動じどうあつめるシステムかい?
À, hệ thống tự động gom dữ liệu bạn bè ở trường học đúng không con?
息子むすこ: うん、ボタンを一度押いちどおすだけで、みんなの場所ばしょかるの。
Vâng, chỉ cần ấn nút một lần là biết được vị trí của mọi người luôn.
ちち: でも、らないひと自分じぶん画面がめんられたらこまるだろう。
Nhưng nhỡ người lạ nhìn thấy màn hình của mình thì rắc rối đúng không con.
息子むすこ大丈夫だいじょうぶ事前じぜん安全あんぜんのルールとわせてきびしくチェックするよ。
Không sao đâu, máy kiểm tra nghiêm ngặt kết hợp với quy định an toàn có sẵn ạ.
ちち: ネットの電波でんぱわるいときは、使つかえなくなったりしないかい?
Những lúc sóng mạng internet bị kém thì có bị trở nên không dùng được không?
息子むすこ手動しゅどうのスイッチにえればなおせるから、登録とうろく手伝てつだって。
Chuyển sang công tắc bằng tay là sửa được nên bố giúp con đăng ký với.
ちち: よし、安全あんぜんのためだから、わすれないようにいますぐやろう。
Được rồi, vì mục đích an toàn nên làm ngay bây giờ để không bị quên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

電波でんぱ: Sóng điện từ, tín hiệu mạng
・~られる: Bị xem
・~ないように: Chú ý cố gắng để không...

Nhắc nhở người thân về quy định quét thiết bị pin sạc cũ

おっと今日きょうからのあたらしい法律ほうりつで、ふるいバッテリーはゴミにせないよ。
Theo luật mới từ hôm nay là không được vứt viên pin cũ ra rác đâu nhé.
つま: ええ、ニュースでましたが、回収かいしゅうhakoれないとダメ?
Hả, em xem trên tin tức rồi, không bỏ vào thùng thu hồi là không được ạ?
おっと: うん、おみせ窓口まどぐちっていかないと、罰金ばっきんをもらうルールなんだ。
Ừ, quy định là không mang đến quầy của cửa hàng là bị phạt tiền đấy.
つまらないで普通ふつうのゴミばこたら、本当ほんとうあぶなかったわね。
Không biết trước mà cứ vứt vào thùng rác thông thường thì nguy hiểm thật sự nhỉ.
おっと: パソコンの在庫ざいこ部品ぶひんも、クリックしてデータをしておこう。
Mấy linh kiện dự trữ của máy tính nữa, mình cứ click xóa dữ liệu sẵn đi nhé.
つま: そうね、トラブルのせいで故障こしょうしたら先生せんせいおこられるわ。
Đúng vậy, tại vì sự cố xảy ra mà nhỡ bị hỏng hóc là bị mắng đấy.
おっと: だから、明日あしたものとき二人ふたり一緒いっしょっていくことにしよう。
Chính vì thế nên lúc đi chợ ngày mai hai đứa mình quyết định mang đi chung nhé.
つま: はい、環境かんきょういエコの活動かつどうだから、いますぐ片付かたづけます。
Vâng, hoạt động sinh thái tốt cho môi trường nên em sẽ dọn dẹp ngay bây giờ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

法律ほうりつ: Pháp luật
・~ないと: Nếu không... thì không...
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó

Thuyết phục người yêu đi xem khu vườn ánh sáng AI

おとこ今日きょうからはじまったあたらしいひかり公園こうえんへ、ぼく一緒いっしょにいこう。
Đi cái công viên ánh sáng kiểu mới bắt đầu từ hôm nay cùng anh đi.
おんな: ネットの投稿とうこうたけれど、普通ふつうよる景色けしきおなじじゃない?
Em xem trên mạng rồi nhưng chẳng phải giống phong cảnh ban đêm thông thường sao?
おとこ最新さいしんのAI技術ぎじゅつわせて、あるくと自動じどうはなくシステムだよ。
Kết hợp công nghệ AI mới nhất, hệ thống hễ đi bộ là hoa tự động nở đấy.
おんな: でも、大人おとなのチケットの値段ねだんすこたかくてこまるわ。
Nhưng mà giá vé của người lớn hơi đắt nên em thấy hơi đắn đo.
おとこ事前じぜんにネットで予約よやくしておけば、二割にわりやすくなるらしいよ。
Nghe nói nếu mình đặt lịch trước trên mạng là còn được rẻ tận hai mươi phần trăm luôn.
おんな: へえ、そんなおtokuなルールがあるならってもいいね。
Chà, nếu có quy định có lợi như thế thì mình đi cũng được nhỉ.
おとこよるすずしい時間じかんだから、無理むりをしないでゆっくり散歩さんぽしよう。
Thời gian ban đêm mát mẻ nên tụi mình cứ thong thả đi dạo mà không phải quá sức.
おんな: わかった、じゃあいまから画面がめんをチェックすることにするわ。
Em biết rồi, vậy từ bây giờ em quyết định sẽ kiểm tra màn hình điện thoại đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

最新さいしん: Mới nhất, hiện đại nhất
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó
・~安くなる: Trở nên rẻ hơn

Lý do lỡ làm đổ hộp nhựa sinh thái ở kệ hàng xóm

むすめ: おかあさん、近所きんじょたな紙袋かみぶくろのコーナーをたおしてしまったの。
Mẹ ơi, con lỡ làm đổ cái góc túi giấy trên kệ hàng của xóm mất rồi.
haha: あら、お菓子かしゆかにたくさん落ちてしまいましたね
Ôi chuông, bánh kẹo bị rơi xuống sàn nhà nhiều quá rồi kìa con.
むすめさわっただけなのに、hakoかるすぎて簡単かんたんたおれたんだよ。
Con mới chỉ chạm vào thôi vậy mà tại cái hộp bị nhẹ quá nên mới đổ dễ dàng đấy.
haha今日きょうからのあたらしいエコのたなだから、仕方しかたがなかったわね。
Vì đây là cái kệ sinh thái mới từ hôm nay nên cũng đành chịu thôi con.
むすめ店員てんいんさんにおこられるのではないかと心配しんぱいこまったの。
Con đã lo lắng rắc rối vì sợ không biết có bị anh nhân viên mắng hay không.
haha大丈夫だいじょうぶ、すぐに片付かたづけたら店員てんいんさんもやさしくえてくれたわ。
Không sao đâu, mình dọn dẹp ngay là anh nhân viên cũng vui vẻ đổi cái khác rồi.
むすめ: これからは、たおれないようにつよhakoえるルールらしいよ。
Nghe nói từ giờ có quy định sẽ đổi sang loại hộp chắc chắn để không bị đổ đấy.
haha: そうね、怪我けがはなかったから、つぎからをつけてあるきなさい。
Ừ, con không bị thương là tốt rồi, từ lần sau chú ý khi đi lại nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

ゆか: Sàn nhà
・~てしまう: Lỡ, bị...
・~ないように: Chú ý để không bị...

Trải nghiệm gọi món bằng hệ thống AI giọng nói tại quán ăn

つま: あなた、ニュースのあたらしいAIメニューはもうためした?
Anh ơi, anh đã dùng thử thực đơn AI mới trên tin tức chưa?
おっと: いいえ、スマホの画面がめんかってこえ録音ろくおんするシステムかい?
Chưa em, có phải là hệ thống ghi âm giọng nói hướng về phía màn hình không?
つま: ええ、今日きょう気分きぶんをAIが計算けいさんして、おすすめをえらぶのよ。
Vâng, AI sẽ tính toán tâm trạng hôm nay để chọn món khuyên dùng đấy.
おっと面白おもしろそうだね、ぼく仕事しごとでとてもつかれているんだ。
Trông có vẻ thú vị nhỉ, anh đang rất mệt mỏi vì công việc đây.
つま: それなら、こちらの元気げんきあたたかいラーメンがいいとおもわ。
Nếu thế thì em nghĩ món mì Ramen ấm nóng lấy lại tinh thần này sẽ tốt.
おっと: メニューを手間てまがないから、ぼくにぴったりだね。
Không tốn công xem thực đơn nên cực kỳ hợp với anh nhỉ.
つま: ええ、ボタンをするだけで、厨房ちゅうぼう注文ちゅうもんとどくシステムよ。
Vâng, hệ thống chỉ bằng một nút bấm là đơn hàng sẽ truyền đến nhà bếp đấy.
おっと便利べんり技術ぎじゅつだから、料理りょうりとどくのをってみよう。
Công nghệ tiện lợi thật, mình cùng đợi món ăn mang lên xem sao nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

厨房ちゅうぼう: Nhà bếp
・~そう: Trông có vẻ...
・~だけで: Chỉ cần... là được

Quy định thắt chặt an ninh quét túi xách khóa thông minh

おっとらない番号ばんごうから電話でんわても、絶対ぜったいないでね。
Có cuộc gọi từ số lạ đến thì tuyệt đối mình đừng nghe máy nhé.
つま: はい、ニュースで詐欺さぎ事件じけんおおいとっていました。
Vâng, trên tin tức bảo dạo này nhiều vụ lừa đảo lắm ạ.
おっと: AIでおじいちゃんのこえつくあたらしい技術ぎじゅつがあるらしいよ。
Nghe nói có cả công nghệ mới dùng AI giả giọng của ông cụ cơ đấy.
つま: ええ、そんなうそ電話でんわ本当ほんとうあぶいですね。
Trời, cuộc gọi giả mạo như vậy thì nguy hiểm thật sự nhỉ.
おっと: おかねおくってとわれても、まずはわたし相談そうだんして net.
Dù bị bảo là gửi tiền đi nữa thì trước tiên cứ bàn bạc với anh đã.
つま: はい、絶対ぜったいに一人で銀行ぎんこうかないようにします。
Vâng, em sẽ chú ý tuyệt đối không đi đến ngân hàng một mình.
おっとあたらしいカバンの電子でんしかぎも、クリックしたらダメだよ。
Mấy cái khóa điện tử của túi xách mới cũng không được click vào đâu đấy.
つま: わかりました、あやしい画面がめんをすぐにすことにします。
Em rõ rồi, em quyết định thấy màn hình đáng nghi là xóa luôn ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

詐欺さぎ: Lừa đảo
・~とわれても: Cho dù bị nói là... đi nữa
・...ようにする: Chú ý cố gắng để làm gì...

Cách dùng ứng dụng chọn gối AI thông minh theo thể trạng

むすめ: おかあさん、こちらのあたらしい機械きかいこのみのまくらえらんで。
Mẹ ơi, mẹ chọn chiếc gối hợp sở thích bằng cái máy mới này đi.
haha: へえ、あたますこせるだけで、自動じどう計算けいさんするの?
Chà, chỉ cần đặt đầu lên một chút là nó tự động tính toán luôn hả con?
むすめ: はい、今日きょう体調たいちょうのデータを確認かくにんしてかたさを調しらべます。
Vâng, máy sẽ xác nhận dữ liệu sức khỏe hôm nay rồi tra cứu độ cứng ạ.
haha最近さいきんのニュースでましたが、本当ほんとう便利べんりになりましたね。
Mẹ thấy trên tin tức dạo gần đây rồi, đúng là đã tiện lợi hơn nhiều nhỉ.
むすめ画面がめん指示しじわせて、ゆっくりよこになってみてください。
Mẹ hãy nằm xuống thong thả phù hợp with hướng dẫn trên màn hình xem sao.
hahaわたしはいつもくびいたいから、ためすのがたのしみだわ。
Mẹ thì lúc nào cũng bị đau cổ nên rất mong chờ được thử xem thế nào.
むすめ: ええ、よくねむれるまくらつかると、明日あした旅行りょこう元気げんきになりますよ。
Vâng, tìm được gối ngủ ngon là chuyến du lịch ngày mai sẽ tràn đầy năng lượng.
hahaいシステムだから、おとうさんにもおしえてあげましょう。
Hệ thống tốt đấy, để mẹ chỉ lại cho cả bố con nữa mới được.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

かたさ: Độ cứng
・~にわせて: Phù hợp với...
・~てあげましょう: Chúng ta hãy làm gì đó cho ai

Quy định thu phí xử lý đồ ăn để thừa quá mức tại nhà hàng xóm

つま今日きょうから料理りょうりのこした場合にあたらしいルールがあるわ。
Từ hôm nay có quy định mới khi mình để thừa lại món ăn đấy anh.
おっと: ええ、べきれなかっただけで罰金ばっきんはらうのはきらだな。
Hả, chỉ vì không ăn hết được mà phải nộp tiền phạt thì anh không thích đâu.
つま: すみません、ゴミをらすニュースにわせたルールよ。
Đây là quy định phù hợp với tin tức cắt giảm rác thải mà anh.
おっと注文ちゅうもんするときに、そんなおもはないていないよ。
Lúc gọi món anh có được nghe nói về chuyện nghiêm trọng như thế đâu cơ chứ.
つま: メニューの最初さいしょのページに、おおきくいてあったらしいわ。
Nghe nói người ta có viết rất to ở ngay trang đầu tiên của thực đơn ấy.
おっとのこった料理りょうりhakoれて、ってかえることはできるの?
Bỏ món ăn còn thừa vào hộp rồi mang về nhà có được không em?
つま: はい、そちらの方法ほうほうなら余分よぶんなおかねはかかりませんよ。
Dạ được, nếu làm theo cách đó thì không bị tốn thêm tiền phạt đâu ạ.
おっと: それなら安心あんしんだから、これからはをつけて注文ちゅうもんしよう。
Nếu thế thì an tâm rồi, từ giờ mình chú ý khi gọi món nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

のこす: Để thừa, để lại
・~べきれない: Không thể ăn hết hoàn toàn
・~ことができる: Có thể làm việc gì

Lỗi cập nhật hệ thống tự động của máy giặt thông minh

つま大変たいへんあたらしい洗濯機せんたくきからみずなくてこまっているの。
Gay quá, cái máy giặt mới không chảy nước ra được nên em đang lo đây.
おっと: ええ、昨日買きのうかったばかりなのに、もうエラーになったの?
Hả, mới mua ngày hôm qua xong vậy mà đã bị dính lỗi rồi sao?
つま今日きょうのニュースのトラブルで、更新こうしんまったみたいよ。
Tại vì sự cố trên tin tức ngày hôm nay nên hình như cập nhật bị dừng rồi.
おっと手動しゅどうのボタンにえても、画面がめんうごかないのかい?
Cho dù chuyển sang nút bấm bằng tay thì màn hình cũng không chạy luôn hả?
つま: はい、さわっただけで自動じどうのスイッチがあか点滅てんめつしてしまうの。
Vâng, chỉ cần chạm vào là công tắc tự động nó cứ nhấp nháy đèn đỏ mất tiêu.
おっといそいでいるから、今日きょう近くちかのコインランドリーへいこう。
Đang vội nên hôm nay mình qua tiệm giặt tự động gần đây đi em.
つま: そうね、ふくaraえないと明日あした仕事しごとおくれてしまうわ。
Đúng vậy nhỉ, không giặt được quần áo là trễ giờ làm ngày mai mất.
おっと機械きかいなおるまで、ぼく荷物にもつ一緒いっしょはこんであげるよ。
Trong lúc chờ máy sửa xong, anh sẽ mang phụ hành lý đi cùng em nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

点滅てんめつ: Nhấp nháy đèn
・~たばかり: Vừa mới... xong
・~てあげる: Làm việc gì đó cho ai

Động viên con học lịch sử bằng hệ thống kính VR cổ

haha: このふるいおしろ案内あんないで、あのおおきいメガネを使つかってみて。
Ở chỗ hướng dẫn thành cổ này, con đeo thử cái kính to đằng kia xem đi.
むすめ: パスポートなしで、むかし景色けしきられるシステムだね。
Đó là hệ thống có thể ngắm nhìn phong cảnh ngày xưa không cần hộ chiếu nhỉ.
haha: ええ、機械きかいまえつだけで、むかしひと自動じどううごいてえるわ。
Ừ, chỉ cần đứng trước máy là nhìn thấy người thời xưa tự động đi lại luôn.
むすめむかしなが歴史れきし教科書きょうかしょくらべて、たのしく勉強べんきょうできそう。
So với mấy cuốn sách giáo khoa lịch sử dài dòng ngày xưa thì có vẻ học vui hơn nhiều.
haha最近さいきんのAI技術ぎじゅつ進歩しんぽしているから、子供こどもあそべるのよ。
Vì công nghệ AI dạo gần đây đang tiến bộ nên trẻ con cũng chơi được đấy.
むすめ面白おもしろそうだから、友達ともだちのSNSの投稿とうこうeでも紹介しょうかいしてみるね。
Trông có vẻ hay ho nên con sẽ thử giới thiệu trên bài đăng mạng xã hội xem sao.
haha: ありがとう、おかえりのまえにお土産みやげたな一緒いっしょにみましょう。
Cảm ơn con, trước khi về hai mẹ con mình cùng xem kệ quà lưu niệm nhé.
むすめ: うん、今日きょうあたらしい思い出おもいでができて、本当ほんとううれしいよ。
Vâng, có thêm kỷ niệm mới ngày hôm nay con vui lắm ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

進歩しんぽ: Tiến bộ
・...にくらべて: So với...
・~できそう: Có vẻ như có thể học được

Nhà hàng dùng rô-bốt thông minh bưng bê tự động

店員: いらっしゃいませ、こちらの自動じどうロボットが料理りょうりはこびます。
Xin chào quý khách, chú rô-bốt tự động này sẽ mang món ăn ra ạ.
客: わあ便利べんりですね、devでもスプーンはどこにありますか。
Oa tiện lợi quá nhỉ, nhưng mà thìa để ở đâu vậy em?
店員: ロロットのうえのボタンを一度押いちどおしていただけませんか。
Anh/Chị có thể ấn cái nút phía trên rô-bốt một lần giúp em được không ạ?
客: あ、したらしたhako自動じどうひらいてスプーンがました。
À, ấn một cái là cái hộp bên dưới tự động mở ra và thìa xuất hiện rồi.
店員: はい、最新さいしんのAI技術ぎじゅつわせて、なかから自分じぶんるシステムです。
Dạ vâng, kết hợp với công nghệ AI mới nhất, đây là hệ thống tự lấy từ bên trong ạ.
客: ニュースでましたが、本当ほんとう手伝てつだ手間てまがなくてらくですね。
Tôi thấy trên tin tức rồi, đúng là không tốn công giúp đỡ, khỏe thật đấy.
店員: ええ、これからはゴミをらすエコの活動かつどうにも役立やくだちます。
Vâng, từ giờ nó cũng giúp ích cho hoạt động sinh thái cắt giảm rác thải ạ.
客: 面白おもしろ機械きかいだから、今日きょう夕飯ゆうはんべるのがたのしみですよ。
Cái máy thú vị thật, tôi rất mong chờ được thưởng thức bữa tối hôm nay.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

自動じどう: Tự động
・~していただけませんか: Anh/Chị làm giúp tôi việc này được không?
・~たら: Hễ... là... / Sau khi...

Quy định thu phí xử lý đồ ăn để thừa quá mức tại nhà hàng

店員: ありがとうございました、お客様きゃくさま料理りょうりのこされたのであたらしいルールがあります。
Xin cảm ơn quý khách, vì anh/chị để thừa món ăn nên có quy định mới ạ.
客: ええ、べきれなかっただけで罰金ばっきんをもらうのはきらですよ。
Hả, chỉ vì không ăn hết được mà thu tiền phạt thì tôi không thích đâu.
店員: すみません、おみせのゴミをらすためのきびしい法律ほうりつわせました。
Xin lỗi khách, tụi em áp dụng theo luật nghiêm ngặt để giảm rác thải của tiệm ạ.
客: 注文ちゅうもんするときに、画面がめんはし指示しじていないですよ。
Lúc gọi món tôi đâu có nhìn thấy hướng dẫn ở góc màn hình đâu cơ chứ.
店員: メニューの最初さいしょのページに、おおきな文字もじいてございます。
Dạ cái đó bên em có viết bằng chữ rất to ở ngay trang đầu thực đơn ạ.
客: 今日きょう体調たいちょうわるくて、うっかりのこしてしまいました。
Hôm nay tại tôi mệt trong người nên mới lỡ để thừa lại mất thôi mà.
店員: では、のこった料理りょうり専用せんようhakoれてかえりますか。
Vậy thì anh/chị có muốn bỏ món ăn còn thừa vào hộp chuyên dụng mang về không ạ?
客: ああ、ってかえることができるならおかねはかからないね、そうするよ。
À, nếu có thể mang về được thì không tốn tiền nhỉ, tôi sẽ làm vậy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

法律ほうりつ: Pháp luật
・~すぎ: Quá mức...
・~ことができる: Có thể làm việc gì

 

Khách sạn dùng máy chọn gối ngủ thông minh theo thể trạng

係員かかりいん: いらっしゃいませ、こちらのあたらしい機械きかいこのみのまくらえらべます。
Xin chào quý khách, anh/chị có thể chọn chiếc gối hợp sở thích bằng cái máy mới này.
きゃく: へえ、あたますこせるだけで、自動じどう計算けいさんするシステムですか。
Chà, hệ thống này chỉ cần đặt đầu lên một chút là nó tự động tính toán luôn hả em?
係員かかりいん: はい、今日きょう体調たいちょうのデータを確認かくにんして、かたさを調しらべます。
Dạ vâng, máy sẽ xác nhận dữ liệu sức khỏe hôm nay rồi tra cứu độ cứng ạ.
きゃく最近さいきんのニュースでましたが、本当ほんとう便利べんりになりましたね。
Tôi thấy trên tin tức dạo gần đây rồi, đúng là đã tiện lợi hơn nhiều nhỉ.
係員かかりいん画面がめん指示しじわせて、ゆっくりよこになってみてください。
Anh/Chị hãy nằm xuống thong thả phù hợp với hướng dẫn trên màn hình xem sao ạ.
きゃくわたしはいつもくびいたいから、ためすのが本当ほんとうたのしみですよ。
Tôi thì lúc nào cũng bị đau cổ nên thực sự rất mong chờ được thử xem thế nào.
係員かかりいん: よくねむれるまくらつかると、明日あした旅行りょこう元気げんきになります。
Tìm được chiếc gối ngủ ngon là chuyến du lịch ngày mai sẽ tràn đầy năng lượng ạ.
きゃくいシステムだから、あとでおおとうさんにもおしえてあげます。
Hệ thống tốt đấy, lát nữa tôi cũng sẽ chỉ lại cho bố tôi nữa.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

体調たいちょう: Tình trạng sức khỏe
・~にわせて: Phù hợp với...
・...てあげる: Làm việc gì đó cho ai

Rô-bốt giao nước của khách sạn bị kẹt cửa thang máy

きゃく: すみません、あのちいさいロボットがエレベーターでまっています。
Xin lỗi em, con robot nhỏ đằng kia đang bị dừng ở thang máy rồi kìa.
係員かかりいん: あ、おみずをお部屋へやまではこ途中とちゅうでエラーになりましたね。
Á, đúng lúc đang mang nước lên phòng thì nó bị dính lỗi mất rồi nhỉ.
きゃく荷物にもつおおきすぎて、ドアがまらなくなったみたいですよ。
Có vẻ như hành lý to quá nên cửa bị trở nên không đóng lại được nữa rồi đấy.
係員かかりいん大変失礼たいへんしつれいいたしました、今日きょうからのあたらしいシステムですがこまりました。
Dạ vô cùng xin lỗi khách, hệ thống mới từ hôm nay mà rắc rối quá ạ.
きゃくひとわりにうごくのはいけど、トラブルのとき大変たいへんね。
Nó chạy thay cho người thì tốt thật nhưng lúc gặp sự cố thì vất vả nhỉ.
係員かかりいん: はい、すぐに手動しゅどうえて、はし移動いどうさせることにします。
Dạ vâng, tụi em sẽ chuyển sang chế độ bằng tay ngay và quyết định dời nó vào góc ạ.
きゃくわたしいそいでいないから、ゆっくり片付かたづけて大丈夫だいじょうぶですよ。
Tôi thì không vội đâu nên cứ thong thả dọn dẹp cũng được không sao nha.
係員かかりいんやさしいお言葉ことばありがとうございます、みずわたしがすぐにおちします。
Cảm ơn lời nói dịu dàng của khách, nước uống em sẽ tự tay mang lên ngay ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

手動しゅどう: Thủ công, bằng tay
・~なくなる: Trở nên không thể...
・~ことにする: Quyết định chọn làm việc gì

 

Thử nghiệm bác sĩ AI kiểm tra sức khỏe tại phòng khám

受付うけつけ: こんにちは、本日ほんじつからこちらのAI画面がめんかってはなしてください。
Xin chào anh/chị, từ hôm nay xin vui lòng nói chuyện hướng vào màn hình AI này ạ.
きゃく: ええ、お医者いしゃさんのわりに機械きかい調しらべるのですか。
Hả, máy móc sẽ kiểm tra thay cho bác sĩ thật luôn ạ?
受付うけつけ: はい、こえ録音ろくおんデータとわせて、おなかいたみを自動じどう計算けいさんします。
Dạ vâng, máy sẽ tự động tính toán cơn đau bụng kết hợp với dữ liệu ghi âm giọng nói ạ.
きゃく: ニュースでましたが、うっかり間違まちがえたりしないか心配しんぱいですよ。
Tôi thấy trên tin tức rồi nhưng lo nhỡ đâu nó nhận nhầm thì rắc rối lắm.
受付うけつけ安全あんぜんのルールがきびしいので大丈夫だいじょうぶですが、あと先生せんせい確認かくにんします。
Quy định an toàn rất nghiêm ngặt nên không sao đâu ạ, lát nữa bác sĩ cũng xem lại ạ.
きゃく: ああ、それなら安心あんしんですね、いまからボタンをしてはじめてみます。
À, nếu thế thì an tâm rồi, giờ tôi sẽ ấn nút rồi bắt đầu làm thử xem sao.
受付うけつけ: はい、わったらあちらのロビーの椅子いすっていてください。
Dạ vâng, sau khi xong xin vui lòng ra ghế ở sảnh đằng kia ngồi chờ ạ.
きゃく: わかりました、最近さいきんあたらしい技術ぎじゅつ進歩しんぽ本当ほんとうにすごいですね。
Tôi rõ rồi, sự tiến bộ của công nghệ mới dạo gần đây thực sự đỉnh thật đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

録音ろくおん: Ghi âm
・~たりしないか: Liệu có làm việc gì đó hay không...
・~てみる: Làm thử việc gì đó

 

Bác sĩ nhắc nhở quy định kiểm tra thiết bị trợ tim điện tử mới

医者いしゃ: こんにちは、今日きょうからのあたらしい法律ほうりつで、その機械きかい検査けんさ必要ひつようです。
Xin chào anh/chị, theo luật mới từ hôm nay thì cần phải kiểm tra cái máy đó ạ.
きゃく: ええ、わたしむね電子denしかぎはずさないとダメですか。
Hả, không tháo cái khóa điện tử ở ngực của tôi ra là không được ạ?
医者いしゃ: いいえ、はずさないで画面がめんをタッチするだけで自動じどう確認かくにんできます。
Dạ không cần, không tháo mà chỉ cần chạm màn hình là nó tự xác nhận được ạ.
きゃく: ニュースでましたが、トラブルのせいで故障こしょうしたらこまりますよ。
Tôi thấy trên tin tức rồi nhưng tại vì sự cố mà nhỡ bị hỏng hóc thì gay lắm.
医者いしゃ大丈夫だいじょうぶ事前じぜん病院びょういんのデータに登録とうろくしておけばエラーはありません。
Không sao đâu, nếu mình đăng ký sẵn vào dữ liệu bệnh viện từ trước thì không có lỗi đâu ạ.
きゃく: そうですか、安全あんぜんのためだからチェックをけることにします。
Thế ạ, vì mục đích an toàn nên tôi quyết định sẽ nhận cuộc kiểm tra này.
医者いしゃ: はい、一分いっぷんわりますので、そこをうごかないでくださいね。
Dạ vâng, xong trong một phút thôi nên anh/chị đừng di chuyển khỏi đó nhé.
きゃく: わかりました、これからは毎月まいつきのスケジュールをさないようにします。
Tôi rõ rồi, từ giờ tôi sẽ chú ý để không xóa lịch trình hàng tháng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

故障こしょう: Hỏng hóc, sự cố
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó
・~ないようにする: Chú ý cố gắng để không...

 

Địa điểm tham quan thành cổ dùng kính VR xem lịch sử

店員: いらっしゃいませ、ふるいおしろ案内あんないで、あのおおきいメガネをどうぞ。
Xin chào quý khách, xin mời dùng cái kính to đằng kia để nghe hướng dẫn thành cổ ạ.
客: パスポートなしで、むかし景色けしきられるVRのシステムですね。
Đó là hệ thống VR có thể ngắm nhìn phong cảnh ngày xưa không cần hộ chiếu nhỉ.
店員: ええ、機械きかいまえつだけで、むかしひと自動じどううごいてえます。
Vâng, chỉ cần đứng trước máy là nhìn thấy người thời xưa tự động đi lại luôn ạ.
客: むかしなが歴史れきし教科書きょうかしょくらべて、たのしく勉強べんきょうできますね。
So với mấy cuốn sách giáo khoa lịch sử dài dòng ngày xưa thì cái này học vui hơn nhiều.
店員: はい、子供こどもあそべるように、あたらしくこの機械きかい導入どうにゅうしました。
Dạ vâng, tụi em mới đưa cái máy này vào dùng để trẻ con cũng chơi được ạ.
客: 面白おもしろそうだから、友達ともだちのSNSの投稿とうこうeでも紹介しょうかいしてみます。
Trông có vẻ hay ho nên tôi sẽ thử giới thiệu trên bài đăng mạng của bạn bè xem sao.
店員: ありがとうございます、おかえりのまえにお土産みやげたなもどうぞ Net.
Dạ cảm ơn khách, trước khi về xin mời anh/chị ghé qua kệ quà lưu niệm luôn ạ.
客: ええ、今日きょうあたらしい思い出おもいでができて、本当ほんとううれしいですよ。
Vâng, có thêm kỷ niệm mới ngày hôm nay tôi vui lắm.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

歴史れきし: Lịch sử
・...にくらべて: So với...
・~ように: Để phục vụ mục đích...

Vòng tay định vị trẻ em mất sóng ở công viên tham quan công cộng

客: すみません、子供こどもうでにつけるあたらしい機械きかいうごきません。
Xin lỗi em, cái máy mới đeo vào tay trẻ con nó không chạy rồi.
係員: あ、画面がめん地図ちずのデータがきゅうえてしまいましたね。
Á, dữ liệu bản đồ trên màn hình bỗng dưng bị biến mất tiêu rồi nhỉ.
客: ネットの電波деんぱわるいときは、子供こども場所ばしょからなくなりますか。
Những lúc sóng mạng bị kém thì có bị trở nên không biết vị trí của con tôi không?
係員: 大丈夫だいじょうぶです、ゲートをとおまえ写真しゃしんっておけばなおせます。
Không sao đâu ạ, nếu chụp ảnh lại trước khi qua cổng là có thể sửa được ạ.
客: らなかったらこまるところでした、早く直はやなおしてください。
Suýt nữa thì rắc rối vì tôi không biết, mau sửa lại hộ tôi với.
係員: はい、ただいまべつ機械きかいでデータを登録とうろくいたしますよ。
Dạ vâng, bây giờ em sẽ đăng ký dữ liệu bằng cái máy khác ạ.
客: 安全あんぜんのためのシステムだから、トラブルがあると心配しんぱいですね。
Vì là hệ thống an toàn nên cứ có sự cố là lo lắng nhỉ.
係員: もうわけありません、これからはエラーにならないようにチェックします。
Tui em xin lỗi ạ, từ giờ tui em sẽ kiểm tra kỹ để không xảy ra lỗi ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

登録とうろく: Đăng ký
・~なくなる: Trở nên không...
・~るところだった: Suýt nữa thì xảy ra việc gì...

 

Lỗi cửa soát vé AI tự nhận diện khuôn mặt ở ga tàu điện

駅員えきいん: いらっしゃいませ、顔認証かおにんしょうのゲートがトラブルでまりました。
Xin chào quý khách, cửa soát vé nhận diện khuôn mặt bị dừng do sự cố rồi ạ.
きゃく: ええ、カメラのまえっても画面がめんうごかないのですか。
Hả, đứng trước camera mà màn hình cũng không chạy luôn sao em?
駅員えきいん: はい、マスクをつけたままのかたおおくてエラーになったらしいです。
Dạ vâng, nghe nói nhiều người cứ đeo khẩu trang nên máy bị báo lỗi ạ.
きゃく事前じぜんにネットで登録とうろくしたのに、使つかえないとこまりますよ。
Đã đăng ký trước trên mạng rồi mà không dùng được thì rắc rối quá.
駅員えきいん: すみません、ふる切符きっぷ改札口かいさつぐちをすぐけますのでどうぞ。
Xin lỗi khách, em mở ngay cửa soát vé giấy cũ này nên mời anh/chị qua ạ.
きゃく: よかった、いそんでいるとき本当ほんとうあせってしまいますね。
May quá, những lúc đang vội thì thực sự sẽ bị cuống lên mất thôi.
駅員えきいんつぎからはマスクをはずしてからゲートに近づちかづいてください。
Từ lần tới anh/chị nhớ tháo khẩu trang ra trước rồi mới lại gần cửa nhé.
きゃく: うん、あたらしい技術ぎじゅつだからわたしたちもをつけます。
Ừ, vì là công nghệ mới nên tụi tôi cũng sẽ cẩn thận.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

顔認証かおにんしょう: Nhận diện khuôn mặt
・~たまま: Cứ để nguyên trạng thái cũ
・...てから: Sau khi làm việc này mới...

Cách đặt vé xe buýt tự hành thông minh chạy bằng AI tại ga

駅員えきいん: いらっしゃいませ、このあたらしい自動運転じどううんてんバスを予約よやくしますか。
Xin chào quý khách, anh/chị có muốn đặt trước xe buýt tự lái mới này không ạ?
きゃく: ネットのニュースでましたが、どうやってチケットをいますか。
Tôi thấy trên tin tức mạng rồi nhưng làm thế nào để mua vé vậy em?
駅員えきいん: スマホのアプリをひらいて、きたい場所ばしょすだけでいいですよ。
Anh/Chị mở ứng dụng điện thoại ra rồi chỉ cần ấn nút địa điểm muốn đến là được ạ.
きゃく事前じぜんにデータを登録とうろくしておけば、自動じどう計算けいさんするシステムですか。
Mình đăng ký sẵn dữ liệu từ trước là hệ thống tự động tính toán luôn hả em?
駅員えきいん: はい、最新さいしん技術ぎじゅつわせて、一秒いちびょう手続きてつづきわります。
Dạ vâng, kết hợp với công nghệ mới nhất là xong thủ tục trong một giây ạ.
きゃく: おかねのチャージもスマホの画面がめんでできますか。
Việc nạp tiền mình cũng làm được trên màn hình điện thoại luôn ạ?
駅員えきいん: ええ、まえ画面がめんのマークをタッチすれば大丈夫だいじょうぶらしいです。
Vâng, nghe nói trước khi lên xe chỉ cần chạm vào biểu tượng trên màn hình là ổn ạ.
きゃく: わかりました、乗り遅のりおくれないようにいますぐやってみます。
Tôi rõ rồi, để không bị trễ xe tôi sẽ làm thử ngay bây giờ đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

自動運転じどううんてん: Tự động lái
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó
・~ないように: Chú ý để không...